Gói thầu: Vật tư chính để chế tạo tủ WHCP KTN (36-VT-3009/23-CĐ-DA-TTH)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300227063-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/10/2023 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Liên doanh Việt-Nga Vietsovpetro
Chủ đầu tư Liên doanh Việt-Nga Vietsovpetro
Tên gói thầu Vật tư chính để chế tạo tủ WHCP KTN (36-VT-3009/23-CĐ-DA-TTH)
Số hiệu KHLCNT PL2300160889
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 84 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Giá gói thầu 12,831,381,556 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 189.000.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300339393 - Nhóm 1 /Группа 1: Đầu nối và ống /Фитинги и Трубка (Mục 1÷47) 1,960,311,277 2.673.151.742 1.372.217.893,8999 Không yêu cầu
2 PP2300339394 - Nhóm 2 /Группа 2: Van ba ngả /3-Ходовой Клапан (Mục 48÷57) 1,692,386,202 2.307.799.367 1.184.670.341,3999 Không yêu cầu
3 PP2300339395 - Nhóm 3 /Группа 3: Van bi /2-Ходовой Шаровый Кран (Mục 58÷70) 1,606,881,996 2.191.202.723 1.124.817.397,2 Không yêu cầu
4 PP2300339396 - Nhóm 4 /Группа 4: Van tay/ Ручной Клапан (Mục 71÷79) 1,100,902,649 1.501.230.885 770.631.854 Không yêu cầu
5 PP2300339397 - Nhóm 5 /Группа 5: Bộ đo mức và đồng hồ áp suất /Уровнемер и Манометр (Mục 80÷86) 331,089,602 451.485.821 231.762.721 Không yêu cầu
6 PP2300339398 - Nhóm 6 /Группа 6: Hộp nối và đầu vào cáp /соединительная коробка и кабельный вводы (Mục 87÷99) 1,467,841,320 2.001.601.800 1.027.488.924 Không yêu cầu
7 PP2300339399 - Nhóm 7 /Группа 7: Bơm áp suất /Пневмонасос (Mục 100÷107) 1,720,709,540 2.346.422.100 1.204.496.678 Không yêu cầu
8 PP2300339400 - Nhóm 8 /Группа 8: Bộ chuyển đổi /Преобразователь(Mục 108÷116) 2,951,258,970 4.024.444.050 2.065.881.279 Không yêu cầu
Nhóm 1 /Группа 1: Đầu nối và ống /Фитинги и Трубка (Mục 1÷47)
Mã phần lô PP2300339393
Giá từng phần lô 1,960,311,277
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.673.151.742
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.372.217.893,8999
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Nhóm 2 /Группа 2: Van ba ngả /3-Ходовой Клапан (Mục 48÷57)
Mã phần lô PP2300339394
Giá từng phần lô 1,692,386,202
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.307.799.367
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.184.670.341,3999
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Nhóm 3 /Группа 3: Van bi /2-Ходовой Шаровый Кран (Mục 58÷70)
Mã phần lô PP2300339395
Giá từng phần lô 1,606,881,996
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.191.202.723
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.124.817.397,2
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Nhóm 4 /Группа 4: Van tay/ Ручной Клапан (Mục 71÷79)
Mã phần lô PP2300339396
Giá từng phần lô 1,100,902,649
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.501.230.885
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 770.631.854
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Nhóm 5 /Группа 5: Bộ đo mức và đồng hồ áp suất /Уровнемер и Манометр (Mục 80÷86)
Mã phần lô PP2300339397
Giá từng phần lô 331,089,602
Yêu cầu doanh thu bình quân 451.485.821
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 231.762.721
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Nhóm 6 /Группа 6: Hộp nối và đầu vào cáp /соединительная коробка и кабельный вводы (Mục 87÷99)
Mã phần lô PP2300339398
Giá từng phần lô 1,467,841,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.001.601.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.027.488.924
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Nhóm 7 /Группа 7: Bơm áp suất /Пневмонасос (Mục 100÷107)
Mã phần lô PP2300339399
Giá từng phần lô 1,720,709,540
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.346.422.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.204.496.678
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Nhóm 8 /Группа 8: Bộ chuyển đổi /Преобразователь(Mục 108÷116)
Mã phần lô PP2300339400
Giá từng phần lô 2,951,258,970
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.024.444.050
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.065.881.279
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->