Gói thầu: Vật tư cơ khí – công nghệ (DVN-VT-0468/23-KHI-DA-TTH)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300032809-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/03/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Liên doanh Việt-Nga Vietsovpetro
Tên gói thầu Vật tư cơ khí – công nghệ (DVN-VT-0468/23-KHI-DA-TTH)
Số hiệu KHLCNT PL2300025358
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Dịch vụ vận hành công trình thu gom khí mỏ Rồng - Đồi Mồi năm 2023 (Phần trọn gói)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 56 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Giá gói thầu 739,585,956 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7.395.862 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 2 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm của 2 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300051905 - Nhóm I (Vật tư tiêu hao) 226,773,723 309.236.895 158.741.607 Không yêu cầu
2 PP2300051906 - Nhóm II (Thiết bị vệ sinh) 22,689,590 30.940.350 15.882.713 Không yêu cầu
3 PP2300051907 - Nhóm III (Sắt thép) 114,868,590 156.638.987 80.408.013 Không yêu cầu
4 PP2300051908 - Nhóm IV(Bu lông và đai ốc) 226,011,049 308.196.885 158.207.735 Không yêu cầu
5 PP2300051909 - Nhóm V (Fitting) 97,100,493 132.409.764 67.970.346 Không yêu cầu
6 PP2300051910 - Nhóm VI (Vật tư thiết bị nâng) 43,016,978 58.659.516 30.111.885 Không yêu cầu
7 PP2300051911 - Nhóm VII (Nhãn ký hiệu đường ống công nghệ) 9,125,533 12.443.909 6.387.874 Không yêu cầu
Nhóm I (Vật tư tiêu hao)
Mã phần lô PP2300051905
Giá từng phần lô 226,773,723
Yêu cầu doanh thu bình quân 309.236.895
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 158.741.607
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Nhóm II (Thiết bị vệ sinh)
Mã phần lô PP2300051906
Giá từng phần lô 22,689,590
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.940.350
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.882.713
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Nhóm III (Sắt thép)
Mã phần lô PP2300051907
Giá từng phần lô 114,868,590
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.638.987
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.408.013
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Nhóm IV(Bu lông và đai ốc)
Mã phần lô PP2300051908
Giá từng phần lô 226,011,049
Yêu cầu doanh thu bình quân 308.196.885
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 158.207.735
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Nhóm V (Fitting)
Mã phần lô PP2300051909
Giá từng phần lô 97,100,493
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.409.764
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.970.346
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Nhóm VI (Vật tư thiết bị nâng)
Mã phần lô PP2300051910
Giá từng phần lô 43,016,978
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.659.516
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.111.885
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Nhóm VII (Nhãn ký hiệu đường ống công nghệ)
Mã phần lô PP2300051911
Giá từng phần lô 9,125,533
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.443.909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.387.874
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->