Gói thầu: Vật tư, hóa chất sử dụng cho máy

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400196634-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa khu vực Ba Tri
Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa khu vực Ba Tri
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Vật tư, hóa chất sử dụng cho máy
Số hiệu KHLCNT PL2400097723
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Ba Tri, Tỉnh Bến Tre
Giá gói thầu 5,338,892,853 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80.083.390 VND (Theo Điều 18 Nghị định 24/2024/NĐ-CP, nhà thầu có tên trong danh sách không bảo đảm uy tín khi tham dự thầu, khi tham dự thầu phải thực hiện biện pháp bảo đảm dự thầu với giá trị gấp 03 lần giá trị yêu cầu đối với nhà thầu khác trong thời hạn 02 năm kể từ lần cuối cùng thực hiện các hành vi quy định tại khoản 1 Điều này.).
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400059299 - Phần1: Phim X quang kỹ thuật số 526,500,000 7,897,500
2 PP2400059300 - Phần 2: Dịch lọc máu 547,750,000 8,216,250
3 PP2400059301 - Phần 3: Hóa chất máy phân tích nước tiểu ( Sử dụng tương thích với Máy phân tích nước tiểu Siemens Clinitek Status Plus tại Bệnh viện) 52,980,000 794,700
4 PP2400059302 - Phẩn 4: Hóa chất máy xét nghiệm huyết học tự động 35 thông số (Sử dụng tương thích với Máy xét nghiệm huyết học tự động 35 thông số Sysmex corporation XN-350) 827,895,000 12,418,425
5 PP2400059303 - Phần 5 : Hóa chất máy xét nghiệm sinh hóa tự động (Sử dụng tương thích với Máy xét nghiệm sinh hóa tự động Erba Diagnostics XL - 600, Máy Biosytems BA400) 928,996,383 13,934,945
6 PP2400059304 - Phần 6: Hóa chất máy xét nghiệm điện giải 3 thông số (Sử dụng tương thích với Máy xét nghiệm điện giải 3 thông số Medica EasyLyte Plus NA/K/CL) 71,610,120 1,074,151
7 PP2400059305 - Phần 7: Hóa chất máy đông máu bán tự động (Sử dụng tương thích với Máy đông máu bán tự động Diagnostica Stago S.A.S Start Max) 283,814,410 4,257,216
8 PP2400059306 - Phần 8. Hóa chất máy miễn dịch 1,712,555,300 25,688,329
9 PP2400059307 - Phần 9: Hóa chất nội kiểm máy điện giải 03 thông số 11,266,680 169,000
10 PP2400059308 - Phần 10: Hóa chất nội kiểm nước tiểu 21,600,000 324,000
11 PP2400059309 - Phần 11: Hóa chất nội kiểm huyết học 93,600,000 1,404,000
12 PP2400059310 - Phần 12: Hóa chất nội kiểm sinh hóa 151,019,960 2,265,299
13 PP2400059311 - Phần 13: Hóa chất ngoại kiểm 109,305,000 1,639,575
Phần1: Phim X quang kỹ thuật số
Mã phần lô PP2400059299
Giá từng phần lô 526,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,897,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 2: Dịch lọc máu
Mã phần lô PP2400059300
Giá từng phần lô 547,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,216,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 3: Hóa chất máy phân tích nước tiểu ( Sử dụng tương thích với Máy phân tích nước tiểu Siemens Clinitek Status Plus tại Bệnh viện)
Mã phần lô PP2400059301
Giá từng phần lô 52,980,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 794,700
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phẩn 4: Hóa chất máy xét nghiệm huyết học tự động 35 thông số (Sử dụng tương thích với Máy xét nghiệm huyết học tự động 35 thông số Sysmex corporation XN-350)
Mã phần lô PP2400059302
Giá từng phần lô 827,895,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,418,425
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 5 : Hóa chất máy xét nghiệm sinh hóa tự động (Sử dụng tương thích với Máy xét nghiệm sinh hóa tự động Erba Diagnostics XL - 600, Máy Biosytems BA400)
Mã phần lô PP2400059303
Giá từng phần lô 928,996,383
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,934,945
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 6: Hóa chất máy xét nghiệm điện giải 3 thông số (Sử dụng tương thích với Máy xét nghiệm điện giải 3 thông số Medica EasyLyte Plus NA/K/CL)
Mã phần lô PP2400059304
Giá từng phần lô 71,610,120
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,074,151
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 7: Hóa chất máy đông máu bán tự động (Sử dụng tương thích với Máy đông máu bán tự động Diagnostica Stago S.A.S Start Max)
Mã phần lô PP2400059305
Giá từng phần lô 283,814,410
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,257,216
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 8. Hóa chất máy miễn dịch
Mã phần lô PP2400059306
Giá từng phần lô 1,712,555,300
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,688,329
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 9: Hóa chất nội kiểm máy điện giải 03 thông số
Mã phần lô PP2400059307
Giá từng phần lô 11,266,680
Bảo đảm dự thầu (VND) 169,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 10: Hóa chất nội kiểm nước tiểu
Mã phần lô PP2400059308
Giá từng phần lô 21,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 324,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 11: Hóa chất nội kiểm huyết học
Mã phần lô PP2400059309
Giá từng phần lô 93,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,404,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 12: Hóa chất nội kiểm sinh hóa
Mã phần lô PP2400059310
Giá từng phần lô 151,019,960
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,265,299
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 13: Hóa chất ngoại kiểm
Mã phần lô PP2400059311
Giá từng phần lô 109,305,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,639,575
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->