Gói thầu: Vật tư, hóa chất xét nghiệm bổ sung

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400613862-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/01/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa Nông Nghiệp
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa Nông Nghiệp
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Vật tư, hóa chất xét nghiệm bổ sung
Số hiệu KHLCNT PL2400312647
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 15,873,282,895 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400526587 - Phần 01: Hóa chất cho máy xét nghiệm miễn dịch 1,493,209,838 29,864,200
2 PP2400526588 - Phần 02: Hóa chất cho máy xét nghiệm huyết học 1,793,716,828 35,874,340
3 PP2400526589 - Phần 03: Hóa chất cho máy xét nghiệm đông máu 724,401,642 14,488,040
4 PP2400526590 - Phần 04: Hóa chất cho máy xét nghiệm sinh hóa và điện giải 2,751,979,269 55,039,590
5 PP2400526591 - Phần 05: Hóa chất cho máy xét nghiệm nước tiểu và sinh phẩm 1,696,418,030 33,928,370
6 PP2400526592 - Phần 06: Hóa chất cho máy khí máu và điện giải 323,939,970 6,478,800
7 PP2400526593 - Phần 07: Hóa chất cho máy xét nghiệm Hba1C sắc ký lỏng cao áp 575,400,000 11,508,000
8 PP2400526594 - Phần 08: Test nhanh 344,216,250 6,884,330
9 PP2400526595 - Phần 09: Định danh và làm kháng sinh đồ 763,982,400 15,279,650
10 PP2400526596 - Phần 10: Cấy máu 407,986,320 8,159,730
11 PP2400526597 - Phần 11: Hoá chất và vật tư cho máy xét nghiệm miễn dịch 533,116,500 10,662,330
12 PP2400526598 - Phần 12: Giải phẫu bệnh 22,785,000 455,700
13 PP2400526599 - Phần 13: Hóa chất, vật tư cho máy xét nghiệm huyết học 180,000,000 3,600,000
14 PP2400526600 - Phần 14: Hóa chất và vật tư cho xét nghiệm Cellpred 98,494,000 1,969,880
15 PP2400526601 - Phần 15: Hóa chất và vật tư dùng cho xét nghiệm PCR 1,037,408,000 20,748,160
16 PP2400526602 - Phần 16: Hóa chất, vật tư cho máy xét nghiệm đông máu cơ bản 520,952,000 10,419,040
17 PP2400526603 - Phần 17: Hóa chất, vật tư cho máy xét nghiệm huyết học 243,751,000 4,875,020
18 PP2400526604 - Phần 18: Hóa chất, vật tư dùng cho máy phân tích nước tiểu 30,000,000 600,000
19 PP2400526605 - Phần 19: Hóa chất, vật tư cho máy xét nghiệm khí máu 460,470,000 9,209,400
20 PP2400526606 - Phần 20: Vi sinh 1,637,912,000 32,758,240
21 PP2400526607 - Phần 21: Bộ nhuộm và môi trường nuôi cấy 233,143,848 4,662,880
Phần 01: Hóa chất cho máy xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2400526587
Giá từng phần lô 1,493,209,838
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,864,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 02: Hóa chất cho máy xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2400526588
Giá từng phần lô 1,793,716,828
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,874,340
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 03: Hóa chất cho máy xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2400526589
Giá từng phần lô 724,401,642
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,488,040
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 04: Hóa chất cho máy xét nghiệm sinh hóa và điện giải
Mã phần lô PP2400526590
Giá từng phần lô 2,751,979,269
Bảo đảm dự thầu (VND) 55,039,590
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 05: Hóa chất cho máy xét nghiệm nước tiểu và sinh phẩm
Mã phần lô PP2400526591
Giá từng phần lô 1,696,418,030
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,928,370
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 06: Hóa chất cho máy khí máu và điện giải
Mã phần lô PP2400526592
Giá từng phần lô 323,939,970
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,478,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 07: Hóa chất cho máy xét nghiệm Hba1C sắc ký lỏng cao áp
Mã phần lô PP2400526593
Giá từng phần lô 575,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,508,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 08: Test nhanh
Mã phần lô PP2400526594
Giá từng phần lô 344,216,250
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,884,330
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 09: Định danh và làm kháng sinh đồ
Mã phần lô PP2400526595
Giá từng phần lô 763,982,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,279,650
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 10: Cấy máu
Mã phần lô PP2400526596
Giá từng phần lô 407,986,320
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,159,730
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 11: Hoá chất và vật tư cho máy xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2400526597
Giá từng phần lô 533,116,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,662,330
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 12: Giải phẫu bệnh
Mã phần lô PP2400526598
Giá từng phần lô 22,785,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 455,700
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 13: Hóa chất, vật tư cho máy xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2400526599
Giá từng phần lô 180,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 14: Hóa chất và vật tư cho xét nghiệm Cellpred
Mã phần lô PP2400526600
Giá từng phần lô 98,494,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,969,880
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 15: Hóa chất và vật tư dùng cho xét nghiệm PCR
Mã phần lô PP2400526601
Giá từng phần lô 1,037,408,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,748,160
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 16: Hóa chất, vật tư cho máy xét nghiệm đông máu cơ bản
Mã phần lô PP2400526602
Giá từng phần lô 520,952,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,419,040
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 17: Hóa chất, vật tư cho máy xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2400526603
Giá từng phần lô 243,751,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,875,020
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 18: Hóa chất, vật tư dùng cho máy phân tích nước tiểu
Mã phần lô PP2400526604
Giá từng phần lô 30,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 600,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 19: Hóa chất, vật tư cho máy xét nghiệm khí máu
Mã phần lô PP2400526605
Giá từng phần lô 460,470,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,209,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 20: Vi sinh
Mã phần lô PP2400526606
Giá từng phần lô 1,637,912,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,758,240
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 21: Bộ nhuộm và môi trường nuôi cấy
Mã phần lô PP2400526607
Giá từng phần lô 233,143,848
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,662,880
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->