Gói thầu: Vật tư tiêu hao và dụng cụ để chế tạo tủ MCC, EMCC và DPs cho giàn CPP-KNT, WHP-KTN và MSP10 (36-VT-0572/24-CĐ-DA-TTH)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400048696-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/03/2024 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Liên doanh Việt-Nga Vietsovpetro
Chủ đầu tư Liên doanh Việt-Nga Vietsovpetro
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Vật tư tiêu hao và dụng cụ để chế tạo tủ MCC, EMCC và DPs cho giàn CPP-KNT, WHP-KTN và MSP10 (36-VT-0572/24-CĐ-DA-TTH)
Số hiệu KHLCNT PL2400031458
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Giá gói thầu 635,478,215 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9.400.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400018264 - Nhóm 1 (Mục 1÷33 - Danh mục hàng hoá MCC, DPs cho CPP KNT; Mục 1÷24 - Danh mục hàng hoá EMCC, DPs cho CPP KNT; Mục 1÷28 - Danh mục hàng hoá MCC, DPs cho WHP-KTN; Mục 1÷23 - Danh mục hàng hoá MCC, DPs cho MSP10): Vật tư, dụng cụ điện để chế tạo tủ MCC, EMCC và DPs cho giàn KNT, KTN và MSP10 352,696,665 5,200,000
2 PP2400018265 - Nhóm 2 (Mục 34÷60 - Danh mục hàng hoá MCC, DPs cho CPP KNT; Mục 25÷59 - Danh mục hàng hoá EMCC, DPs cho CPP KNT; Mục 29÷49 - Danh mục hàng hoá MCC, DPs cho WHP-KTN; Mục 24÷45 - Danh mục hàng hoá MCC, DPs cho MSP10): Vật tư, dụng cụ cơ khí để chế tạo tủ MCC, EMCC và DPs cho giàn KNT, KTN và MSP10 282,781,550 4,200,000
Nhóm 1 (Mục 1÷33 - Danh mục hàng hoá MCC, DPs cho CPP KNT; Mục 1÷24 - Danh mục hàng hoá EMCC, DPs cho CPP KNT; Mục 1÷28 - Danh mục hàng hoá MCC, DPs cho WHP-KTN; Mục 1÷23 - Danh mục hàng hoá MCC, DPs cho MSP10): Vật tư, dụng cụ điện để chế tạo tủ MCC, EMCC và DPs cho giàn KNT, KTN và MSP10
Mã phần lô PP2400018264
Giá từng phần lô 352,696,665
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,200,000
Nhóm 2 (Mục 34÷60 - Danh mục hàng hoá MCC, DPs cho CPP KNT; Mục 25÷59 - Danh mục hàng hoá EMCC, DPs cho CPP KNT; Mục 29÷49 - Danh mục hàng hoá MCC, DPs cho WHP-KTN; Mục 24÷45 - Danh mục hàng hoá MCC, DPs cho MSP10): Vật tư, dụng cụ cơ khí để chế tạo tủ MCC, EMCC và DPs cho giàn KNT, KTN và MSP10
Mã phần lô PP2400018265
Giá từng phần lô 282,781,550
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,200,000
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->