Gói thầu: Vật tư y tế chuyên khoa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300211086-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/09/2023 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Thống Nhất
Chủ đầu tư Bệnh viện Thống Nhất
Tên gói thầu Vật tư y tế chuyên khoa
Số hiệu KHLCNT PL2300148052
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 883,901,508,110 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26.517.045.242 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300319094 - Bộ xốp điều trị vết thương cỡ lớn 300,000,000 540.000.000 3006 210.000.000 16
2 PP2300319095 - Bộ xốp điều trị vết thương cỡ trung 250,000,000 450.000.000 3006 175.000.000 16
3 PP2300319096 - Bộ xốp điều trị vết thương cỡ nhỏ 200,000,000 360.000.000 3006 140.000.000 16
4 PP2300319097 - Miếng gạc cầm máu 1.5x1.5 inches tẩm Kaolin dùng trong can thiệp qua da đường đùi ( 3.8cm x 3.8 cm) 263,340,000 474.012.000 3005 184.338.000 44
5 PP2300319098 - Miếng dán cầm máu hai mặt cỡ 1in x 3in 60,000,000 108.000.000 9018 42.000.000 16
6 PP2300319099 - Miếng dán cầm máu một mặt cỡ 1.5in x 1.5in và 2in x 2in 90,000,000 162.000.000 9018 63.000.000 16
7 PP2300319100 - Vật liệu cầm máu tự tiêuCellulose oxi hóa tái tổ hợp (oxidized regenerated cellulose), cỡ 2,5 x 2,5 cm , 6 lớp 24,000,000 43.200.000 3006 16.800.000 16
8 PP2300319101 - Vật liệu cầm máu tự tiêuCellulose oxi hóa tái tổ hợp (oxidized regenerated cellulose), cỡ 5x5 cm, 6 lớp 58,000,000 104.400.000 3006 40.600.000 16
9 PP2300319102 - Miếng cầm máu 2,5 x 5.1 cm 92,445,360 166.401.648 3006 64.711.752 32
10 PP2300319103 - Bộ xốp v.a.c tưới rửa, cỡ nhỏ 49,000,000 88.200.000 3006 34.300.000 2
11 PP2300319104 - Bộ xốp v.a.c tưới rửa, cỡ trung 200,000,000 360.000.000 3006 140.000.000 8
12 PP2300319105 - Bình chứa dịch hút áp lực âm kci 300ml/500ml 65,000,000 117.000.000 3926 45.500.000 8
13 PP2300319106 - Bộ ống dẫn lưu nước rửa vết thương , có giá đỡ bình nước cất 150,000,000 270.000.000 9018 105.000.000 8
14 PP2300319107 - Xốp phủ vết thương kháng khuẩn kháng nấm cỡ lớn 282,492,000 508.485.600 3006 197.744.400 14
15 PP2300319108 - Kim chọc mạch quay, đùi, các cỡ 232,000,000 417.600.000 9018 162.400.000 658
16 PP2300319109 - Kim chọc mạch đùi vật liệu làm bằng thép không gỉ, các cỡ 1,740,000 3.132.000 9018 1.218.000 5
17 PP2300319110 - Kim chọc mạch quay vật liệu làm bằng thép không gỉ, các cỡ 1,160,000 2.088.000 9018 812.000 3
18 PP2300319111 - Kim chọc dò tạo đường dẫn xi măng các cỡ 410,000,000 738.000.000 9018 287.000.000 33
19 PP2300319112 - Kim chọc dò đốt sống qua da 73,000,000 131.400.000 9018 51.100.000 3
20 PP2300319113 - Kim sinh thiết mô mềm dùng trong thủ thuật sinh thiết vú, gan, phổi, thận, tuyến giáp. Nhiều kích cỡ. 14,994,000 26.989.200 9018 10.495.800 5
21 PP2300319114 - Kim dẫn đồng trục với thiết kế thành mỏng , các cỡ 4,998,000 8.996.400 9018 3.498.600 2
22 PP2300319115 - Hệ thống kim sinh thiết tự động 21,600,000 38.880.000 9018 15.120.000 3
23 PP2300319116 - Kim đốt sóng cao tần mini loại dùng cho máy đốt vi sóng hoặc tương đương 850,000,000 1.530.000.000 9018 595.000.000 3
24 PP2300319117 - Cannul động mạch đùi 237,993,000 428.387.400 9018 166.595.100 2
25 PP2300319118 - Cannula tĩnh mạch 1 tầng mũi cong đầu kim loại, các cỡ 44,100,000 79.380.000 9018 30.870.000 5
26 PP2300319119 - Cannula tĩnh mạch 2 tầng có lò xo các cỡ 20,580,000 37.044.000 9018 14.406.000 2
27 PP2300319120 - Cannula trruyền dung dịch liệt tim xuôi dòng qua gốc động mạch chủ các cỡ 30,800,000 55.440.000 9018 21.560.000 5
28 PP2300319121 - Cannula truyền dung dịch liệt tim qua gốc động mạch chủ trong phẫu thuật tim ít xâm lấn 39,690,000 71.442.000 9018 27.783.000 2
29 PP2300319122 - Cannul tĩnh mạch đùi có vòng lo xo chống xoắn các cỡ 237,993,000 428.387.400 9018 166.595.100 2
30 PP2300319123 - Cannul hút trong tim ,thân mềm, các cỡ 18,375,000 33.075.000 9018 12.862.500 2
31 PP2300319124 - Ống dẫn lưu màng phổi 7,761,600 13.970.880 9018 5.433.120 28
32 PP2300319125 - Shunt động mạch cảnh các cỡ 8F, 9F 156,000,000 280.800.000 9018 109.200.000 3
33 PP2300319126 - Dây dẫn nước vào khớp trong nội soi chạy bằng máy 270,000,000 486.000.000 9018 189.000.000 25
34 PP2300319127 - Dây dẫn nước vào khớp trong nội soi loại thường 110,000,000 198.000.000 3926 77.000.000 16
35 PP2300319128 - Dây dẫn nước dùng trong nội soi khớp 80,000,000 144.000.000 9018 56.000.000 8
36 PP2300319129 - Bộ dây chạy tim phổi nhân tạo cho bệnh nhân 30-50kg và 50kg trở lên 44,100,000 79.380.000 9018 30.870.000 2
37 PP2300319130 - Đầu nối chữ Y 230,000,000 414.000.000 9018 161.000.000 82
38 PP2300319131 - Dây bơm thuốc áp lực cao 6,000,000 10.800.000 9018 4.200.000 8
39 PP2300319132 - Bộ kết nối Manifolds 71,500,000 128.700.000 9018 50.050.000 82
40 PP2300319133 - Bộ phận kết nối Manifold 3 ngã, áp lực 500psi 43,000,000 77.400.000 9018 30.100.000 33
41 PP2300319134 - Ống thông chuẩn đoán ngoại biên loại 4F/5F 37,030,000 66.654.000 9018 25.921.000 12
42 PP2300319135 - Ống thông can thiệp chẩn đoán mạch máu não, mạch máu tạng (gan, phế quản) và ngoại biên các cỡ hoặc tương đương 395,000,000 711.000.000 9018 276.500.000 41
43 PP2300319136 - Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch máu não đường kính 6F dài tới 135cm 618,000,000 1.112.400.000 9018 432.600.000 10
44 PP2300319137 - Ống thông chẩn đoán mạch vành 3 lớp đan kép, các cỡ 231,000,000 415.800.000 9018 161.700.000 82
45 PP2300319138 - Ống thông dẫn đường mạch máu não tương thích dây dẫn có đường kính 0.035" và 0.038" 1,000,000,000 1.800.000.000 9018 700.000.000 8
46 PP2300319139 - Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch vành dài 145cm 1,260,000,000 2.268.000.000 9018 882.000.000 13
47 PP2300319140 - Ống thông mở đường dài đường kính lớn 280,000,000 504.000.000 9018 196.000.000 3
48 PP2300319141 - Ống thông tiêu huyết khối các loại, các cỡ 126,000,000 226.800.000 9018 88.200.000 2
49 PP2300319142 - Ống thông chẩn đoán chụp mạch vành dài 100cm 270,000,000 486.000.000 9018 189.000.000 99
50 PP2300319143 - Ống thông chẩn đoán mạch quay đa năng đường kính 5F, dài 100cm-120cm 345,000,000 621.000.000 9018 241.500.000 82
51 PP2300319144 - Ống thông chẩn đoán mạch vành làm bằng chất liệu Nylon, 4F, 5F dài 100cm/125cm 2,140,000,000 3.852.000.000 9018 1.498.000.000 822
52 PP2300319145 - Ống thông chẩn đoán có 20 mức, các cỡ 60,000,000 108.000.000 9018 42.000.000 3
53 PP2300319146 - Ống thông chẩn đoán mạch não có cấu trúc 3 lớp, lớp đan kép, các cỡ 17,000,000 30.600.000 9018 11.900.000 3
54 PP2300319147 - Ống thông chẩn đoán cỡ5Fr. Chiều dài: 70cm, 100cm 630,000,000 1.134.000.000 9018 441.000.000 69
55 PP2300319148 - Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch ngoại biên, sử dụng dây dẫn 0.014", 0.018" và 0.035" 680,400,000 1.224.720.000 9021 476.280.000 21
56 PP2300319149 - Catheter lấy huyết khối các cỡ 2F-7F 27,930,000 50.274.000 9018 19.551.000 5
57 PP2300319150 - Ống thông can thiệp mạch vành 130cm, tương thích dây dẫn 0.014" 315,000,000 567.000.000 9018 220.500.000 5
58 PP2300319151 - Ống thông chẩn đoán mạch máu đa chức năng, các cỡ 205,268,700 369.483.660 9018 143.688.090 72
59 PP2300319152 - Ống thông dùng trong can thiệp tim mạch cỡ6F,7F,8F 312,500,000 562.500.000 9018 218.750.000 4
60 PP2300319153 - Ống thông can thiệp mạch thần kinh 307,500,000 553.500.000 9018 215.250.000 2
61 PP2300319154 - Ống thông chẩn đoán mạch máu tạng, vành và ngoại biên các cỡ 327,000,000 588.600.000 9018 228.900.000 49
62 PP2300319155 - Ống thông dùng trong can thiệp tim mạch và mạch ngoại biên (Long sheath) các cỡ 210,000,000 378.000.000 9018 147.000.000 8
63 PP2300319156 - Ống thông lấy huyết khối các cỡ 2F-7F 64,000,000 115.200.000 9018 44.800.000 8
64 PP2300319157 - Ống thông lấy huyết khối có dây dẫn đường các cỡ 3F - 7F 381,000,000 685.800.000 9018 266.700.000 16
65 PP2300319158 - Dụng cụ thông mạch vành tạm thời các cỡ 21,800,000 39.240.000 9018 15.260.000 2
66 PP2300319159 - Ống thông chẩn đoán dây bện dẹp thép không gỉ. Đầu làm bằng Pebax. Phủ cản quang Barium Sulfate. 8,250,000 14.850.000 9018 5.775.000 2
67 PP2300319160 - Ống thông( dây đốt) điều trịsuy giãn tĩnh mạch 207,900,000 374.220.000 9018 145.530.000 3
68 PP2300319161 - ống thông dẫn đường can thiệp thần kinh loại mềm 0.071'' 80,000,000 144.000.000 9018 56.000.000 1
69 PP2300319162 - Ống thông can thiệp. Đường kính trong 0.058"/1.47mm, đường kính ngoài 0.067"/ 1.73mm 315,000,000 567.000.000 9018 220.500.000 25
70 PP2300319163 - Ống thông dẫn đường 6F các cỡ 1,512,000,000 2.721.600.000 9018 1.058.400.000 30
71 PP2300319164 - Ống thông can thiệp mạch vành có độ cong EBU hoặc tương đương, các cỡ 7,326,000,000 13.186.800.000 9018 5.128.200.000 608
72 PP2300319165 - Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch ngoại biên tắc mãn tính có 3 dải đánh dấu, các cỡ 368,480,000 663.264.000 9018 257.936.000 18
73 PP2300319166 - Ông dẫn đường vào động mạch loại dài (Long sheath) 340,200,000 612.360.000 9018 238.140.000 14
74 PP2300319167 - Ống thông hỗ trợ nối dài dùng trong can thiệp mạch vành và mạch ngoại biên 246,000,000 442.800.000 9018 172.200.000 3
75 PP2300319168 - Ống thông dẫn đường can thiệp mạch não tiếp cận đầu xa, thiết kế bện kim loại và 7 phân đoạn Polymer, công nghệ BRITE TIP 220,500,000 396.900.000 9018 154.350.000 2
76 PP2300319169 - Ống thông dẫn đường can thiệp mạch não hỗ trợ bổ sung 27%, công nghệ BRITE TIP 44,100,000 79.380.000 9018 30.870.000 2
77 PP2300319170 - Ống thông dẫn đường can thiệp mạch não, cấu trúc 4 phân đoạn 44,100,000 79.380.000 9018 30.870.000 2
78 PP2300319171 - Ống thông dẫn đường can thiệp mạch máu não dạng sheath 126,000,000 226.800.000 9018 88.200.000 2
79 PP2300319172 - Ống thông hỗ trợ thả coil có 2 marker 525,000,000 945.000.000 9018 367.500.000 8
80 PP2300319173 - Ống thông chẩn đoán ngoại biên loại 4F/5F/6F 52,900,000 95.220.000 9018 37.030.000 16
81 PP2300319174 - Vi ống thông can thiệp thả vòng xoắn 0,020'' các cỡ. 62,500,000 112.500.000 9018 43.750.000 1
82 PP2300319175 - Bộ vi ống thông dẫn đường can thiệp TOCE (bao gồm các dây dẫn), các cỡ 2,240,000,000 4.032.000.000 9018 1.568.000.000 37
83 PP2300319176 - Vi ống thông dẫn đường dùng can thiệp CTO 1,100,000,000 1.980.000.000 9018 770.000.000 16
84 PP2300319177 - Vi ống thông can thiệp tim mạch đường kính 1.4/ 1.9 FChiều dài: 135, 150 cm. 440,000,000 792.000.000 9018 308.000.000 7
85 PP2300319178 - Vi ống thông hỗ trợ can thiệp mạch máu ngoại biên đường kính 1.6F - 1.8F, dài 60cm - 150cm, 850,000,000 1.530.000.000 9018 595.000.000 16
86 PP2300319179 - Vi ống thông đầu thẳng, tổng chiều dài 155cm 500,000,000 900.000.000 9018 350.000.000 8
87 PP2300319180 - Vi ống thông sử dụng trong can thiệp mạch thần kinh 450,000,000 810.000.000 9018 315.000.000 8
88 PP2300319181 - Vi ống thông siêu nhỏ được bện suốt theo chiều dài ống thông 540,000,000 972.000.000 9018 378.000.000 7
89 PP2300319182 - Vi ống thông can thiệp tim mạch 310,000,000 558.000.000 9018 217.000.000 3
90 PP2300319183 - Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch máu não, lòng ống phủ lớp PTFE 220,500,000 396.900.000 9018 154.350.000 3
91 PP2300319184 - Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch máu não 0.015 inch, công nghệ TrueLumen 110,250,000 198.450.000 9018 77.175.000 2
92 PP2300319185 - Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch máu não 0.0165 inch, có 1 và 2 marker, công nghệ TrueLumen 110,250,000 198.450.000 9018 77.175.000 2
93 PP2300319186 - Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch máu não 0.021 inch, công nghệ TrueLumen 110,250,000 198.450.000 9018 77.175.000 2
94 PP2300319187 - Vi ống thông ngoại biên Chiều dài khả dụng: 60, 90, 135, 150 cm 750,000,000 1.350.000.000 9018 525.000.000 8
95 PP2300319188 - Bộ chỉ khâu gân gót chân 1,750,000,000 3.150.000.000 9021 1.225.000.000 8
96 PP2300319189 - Chỉ siêu bền không tiêu 132,000,000 237.600.000 3006 92.400.000 16
97 PP2300319190 - Chỉ dẹt siêu bền 126,000,000 226.800.000 3006 88.200.000 5
98 PP2300319191 - Chỉ siêu bền dạng vòng treo giữ mảnh ghép gân có thể điều chỉnh độ dài 282,500,000 508.500.000 3006 197.750.000 8
99 PP2300319192 - Đầu đốt lưỡng cực bằng sóng radio cao tần 635,000,000 1.143.000.000 9018 444.500.000 16
100 PP2300319193 - Đầu đốt bằng sóng radio 385,000,000 693.000.000 9018 269.500.000 8
101 PP2300319194 - Lưỡi bào khớp các cỡ 1,045,000,000 1.881.000.000 9018 731.500.000 33
102 PP2300319195 - Đầu đốt lưỡng cực 2,100,000,000 3.780.000.000 9021 1.470.000.000 49
103 PP2300319196 - Lưỡi mài nội soi khớp, các cỡ 780,000,000 1.404.000.000 9018 546.000.000 25
104 PP2300319197 - Lưỡi bào xương ngược chiều dùng trong nội soi khớp các cỡ, rỗng nòng 150,000,000 270.000.000 9018 105.000.000 5
105 PP2300319198 - Lưỡi bào sụn khớp cửa sổ bào rộng, thiết kếrỗng nòng 235,000,000 423.000.000 9018 164.500.000 8
106 PP2300319199 - Lưỡi bào (mài) xương các cỡ, cửa sổ mài rộng, thiết kế rỗng nòng 235,000,000 423.000.000 9018 164.500.000 8
107 PP2300319200 - Lưỡi bào khớp 235,000,000 423.000.000 9018 164.500.000 8
108 PP2300319201 - Lưỡi bào xương dùng trong nội soi khớp 225,000,000 405.000.000 9018 157.500.000 8
109 PP2300319202 - Lưỡi cắt đốt bằng sóng RF có chức năng theo dõi nhiệt độ 1,397,000,000 2.514.600.000 9018 977.900.000 33
110 PP2300319203 - Lưỡi cắt đốt mô bằng sóng radio cao tần 317,500,000 571.500.000 9018 222.250.000 8
111 PP2300319204 - Lưỡi cắt đốt mô bằng sóng radio cao tần đường kính thân 3.5 mm 392,500,000 706.500.000 9018 274.750.000 8
112 PP2300319205 - Ống ghép mạch máu Y dài 45cm, các cỡ 160,000,000 288.000.000 9021 112.000.000 2
113 PP2300319206 - Ống ghép mạch máu chữ Y dài 40cm có tráng bạc, các cỡ 887,033,700 1.596.660.660 9021 620.923.590 5
114 PP2300319207 - Ống ghép mạch máu thẳng có vòng xoắn (6-7-8mm x 50cm) 198,800,000 357.840.000 9021 139.160.000 2
115 PP2300319208 - Ống ghép mạch máu thẳng 20cm x 6mm, không vòng xoắn 133,000,000 239.400.000 9021 93.100.000 2
116 PP2300319209 - Mạch máu nhân tạo chữ Y 3-4 nhánh chất liệu Polyester các cỡ hoặc tương đương 40,500,000 72.900.000 9021 28.350.000 0
117 PP2300319210 - Mạch máu nhân tạo thằng chất liệu ePTFE thành mỏng hoặc thành tiêu chuẩn, đường kính: 6-8mm, chiều dài 50cm hoặc tương đương 50,000,000 90.000.000 9021 35.000.000 1
118 PP2300319211 - Mạch máu nhân tạo thằng chất liệu ePTFE, thành tiêu chuẩnđường kính: 6-8mm, chiều dài 80cm hoặc tương đương 67,500,000 121.500.000 9021 47.250.000 1
119 PP2300319212 - Mạch máu nhân tạo thằng, thành tiêu chuẩn, có vòng xoắn, chất liệu ePTFE đường kính: 6-8mm, chiều dài 80cm hoặc tương đương 85,000,000 153.000.000 9021 59.500.000 1
120 PP2300319213 - Mạch máu nhân tạo Polyester chữ Y, kiểu đan, 16mm x 8mm x 50cm, tráng collagen 166,160,000 299.088.000 9021 116.312.000 2
121 PP2300319214 - Mạch máu nhân tạo Polyester chữ Y, kiểu đan, 18mm x 9mm x 50cm, tráng collagen 166,160,000 299.088.000 9021 116.312.000 2
122 PP2300319215 - Van dẫn lưu dịch não tủy các cỡ áp lực (van phẳng) 270,000,000 486.000.000 9021 189.000.000 8
123 PP2300319216 - Bộ dẫn lưu dịch não tủy tự điều chỉnh áp lực 870,000,000 1.566.000.000 9021 609.000.000 5
124 PP2300319217 - Van động mạch chủ sinh học thay qua da/ ống thông và trợ cụ 3,425,000,000 6.165.000.000 9021 2.397.500.000 1
125 PP2300319218 - Van tim động mạch chủ nhân tạo 175,000,000 315.000.000 9021 122.500.000 1
126 PP2300319219 - Vòng van ba lá các cỡ 375,000,000 675.000.000 9021 262.500.000 2
127 PP2300319220 - Stent chặn cổ túi phình mạch máu não, thiết kế Closed Cell có đánh dấu định vị stent hoặc tương đương 340,000,000 612.000.000 9018 238.000.000 1
128 PP2300319221 - Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus lớp Polymer tự tiêu 800,000,000 1.440.000.000 9021 560.000.000 3
129 PP2300319222 - Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimus, không có lớp polymer 800,000,000 1.440.000.000 9021 560.000.000 3
130 PP2300319223 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc kép thuốc Probucol, không chứa polymer, công nghệ Abluminal 2,140,000,000 3.852.000.000 9021 1.498.000.000 8
131 PP2300319224 - Giá đỡ (Stent) mạch vành phủ thuốc Sirolimus dài 9-48mm 3,924,000,000 7.063.200.000 9021 2.746.800.000 30
132 PP2300319225 - Stent mạch vành phủ thuốc Everolimus, đường kính stent 3.5-> 5.0mm, dài 8-32mm 1,650,000,000 2.970.000.000 9021 1.155.000.000 4
133 PP2300319226 - Stent mạch vành phủ thuốc Everolimus 21,735,000,000 39.123.000.000 9021 15.214.500.000 74
134 PP2300319227 - Stent mạch vành cóthuốc Amphilimus, các cỡ 9,575,000,000 17.235.000.000 9021 6.702.500.000 41
135 PP2300319228 - Stent mạch vành phủ thuốc Biolimus A9 lớp polymer tự tiêu, các cỡ 6,300,000,000 11.340.000.000 9021 4.410.000.000 25
136 PP2300319229 - Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus có tác động kép, các cỡ 20,025,000,000 36.045.000.000 9021 14.017.500.000 74
137 PP2300319230 - Stent mạch vành chất liệu PtCr phủ thuốc Everolimus, đường kính: 2.25mm-4.0mm, dài 8mm-38mm ,các cỡ 20,952,000,000 37.713.600.000 9021 14.666.400.000 74
138 PP2300319231 - Stent mạch vành CoCr phủ thuốc Sirolimus, Polymer PLA tự tiêu, chu vi mắt cáo 18.5mm khi bung, công nghệ Pearl Surface hoặc tương đương 491,250,000 884.250.000 9021 343.875.000 2
139 PP2300319232 - Stent mạch vành phủ thuốc Biolimus A9, không polymer 4,200,000,000 7.560.000.000 9021 2.940.000.000 16
140 PP2300319233 - Stent mạch vành phủ thuốc khung Cobalt Chromium đầu lớn đầu nhỏ, mắt đóng mắt mở, cơ chế bung từ giữa thân stent các cỡ 760,000,000 1.368.000.000 9021 532.000.000 3
141 PP2300319234 - Stent mạch vành tự tiêu phủ thuốc Everolimus, các cỡ 13,050,000,000 23.490.000.000 9021 9.135.000.000 49
142 PP2300319235 - Stent mạch vành phủ thuốc Everolimus, khuôn thiết kế dạng mở, các cỡ 32,625,000,000 58.725.000.000 9021 22.837.500.000 123
143 PP2300319236 - Stent mạch vành phủ thuốc Zotarolimus lõi kép, thiết kế từ 1 sợi CoCr lõi PtIr uốn 3 cấp độ, các cỡ 53,028,000,000 95.450.400.000 9021 37.119.600.000 197
144 PP2300319237 - Stent mạch vành chất liệu PtCr phủ thuốc Everolimus,polymer tự tiêu, đường kính: 2.25mm-5.0mm, dài 8mm-48mm ,các cỡ 21,735,000,000 39.123.000.000 9021 15.214.500.000 74
145 PP2300319238 - Stent phủ thuốc Sirolimus, polymer tự tiêu, dạng mắt cáo xếp vảy rắn, các cỡ 11,094,000,000 19.969.200.000 9021 7.765.800.000 49
146 PP2300319239 - Stent can thiệp mạch vành tự tiêu hợp kim Magnesisum phủ thuốc Sirolimus, các cỡ 600,000,000 1.080.000.000 9021 420.000.000 2
147 PP2300319240 - Giá đỡ (Stent) mạch vành phủ thuốc Sirolimus, polymer tự tiêu poly (DL-lactide-co-CAPROLACTONE) chỉ phủ ở mặt tiếp xúc với thành mạch, không phủ ở đỉnh và các điểm nối, mắt cáo xếp dạng vẩy rắn. Hàm lượng thuốc 3.9 μg/mm, thuốc và polymer phân hủy đồng thời với nhau, thời gian phân hủy sinh học từ 3-4 tháng. Độ dày thanh stent 80μm. Entry profile 0.45mm, crossing profile 1.12mm. Đầu tip được đánh dấu đỏ. 3,698,000,000 6.656.400.000 9021 2.588.600.000 16
148 PP2300319241 - Stent nong mạch vành phủ thuốc Sirolimus 780,000,000 1.404.000.000 9021 546.000.000 3
149 PP2300319242 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Sirolimus 749,400,000 1.348.920.000 9021 524.580.000 3
150 PP2300319243 - Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Novolimus điều hợp sinh học với 2 lớp phủ polymer tự tiêu, thiết kế cấu trúc khớp mở tương thích với sinh lý mạch máu 2,640,000,000 4.752.000.000 9021 1.848.000.000 10
151 PP2300319244 - Stent mạch vành CoCr phủ thuốc Sirolimus, Polymer PLA tự tiêu, chu vi mắt cáo 18.5mm khi bung, công nghệ Pearl Surface, độ dày thanh chống 68 μm và 79 μm hoặc tương đương 491,250,000 884.250.000 9021 343.875.000 2
152 PP2300319245 - Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus, polymer tự tiêu, các cỡ 1,575,000,000 2.835.000.000 9021 1.102.500.000 12
153 PP2300319246 - Stent bung bằng bóng 259,000,000 466.200.000 9021 181.300.000 2
154 PP2300319247 - Stent động mạch chậu nitinol, tự bung, các cỡ 360,000,000 648.000.000 9021 252.000.000 2
155 PP2300319248 - Giá đỡ mạch ngoại biên tự bung bằng Nitinol 378,000,000 680.400.000 9021 264.600.000 2
156 PP2300319249 - Stent ngoại biên nhớ hình, tự bung, cấu trúc Tandem hoặc tương đương, các cỡ 826,500,000 1.487.700.000 9021 578.550.000 5
157 PP2300319250 - Stent ngoại biên tự bung, chất liệu hợp kim Cobalt- chromium- iron-nickel-molybdenum. 1,545,000,000 2.781.000.000 9021 1.081.500.000 8
158 PP2300319251 - Stent phủ thuốc Paclitaxel, tự bung nhớ hình, các cỡ 1,659,000,000 2.986.200.000 9021 1.161.300.000 7
159 PP2300319252 - Stent động mạch chi tự bung bằng súng, các cỡ 427,000,000 768.600.000 9021 298.900.000 2
160 PP2300319253 - Stent động mạch chậu, đùi tự bung bằng súng 1,098,000,000 1.976.400.000 9021 768.600.000 6
161 PP2300319254 - Khung giá đỡ động mạch ngoại biên loại tự nở, chất liệu Nitinol dạng sợi đan, uốn theo đường đi của động mạch 868,000,000 1.562.400.000 9021 607.600.000 5
162 PP2300319255 - Khung giá đỡ can thiệp mạch máu ngoại biên 462,000,000 831.600.000 9021 323.400.000 3
163 PP2300319256 - Khung giá đỡ mạch ngoại biên với công nghệ Entrust 900,000,000 1.620.000.000 9021 630.000.000 5
164 PP2300319257 - Giá đỡ Tĩnh mạch ngoại biên tự bung sử dụng dây dẫn 0.035" 1,344,000,000 2.419.200.000 9021 940.800.000 5
165 PP2300319258 - Giá đỡ mạch ngoại biên bung bằng bóng, đường kính stent 5-10mm; Chiều dài stent: 12,17,27,37,57mm. 231,000,000 415.800.000 9021 161.700.000 2
166 PP2300319259 - Khung giá đỡ (stent) mạch cảnh. 409,500,000 737.100.000 9021 286.650.000 2
167 PP2300319260 - Stent động mạchngoại vi (chi, chậu,dưới đòn tự giãn nở) 300,000,000 540.000.000 9021 210.000.000 2
168 PP2300319261 - Stent ngoại biên nitinol nhớ hình, tự bung các cỡ 613,200,000 1.103.760.000 9021 429.240.000 5
169 PP2300319262 - Stent động mạch chậu bung bằng bóng, các cỡ 322,000,000 579.600.000 9021 225.400.000 2
170 PP2300319263 - Stent động mạch chậu dưới, đùi chất liệu Nitinol nhớ hình 930,000,000 1.674.000.000 9021 651.000.000 5
171 PP2300319264 - Hệ thống phòng ngừa thuyên tắc động mạch Cảnh tự bung.Khung stent chất liệu Nitinol được phủ lớp lưới bảo vệ chất liệu PET kích thước siêu nhỏ . Đường kính giá đỡ: 6mm-10mm. Chiều dài giá đỡ: 20mm-60mm. Hệ thống dây dẫn: 0.014". 760,000,000 1.368.000.000 9021 532.000.000 4
172 PP2300319265 - Stent động mạch cảnh tự bung, khung giá đỡ gồm 02 loại: thẳng và hình nón các cỡ 2,915,000,000 5.247.000.000 9021 2.040.500.000 18
173 PP2300319266 - Bộ stent graft dùng cho điều trị phình và bóc tách động mạch chủ ngực, 22-46mm 5,560,000,000 10.008.000.000 9021 3.892.000.000 3
174 PP2300319267 - Bộ Stent graft cho động mạch chủ ngực 20-46 mm, kèm phụkiện 5,190,000,000 9.342.000.000 9021 3.633.000.000 3
175 PP2300319268 - Stent graft cho động mạch chủ ngực miếng phụ 390,000,000 702.000.000 9021 273.000.000 1
176 PP2300319269 - Bộ stent graft cho phình động mạch chủ ngực bụng có thiết kế duy nhất với 4 nhánh 6,500,000,000 11.700.000.000 9021 4.550.000.000 2
177 PP2300319270 - Bộ stent graft động mạch chủ ngực có 2 thiết kế Straight Open và Twin Stent làm cho đầu gần của stent bám chắc hơn, giảm thiểu di lệch 2,650,000,000 4.770.000.000 9021 1.855.000.000 2
178 PP2300319271 - Stent graft động mạch chủ ngực dạng phân nhánh phù hợp với kỹ thuật phẫu thuật bắc cầu quai động mạch chủ. 3,250,000,000 5.850.000.000 9021 2.275.000.000 2
179 PP2300319272 - Bộ stent graft cho phình động mạch Chậu Đường kính của Stent từ 14/16/18mm đối với thân chính và từ 10mm đến 12mm đối với thân nối dài 1,200,000,000 2.160.000.000 9021 840.000.000 2
180 PP2300319273 - Stent graft bổ sung cho động mạch chủ ngực, đường kính từ 24mm đến 44mm, dài 80mm - 230mm 700,000,000 1.260.000.000 9021 490.000.000 2
181 PP2300319274 - Stent graft bổ sung cho động mạch chủngực (20-46 mm) 600,000,000 1.080.000.000 9021 420.000.000 2
182 PP2300319275 - Bộ stent graft điều trị phình động mạch chủ bụng, 23 -36mm 4,592,000,000 8.265.600.000 9021 3.214.400.000 2
183 PP2300319276 - Stent graft dùng cho điều trị phình động mạch chủ bụng, 10-28 mm 1,092,000,000 1.965.600.000 9021 764.400.000 2
184 PP2300319277 - Bộ stent graft cho động mạch chủ bụng, 20-36 mm 3,920,000,000 7.056.000.000 9021 2.744.000.000 2
185 PP2300319278 - Stent graft bổ sung cho động mạch chủ bụng, 20-36 mm 1,200,000,000 2.160.000.000 9021 840.000.000 3
186 PP2300319279 - Bộ stent graft động mạch chủ Bụng Đường kính của Stent từ 23mm đến 36mm đối với thân chính và từ 13mm đến 19mm đối với thân nối dài 2,900,000,000 5.220.000.000 9021 2.030.000.000 2
187 PP2300319280 - Stent graft bổ sung cho động mạch chủ bụng, đường kính của Stent từ 13mm đến 27mm 700,000,000 1.260.000.000 9021 490.000.000 2
188 PP2300319281 - Stent Graft có lớp bao PTFE, bung bằng bóng, các cỡ 840,000,000 1.512.000.000 9021 588.000.000 2
189 PP2300319282 - Giá đỡ chữa túi phình mạch vành, lớp phủ chất liệu electrospun polyurethane phủ hợp chất Silicon Carbide (PROBIO), đường kính: 2.5-5.0 mm, chiều dài : 15-26 714,000,000 1.285.200.000 9021 499.800.000 2
190 PP2300319283 - Stent can thiệp mạch máu ngoại biên có lớp màng bọc graft 910,000,000 1.638.000.000 9021 637.000.000 2
191 PP2300319284 - Stent loại có lớp phủ graft, dùng cho can thiệp động mạch chủ 1,050,000,000 1.890.000.000 9021 735.000.000 2
192 PP2300319285 - Giá đỡ động mạch có lớp bao PTFE, tự bung (Stent Graft) 2,100,000,000 3.780.000.000 9021 1.470.000.000 5
193 PP2300319286 - Khung giá đỡ hẹp mạch nội sọ 715,000,000 1.287.000.000 9021 500.500.000 2
194 PP2300319287 - Giá đỡ mạch máu ngoại biên tự bung sử dụng dây dẫn 0.035", thiết kế dạng lưới xoắn ốc, được chỉ định sử dụng cho mạch kheo 1,881,600,000 3.386.880.000 9021 1.317.120.000 11
195 PP2300319288 - Stent đỡ tĩnh mạch các cỡ 930,000,000 1.674.000.000 9021 651.000.000 3
196 PP2300319289 - Stent thường dùng cho can thiệp mạch máu (ngực, bụng, thận, đùi), nong bằng bóng 264,600,000 476.280.000 9021 185.220.000 2
197 PP2300319290 - Stent nhớ hình Nitinol có khả năng chống chuyển động, các cỡ 756,000,000 1.360.800.000 9021 529.200.000 6
198 PP2300319291 - Giá đỡ (stent) nội mạch làm thay đổi hướng dòng chảy 2,200,000,000 3.960.000.000 9021 1.540.000.000 2
199 PP2300319292 - Đĩa đệm cột sống thắt lưng dạng cong, các cỡ 3,795,000,000 6.831.000.000 9021 2.656.500.000 49
200 PP2300319293 - Đĩa đệm cột sống lưng PEEK loại cong, dùng trong phẫu thuật TLIF 1,250,000,000 2.250.000.000 9021 875.000.000 16
201 PP2300319294 - Đĩa đệm cột sống lưng cong phủ Titanium 1,302,000,000 2.343.600.000 9021 911.400.000 14
202 PP2300319295 - Đĩa đệm cột sống lưng 10x27mm, 10x30mm. Chiều cao từ 7-17mm 214,000,000 385.200.000 9021 149.800.000 3
203 PP2300319296 - Đĩa đệm cột sống lưng góc ưỡn 7 độ, chiều cao 8-13mm 176,500,000 317.700.000 9021 123.550.000 3
204 PP2300319297 - Miếng ghép đĩa đệm lối sau 28mm 91,000,000 163.800.000 9021 63.700.000 2
205 PP2300319298 - Miếng ghép đĩa đệm lối bên có trục xoay 230,000,000 414.000.000 9021 161.000.000 3
206 PP2300319299 - Đĩa đệm nhân tạo cột sống lưng thẳng 775,000,000 1.395.000.000 9021 542.500.000 16
207 PP2300319300 - Đĩa đệm cột sống thắt lưng lối bên kèm vít khóa 810,000,000 1.458.000.000 9021 567.000.000 5
208 PP2300319301 - Đĩa đệm dài: 25mm đến 30mm, bán kính cong từ 28mm đến 34mm 359,520,000 647.136.000 9021 251.664.000 7
209 PP2300319302 - Đĩa đệm cột sống lưng đầu hình viên đạn dùng trong phẫu thuật cột sống lưng, ngực 158,000,000 284.400.000 9021 110.600.000 3
210 PP2300319303 - Đĩa đệm cột sống lưng cong bán nguyệt, có 2 khung nhồi xương, dài 28,30,32,34mm 436,000,000 784.800.000 9021 305.200.000 7
211 PP2300319304 - Đĩa đệm cột sống thắt lưng loại cong dùng trong phẫu thuật TLIF hoặc tương đương 359,520,000 647.136.000 9021 251.664.000 7
212 PP2300319305 - Đĩa đệm cột sống cổ các cỡ kèm 2 vít khóa 556,500,000 1.001.700.000 9021 389.550.000 5
213 PP2300319306 - Đĩa đệm cột sống cổ các cỡ 644,000,000 1.159.200.000 9021 450.800.000 13
214 PP2300319307 - Đĩa đệm cổ nhân tạo có khớp động 1,331,000,000 2.395.800.000 9021 931.700.000 3
215 PP2300319308 - Đĩa đệm có khớp xoay chiều cao 5-9mm. 472,500,000 850.500.000 9021 330.750.000 2
216 PP2300319309 - Đĩa đệm cột sống cổ lối trước 25,350,000 45.630.000 9021 17.745.000 0
217 PP2300319310 - Miếng ghép đĩa đệm cổ lối trước 140,000,000 252.000.000 9021 98.000.000 2
218 PP2300319311 - Lồng xương đường kính 18mm, Độ dài: từ 20mm đến 42.5 mm. 53,100,000 95.580.000 9021 37.170.000 0
219 PP2300319312 - Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on Ceramic toàn bộ bề mặt được phủ HA 2,847,000,000 5.124.600.000 9021 1.992.900.000 5
220 PP2300319313 - Khớp háng toàn phần không xi măng, chất liệu Metal on poly 1,210,000,000 2.178.000.000 9021 847.000.000 3
221 PP2300319314 - Khớp háng toàn phần không xi măng, Metal on PE có vitamin E 1,210,000,000 2.178.000.000 9021 847.000.000 3
222 PP2300319315 - Khớp háng toàn phần không xi măng, chất liệu Metal on poly, chuôi dài, thiết kế nghiêng 10 độ 1,830,000,000 3.294.000.000 9021 1.281.000.000 3
223 PP2300319316 - Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on Ceramic, chuôi nhỏ, ổ cối nhỏ 1,236,200,000 2.225.160.000 9021 865.340.000 2
224 PP2300319317 - Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on Poly, chuôi & ổ cối nhỏ 980,000,000 1.764.000.000 9021 686.000.000 2
225 PP2300319318 - Khớp háng toàn phần không xi măng metal on PE, chuyển động kép, chuôi nhỏ, ổ cối nhỏ 1,016,400,000 1.829.520.000 9021 711.480.000 2
226 PP2300319319 - Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on Poly chuôi nhỏ phủ HA 1,005,200,000 1.809.360.000 9021 703.640.000 2
227 PP2300319320 - Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi dài Redapt, ổ cối R3, chỏm CoCr hoặc tương đương 375,400,000 675.720.000 9021 262.780.000 1
228 PP2300319321 - Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi dài Redapt, ổ cối R3, chỏm Oxinium hoặc tương đương 528,450,000 951.210.000 9021 369.915.000 1
229 PP2300319322 - Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi Polarstem phủ HA, ổ cối R3, chỏm Cocr hoặc tương đương 265,200,000 477.360.000 9021 185.640.000 1
230 PP2300319323 - Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi Polarstem phủ HA, ổ cối R3, chỏm Oxinium hoặc tương đương 354,675,000 638.415.000 9021 248.272.500 1
231 PP2300319324 - Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi Synergy, ổ cối R3, chỏm Cocr hoặc tương đương 304,800,000 548.640.000 9021 213.360.000 1
232 PP2300319325 - Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi Synergy, ổ cối R3, chỏm Oxinium hoặc tương đương 395,025,000 711.045.000 9021 276.517.500 1
233 PP2300319326 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng UTF-reduced góc cổ chuôi 130 độ, Ceramic on Ceramic (kích thước chỏm 28/32/36/40) hoặc tương đương 758,000,000 1.364.400.000 9021 530.600.000 2
234 PP2300319327 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng UTF-reduced góc cổ chuôi 130 độ, Ceramic on PE có vitamin E (kích thước chỏm 28/32/36) hoặc tương đương 638,000,000 1.148.400.000 9021 446.600.000 2
235 PP2300319328 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng UTF-reduced góc cổ chuôi 130 độ, Metal on PE có vitamin E (kích thước chỏm 28/32/36) hoặc tương đương 550,000,000 990.000.000 9021 385.000.000 2
236 PP2300319329 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chuôi dài U2 Revision, góc cổ chuôi 130 độ - lớp lót Metal on PE có vitamin E hoặc tương đương 735,000,000 1.323.000.000 9021 514.500.000 2
237 PP2300319330 - Khớp háng toàn phần không xi măng SL X-Pore hoặc tương đương 840,000,000 1.512.000.000 9021 588.000.000 2
238 PP2300319331 - Khớp háng toàn phần không xi măng SL/Dual Mobility hoặc tương đương 405,000,000 729.000.000 9021 283.500.000 1
239 PP2300319332 - Khớp háng toàn phần không xi măng SL X-Pore/Ceramic on PE hoặc tương đương 372,500,000 670.500.000 9021 260.750.000 1
240 PP2300319333 - Khớp háng toàn phần không xi măng SL X-Pore/Ceramic on Ceramic hoặc tương đương 430,000,000 774.000.000 9021 301.000.000 1
241 PP2300319334 - Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi dài PM, cổ rời hoặc tương đương 1,230,000,000 2.214.000.000 9021 861.000.000 2
242 PP2300319335 - Khớp háng bán phần Bipolar II - chuôi dài không xi măng hoặc tương đương 816,060,000 1.468.908.000 9021 571.242.000 2
243 PP2300319336 - Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài, lồi cầu có cấu tạo 2 lớp 3,894,000,000 7.009.200.000 9021 2.725.800.000 9
244 PP2300319337 - Khớp háng bipolar không xi măng góc cổ chuôi 131 độ hoặc tương đương 700,000,000 1.260.000.000 9021 490.000.000 2
245 PP2300319338 - Khớp háng bán phần không xi măng chuôi nhỏ 722,400,000 1.300.320.000 9021 505.680.000 2
246 PP2300319339 - Khớp háng bán phần không xi măng các cỡ 686,000,000 1.234.800.000 9021 480.200.000 2
247 PP2300319340 - Khớp háng bán phần không xi măng UHL - PAVI hoặc tương đương 634,200,000 1.141.560.000 9021 443.940.000 2
248 PP2300319341 - Khớp háng bán phần không xi măng, đầu lưỡng cực CoCrMo, chuôi phủ HA 150μm 700,000,000 1.260.000.000 9021 490.000.000 2
249 PP2300319342 - Khớp háng bán phần không xi măng TANDEM POLARSTEM hoặc tương đương 193,550,000 348.390.000 9021 135.485.000 1
250 PP2300319343 - Khớp háng bán phần không xi măng TANDEM SYNERGY hoặc tương đương 233,150,000 419.670.000 9021 163.205.000 1
251 PP2300319344 - Khớp háng bán phần chuôi dài REDAPT không xi măng hoặc tương đương 911,250,000 1.640.250.000 9021 637.875.000 2
252 PP2300319345 - Bộ khớp háng bán phần Bipolar II - chuôi không xi măng UTF-reduced, góc cổ chuôi 130 độ hoặc tương đương 596,850,000 1.074.330.000 9021 417.795.000 2
253 PP2300319346 - Khớp háng bán phần không xi măng SL X-Pore hoặc tương đương 630,000,000 1.134.000.000 9021 441.000.000 2
254 PP2300319347 - Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài PM, cổ rời hoặc tương đương 990,000,000 1.782.000.000 9021 693.000.000 2
255 PP2300319348 - Khớp gối nhân tạo, phủ Vitamin E 1,100,000,000 1.980.000.000 9021 770.000.000 3
256 PP2300319349 - Khớp gối toàn phần có xi măng, chuyên dùng cho nữ giới 997,600,000 1.795.680.000 9021 698.320.000 3
257 PP2300319350 - Khớp gối toàn phần cố định có xi măng ổn định lối sau, gập duỗi tối đa 155 dộ, xoay 14 độ 2,250,000,000 4.050.000.000 9021 1.575.000.000 5
258 PP2300319351 - Miếng ghép bù xương phía sau lồi cầu đùi 58,000,000 104.400.000 9021 40.600.000 1
259 PP2300319352 - Chuôi nối dài xương đùi 48,480,000 87.264.000 9021 33.936.000 0
260 PP2300319353 - Khớp gối nhân tạo toàn phần có xi măng Genesis II hoặc tương đương 249,400,000 448.920.000 9021 174.580.000 1
261 PP2300319354 - Khớp gối toàn phần nhân tạo có xi măng ANTHEM hoặc tương đương 572,700,000 1.030.860.000 9021 400.890.000 2
262 PP2300319355 - Khớp gối toàn phần nhân tạo có xi măng LEGION phương pháp hi sinh dây chằng chéo sau, lồi cầu chất liệu COCR hoặc tương đương 286,350,000 515.430.000 9021 200.445.000 1
263 PP2300319356 - Bộ khớp gối toàn phần có xi măng ,vitamin E bảo tồn xương tối đa 870,000,000 1.566.000.000 9021 609.000.000 2
264 PP2300319357 - Bộ khớp gối toàn phần thay lại 400,400,000 720.720.000 9021 280.280.000 1
265 PP2300319358 - Miếng ghép bù xương mâm chày 58,000,000 104.400.000 9021 40.600.000 1
266 PP2300319359 - Chuôi nối dài xương chày 64,800,000 116.640.000 9021 45.360.000 1
267 PP2300319360 - Khớp gối toàn phần có xi măng GKS Prime Flex hoặc tương đương 307,500,000 553.500.000 9021 215.250.000 1
268 PP2300319361 - Khớp gối toàn phần có xi măng GKS Mobile hoặc tương đương 375,000,000 675.000.000 9021 262.500.000 1
269 PP2300319362 - Khớp vai bán phần có xi măng SMR Hemi hoặc tương đương 650,000,000 1.170.000.000 9021 455.000.000 2
270 PP2300319363 - Khớp vai toàn phần ngược 1,350,000,000 2.430.000.000 9021 945.000.000 2
271 PP2300319364 - Khớp vai toàn phần xuôi 950,000,000 1.710.000.000 9021 665.000.000 2
272 PP2300319365 - Xương nhân tạo, dạng khối các cỡ 63,000,000 113.400.000 9021 44.100.000 2
273 PP2300319366 - Xương nhân tạo sinh học dung tích 10cc 171,300,000 308.340.000 9021 119.910.000 2
274 PP2300319367 - Xương nhân tạo sinh học dung tích 5cc 102,400,000 184.320.000 9021 71.680.000 2
275 PP2300319368 - Xương nhân tạo sinh học dung tích 2cc 57,600,000 103.680.000 9021 40.320.000 2
276 PP2300319369 - Xương nhân tạo dạng bơm nano HA, dung tích 5cc 805,000,000 1.449.000.000 9021 563.500.000 16
277 PP2300319370 - Xương nhân tạo dạng khối 1cc 770,000,000 1.386.000.000 9021 539.000.000 33
278 PP2300319371 - Xương nhân tạo dạng hạt không đều 5-10cc 240,000,000 432.000.000 9021 168.000.000 5
279 PP2300319372 - Xương nhân tạo dạng hạt không đều 15-20cc 71,250,000 128.250.000 9021 49.875.000 1
280 PP2300319373 - Xương nhân tạo dạng bơm nano HA,dung tích 1cc 115,500,000 207.900.000 9021 80.850.000 5
281 PP2300319374 - Xương nhân tạo dạng bơm nano HA,dung tích 3cc 151,500,000 272.700.000 9021 106.050.000 5
282 PP2300319375 - Nẹp titan vá sọ 7 cm x 8 cm 188,000,000 338.400.000 9021 131.600.000 3
283 PP2300319376 - Nẹp titan vá sọ 9 cm x 9 cm 188,000,000 338.400.000 9021 131.600.000 3
284 PP2300319377 - Nẹp titan vá sọ 15 cm x 15 cm 152,000,000 273.600.000 9021 106.400.000 2
285 PP2300319378 - Nẹp titan vá sọ 12 cm x 12 cm 145,000,000 261.000.000 9021 101.500.000 2
286 PP2300319379 - Nẹp titan vá sọ 131mm x 235mm 90,000,000 162.000.000 9021 63.000.000 1
287 PP2300319380 - Miếng vá mạch máu 3x4cm 60,000,000 108.000.000 9021 42.000.000 2
288 PP2300319381 - Miếng vá sinh học, vá tim, vá mạch máu cỡ 2x9cm 149,000,000 268.200.000 9021 104.300.000 3
289 PP2300319382 - Miếng vá sinh học, vá tim, vá mạch máu cỡ 4x4cm 99,900,000 179.820.000 9021 69.930.000 2
290 PP2300319383 - Keo sinh học sử dụng trong điều trị các loại 638,400,000 1.149.120.000 3006 446.880.000 12
291 PP2300319384 - Miếng vá màng cứng tự dính tự tiêu cỡ 2.5 cm x 2.5 cm 123,900,000 223.020.000 9021 86.730.000 7
292 PP2300319385 - Miếng vá màng cứng tự dính tự tiêu cỡ 5 cm x 5 cm 252,000,000 453.600.000 9021 176.400.000 6
293 PP2300319386 - Miếng vá màng cứng tự dính tự tiêu cỡ 2.5 cm x 7.5 cm 134,000,000 241.200.000 9021 93.800.000 3
294 PP2300319387 - Miếng vá màng cứng tự dính tự tiêu cỡ 7.5 cm x 7.5 cm 248,000,000 446.400.000 9021 173.600.000 3
295 PP2300319388 - Miếng vá màng cứng tự dính tự tiêu cỡ 10 cm x 12.5 cm 384,000,000 691.200.000 9021 268.800.000 3
296 PP2300319389 - Miếng vá tái tạo màng cứng tự dính,tự tiêu, 2,5x7,5cm 70,500,000 126.900.000 9021 49.350.000 2
297 PP2300319390 - Miếng vá tái tạo màng cứng Poly-L-lactic Acid +Porcine tự dính ,tự tiêu, 5x5cm 83,550,000 150.390.000 9021 58.485.000 2
298 PP2300319391 - Miếng vá tái tạo màng cứng Poly-L-lactic Acid +Porcine tự dính ,tự tiêu, 6x6cm 55,700,000 100.260.000 9021 38.990.000 2
299 PP2300319392 - Miếng vá tái tạo màng cứng Poly-L-lactic Acid +Porcine tự dính ,tự tiêu, 7.5x7.5cm 123,750,000 222.750.000 9021 86.625.000 2
300 PP2300319393 - Miếng vá tái tạo màng cứng Poly-L-lactic Acid +Porcine tự dính ,tự tiêu, 8x12cm 157,500,000 283.500.000 9021 110.250.000 2
301 PP2300319394 - Miếng vá tái tạo màng cứng Poly-L-lactic Acid +Porcine tự dính ,tự tiêu, 10x12,5cm 315,400,000 567.720.000 9021 220.780.000 3
302 PP2300319395 - Miếng vá tái tạo màng cứng Poly-L-lactic Acid +Porcine tự dính ,tự tiêu, 15x15cm 285,000,000 513.000.000 9021 199.500.000 2
303 PP2300319396 - Catheter chụp cắt lớp quang học lòng mạch máu OCT 4,800,000,000 8.640.000.000 9018 3.360.000.000 25
304 PP2300319397 - Đầu dò siêu âm mạch vành có tần số 60MHz, chiều dài 135cm dùng cho máy siêu âm lòng mạch 6,700,000,000 12.060.000.000 9018 4.690.000.000 33
305 PP2300319398 - Dụng cụ kéo đầu dò dùng cho máy siêu âm lòng mạch 504,000,000 907.200.000 9018 352.800.000 33
306 PP2300319399 - Đầu dò siêu âm mạch vành và ngoại biên tương thích với máy siêu âm lòng mạch các cỡ 4,600,000,000 8.280.000.000 9018 3.220.000.000 33
307 PP2300319400 - Cáp nối cho catheter cắt đốt điện sinh lý dùng với dịch truyền 165,000,000 297.000.000 9018 115.500.000 2
308 PP2300319401 - Catheter cắt đốt điện sinh lý dùng với dịch truyền, dài 115cm 22,750,000,000 40.950.000.000 9018 15.925.000.000 58
309 PP2300319402 - Catheter cắt đốt điện sinh lý, độ cong 2 chiều, tay cầm điều khiển tự động khóa, đầu điện cực 4-8mm 26,400,000,000 47.520.000.000 9018 18.480.000.000 99
310 PP2300319403 - Cáp nối cho catheter cắt đốt dài 150-300cm 165,000,000 297.000.000 9018 115.500.000 2
311 PP2300319404 - Catheter cong cắt đốt 270 độ, đầu đốt 4 mm 22,800,000,000 41.040.000.000 9018 15.960.000.000 99
312 PP2300319405 - Cáp nối dài cho các cỡ catheter đốt tương thích với máy RF 154,000,000 277.200.000 9018 107.800.000 2
313 PP2300319406 - Dây dịch truyền làm mát 52,500,000 94.500.000 9018 36.750.000 2
314 PP2300319407 - Catheter cắt đốt điện sinh lý Blazer II hoặc tương đương 315,000,000 567.000.000 9018 220.500.000 2
315 PP2300319408 - Catheter cắt đốt điện sinh lý Blazer Prime hoặc tương đương 365,000,000 657.000.000 9018 255.500.000 2
316 PP2300319409 - Catheter cắt đốt điện sinh lý truyền dịch làm mát Blazer OI hoặc tương đương 589,050,000 1.060.290.000 9018 412.335.000 2
317 PP2300319410 - Cáp dài tối thiểu 120 cm, dùng cho catheter cắt đốt điện sinh lý tim hoặc tương đương 19,992,000 35.985.600 9018 13.994.400 0
318 PP2300319411 - Cáp dài tối thiểu 120 cm, dùng cho catheter cắt đốt điện sinh lý tim có chức năng truyền dịch làm mát hoặc tương đương 23,100,000 41.580.000 9018 16.170.000 0
319 PP2300319412 - Cáp nối 12 chân dùng cho ống thông chẩn đoán điện sinh lý tim 75,000,000 135.000.000 9018 52.500.000 1
320 PP2300319413 - Cáp nối 22 chân dùng cho ống thông chẩn đoán điện sinh lý tim 105,000,000 189.000.000 9018 73.500.000 1
321 PP2300319414 - Catheter cắt đốt điện sinh lý tim, uốn cong tùy ý hai hướng, đầu điện cực 4mm 147,000,000 264.600.000 9018 102.900.000 1
322 PP2300319415 - Cáp nối catheter cắt đốt điện sinh lý tim, đầu bện 28,350,000 51.030.000 8544 19.845.000 0
323 PP2300319416 - Cáp kết nối catheter chẩn đoán không dẫn hướng, tương thích với catheter thăm dò điện sinh lý tim 04 và 10 điện cực 8,400,000 15.120.000 8544 5.880.000 0
324 PP2300319417 - Chất bôi trơn hỗ trợ thủ thuật bào mảng xơ vữa lòng mạch 371,250,000 668.250.000 9018 259.875.000 25
325 PP2300319418 - Hệ thống nối đưa dây dẫn bào mảng xơ vữa có đầu khoan 4,548,600,000 8.187.480.000 9018 3.184.020.000 20
326 PP2300319419 - Dây dẫn can thiệp bào mảng xơ vữa lòng mạch, các cỡ 310,000,000 558.000.000 9018 217.000.000 16
327 PP2300319420 - Bộ dụng cụ hút huyết khối 142,800,000 257.040.000 9018 99.960.000 3
328 PP2300319421 - Bộ dụng cụ lấy huyết khối có cấu trúc sợi bện và maker chắn bức xạ ở đầu xa, đầu tip đặc biệt với nòng wire ngắn 10mm 176,400,000 317.520.000 9018 123.480.000 3
329 PP2300319422 - Bộ hút huyết khối mạch vành 6F 7F 120,000,000 216.000.000 9018 84.000.000 2
330 PP2300319423 - Dụng cụ (stent) lấy huyết khối mạch não 900,000,000 1.620.000.000 9021 630.000.000 3
331 PP2300319424 - Dụng cụ lấy huyết khối loại Catch+ hoặc tương đương các cỡ 940,000,000 1.692.000.000 9018 658.000.000 3
332 PP2300319425 - Bộ dụng cụ lấy huyết khối có cấu trúc sợi bện và maker chắn bức xạ ở đầu xa 229,887,000 413.796.600 9018 160.920.900 5
333 PP2300319426 - Stent dùng để lấy huyết khối và hỗ trợ đặt coil 2,700,000,000 4.860.000.000 9018 1.890.000.000 10
334 PP2300319427 - Bộ lấy/ tái định vị lưới lọc huyết khối tĩnh mạch 101,325,000 182.385.000 9018 70.927.500 1
335 PP2300319428 - Vi ống thông hút huyết khối mạch não đường kính trong nhỏ 97,497,750 175.495.950 9018 68.248.425 1
336 PP2300319429 - Vi ống thông hút huyết khối mạch não trực tiếp đường kính lớn 2,856,000,000 5.140.800.000 9018 1.999.200.000 13
337 PP2300319430 - Bộ hút huyết khối mạch máu ngoại biên các cỡ 659,988,000 1.187.978.400 9018 461.991.600 3
338 PP2300319431 - Bộ dụng cụ hỗ trợ mở đường vào lòng mạch máu các cỡ 657,000,000 1.182.600.000 9018 459.900.000 148
339 PP2300319432 - Dụng cụ mở đường vào động mạch quay phủ lớp ái nước M Coat, thành siêu mỏng 150,000,000 270.000.000 9021 105.000.000 20
340 PP2300319433 - Bộ dụng cụ mở đường đùi chất liệu bằng polythylene và polypropylene, Guirewire đường kính 0.035'' hoặc 0.038”, dài 50cm, các cỡ 3,870,000,000 6.966.000.000 9018 2.709.000.000 1479
341 PP2300319434 - Bộ dụng cụ mở đường quay chất liệu bằng polythylene và Polypropylene, các cỡ 88,400,000 159.120.000 9018 61.880.000 28
342 PP2300319435 - Bộ dụng cụ mở đường đùi chất liệu bằng polythylene và polypropylene, Guirewire đường kính 0.018”-0.025''; dài 40- 80 cm .các cỡ 430,000,000 774.000.000 9018 301.000.000 164
343 PP2300319436 - Bộ dụng cụ mở đường mạch quay/đùi, có van chống trào các cỡ 550,000,000 990.000.000 9018 385.000.000 164
344 PP2300319437 - Ống thông dẫn đường xuyên vách liên nhĩ 91,000,000 163.800.000 9018 63.700.000 2
345 PP2300319438 - Bộ dụng cụ siêu âm trong lòng mạch, Sheath điều khiển được 71cm 200,000,000 360.000.000 9018 140.000.000 1
346 PP2300319439 - Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay 4-7F, chiều dài 7-23 cm, có phủ lớp ái nước giúp làm giảm lực đẩy đến 15%; có thành mỏng, đường kính trong lớn, có kèm guidewire chất liệu Nitinol, Thép không gỉ, Guidewire có thiết kế dạng lõi chuẩn, dạng cuộn, hoặc phủ plastic đường kính 0.018-0.025'', chiều dài 40-80cm, có kim 2 thành phần, cớ 20-22G 27,300,000 49.140.000 9018 19.110.000 2
347 PP2300319440 - Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch quay, đùi 4F - 10F , chiều dài 11cm & 25cm 98,000,000 176.400.000 9018 68.600.000 33
348 PP2300319441 - Bộ dụng cụ mở đường mạch quay/đùi, có van chống trào các cỡ 3,300,000,000 5.940.000.000 9018 2.310.000.000 986
349 PP2300319442 - Dụng cụ cắt coil loại Kaneka hoặc tương đương, đầu cắt nhiệt điện PVA, các cỡ 25,000,000 45.000.000 9018 17.500.000 2
350 PP2300319443 - Catheter thăm dò và chẩn đoán điện sinh lý tim, dạng cong cố định 324,000,000 583.200.000 9018 226.800.000 5
351 PP2300319444 - Catheter chuẩn đoán điện sinh lý 10 điện cực, độ cong DAO 12,300,000,000 22.140.000.000 9018 8.610.000.000 247
352 PP2300319445 - Catheter chuẩn đoán điện sinh lý 4 điện cực, độ cong DAO 4,500,000,000 8.100.000.000 9018 3.150.000.000 99
353 PP2300319446 - Cáp nối chẩn đoán loại 4 điện cực 300,000,000 540.000.000 9018 210.000.000 8
354 PP2300319447 - Catheter chẩn đoán điện sinh lý loại 4 - 6 điện cực 370,000,000 666.000.000 9018 259.000.000 8
355 PP2300319448 - Cáp dài tối thiểu 120 cm, dùng cho catheter thăm dò điện sinh lý 4 cực 10,400,000 18.720.000 9018 7.280.000 0
356 PP2300319449 - Cáp dài tối thiểu 120 cm, dùng cho catheter thăm dò điện sinh lý 10 cực 16,380,000 29.484.000 9018 11.466.000 0
357 PP2300319450 - Ống thông lập bản đồ điện sinh lý tim vòng lặp cố định lệch hướng 180 độ, dài 115cm, 7,5F, có cảm biến, lái chuyển hướng 1 chiều 275,000,000 495.000.000 9018 192.500.000 1
358 PP2300319451 - Ống thông lập bản đồ điện sinh lý tim mật độ cao dạng lưới, 16 điện cực trên lưới và 2 điện cực trên thân, lái chuyển hướng hai chiều, dài 110 cm, kích thước lưới 13x13 mm2 450,000,000 810.000.000 9018 315.000.000 1
359 PP2300319452 - Ống thông cắt đốt điện sinh lý tim đo lực tiếp xúc, dài 115cm, 8F, điện cực đầu 3.5mm, khoảng cách điện cực 2-2-2, tốc độ lấy mẫu 50Hz 450,000,000 810.000.000 9018 315.000.000 1
360 PP2300319453 - Catheter thăm dò điện sinh lý tim 10 điện cực, đầu uốn cong tùy ý đơn hướng 189,000,000 340.200.000 9018 132.300.000 2
361 PP2300319454 - Catheter thăm dò điện sinh lý loại 10 điện cực, đầu uốn cong cố định 73,500,000 132.300.000 9018 51.450.000 1
362 PP2300319455 - Catheter thăm dò điện sinh lý loại 04 điện cực, đầu uốn cong cố định 73,500,000 132.300.000 9018 51.450.000 2
363 PP2300319456 - Cáp nối dùng cho catheter chẩn đoán 4 điện cực, dài 150cm 63,000,000 113.400.000 9018 44.100.000 2
364 PP2300319457 - Cáp nối dùng cho catheter chẩn đoán 10 điện cực, dài 150cm 31,500,000 56.700.000 9018 22.050.000 1
365 PP2300319458 - Bộ tập hít thở 31,752,000 57.153.600 9018 22.226.400 14
366 PP2300319459 - Bộ bơm bóng với thiết kế dạng cò súng 955,500,000 1.719.900.000 9018 668.850.000 115
367 PP2300319460 - Bộ bơm bóng có áp lực tối đa 30atm, dung tích 20ml, có van Copilot chống rỉ máu 711,000,000 1.279.800.000 9018 497.700.000 74
368 PP2300319461 - Bộ bơm bóng áp lực cao làm bằng chất liệu polycarbonate, có kết nối luer xoay kèm van chữ Y dạng bật 1,920,000,000 3.456.000.000 9018 1.344.000.000 263
369 PP2300319462 - Bộ bơm bóng áp lực, công nghệ Selok khóa tự động vànhãáp lực đều đặn, áp kế chính xác. 47,500,000 85.500.000 9018 33.250.000 8
370 PP2300319463 - Bộ bơm bóng áp lực cao làm bằng chất liệu polycarbonate, áp lực 30 atm, có kèm theo 3 phụ kiện bao gồm van cầm máu chữ Y hoặc tương đương 57,500,000 103.500.000 9018 40.250.000 8
371 PP2300319464 - Bộ dụng cụ bơm bóng áp lực cao, kèm theo bộ KIT, gồm có: khoá chữ y, dây nối, kim luồn và torque 24,000,000 43.200.000 9018 16.800.000 3
372 PP2300319465 - Bơm áp lực cao trong chụp buồng tim mạch các loại, các cỡ. 115,000,000 207.000.000 9018 80.500.000 16
373 PP2300319466 - Bóng nong mạch vành non -compliant áp lực cao ái nước có cấu trúc 3 lớp, các cỡ 3,245,000,000 5.841.000.000 9018 2.271.500.000 90
374 PP2300319467 - Bóng nong mạch ngoại biên, khẩu kính nhỏ, cản quang tốt, xì hơi nhanh, dùng điều trị cho những tổn thương dài 0.018'' 235,200,000 423.360.000 9018 164.640.000 5
375 PP2300319468 - Bóng nong mạch ngoại biên, khẩu kính nhỏ, cản quang tốt, xì hơi nhanh, dùng điều trị cho những tổn thương dài 0.035'' 420,000,000 756.000.000 9018 294.000.000 8
376 PP2300319469 - Bóng đối xung động mạch chủ 7.5Fr các cỡ (25cc, 34cc, 40cc) 1,470,000,000 2.646.000.000 9018 1.029.000.000 12
377 PP2300319470 - Bóng nong mạch vành có tẩm thuốc Paclitaxel liều 3.0μg/mm², các cỡ 1,440,000,000 2.592.000.000 9018 1.008.000.000 10
378 PP2300319471 - Bóng nong mạch vành áp lực cao, có 3 nếp gấp, các cỡ 2,800,000,000 5.040.000.000 9018 1.960.000.000 66
379 PP2300319472 - Bóng Nong Động Mạch Vành Áp Lực Thường (Tất cả các size) 680,000,000 1.224.000.000 9018 476.000.000 16
380 PP2300319473 - Bóng nong mạch vành có thiết kế 2 đường kính đầu gần, đầu xa khác nhau 124,000,000 223.200.000 9018 86.800.000 3
381 PP2300319474 - Bóng can thiệp mạch máu ngoại biên dây dẫn 0.014" 235,200,000 423.360.000 9018 164.640.000 5
382 PP2300319475 - Bóng nong mạch máu ngoại biên áp lực cao 588,000,000 1.058.400.000 9018 411.600.000 12
383 PP2300319476 - Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, có tính chất chống xước 252,000,000 453.600.000 9018 176.400.000 5
384 PP2300319477 - Vi ống thông mang bóng điều trị hẹp mạch máu não các cỡ 880,000,000 1.584.000.000 9018 616.000.000 7
385 PP2300319478 - Bóng nong mạch máu ngoại biên siêu cứng (guidewire 0.035'') các cỡ 1,120,050,000 2.016.090.000 9018 784.035.000 25
386 PP2300319479 - Bóng nong mạch máu ngoại biên dưới gối được làm từ chất liệu modified polyamide 221,200,000 398.160.000 9018 154.840.000 5
387 PP2300319480 - Bóng nong mạch ngoại biên có phủ thuốc, công nghệ phủ Transpax hoặc tương đương, các cỡ 4,750,000,000 8.550.000.000 9018 3.325.000.000 31
388 PP2300319481 - Bóng nong mạch ngoại biên có 6 nếp gấp các cỡ 105,000,000 189.000.000 9018 73.500.000 2
389 PP2300319482 - Bóng nong mạch ngoại biên áp lực cao các cỡ 1,008,000,000 1.814.400.000 9018 705.600.000 20
390 PP2300319483 - Bóng nong mạch vành 2 trong 1 (lưỡng tính) 375,900,000 676.620.000 9018 263.130.000 8
391 PP2300319484 - Bóng nong mạch vành ái nước đường kính 0.85/1.1mm 314,000,000 565.200.000 9018 219.800.000 7
392 PP2300319485 - Bóng nong mạch vành áp lực cao đàn hồi đa lớp, các cỡ 495,000,000 891.000.000 9018 346.500.000 10
393 PP2300319486 - Bóng nong mạch vành áp lực cao bao lớp siêu ái nước, đầu catheter bo tròn dài 143cm, các cỡ 147,000,000 264.600.000 9018 102.900.000 3
394 PP2300319487 - Bóng nong mạch áp suất từ 22- 24 bar, các cỡ 648,900,000 1.168.020.000 9018 454.230.000 16
395 PP2300319488 - Bóng nong mạch vành bán đàn hồi, chất liệu Novalon, các cỡ 648,900,000 1.168.020.000 9018 454.230.000 16
396 PP2300319489 - Bóng nong mạch vành 3 nếp gấp ái nước chất liệu proprietary polyamide compound, các cỡ 1,449,000,000 2.608.200.000 9018 1.014.300.000 33
397 PP2300319490 - Bóng nong mạch vành dây dẫn kép áp lực cao 2,000,000,000 3.600.000.000 9018 1.400.000.000 33
398 PP2300319491 - Bóng nong mạch vành có lớp phủ bôi trơn ái nước, các cỡ 2,760,000,000 4.968.000.000 9018 1.932.000.000 66
399 PP2300319492 - Bóng nong mạch vành áp lực cao, với 16 điểm nổi trên bóng gồm 4 dãy, các cỡ 383,145,000 689.661.000 9018 268.201.500 8
400 PP2300319493 - Bóng nong mạch vành semi-compliance, chất liệu Polyamide resin 2,756,000,000 4.960.800.000 9018 1.929.200.000 66
401 PP2300319494 - Bóng nong mạch vành chuyên dùng cho CTO, có 3 nếp gấp, các cỡ 1,875,000,000 3.375.000.000 9018 1.312.500.000 41
402 PP2300319495 - Bóng nong mạch vành bán đàn hồi thân phủ hydrophilic 246,750,000 444.150.000 9018 172.725.000 8
403 PP2300319496 - Bóng nong mạch vành áp lực cao, có lớp phủ bôi trơn ưa nước các cỡ 2,070,000,000 3.726.000.000 9018 1.449.000.000 49
404 PP2300319497 - Bóng nong mạch vành chuyên dùng CTO, chất liệu Fulcrum Plus, các cỡ 6,800,000,000 12.240.000.000 9018 4.760.000.000 140
405 PP2300319498 - Bóng nong mạch vành áp lực cao non-compliance ,chiều dài catheter 146cm, các cỡ 634,800,000 1.142.640.000 9018 444.360.000 13
406 PP2300319499 - Bóng nong mạch vành non-compliance, chất liệu bóng: Nylon, chiều dài catheter 140cm, các cỡ 11,060,000,000 19.908.000.000 9018 7.742.000.000 230
407 PP2300319500 - Bóng nong mạch vành low-compliance, đàn hồi, các cỡ 7,505,000,000 13.509.000.000 9018 5.253.500.000 156
408 PP2300319501 - Bóng nong mạch vành siêu áp lực cao 35 bar thành bóng 2 lớp 720,000,000 1.296.000.000 9018 504.000.000 15
409 PP2300319502 - Bóng nong mạch vành thường công nghệ không nếp gấp, các cỡ 2,760,000,000 4.968.000.000 9018 1.932.000.000 66
410 PP2300319503 - Bóng nong phủ thuốc Paclitaxel 3.5μg /mm2 chuyên dùng cho mạch AVF chạy thận nhân tạo, các cỡ 1,512,000,000 2.721.600.000 9018 1.058.400.000 9
411 PP2300319504 - Bóng nong mạch máu ngoại biên dưới gối phủ thuốc Paclitaxel 3.0μg/mm2, tương thích với guidewire 0.014'', 0.018'', 0.035'' 3,995,000,000 7.191.000.000 9018 2.796.500.000 28
412 PP2300319505 - Bóng nong mạch vành có 1 marker ở giữa bằng Platinum, các cỡ 2,505,000,000 4.509.000.000 9018 1.753.500.000 49
413 PP2300319506 - Bóng nong mạch vành bán đàn hồi thiết kế Wig Shape 3 nếp gấp, công nghệ Checker Flex Points, Đường kính 1.5->4.0mm, chiều dài 10->30mm, RBP 16 bar 698,250,000 1.256.850.000 9018 488.775.000 16
414 PP2300319507 - Bóng nong mạch vành áp lực thường 1,875,000,000 3.375.000.000 9018 1.312.500.000 41
415 PP2300319508 - Bóng nong mạch vành áp lực cao, 3 nếp gấp catheter dài 145cm, các cỡ 524,475,000 944.055.000 9018 367.132.500 12
416 PP2300319509 - Bóng nong mạch vành đàn hồi vật liệu Semi Crystalline Co - Polymer hoặc tương đương, các cỡ 1,230,000,000 2.214.000.000 9018 861.000.000 25
417 PP2300319510 - Bóng nong mạch ngoại biên ,bóng có 3 nếp gấp tương thích dây dẫn 0.014" 756,000,000 1.360.800.000 9018 529.200.000 15
418 PP2300319511 - Bóng nong mạch máu ngoại biên áp lực cao, xếp 5 cạnh, tương thích dây dẫn 0.018" 423,360,000 762.048.000 9018 296.352.000 8
419 PP2300319512 - Bóng nong phủ thuốc với công nghệ phủ Lux giúp tăng hiệu quả phóng thích thuốc vào mạch máu, tương thích dây dẫn 0.018", các cỡ 4,720,000,000 8.496.000.000 9018 3.304.000.000 26
420 PP2300319513 - Bóng nong mạch máu ngoại vi áp lực cao nhất 27atm dùng mạch chậu, đùi nông. cánh tay có cầu nối AVF, mạch thận, chi 168,000,000 302.400.000 9018 117.600.000 3
421 PP2300319514 - Bóng nong mạch máu ngoại biên áp lực cao , Áp suất tối đa: 21atm, tương thích dây dẫn 0.035" 470,400,000 846.720.000 9018 329.280.000 9
422 PP2300319515 - Bóng nong mạch vành áp lực thường semi-compliant ái nước, entry profile 0.41mm. Đầu tip được đánh dấu đỏ. 206,500,000 371.700.000 9018 144.550.000 6
423 PP2300319516 - Bóng nong mạch máu ngoại biên (guidewire 0.014'', 0.018'' & 0.035"), các cỡ 1,033,200,000 1.859.760.000 9021 723.240.000 21
424 PP2300319517 - Bóng nong mạch vành có dao cắt, các cỡ 1,610,000,000 2.898.000.000 9018 1.127.000.000 12
425 PP2300319518 - Bóng nong mạch vành loại áp lực cao, chất liệu Nylon 12, thiết kế đa nếp gấp với chóp bóng hình nón 30°. 144,000,000 259.200.000 9018 100.800.000 3
426 PP2300319519 - Bóng nong mạch vành phủ thuốc Sirolimus bằng công nghệ Nano, hàm lượng thuốc 1.27μg/mm². 500,000,000 900.000.000 9018 350.000.000 3
427 PP2300319520 - Bóng nong mạch vành 355,500,000 639.900.000 9018 248.850.000 7
428 PP2300319521 - Bóng nong mạch vành non-compliance, các cỡ 513,500,000 924.300.000 9018 359.450.000 11
429 PP2300319522 - Bóng nong mạch vành áp lực cao, có 3 nếp gấp, phủhydrophilic các cỡ 279,300,000 502.740.000 9018 195.510.000 7
430 PP2300319523 - Bóng nong động mạch vành đường kính 2.0mm-6.0mm, dài 6mm-30mm 2,087,500,000 3.757.500.000 9018 1.461.250.000 41
431 PP2300319524 - Bóng nong mạch vành thân kháng xoắn, chất liệu Polyamide, thiết kế luer trong suốt, đường kính 1.5 - 4.0 mm, dài 8 - 40 mm 345,000,000 621.000.000 9021 241.500.000 8
432 PP2300319525 - Bóng nong ngoại biên 0.035", chất liệu proprietary polyamide, dài 20-200mm, đường kính 4-10mm, dùng được với sheath 5-7F 151,200,000 272.160.000 9018 105.840.000 3
433 PP2300319526 - Bóng nong Tĩnh mạch Ngoại biên 504,000,000 907.200.000 9021 352.800.000 5
434 PP2300319527 - Bóng nong mạch ngoại vi có gắn lưỡi dao nhỏ 600,000,000 1.080.000.000 9018 420.000.000 5
435 PP2300319528 - Bóng nong mạch ngoại vi có gắn 2 dấu cản quang platinum-iridium.0,018" 195,000,000 351.000.000 9018 136.500.000 5
436 PP2300319529 - Bóng nong mạch ngoại vi có gắn 2 dấu cản quang platinum-iridium.0,035" 195,000,000 351.000.000 9018 136.500.000 5
437 PP2300319530 - Bóng nong dùng cho cầu nối AV Shunt phủ thuốc hoặc tương đương 750,000,000 1.350.000.000 9018 525.000.000 5
438 PP2300319531 - Bóng nong dùng can thiệp mạch máu ngoại biên 420,000,000 756.000.000 9018 294.000.000 8
439 PP2300319532 - Bóng nong mạch vành dùng trong phẩu thuật tim 98,700,000 177.660.000 9018 69.090.000 3
440 PP2300319533 - Bóng nong mạch vành áp lực cao thân đoạn gần phủ Teflon, có 2 điểm đánh dấu Platinum, phủ Hydrophilic 75,600,000 136.080.000 9018 52.920.000 2
441 PP2300319534 - Bóng cắt nong mạch vành chống trượt 220,500,000 396.900.000 9018 154.350.000 4
442 PP2300319535 - Bóng nong mạch ngoại biên có 5 nếp gấp tương thích với dây dẫn đường kính 0.035- 0.018, các cỡ 350,400,000 630.720.000 9021 245.280.000 8
443 PP2300319536 - Bóng nong mạch vành semi - complaint có phủ lớp ái nước, có 3 nếp gấp, các cỡ 135,000,000 243.000.000 9018 94.500.000 5
444 PP2300319537 - Bóng nong mạch vành, phủ lớp ái nước 226,800,000 408.240.000 9018 158.760.000 5
445 PP2300319538 - Bóng nong mạch ngoại biên có phủ thuốc 2,688,000,000 4.838.400.000 9021 1.881.600.000 18
446 PP2300319539 - Bóng nong mạch vành, áp lực thường 850,000,000 1.530.000.000 9018 595.000.000 16
447 PP2300319540 - Bóng nong mạch vành áp lực cao 1,398,600,000 2.517.480.000 9018 979.020.000 33
448 PP2300319541 - Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường, chất liệu Comax II, các cỡ 395,000,000 711.000.000 9018 276.500.000 8
449 PP2300319542 - Bóng nong động mạch vành phủ thuốc PaclitaXel (các cỡ) 918,540,000 1.653.372.000 9018 642.978.000 5
450 PP2300319543 - Dây dẫn chẩn đoán 0.035'' phủPTFE 105,000,000 189.000.000 9018 73.500.000 49
451 PP2300319544 - Dây dẫn can thiệp đầu cong chữ J, đầu thẳng các cỡ 734,700,000 1.322.460.000 9018 514.290.000 49
452 PP2300319545 - Dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên 0.014", lõi thép không rỉ 367,920,000 662.256.000 9018 257.544.000 21
453 PP2300319546 - Dây dẫn chẩn đoán có tráng Heparin, các cỡ 141,600,000 254.880.000 9018 99.120.000 79
454 PP2300319547 - Dây dẫn chẩn đoán mạch máu não và ngoại biên ái nước, đường kính 0.035" các đầu tip thẳng, gấp 45 độ và cong chữ J, các cỡ 447,850,000 806.130.000 9018 313.495.000 107
455 PP2300319548 - Dây dẫn chẩn đoán có lớp ái nước phủ M Coat, dài 150 mm, các cỡ 312,000,000 561.600.000 9018 218.400.000 99
456 PP2300319549 - Dây dẫn chẩn đoán có lớp ái nước phủ M Coat, dài 260 mm, các cỡ 379,500,000 683.100.000 9018 265.650.000 90
457 PP2300319550 - Dây dẫn can thiệp mạch máu não siêu nhỏ 0.008", các cỡ 360,000,000 648.000.000 9018 252.000.000 10
458 PP2300319551 - Dây dẫn chẩn đoán tim mạch 150 - 180 cm 48,750,000 87.750.000 9018 34.125.000 12
459 PP2300319552 - Dây dẫn chẩn đoán tim mạch 200 - 300 cm 52,500,000 94.500.000 9018 36.750.000 8
460 PP2300319553 - Dây dẫn can thiệp mạch máu não, dài 205cm, 300cm, có 10cm Platinum đầu xa 341,250,000 614.250.000 9018 238.875.000 8
461 PP2300319554 - Dây dẫn can thiệp mạch máu đường kính 0.014", dài 195cm, 300cm. 476,000,000 856.800.000 9018 333.200.000 16
462 PP2300319555 - Dây dẫn can thiệp mạch máu đường kính 0.018", dài 195cm, 300cm. 476,000,000 856.800.000 9018 333.200.000 16
463 PP2300319556 - Dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu phủ lớp ái nước đường kính: 0.018", chiều dài: 110 - 260cm. 132,500,000 238.500.000 9018 92.750.000 8
464 PP2300319557 - Dây dẫn dùng can thiệp mạch máu ngoại biên 117,500,000 211.500.000 9018 82.250.000 8
465 PP2300319558 - Dây dẫn dùng can thiệp mạch máu ngoại biên V-18 584,000,000 1.051.200.000 9018 408.800.000 33
466 PP2300319559 - Dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên đầu mềm , các cỡ 210,000,000 378.000.000 9018 147.000.000 12
467 PP2300319560 - Dây dẫn đường mềm, dùng cho niệu, thẳng, size 0.035" dài 150cm 100,800,000 181.440.000 9018 70.560.000 14
468 PP2300319561 - Dây dẫn can thiệp mạch máu thần kinh 960,000,000 1.728.000.000 9018 672.000.000 26
469 PP2300319562 - Dụng cụ đóng thông động tĩnh mạch 214,000,000 385.200.000 9018 149.800.000 3
470 PP2300319563 - Dụng cụ bảo vệ mạch ngoại biên 2,600,000,000 4.680.000.000 9018 1.820.000.000 16
471 PP2300319564 - Cáp cắt stent dùng với mắt cắt Solitaire hoặc tương đương 10,000,000 18.000.000 9018 7.000.000 1
472 PP2300319565 - Dụng cụ cắt coils dùng chuyên biệt cho coil Barricade hoặc tương đương 17,500,000 31.500.000 9018 12.250.000 1
473 PP2300319566 - Dụng cụ đóng mạch sau can thiệp cho lỗ từ 6F-21F, một kích cỡ duy nhất cho tất cả các lỗ động mạch đùi cần đóng 3,060,000,000 5.508.000.000 9018 2.142.000.000 67
474 PP2300319567 - Dụng cụ cố định mạch vành 648,000,000 1.166.400.000 9018 453.600.000 3
475 PP2300319568 - Dụng cụ lấy dị vật (multi-snare) 3 vòng xoắn, chất liệu Nitinol 114,750,000 206.550.000 9018 80.325.000 2
476 PP2300319569 - Dụng cụ lấy dị vật (Multi-snare) 1 vòng xoắn, chất liệu Nitinol được phủ vàng hoặc tương đương 209,600,000 377.280.000 9018 146.720.000 3
477 PP2300319570 - Lưới lọc tĩnh mạch chủ , các cỡ 735,000,000 1.323.000.000 9018 514.500.000 4
478 PP2300319571 - Lưới lọc bảo vệ mạch máu 190cm, 300cm 456,750,000 822.150.000 9018 319.725.000 2
479 PP2300319572 - Lưới lọc huyết khối tĩnh mạch tạm thời/ vĩnh viễn có móc hoặc không móc; làm bằng chất liệu thép không gỉ 316 LVM 335,895,000 604.611.000 9021 235.126.500 2
480 PP2300319573 - Dây điện cực dùng cho Máy tạo nhịp tạm thời có bóng, chất liệu, phủ chất kháng đông. 1,049,580,000 1.889.244.000 9018 734.706.000 35
481 PP2300319574 - Dây tạo nhịp tương thích MRI 230,000,000 414.000.000 9018 161.000.000 3
482 PP2300319575 - Dây điện cực tạo nhịp dài 69cm. Đường kính dây ≤ 4.1F. 300,000,000 540.000.000 9021 210.000.000 2
483 PP2300319576 - Điện cực tạo nhịp vĩnh viễn dài 58cm.Đường kính dây 6F. 50,000,000 90.000.000 9021 35.000.000 2
484 PP2300319577 - Bộ máy tạo nhịp 1 buồng đáp ứng nhịp theo thông khí phút và gia tốc, liên lạc không dây 48,800,000 87.840.000 9021 34.160.000 0
485 PP2300319578 - Bộ máy tạo nhịp 1 buồng đáp ứng nhịp theo thông khí phút và gia tốc, chức năng an toàn, MRI 3T 975,000,000 1.755.000.000 9021 682.500.000 2
486 PP2300319579 - Bộ máy tạo nhịp vĩnh viễn 1 buồng có đáp ứng, chụp MRI toàn thân 1,275,000,000 2.295.000.000 9021 892.500.000 4
487 PP2300319580 - Bộ máy tạo nhịp 1 buồng nhịp thích ứng, tương thích MRI 1,287,500,000 2.317.500.000 9021 901.250.000 4
488 PP2300319581 - Bộ máy tạo nhịp 1 buồng, có thể điều chỉnh wiless, tương thích cộng hưởng từ 1,700,000,000 3.060.000.000 9021 1.190.000.000 4
489 PP2300319582 - Bộ máy tạo nhịp 1 buồng có tính năng theo dõi dây điện cực, đáp ứng chụp MRI 2,370,000,000 4.266.000.000 9021 1.659.000.000 5
490 PP2300319583 - Bộ Máy tạo nhịp vĩnh viễn 1 buồng ,có đáp ứng, SureScan MRI và phụ kiện chuẩn hoặc tương đương 750,000,000 1.350.000.000 9021 525.000.000 2
491 PP2300319584 - Máy tạo nhịp 1 buồng tương thích MRI (4W/kg), ghi điện đồ 14 phút 810,000,000 1.458.000.000 9021 567.000.000 2
492 PP2300319585 - Bộ máy tạo nhịp 1 buồng, công nghệ SenseAbility hoặc tương đương, tương thích MRI 975,000,000 1.755.000.000 9021 682.500.000 2
493 PP2300319586 - Bộmáy ICD 1 buồng cho phép chụp MRI toàn thân, theo dõi đoạn ST chênh, phủ lớp Parylene chống trầy xướt và bảo hành 10 năm 1,400,000,000 2.520.000.000 9021 980.000.000 1
494 PP2300319587 - Bộ máy tạo nhịp tim 1 buồng cho phép chụp MRI toàn thân, có đáp ứng và tính năng ổn định nhịp thất khi có AT/AF 250,000,000 450.000.000 9021 175.000.000 1
495 PP2300319588 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng, nhịp thích ứng, tương thích cộng hưởng từ 1,834,000,000 3.301.200.000 9021 1.283.800.000 3
496 PP2300319589 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng, đáp ứng nhịp theo thông khí phút và gia tốc, liên lạc không dây, pin >16 năm 1,252,500,000 2.254.500.000 9021 876.750.000 2
497 PP2300319590 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng 7,280,000,000 13.104.000.000 9021 5.096.000.000 13
498 PP2300319591 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng tương thích MRI 1,5 và 3 Tesla toàn thân đến mức SAR 4 W/Kg, thay đổi nhịp theo nhu cầu cảm xúc Closed Loop Stimulation - CLS 15,180,000,000 27.324.000.000 9021 10.626.000.000 18
499 PP2300319592 - Máy tạo nhịp 2 buồng, nhịp thích ứng DDDR tương thích MRI 1,5 và 3 Tesla toàn thân đến mức SAR 4 W/Kg, với phát hiện tự động từ trường MRI 2,760,000,000 4.968.000.000 9021 1.932.000.000 5
500 PP2300319593 - Máy tạo nhịp 2 buồng, nhịp thích ứng, tương thích cộng hưởng từ 2,130,000,000 3.834.000.000 9021 1.491.000.000 5
501 PP2300319594 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng, điều chỉnh wiless, tương thích cộng hưởng từ 3,450,000,000 6.210.000.000 9021 2.415.000.000 5
502 PP2300319595 - Bộ Máy tạo nhịp vĩnh viễn 2 buồng có đáp ứng, SureScan MRI và phụ kiện chuẩn 4,450,000,000 8.010.000.000 9021 3.115.000.000 8
503 PP2300319596 - Bộ máy tạo nhịp vĩnh viễn 2 buồng có đáp ứng, có tính năng theo dõi dịch trong phổi, chụp được MRI 10,000,000,000 18.000.000.000 9021 7.000.000.000 13
504 PP2300319597 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng không phá rung, MRI toàn thân 3T, thông khí phút và gia tốc. Pin >16 năm hoặc tương đương 1,752,000,000 3.153.600.000 9021 1.226.400.000 2
505 PP2300319598 - Bộ máy tạo nhịp 02 buồng có nhịp đáp ứng vận động, cho phép chụp MRI 3 Tesla toàn thân, ghi nhận 14 phút điện tim và bảo hành 8 năm 6,650,000,000 11.970.000.000 9021 4.655.000.000 8
506 PP2300319599 - Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số DDDR 2,340,000,000 4.212.000.000 9021 1.638.000.000 3
507 PP2300319600 - Máy tạo nhịp vĩnh viễn 2 buồng , có đáp ứng, SureScan MRI hoặc tương đương 1,700,000,000 3.060.000.000 9021 1.190.000.000 2
508 PP2300319601 - Bộ máy tạo nhịp 02 buồng có nhịp đáp ứng vận động, cho phép chụp MRI 3 Tesla toàn thân, kích hoạt chếđộMRI bằng thiết bicầm tay, giao tiếp không dây, theo dõi phù phổi và bảo hành 8 năm 2,250,000,000 4.050.000.000 9021 1.575.000.000 2
509 PP2300319602 - Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng có đáp ứng nhịp, cho phép chụp MRI toàn thân và tính năng giảm tạo nhịp thất không cần thiết: Reduced VP+ và SVPHoặc tương đương 820,000,000 1.476.000.000 9021 574.000.000 2
510 PP2300319603 - Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng không đáp ứng nhịp, cho phép chụp MRI toàn thân và tính năng giảm tạo nhịp thất không cần thiết: Reduced VP+ và SVPHoặc tương đương 800,000,000 1.440.000.000 9021 560.000.000 2
511 PP2300319604 - Bộ máy tạo nhịp không phá rung 3 buồng, tương thích MRI, thất trái 4 cực 960,000,000 1.728.000.000 9021 672.000.000 1
512 PP2300319605 - Máy tạo nhịp 3 buồng tái đồng bộ cơ tim trong điều trị suy tim 1,530,000,000 2.754.000.000 9021 1.071.000.000 1
513 PP2300319606 - Bộ máy tái đồng bộ tạo nhịp tim 3 buồng CRT-P, 14 vector 1,080,000,000 1.944.000.000 9021 756.000.000 1
514 PP2300319607 - Bộ máy phá rung 3 buồng, MRI toàn thân, thống kê nhịp thở, cân nặng và huyết áp, pin 1.9Ah 1,020,000,000 1.836.000.000 9021 714.000.000 0
515 PP2300319608 - Bộ máy phá rung 3 buồng ,MRI toàn thân,2.6F,thống kê nhịp thở,cân nặng và huyết áp,pin 1.9Ah hoặc tương đương 1,584,000,000 2.851.200.000 9021 1.108.800.000 0
516 PP2300319609 - Máy khử rung 1 buồng, RV Sense Polarity, Cardiac Compass, Leadless ECG hoặc tương đương 720,000,000 1.296.000.000 9021 504.000.000 0
517 PP2300319610 - Bộ máy phá rung 1 buồng, năng lượng sốc 40 J 3,997,000,000 7.194.600.000 9021 2.797.900.000 2
518 PP2300319611 - Bộ máy tạo nhịp 1 buồng có khử rung, công nghệ smart shock hoặc tương đương 4,039,000,000 7.270.200.000 9021 2.827.300.000 2
519 PP2300319612 - Bộ máy tạo nhịp có phá rung cấy vào cơ thể 1 buồng 1,160,000,000 2.088.000.000 9021 812.000.000 1
520 PP2300319613 - Bộ máy tạo nhịp có phá rung cấy vào cơ thể 2 buồng 1,600,000,000 2.880.000.000 9021 1.120.000.000 1
521 PP2300319614 - Máy tạo nhịp có phá rung cấy vào cơ thể 1,107,000,000 1.992.600.000 9021 774.900.000 1
522 PP2300319615 - Bộ máy phá rung 2 buồng kích thước mini,MRI toàn thân,tính năng RYTHMIQ ,AcuShock ,41J hoặc tương đương 1,125,000,000 2.025.000.000 9021 787.500.000 0
523 PP2300319616 - Bộ máy 3 buồng phá rung tim (CRT-D) năng lượng sốc 40J, dây điện cực thất trái 4 cực, tạo nhịp đa điểm thất trái, cảnh báo rung cho bệnh nhân, phủ lớp Parylene chống trầy xướt, tương thích MRI toàn thân 1,680,000,000 3.024.000.000 9021 1.176.000.000 0
524 PP2300319617 - Bộ máy phá rung một buồng (ICD) giao tiếp Bluetooth với điện thoại thông minh, năng lượng shock 36J, thay đổi hướng shock khi có quá dòng điện cực, tương thích MRI 3 Tesla, cảnh báo bệnh nhân qua thiết bị và qua ứng dụng diện thoại myMerlinPulse 1,485,000,000 2.673.000.000 9021 1.039.500.000 0
525 PP2300319618 - Bộ máy phá rung một buồng (ICD) giao tiếp Bluetooth với điện thoại thông minh, năng lượng shock 40J, thay đổi hướng shock khi có quá dòng điện cực, theo dõi phù phổi, tương thích MRI 3 Tesla, cảnh báo bệnh nhân qua thiết bị và qua ứng dụng điện thoại myMerlinPulse 1,902,000,000 3.423.600.000 9021 1.331.400.000 0
526 PP2300319619 - Bộ máy tạo nhịp có phá rung cấy vào cơ thể 3 buồng CRT-D, tương thích MRI 1,5 Tesla và 3 Tesla toàn thân 1,455,000,000 2.619.000.000 9021 1.018.500.000 0
527 PP2300319620 - Máy tạo nhịp có phá rung 1 buồng, loại sử dụng điện cực shock chuẩn DF-1, chụp MRI toàn thân 250,000,000 450.000.000 9021 175.000.000 0
528 PP2300319621 - Bộ Máy tạo nhịp vĩnh viễn có chức năng phá rung, 1 buồng và phụ kiện chuẩn, chuẩn kết nối DF-4 hoặc tương đương 870,000,000 1.566.000.000 9021 609.000.000 0
529 PP2300319622 - Bộ Máy tạo nhịp vĩnh viễn có chức năng tái đồng bộ tim và phá rung, 3 buồng , SureScan MRI và phụ kiện chuẩn hoặc tương đương 900,000,000 1.620.000.000 9021 630.000.000 0
530 PP2300319623 - Dây dẫn can thiệp không mối nối, các cỡ 8,750,000,000 15.750.000.000 9018 6.125.000.000 575
531 PP2300319624 - Vi dây dẫn đường kính 0.014”, độ dài 205cm, đầu ái nước 600,000,000 1.080.000.000 9018 420.000.000 16
532 PP2300319625 - Vi dây dẫn can thiệp siêu nhỏ, siêu ái nước 395,000,000 711.000.000 9018 276.500.000 8
533 PP2300319626 - Vi dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu phủ lớp ái nước đường kính: 0.014", chiều dài: 200cm - 300cm. 104,000,000 187.200.000 9018 72.800.000 3
534 PP2300319627 - Vi dây dẫn can thiệp tim mạch chiều dài 180,190,300cm 1,375,000,000 2.475.000.000 9018 962.500.000 41
535 PP2300319628 - Vi dây dẫn can thiệp tim mạch đường kính 0,014 inch, chiều dài 180cm/160cm 575,000,000 1.035.000.000 9018 402.500.000 41
536 PP2300319629 - Vi dây dẫn can thiệp ngoại biên 385,000,000 693.000.000 9018 269.500.000 12
537 PP2300319630 - Coil có đường kính sợi 0,020'', đầu mềm hoặc siêu mềm 1,520,000,000 2.736.000.000 9021 1.064.000.000 13
538 PP2300319631 - Cuộn nút mạch não dùng là framing trong bít coil túi phình 1,350,000,000 2.430.000.000 9021 945.000.000 16
539 PP2300319632 - Cuộn nút mạch não loại siêu mềm chuyên dùng nút kín chặt lòng túi phình 700,000,000 1.260.000.000 9021 490.000.000 8
540 PP2300319633 - Ống xoắn kim loại cắt tách tại điểm PVA, có bộ cảm ứng đầu coil để xác định coil đã ra khỏi lòng vi ống thông, dùng đề bít đầy lòng túi phình, các cỡ 256,000,000 460.800.000 9021 179.200.000 3
541 PP2300319634 - Vòng xoắn kim loại (Coil) gây bít phình mạch máu các cỡ 840,000,000 1.512.000.000 9021 588.000.000 10
542 PP2300319635 - Bộ dụng cụ cắt, khâu nối tự động thông minh dùng trong phẩu thuật nội soi 944,000,000 1.699.200.000 9018 660.800.000 0
543 PP2300319636 - Bộ bơm áp lực đồng hồ kiểm soát dùng tạo hình thân cột sống 1,890,000,000 3.402.000.000 9018 1.323.000.000 33
544 PP2300319637 - Bóng nong dùng trong tạo hình thân đốt sống các cỡ 597,500,000 1.075.500.000 9018 418.250.000 8
545 PP2300319638 - Bộ ống thông dẫn đường số 2 vào thân sống dùng trong tạo hình thân đốt sống có bóng 670,000,000 1.206.000.000 9018 469.000.000 33
546 PP2300319639 - Kim sinh thiết (dùng trong tạo hình bơm xi măng vào thân đốt sống có bóng) 610,000,000 1.098.000.000 9018 427.000.000 33
547 PP2300319640 - Kim vát số 1 dẫn đường cuống cung dùng trong bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống có bóng 500,000,000 900.000.000 9018 350.000.000 33
548 PP2300319641 - Kim đẩy xi măng vào thân sống dùng trong tạo hình thân đốt sống có bóng 450,000,000 810.000.000 9018 315.000.000 33
549 PP2300319642 - Kim khoan tạo rãnh vào thân sống (dùng trong tạo hình bơm xi măng vào thân đốt sống có bóng) 370,000,000 666.000.000 9018 259.000.000 33
550 PP2300319643 - Cây dẫn đường cuống cung đầu tù 370,000,000 666.000.000 9018 259.000.000 33
551 PP2300319644 - Bóng nong thân đốt sống 210,000,000 378.000.000 9018 147.000.000 2
552 PP2300319645 - Bơm áp lực đổ xi măng vào thân đốt sống 120,000,000 216.000.000 9018 84.000.000 3
553 PP2300319646 - Kim chọc đẩy xi măng vào thân đốt sống 73,000,000 131.400.000 9018 51.100.000 3
554 PP2300319647 - Bơm áp lực đẩy xi măng 84,000,000 151.200.000 9018 58.800.000 2
555 PP2300319648 - Kim chọc dò đẩy xi măng vào thân vít rỗng 1,800,000,000 3.240.000.000 9018 1.260.000.000 132
556 PP2300319649 - Kim bơm xi măng dùng cho vít rỗng 75,600,000 136.080.000 9018 52.920.000 10
557 PP2300319650 - Nẹp xương sườn 12 lỗ 159,000,000 286.200.000 9021 111.300.000 5
558 PP2300319651 - Đinh đầu trên xương đùi, rỗng 496,320,000 893.376.000 9021 347.424.000 5
559 PP2300319652 - Đinh xương chày rỗng 440,880,000 793.584.000 9021 308.616.000 5
560 PP2300319653 - Đinh xương đùi rỗng 475,200,000 855.360.000 9021 332.640.000 5
561 PP2300319654 - Nẹp khóa 3.5 đa hướng đầu dưới ngoài xương chày 140,000,000 252.000.000 9021 98.000.000 2
562 PP2300319655 - Nẹp khóa bản nhỏ nén ép, các cỡ, titan 476,000,000 856.800.000 9021 333.200.000 12
563 PP2300319656 - Nẹp khóa bản rộng, các cỡ, titan 210,000,000 378.000.000 9021 147.000.000 5
564 PP2300319657 - Nẹp khóa đa hướng 3.5 đầu dưới trong xương chày 300,000,000 540.000.000 9021 210.000.000 5
565 PP2300319658 - Nẹp khóa đa hướng 3.5 đầu dưới trong xương chày thếhệII 300,000,000 540.000.000 9021 210.000.000 5
566 PP2300319659 - Nẹp khóa đa hướng 4.5 đầu trên ngoài xương chày 300,000,000 540.000.000 9021 210.000.000 5
567 PP2300319660 - Nẹp khóa đa hướng 4.5 đầu trên trong xương chày 300,000,000 540.000.000 9021 210.000.000 5
568 PP2300319661 - Nẹp khóa đa hướng đầu dưới ngoài xương mác 240,000,000 432.000.000 9021 168.000.000 5
569 PP2300319662 - Nẹp khóa đầu dưới xương quay mặt lòng 210,000,000 378.000.000 9021 147.000.000 5
570 PP2300319663 - Nẹp khóa đa hướng mắt xích mini 2.4 165,000,000 297.000.000 9021 115.500.000 5
571 PP2300319664 - Nẹp khóa đa hướng mini 2.4 chữ L 165,000,000 297.000.000 9021 115.500.000 5
572 PP2300319665 - Nẹp khóa đa hướng mini 2.4 chữ T, đầu 2 lỗ 165,000,000 297.000.000 9021 115.500.000 5
573 PP2300319666 - Nẹp khóa đa hướng mini 2.4 đầu dưới xương quay, đầu 9 lỗ 165,000,000 297.000.000 9021 115.500.000 5
574 PP2300319667 - Nẹp khóa đa hướng mini 2.4 đầu dưới xương trụ 165,000,000 297.000.000 9021 115.500.000 5
575 PP2300319668 - Nẹp khóa đa hướng mini 2.4 đầu trên xương quay 165,000,000 297.000.000 9021 115.500.000 5
576 PP2300319669 - Nẹp khóa đa hướng mini 2.4 thẳng 165,000,000 297.000.000 9021 115.500.000 5
577 PP2300319670 - Nẹp khóa đa hướng móc xương đòn 261,300,000 470.340.000 9021 182.910.000 5
578 PP2300319671 - Nẹp khóa đầu dưới xương chày ngoài, các cỡ 204,000,000 367.200.000 9021 142.800.000 5
579 PP2300319672 - Nẹp khóa đầu dưới xương đùi trái phải, các cỡ, titan 255,000,000 459.000.000 9021 178.500.000 5
580 PP2300319673 - Nẹp khóa đầu dưới xương mác, các cỡ, titan 204,000,000 367.200.000 9021 142.800.000 5
581 PP2300319674 - Nẹp khóa đầu dưới xương quay đa hướng, trái phải các cỡ, titan 350,000,000 630.000.000 9021 245.000.000 8
582 PP2300319675 - Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay, các cỡ, titan 202,500,000 364.500.000 9021 141.750.000 5
583 PP2300319676 - Nẹp khóa đầu trên xương chày ngoài, các cỡ 255,000,000 459.000.000 9021 178.500.000 5
584 PP2300319677 - Nẹp khóa đầu trên xương đùi trái phải, các cỡ, titan 255,000,000 459.000.000 9021 178.500.000 5
585 PP2300319678 - Nẹp khóa xương đòn, trái phải các cỡ, titan 700,000,000 1.260.000.000 9021 490.000.000 16
586 PP2300319679 - Vít chỉ neo chóp xoay khớp vai chất liệu tự tiêu 196,875,000 354.375.000 9021 137.812.500 6
587 PP2300319680 - Vít chỉ, các cỡ 308,000,000 554.400.000 9021 215.600.000 6
588 PP2300319681 - Vít dây chằng chéo tự tiêu, các cỡ 450,000,000 810.000.000 9021 315.000.000 16
589 PP2300319682 - Vít tự tiêu nội soi, các cỡ 450,000,000 810.000.000 9021 315.000.000 16
590 PP2300319683 - Vít cứng 3.5 các cỡ titan 152,000,000 273.600.000 9021 106.400.000 66
591 PP2300319684 - Vít treo mảnh ghép gân 352,000,000 633.600.000 9021 246.400.000 7
592 PP2300319685 - Vít khoá 2.4 các cỡ titan 98,900,000 178.020.000 9021 69.230.000 38
593 PP2300319686 - Vít khoá 2.7 các cỡ titan 12,900,000 23.220.000 9021 9.030.000 5
594 PP2300319687 - Vít khóa đường kính 3.5mm các cỡ 15,444,000 27.799.200 9021 10.810.800 5
595 PP2300319688 - Vít khóa đa hướng tương thích với nẹp khóa đa hướng mini, đường kính 2.4 mm 66,000,000 118.800.000 9021 46.200.000 20
596 PP2300319689 - Vít khóa đa hướng tương thích với nẹp khóa đa hướng , đường kính 2.7mm. Chiều dài 8-60 mm 16,500,000 29.700.000 9021 11.550.000 5
597 PP2300319690 - Vít khóa đa hướng tương thích với nẹp khóa đa hướng , đường kính 3.5mm 440,000,000 792.000.000 9021 308.000.000 132
598 PP2300319691 - Vít khóa đa hướng tương thích với nẹp khóa đa hướng, đường kính 5.0mm 120,000,000 216.000.000 9021 84.000.000 33
599 PP2300319692 - Vít khóa đa hướng tương thích với nẹp khóa đa hướng, đường kính 5.5mm 96,000,000 172.800.000 9021 67.200.000 26
600 PP2300319693 - Vít khóa rỗng tương thích với nẹp khóa đa hướng, đường kính 6.5 mm 31,600,000 56.880.000 9021 22.120.000 7
601 PP2300319694 - Vít rỗng nén ép không đầu, đường kính 2.4 mm 175,000,000 315.000.000 9021 122.500.000 8
602 PP2300319695 - Vít rỗng tự khoan, tự ta rô, các loại, các cỡ 97,500,000 175.500.000 9021 68.250.000 8
603 PP2300319696 - Vít vỏ tương thích với nẹp khóa đa hướng , đường kính 3.5mm 72,000,000 129.600.000 9021 50.400.000 33
604 PP2300319697 - Vít vỏ tương thích với nẹp khóa đa hướng mini , đường kính 2.4mm 10,800,000 19.440.000 9021 7.560.000 5
605 PP2300319698 - Vít vỏ tương thích với nẹp khóa đa hướng , đường kính 4.5mm 36,800,000 66.240.000 9021 25.760.000 13
606 PP2300319699 - Vít xốp tương thích với nẹp khóa đa hướng, đường kính 4.0 mm 13,800,000 24.840.000 9021 9.660.000 5
607 PP2300319700 - Vòng đệm tương thích với vít rỗng các loại 15,000,000 27.000.000 9021 10.500.000 5
608 PP2300319701 - Nẹp khóa đa hướng cẳng tay 130,650,000 235.170.000 9021 91.455.000 2
609 PP2300319702 - Nẹp khóa đa hướng đầu dưới trong xương cánh tay 95,000,000 171.000.000 9021 66.500.000 2
610 PP2300319703 - Nẹp khóa đa hướng đầu dưới xương quay chữ T chéo 198,960,000 358.128.000 9021 139.272.000 5
611 PP2300319704 - Nẹp khóa đa hướng đầu ngoài xương đòn thế hệ II 174,200,000 313.560.000 9021 121.940.000 3
612 PP2300319705 - Nẹp khóa đa hướng đầu trên ngoài xương cánh tay thế hệ II 330,000,000 594.000.000 9021 231.000.000 5
613 PP2300319706 - Nẹp khóa đa hướng đầu trên xương đùi 161,840,000 291.312.000 9021 113.288.000 2
614 PP2300319707 - Nẹp Khóa đa hướng lòng máng 121,940,000 219.492.000 9021 85.358.000 2
615 PP2300319708 - Nẹp khóa đa hướng thân xương cánh tay 121,940,000 219.492.000 9021 85.358.000 2
616 PP2300319709 - Nẹp khóa đa hướng thân xương đùi 154,000,000 277.200.000 9021 107.800.000 2
617 PP2300319710 - Nẹp khóa titanium đầu dưới xương cánh tay các cỡ 144,000,000 259.200.000 9021 100.800.000 3
618 PP2300319711 - Nẹp khóa titanium đầu dưới xương đùi trái, phải 170,000,000 306.000.000 9021 119.000.000 3
619 PP2300319712 - Nẹp khóa titanium đầu trên xương cánh tay các cỡ 156,000,000 280.800.000 9021 109.200.000 3
620 PP2300319713 - Vít chỉ khâu sụn chêm 429,000,000 772.200.000 9021 300.300.000 5
621 PP2300319714 - Vít treo dây chằng điều chỉnh độ dài 907,500,000 1.633.500.000 9021 635.250.000 16
622 PP2300319715 - Vít treo mảnh ghép dây chằng điều chỉnh độ dài sử dụng trên xương chày 646,250,000 1.163.250.000 9021 452.375.000 8
623 PP2300319716 - Đinh xương cánh tay 80,000,000 144.000.000 9021 56.000.000 1
624 PP2300319717 - Nẹp khóa đa hướng gót chân 40,000,000 72.000.000 9021 28.000.000 1
625 PP2300319718 - Vít vỏ đường kính 4.5mm 13,800,000 24.840.000 9021 9.660.000 5
626 PP2300319719 - Vít cố định dây chằng 114,750,000 206.550.000 9021 80.325.000 5
627 PP2300319720 - Vít cố định dây chằng chéo 382,500,000 688.500.000 9021 267.750.000 8
628 PP2300319721 - Vít neo cố định dây chằng điều chỉnh được độ dài 587,500,000 1.057.500.000 9021 411.250.000 8
629 PP2300319722 - Vít neo khớp vai tự tiêu đường kính 2.9mm có phủ HA, kèm 1 sợi chỉ 882,500,000 1.588.500.000 9021 617.750.000 16
630 PP2300319723 - Vít neo khớp vai tự tiêu đường kính 2.9mm có phủ HA, kèm 2 sợi chỉ 933,000,000 1.679.400.000 9021 653.100.000 16
631 PP2300319724 - Vít chỉ neo đôi, tự tiêu, khâu chóp xoay 562,500,000 1.012.500.000 9021 393.750.000 16
632 PP2300319725 - Vít chỉ khâu chóp xoay 1,100,000,000 1.980.000.000 9021 770.000.000 16
633 PP2300319726 - Nẹp khóa titanium xương đòn, móc xương đòn 140,000,000 252.000.000 9021 98.000.000 3
634 PP2300319727 - Nẹp khóa xương titanium bản nhỏ 136,000,000 244.800.000 9021 95.200.000 3
635 PP2300319728 - Nẹp khóa titanium đầu trên xương chày 170,000,000 306.000.000 9021 119.000.000 3
636 PP2300319729 - Nẹp khóa titanium đầu dưới xương chày 170,000,000 306.000.000 9021 119.000.000 3
637 PP2300319730 - Nẹp khóa titanium bản hẹp 204,000,000 367.200.000 9021 142.800.000 5
638 PP2300319731 - Nẹp khóa titanium bản rộng 210,000,000 378.000.000 9021 147.000.000 5
639 PP2300319732 - Nẹp khoá titanium chữ L đầu trên xương chày 140,000,000 252.000.000 9021 98.000.000 3
640 PP2300319733 - Nẹp khóa titanium chữ T 140,000,000 252.000.000 9021 98.000.000 3
641 PP2300319734 - Nẹp khóa titanium lòng máng 1/3 60,000,000 108.000.000 9021 42.000.000 2
642 PP2300319735 - Vít khóa tianium 2.4, 2.7, 3.5mm 86,000,000 154.800.000 9021 60.200.000 33
643 PP2300319736 - Vít khóa titanium 4,5; 5.0mm 144,000,000 259.200.000 9021 100.800.000 49
644 PP2300319737 - Vít xương cứng đường kính 3.5 mm 9,000,000 16.200.000 9021 6.300.000 16
645 PP2300319738 - Vít xương cứng titan đường kính 3,5mm 38,000,000 68.400.000 9021 26.600.000 16
646 PP2300319739 - Vít xương cứng titan đường kính 4,5mm 38,000,000 68.400.000 9021 26.600.000 16
647 PP2300319740 - Vít xốp đường kính 4.0 mm 32,000,000 57.600.000 9021 22.400.000 33
648 PP2300319741 - Vít chỉ neo cố định chóp xoay đường kính 2.8mm 632,500,000 1.138.500.000 9021 442.750.000 8
649 PP2300319742 - Vít cố định dây chằng chéo tự tiêu, vật liệu Micro TCP kết hợp PLA các cỡ 825,000,000 1.485.000.000 9021 577.500.000 16
650 PP2300319743 - Vít cố định mâm chày tự tiêu các cỡ 126,060,000 226.908.000 9021 88.242.000 5
651 PP2300319744 - Vít neo khâu chóp xoay đk 4.5mm 632,500,000 1.138.500.000 9021 442.750.000 8
652 PP2300319745 - Vít chỉ neo tự tiêu các cỡ 2.1mm, 2.6mm 385,000,000 693.000.000 9021 269.500.000 8
653 PP2300319746 - Vít chỉ neo cố định sụn viền đường kính 1.3mm 313,500,000 564.300.000 9021 219.450.000 5
654 PP2300319747 - Vít chỉ neo khâu sụn viền các cỡ 1.3mm, 1.8mm 336,600,000 605.880.000 9021 235.620.000 5
655 PP2300319748 - Vít treo mảnh ghép dây chằng điều chỉnh độ dài sử dụng trên xương đùi 646,250,000 1.163.250.000 9021 452.375.000 8
656 PP2300319749 - Vít neo tự tiêu 4.75mm kèm chỉ dẹt siêu bền 670,000,000 1.206.000.000 9021 469.000.000 8
657 PP2300319750 - Vít treo mảnh ghép gân kèm vòng treo điều chỉnh độ dài 635,000,000 1.143.000.000 9021 444.500.000 8
658 PP2300319751 - Vít cố định dây chằng Interference Screw hoặc tương đương 340,000,000 612.000.000 9021 238.000.000 8
659 PP2300319752 - Vít neo kèm chỉ siêu bền 555,000,000 999.000.000 9021 388.500.000 8
660 PP2300319753 - Vít neo kèm chỉ BioComposite SutureTak hoặc tương đương 258,000,000 464.400.000 9021 180.600.000 5
661 PP2300319754 - Vít neo kèm chỉ PushLock hoặc tương đương 267,000,000 480.600.000 9021 186.900.000 5
662 PP2300319755 - Vít neo kèm chỉ DX SwiveLock hoặc tương đương 414,000,000 745.200.000 9021 289.800.000 5
663 PP2300319756 - Vít neo kèm chỉ cỡ nhỏ SutureTak hoặc tương đương 375,000,000 675.000.000 9021 262.500.000 5
664 PP2300319757 - Bộ vật tư cố định khớp chày mác 1,820,000,000 3.276.000.000 9021 1.274.000.000 8
665 PP2300319758 - Vít chặn cố định mảnh ghép gân dưới xương chày 290,000,000 522.000.000 9021 203.000.000 8
666 PP2300319759 - Vít treo cố định khớp cùng đòn 260,000,000 468.000.000 9021 182.000.000 8
667 PP2300319760 - Vít treo mảnh ghép dây chằng điều chỉnh độ dài 635,000,000 1.143.000.000 9021 444.500.000 8
668 PP2300319761 - Nẹp khóa móc xương đòn đa hướng (nẹp khóa khớp cùng đòn) 174,200,000 313.560.000 9021 121.940.000 3
669 PP2300319762 - Nẹp khóa đa hướng thân xương đòn 435,500,000 783.900.000 9021 304.850.000 8
670 PP2300319763 - Nẹp khóa đa hướng đầu dưới sau/ngoài xương cánh tay 95,000,000 171.000.000 9021 66.500.000 2
671 PP2300319764 - Nẹp khóa đa hướng đầu trên lưng xương trụ (nẹp khóa mỏm khuỷu) 87,100,000 156.780.000 9021 60.970.000 2
672 PP2300319765 - Nẹp khóa mắt xích đa hướng 3.5mm (nẹp khóa tái thiết thẳng) 85,000,000 153.000.000 9021 59.500.000 2
673 PP2300319766 - Nẹp khóa đa hướng chữ T đầu 3 lỗ (nẹp khóa đầu dưới xương quay) 66,320,000 119.376.000 9021 46.424.000 2
674 PP2300319767 - Nẹp khóa mini 2.4 đầu dưới xương quay, đầu 9 lỗ 55,000,000 99.000.000 9021 38.500.000 2
675 PP2300319768 - Nẹp khóa mini 2.4 thẳng 55,000,000 99.000.000 9021 38.500.000 2
676 PP2300319769 - Nẹp khóa mắt xích mini 2.4 55,000,000 99.000.000 9021 38.500.000 2
677 PP2300319770 - Nẹp khóa mini 2.4 chữ T, đầu 2 lỗ 55,000,000 99.000.000 9021 38.500.000 2
678 PP2300319771 - Nẹp khóa mini 2.4 chữ T, đầu 3 lỗ 55,000,000 99.000.000 9021 38.500.000 2
679 PP2300319772 - Nẹp khóa mini 2.4 chữ L 55,000,000 99.000.000 9021 38.500.000 2
680 PP2300319773 - Nẹp khóa mini 2.4 đầu dưới xương trụ 55,000,000 99.000.000 9021 38.500.000 2
681 PP2300319774 - Nẹp khóa đa hướng mini 2.4 đầu trên xương quay 55,000,000 99.000.000 9021 38.500.000 2
682 PP2300319775 - Vít khóa đa hướng tương thích với nẹp khóa đa hướng , đường kính 2.7mm 55,000,000 99.000.000 9021 38.500.000 16
683 PP2300319776 - Vít rỗng tự khoan, tự ta rô 97,500,000 175.500.000 9021 68.250.000 8
684 PP2300319777 - Nẹp khóa đa hướng 4.5 đầu trên trong xương chày (Nẹp khóa mâm chày chữ T) 200,000,000 360.000.000 9021 140.000.000 3
685 PP2300319778 - Nẹp khóa đa hướng thân xương chày 100,000,000 180.000.000 9021 70.000.000 2
686 PP2300319779 - Vít khóa đa hướng đường kính 5.0mm 60,000,000 108.000.000 9021 42.000.000 16
687 PP2300319780 - Vít khóa đa hướng đường kính 5.5mm 6,000,000 10.800.000 9021 4.200.000 2
688 PP2300319781 - Vít khóa rỗng đường kính 6.5mm 15,800,000 28.440.000 9021 11.060.000 3
689 PP2300319782 - Nẹp khóa đa hướng đầu dưới ngoài xương đùi 110,000,000 198.000.000 9021 77.000.000 2
690 PP2300319783 - Đinh Steinman 7,600,000 13.680.000 9021 5.320.000 16
691 PP2300319784 - Nẹp khóa mắt xích 3.5 195,000,000 351.000.000 9021 136.500.000 2
692 PP2300319785 - Nẹp khóa nén ép 3.5 110,000,000 198.000.000 9021 77.000.000 2
693 PP2300319786 - Nẹp khóa xương đòn 247,500,000 445.500.000 9021 173.250.000 2
694 PP2300319787 - Nẹp khóa xương đòn đầu rắn 217,500,000 391.500.000 9021 152.250.000 2
695 PP2300319788 - Nẹp khóa khớp cùng xương đòn có móc 101,500,000 182.700.000 9021 71.050.000 1
696 PP2300319789 - Nẹp khóa đầu gần xương cánh tay 370,000,000 666.000.000 9021 259.000.000 3
697 PP2300319790 - Nẹp khóa đầu xa xương cánh tay 150,000,000 270.000.000 9021 105.000.000 2
698 PP2300319791 - Nẹp khóa đầu gần xương trụ có móc 82,500,000 148.500.000 9021 57.750.000 1
699 PP2300319792 - Nẹp khóa đầu xa xương trụ 79,000,000 142.200.000 9021 55.300.000 1
700 PP2300319793 - Nẹp khóa đầu xa xương quay titan 157,500,000 283.500.000 9021 110.250.000 2
701 PP2300319794 - Nẹp khóa đầu xa xương quay 500,000,000 900.000.000 9021 350.000.000 7
702 PP2300319795 - Nẹp khóa đầu xa xương quay đầu khớp có móc 97,500,000 175.500.000 9021 68.250.000 1
703 PP2300319796 - Nẹp khóa mini 1.5 72,000,000 129.600.000 9021 50.400.000 2
704 PP2300319797 - Nẹp khóa mini 2.0 312,000,000 561.600.000 9021 218.400.000 7
705 PP2300319798 - Nẹp khóa mâm chày chữ T 139,300,000 250.740.000 9021 97.510.000 1
706 PP2300319799 - Nẹp khóa mâm chày chữ L, chất liệu Ti6Al4V 215,000,000 387.000.000 9021 150.500.000 2
707 PP2300319800 - Nẹp khóa mắt cá trong, chất liệu Ti6Al4V 195,000,000 351.000.000 9021 136.500.000 2
708 PP2300319801 - Nẹp khóa mắt cá ngoài 210,000,000 378.000.000 9021 147.000.000 2
709 PP2300319802 - Nẹp khóa đầu xa xương đùi 199,000,000 358.200.000 9021 139.300.000 2
710 PP2300319803 - Nẹp khóa gót chân, chất liệu Ti6Al4V 147,000,000 264.600.000 9021 102.900.000 1
711 PP2300319804 - Nẹp khóa mặt sau đầu trên xương chày 105,000,000 189.000.000 9021 73.500.000 1
712 PP2300319805 - Bộ đinh đầu trên xương đùi 65,600,000 118.080.000 9021 45.920.000 0
713 PP2300319806 - Bộ nẹp khóa mâm chày cắt xương chày chỉnh trục khớp gối theo phương pháp cắt xương định hướng 395,000,000 711.000.000 9021 276.500.000 1
714 PP2300319807 - Bộ nẹp khóa xương đùi cắt xương chỉnh trục khớp gối 237,000,000 426.600.000 9021 165.900.000 0
715 PP2300319808 - Vít rỗng 2.8 các cỡ 150,000,000 270.000.000 9021 105.000.000 5
716 PP2300319809 - Vít rỗng 3.6 các cỡ 82,500,000 148.500.000 9021 57.750.000 2
717 PP2300319810 - Vít rỗng 4.1 các cỡ 42,000,000 75.600.000 9021 29.400.000 1
718 PP2300319811 - Vít rỗng 5.5 các cỡ 52,500,000 94.500.000 9021 36.750.000 1
719 PP2300319812 - Vít khóa mini 1.5 các cỡ 44,800,000 80.640.000 9021 31.360.000 13
720 PP2300319813 - Vít khóa mini 2.0 các cỡ 56,000,000 100.800.000 9021 39.200.000 16
721 PP2300319814 - Vít khóa 2.4 chất liệu Ti6Al4V, các cỡ 112,000,000 201.600.000 9021 78.400.000 33
722 PP2300319815 - Vít khóa 3.5 chất liệu Ti6Al4V, các cỡ 180,000,000 324.000.000 9021 126.000.000 49
723 PP2300319816 - Vít khóa 5.0 chất liệu Ti6Al4V, các cỡ 142,500,000 256.500.000 9021 99.750.000 25
724 PP2300319817 - Vít vỏ mini 2.0 các cỡ 28,000,000 50.400.000 9021 19.600.000 8
725 PP2300319818 - Vít vỏ 3.5 chất liệu Ti6Al4V, các cỡ 70,000,000 126.000.000 9021 49.000.000 16
726 PP2300319819 - Vít vỏ 4.5 chất liệu Ti6Al4V, các cỡ 77,000,000 138.600.000 9021 53.900.000 16
727 PP2300319820 - Vít xốp 4.0 các cỡ 9,000,000 16.200.000 9021 6.300.000 2
728 PP2300319821 - Vít xốp 6.5 các cỡ 10,000,000 18.000.000 9021 7.000.000 2
729 PP2300319822 - Nẹp khóa 3.5 110,000,000 198.000.000 9021 77.000.000 3
730 PP2300319823 - Nẹp khóa tái cấu trúc 3.5 110,000,000 198.000.000 9021 77.000.000 3
731 PP2300319824 - Nẹp khóa lòng máng 3.5 55,000,000 99.000.000 9021 38.500.000 2
732 PP2300319825 - Nẹp khóa đầu xa xương quay thép không gỉ 27,500,000 49.500.000 9021 19.250.000 1
733 PP2300319826 - Nẹp khóa đầu xa xương quay đa hướng 37,500,000 67.500.000 9021 26.250.000 1
734 PP2300319827 - Nẹp khóa móc cùng đòn 90,000,000 162.000.000 9021 63.000.000 2
735 PP2300319828 - Nẹp khóa xương đòn chữ S 300,000,000 540.000.000 9021 210.000.000 7
736 PP2300319829 - Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay 170,000,000 306.000.000 9021 119.000.000 3
737 PP2300319830 - Nẹp khóa 5.0 bản hẹp 84,000,000 151.200.000 9021 58.800.000 2
738 PP2300319831 - Nẹp khóa 5.0 bản rộng 90,000,000 162.000.000 9021 63.000.000 2
739 PP2300319832 - Nẹp khóa mâm chày chữ L 42,500,000 76.500.000 9021 29.750.000 1
740 PP2300319833 - Nẹp khóa mâm chày chữ T 42,500,000 76.500.000 9021 29.750.000 1
741 PP2300319834 - Nẹp khóa mâm chày ngoài 170,000,000 306.000.000 9021 119.000.000 3
742 PP2300319835 - Nẹp khóa mắt cá trong 170,000,000 306.000.000 9021 119.000.000 3
743 PP2300319836 - Nẹp khóa đầu trên xương đùi 42,500,000 76.500.000 9021 29.750.000 1
744 PP2300319837 - Nẹp khóa đầu xa xương 85,000,000 153.000.000 9021 59.500.000 2
745 PP2300319838 - Nẹp khóa gót chân 49,000,000 88.200.000 9021 34.300.000 1
746 PP2300319839 - Bộ đinh nội tủy xương chày 75,000,000 135.000.000 9021 52.500.000 1
747 PP2300319840 - Bộ đinh nội tủy xương đùi 75,000,000 135.000.000 9021 52.500.000 1
748 PP2300319841 - Vít khóa 2.4 chất liệu thép không gỉ, các cỡ 27,500,000 49.500.000 9021 19.250.000 8
749 PP2300319842 - Vít khóa 3.5 chất liệu thép không gỉ, các cỡ 110,000,000 198.000.000 9021 77.000.000 33
750 PP2300319843 - Vít khóa 5.0chất liệu thép không gỉ các cỡ 136,000,000 244.800.000 9021 95.200.000 33
751 PP2300319844 - Vít vỏ 2.4 các cỡ 12,000,000 21.600.000 9021 8.400.000 7
752 PP2300319845 - Vít vỏ 3.5 chất liệu thép không gỉ, các cỡ 30,000,000 54.000.000 9021 21.000.000 16
753 PP2300319846 - Vít vỏ 4.5 chất liệu thép không gỉ, các cỡ 30,000,000 54.000.000 9021 21.000.000 16
754 PP2300319847 - Nẹp khóa nén ép đầu dưới xương chày 3.5mm 425,000,000 765.000.000 9021 297.500.000 8
755 PP2300319848 - Vít đa trục rỗng lòng dùng trong phẫu thuật cột sống ít xâm lấn, các cỡ 13,520,000,000 24.336.000.000 9021 9.464.000.000 263
756 PP2300319849 - Thanh dọc uốn sẵn dùng cho vít qua da và bơm xi măng 1,878,000,000 3.380.400.000 9021 1.314.600.000 99
757 PP2300319850 - Ốc khóa trong tự gãy dùng để bắt vít qua và bơm xi măng 2,000,000,000 3.600.000.000 9021 1.400.000.000 263
758 PP2300319851 - Vít đa trục rỗng nòng kèm ốc khóa trong (mổ xâm lấn tối thiếu ) 714,000,000 1.285.200.000 9021 499.800.000 10
759 PP2300319852 - Nẹp dọc mổ ít xâm lấn dài 30-200mm 57,800,000 104.040.000 9021 40.460.000 3
760 PP2300319853 - Vít đơn trục cột sống lưng ren đôi các loại, các cỡ 102,000,000 183.600.000 9021 71.400.000 3
761 PP2300319854 - Vít đa trục cột sống lưng ren đôi các loại, các cỡ 1,080,000,000 1.944.000.000 9021 756.000.000 33
762 PP2300319855 - Ốc khóa trong cột sống lưng các loại, các cỡ 190,000,000 342.000.000 9021 133.000.000 33
763 PP2300319856 - Thanh dọc dùng trong phẫu thuật cột sống lưng dài 100mm 91,000,000 163.800.000 9021 63.700.000 16
764 PP2300319857 - Thanh nối ngang đa chiều dài 50-85mm 81,500,000 146.700.000 9021 57.050.000 2
765 PP2300319858 - Thanh dọc dùng trong phẫu thuật cột sống lưng dài 500mm THUỘC BỘ NẸP, VÍT REN ĐÔI DÙNG TRONG CỘT SỐNG LƯNG, NGỰC 33,900,000 61.020.000 9021 23.730.000 2
766 PP2300319859 - Nẹp dọc đường kính 5.5mm, chất liệu Cocr, các cỡ 150,000,000 270.000.000 9021 105.000.000 16
767 PP2300319860 - Vít ốc khóa trong khóa xoay 90 độ 69,000,000 124.200.000 9021 48.300.000 16
768 PP2300319861 - Vít chân cung đa trục 464,000,000 835.200.000 9021 324.800.000 16
769 PP2300319862 - Vít chân cung đơn trục 40,500,000 72.900.000 9021 28.350.000 2
770 PP2300319863 - Vít đa trục hai đường kính ngoài 589,000,000 1.060.200.000 9021 412.300.000 16
771 PP2300319864 - Nẹp bán động lắp sẵn 2 tầng 309,000,000 556.200.000 9021 216.300.000 3
772 PP2300319865 - Nẹp bán động lắp sẵn 1 tầng 288,600,000 519.480.000 9021 202.020.000 3
773 PP2300319866 - Vít cột sống đa trục đường kính từ 4,0 đến 8,0mm, chiều dài từ 25 đến 80mm 102,200,000 183.960.000 9021 71.540.000 5
774 PP2300319867 - Vít rỗng ruột bơm xi măng đường kính từ 4,5 đến 8,0 mm, chiều dài từ 30 đến 80 mm 360,000,000 648.000.000 9021 252.000.000 10
775 PP2300319868 - Ốc khóa trong độcao 5mm 13,440,000 24.192.000 9021 9.408.000 5
776 PP2300319869 - Thanh nối dọc đàn hồi (5.0 x 40-80) mm 90,200,000 162.360.000 9021 63.140.000 2
777 PP2300319870 - Thanh dọc dùng kết hợp Rod đàn hồi (5.5 x 45-80) mm hoặc tương đương 115,000,000 207.000.000 9021 80.500.000 2
778 PP2300319871 - Ốc khóa thanh dọc đàn hồi 5mm 15,600,000 28.080.000 9021 10.920.000 3
779 PP2300319872 - Nối khóa thanh dọc đàn hồi dài15mm 20,000,000 36.000.000 9021 14.000.000 2
780 PP2300319873 - Vít cột sống đa trục đuôi dài đường kính từ 4,0 đến 7,0 mm, chiều dài từ 25 đến 80mm 123,000,000 221.400.000 9021 86.100.000 5
781 PP2300319874 - Thanh nối ngang tương thích với vít đa trục rỗng ruột bơm xi măng.Xoay được đa chiều 40,000,000 72.000.000 9021 28.000.000 2
782 PP2300319875 - Thanh nối dọc ngắn đường kính 5.5mm, dài: 40-80mm. 9,200,000 16.560.000 9021 6.440.000 2
783 PP2300319876 - Thanh nối dọc dài đường kính 5.5mm, dài: 90-350mm 46,000,000 82.800.000 9021 32.200.000 3
784 PP2300319877 - Vít đa trục mũi cùn tương thích với vít khóa trong kiểu locking cap, các cỡ 850,000,000 1.530.000.000 9021 595.000.000 33
785 PP2300319878 - Ốc khóa trong hình sao 285,000,000 513.000.000 9021 199.500.000 49
786 PP2300319879 - Thanh dọc cột sống lưng các loại dài 80-110mm 109,200,000 196.560.000 9021 76.440.000 20
787 PP2300319880 - Thanh dọc dùng trong phẫu thuật cột sống lưng dài 500mm THUỘC BỘ NẸP, VÍT CỘT SỐNG LƯNG, NGỰC 47,460,000 85.428.000 9021 33.222.000 2
788 PP2300319881 - Thanh nối ngang cột sống lưng chiều dài: 50 - 85mm, các loại, các cỡ. 165,000,000 297.000.000 9021 115.500.000 3
789 PP2300319882 - Vít chân cung tiêu chuẩn đa trục (kèm ốc khóa trong) 191,100,000 343.980.000 9021 133.770.000 7
790 PP2300319883 - Vít chân cung nén ép đa trục (kèm ốc khóa trong) 382,200,000 687.960.000 9021 267.540.000 12
791 PP2300319884 - Thanh nối độ dài < 100mm, đường kính: 3.5mm; 5.5mm. 10,500,000 18.900.000 9021 7.350.000 2
792 PP2300319885 - Thanh nối độ dài 300mm, đường kính: 5.5mm. 30,100,000 54.180.000 9021 21.070.000 2
793 PP2300319886 - Thanh nối ngang dài từ 20mm đến 80mm. 64,500,000 116.100.000 9021 45.150.000 2
794 PP2300319887 - Vít cột sống đa trục , đuôi vit hình Tulip, đk 4.75- 8.5 mmdài 25-80mm 367,000,000 660.600.000 9021 256.900.000 16
795 PP2300319888 - Ốc khóa trongdùng cho vít đuôi tulip 60,000,000 108.000.000 9021 42.000.000 16
796 PP2300319889 - Nẹp nối ngang titanium điều chỉnh độ dài tương thích hệ thống vít Tulip 109,000,000 196.200.000 9021 76.300.000 2
797 PP2300319890 - Vít chân cung phủ H.A đa trục (kèm ốc khóa trong) 1,372,000,000 2.469.600.000 9021 960.400.000 33
798 PP2300319891 - Thanh nối độ dài < 100mm 75,000,000 135.000.000 9021 52.500.000 16
799 PP2300319892 - Thanh nối Độ dài 300mm 43,000,000 77.400.000 9021 30.100.000 3
800 PP2300319893 - Thanh nối ngang 64,500,000 116.100.000 9021 45.150.000 2
801 PP2300319894 - Vít xốp đa trục cổ lối sau các cỡ 455,000,000 819.000.000 9021 318.500.000 16
802 PP2300319895 - Vít xốp đa trục cột sống cổ sau góc nghiêng 45 độ 46,500,000 83.700.000 9021 32.550.000 2
803 PP2300319896 - Vít chẩm Cổ lối sau 134,000,000 241.200.000 9021 93.800.000 7
804 PP2300319897 - Vít đốt sống (C1 - C2) các cỡ 190,000,000 342.000.000 9021 133.000.000 7
805 PP2300319898 - Ốc khóa trong dùng cho cột sống cổ lối sau hình ngôi sao 106,500,000 191.700.000 9021 74.550.000 25
806 PP2300319899 - Đầu nối thanh dọc song song kéo dài 37,500,000 67.500.000 9021 26.250.000 2
807 PP2300319900 - Nẹp chẩm cổ bắt vào vùng chẩm xương sọ 116,500,000 209.700.000 9021 81.550.000 2
808 PP2300319901 - Thanh dọc tròn cột sống sống cổ sau , 2 đường kính các cỡ 3.5/5.5mm CTS - 3.5 Rod hoặc tương đương 77,700,000 139.860.000 9021 54.390.000 2
809 PP2300319902 - Thanh dọc tròn cột sống sống cổ sau dài: 80mm 17,000,000 30.600.000 9021 11.900.000 3
810 PP2300319903 - Thanh nối ngang cột sống cổ lối sau Dài từ 40 đến 75mm 74,500,000 134.100.000 9021 52.150.000 2
811 PP2300319904 - Thanh dọc tròn cột sống sống cổ sau dài120mm 35,000,000 63.000.000 9021 24.500.000 3
812 PP2300319905 - Thanh dọc tròn cột sống sống cổ sau dài 240mm 61,000,000 109.800.000 9021 42.700.000 3
813 PP2300319906 - Nẹp cột sống cổ lối trước 50-100mm có khóa 462,500,000 832.500.000 9021 323.750.000 8
814 PP2300319907 - Vít cột sống cổ lối trước 158,000,000 284.400.000 9021 110.600.000 33
815 PP2300319908 - Nẹp cột sống cổ lối trước ba tầng 113,700,000 204.660.000 9021 79.590.000 2
816 PP2300319909 - Nẹp cột sống cổ lối trước bốn tầng 77,250,000 139.050.000 9021 54.075.000 1
817 PP2300319910 - Nẹp cột sống cổ lối trước hai tầng, các cỡ 181,500,000 326.700.000 9021 127.050.000 3
818 PP2300319911 - Nẹp cột sống cổ lối trước một tầng, các cỡ 137,850,000 248.130.000 9021 96.495.000 5
819 PP2300319912 - Vít cột sống cổ lối trước đơn trục hoặc đa trục, tự khoan hoặc tự taro 195,000,000 351.000.000 9021 136.500.000 33
820 PP2300319913 - Vít cột sống cổ lối trước 8,250,000 14.850.000 9021 5.775.000 2
821 PP2300319914 - Nẹp cột sống cổ lối trước (Độ dài từ 50mm-69mm) 36,450,000 65.610.000 9021 25.515.000 0
822 PP2300319915 - Nẹp vít đàn hồi cột sống cổ 270,000,000 486.000.000 9021 189.000.000 3
823 PP2300319916 - Lồng titan thay thân đốt sống cổ có tăng đơ các cỡ 365,500,000 657.900.000 9021 255.850.000 2
824 PP2300319917 - Lồng titan thay thân đốt sống lưng có tăng đơ các cỡ 451,500,000 812.700.000 9021 316.050.000 2
825 PP2300319918 - Nẹp titan vá sọ 16 lỗ 77,200,000 138.960.000 9021 54.040.000 7
826 PP2300319919 - Vít titan 1.65 - 2.0mm 86,940,000 156.492.000 9021 60.858.000 34
827 PP2300319920 - Xi măng không kháng sinh 40,000,000 72.000.000 3006 28.000.000 3
828 PP2300319921 - Xi măng có kháng sinh 60,000,000 108.000.000 3006 42.000.000 3
829 PP2300319922 - Xi măng xương dùng trong tạo hình thân đốt sống THUỘC BỘ BƠM XI MĂNG TẠO HÌNH THÂN ĐỐT SỐNG 565,000,000 1.017.000.000 3006 395.500.000 16
830 PP2300319923 - Xi măng sinh học 20g plus, kèm dung dịch pha 8.2g thời gian đông cứng nhanh, loại không có chất phụ gia, chất tạo màu 70,000,000 126.000.000 3006 49.000.000 2
831 PP2300319924 - Xi măng sinh học 20g kèm dung dịch pha 8.2g loại không có chất phụ gia, chất tạo màu 25,000,000 45.000.000 3006 17.500.000 1
832 PP2300319925 - Xi măng xương dùng trong tạo hình thân đốt sống THUỘC BỘ NẸP VÍT DÙNG TRONG PHẨU THUẬT CỘT SỐNG ÍT XÂM LẤN CÓ THỂ BƠM XI MĂNG 1,412,500,000 2.542.500.000 3006 988.750.000 41
833 PP2300319926 - Xi măng xương dùng trong tạo hình thân đốt sống THUỘC BỘ NẸP, VÍT CỘT SỐNG LƯNG, NGỰC 49,500,000 89.100.000 3006 34.650.000 2
834 PP2300319927 - Bộ dây dẫn dịch tưới hoạt dịch ổ khớp (cho chạy máy) 180,000,000 324.000.000 9018 126.000.000 16
835 PP2300319928 - Dẫn lưu dịch não tủy ra ngoài có van chống trào ngược 450,000,000 810.000.000 9018 315.000.000 16
836 PP2300319929 - Buồng tiêm dưới da người lớn, trẻ em áp lực tiêu chuẩn, các cỡ 153,258,000 275.864.400 9018 107.280.600 3
837 PP2300319930 - Buồng tiêm dưới da áp lực cao người lớn, trẻ em các cỡ 189,000,000 340.200.000 9018 132.300.000 3
838 PP2300319931 - Mũi khoan ngược 225,000,000 405.000.000 9018 157.500.000 8
839 PP2300319932 - Mũi khoan sọ não tự dừng, sử dụng một lần, 11.0 mm / 14.0 mm 428,400,000 771.120.000 9018 299.880.000 20
840 PP2300319933 - Mũi cắt sọ não, kích thước người lớn 428,400,000 771.120.000 9018 299.880.000 20
841 PP2300319934 - Mũi khoan mài các cỡ 142,800,000 257.040.000 9018 99.960.000 7
842 PP2300319935 - Vớ áp lực y khoa Gối các cỡ 28,500,000 51.300.000 6115 19.950.000 8
843 PP2300319936 - Vớ áp lực y khoa Đùi các cỡ 43,500,000 78.300.000 6115 30.450.000 8
844 PP2300319937 - Cây đẩy chỉ 195,000,000 351.000.000 9018 136.500.000 5
845 PP2300319938 - Kim lưỡi gà khâu chóp xoay 117,000,000 210.600.000 9018 81.900.000 5
846 PP2300319939 - Đầu chuyển 29,040,000 52.272.000 9021 20.328.000 0
847 PP2300319940 - Dụng cụ khâu xuyên cong 45 độ 295,000,000 531.000.000 9018 206.500.000 8
848 PP2300319941 - Dụng cụ khâu xuyên cong 90 độ 295,000,000 531.000.000 9018 206.500.000 8
849 PP2300319942 - Cây móc chỉ dùng cho kỹ thuật khâu sụn chêm 240,000,000 432.000.000 9018 168.000.000 8
850 PP2300319943 - Cây móc chỉ siêu nhỏ, thân thẳng 42,500,000 76.500.000 9018 29.750.000 8
851 PP2300319944 - Ghim khâu da (Stapler) 5.6 x 3.8 mm; 6.4mm x 4.0mm hoặc tương đương 33,500,000 60.300.000 9018 23.450.000 16
852 PP2300319945 - Kim luồn chỉ 250,000,000 450.000.000 9018 175.000.000 8
Bộ xốp điều trị vết thương cỡ lớn
Mã phần lô PP2300319094
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 540.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Bộ xốp điều trị vết thương cỡ trung
Mã phần lô PP2300319095
Giá từng phần lô 250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Bộ xốp điều trị vết thương cỡ nhỏ
Mã phần lô PP2300319096
Giá từng phần lô 200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Miếng gạc cầm máu 1.5x1.5 inches tẩm Kaolin dùng trong can thiệp qua da đường đùi ( 3.8cm x 3.8 cm)
Mã phần lô PP2300319097
Giá từng phần lô 263,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 474.012.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 184.338.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 44
Miếng dán cầm máu hai mặt cỡ 1in x 3in
Mã phần lô PP2300319098
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Miếng dán cầm máu một mặt cỡ 1.5in x 1.5in và 2in x 2in
Mã phần lô PP2300319099
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Vật liệu cầm máu tự tiêuCellulose oxi hóa tái tổ hợp (oxidized regenerated cellulose), cỡ 2,5 x 2,5 cm , 6 lớp
Mã phần lô PP2300319100
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.200.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Vật liệu cầm máu tự tiêuCellulose oxi hóa tái tổ hợp (oxidized regenerated cellulose), cỡ 5x5 cm, 6 lớp
Mã phần lô PP2300319101
Giá từng phần lô 58,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.400.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Miếng cầm máu 2,5 x 5.1 cm
Mã phần lô PP2300319102
Giá từng phần lô 92,445,360
Yêu cầu doanh thu bình quân 166.401.648
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.711.752
Năng lực sản xuất hàng hóa 32
Bộ xốp v.a.c tưới rửa, cỡ nhỏ
Mã phần lô PP2300319103
Giá từng phần lô 49,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.200.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bộ xốp v.a.c tưới rửa, cỡ trung
Mã phần lô PP2300319104
Giá từng phần lô 200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bình chứa dịch hút áp lực âm kci 300ml/500ml
Mã phần lô PP2300319105
Giá từng phần lô 65,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bộ ống dẫn lưu nước rửa vết thương , có giá đỡ bình nước cất
Mã phần lô PP2300319106
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Xốp phủ vết thương kháng khuẩn kháng nấm cỡ lớn
Mã phần lô PP2300319107
Giá từng phần lô 282,492,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 508.485.600
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 197.744.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Kim chọc mạch quay, đùi, các cỡ
Mã phần lô PP2300319108
Giá từng phần lô 232,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 417.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 162.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 658
Kim chọc mạch đùi vật liệu làm bằng thép không gỉ, các cỡ
Mã phần lô PP2300319109
Giá từng phần lô 1,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.132.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.218.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Kim chọc mạch quay vật liệu làm bằng thép không gỉ, các cỡ
Mã phần lô PP2300319110
Giá từng phần lô 1,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.088.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 812.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Kim chọc dò tạo đường dẫn xi măng các cỡ
Mã phần lô PP2300319111
Giá từng phần lô 410,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 738.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 287.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Kim chọc dò đốt sống qua da
Mã phần lô PP2300319112
Giá từng phần lô 73,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Kim sinh thiết mô mềm dùng trong thủ thuật sinh thiết vú, gan, phổi, thận, tuyến giáp. Nhiều kích cỡ.
Mã phần lô PP2300319113
Giá từng phần lô 14,994,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.989.200
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.495.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Kim dẫn đồng trục với thiết kế thành mỏng , các cỡ
Mã phần lô PP2300319114
Giá từng phần lô 4,998,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.996.400
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.498.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Hệ thống kim sinh thiết tự động
Mã phần lô PP2300319115
Giá từng phần lô 21,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.880.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Kim đốt sóng cao tần mini loại dùng cho máy đốt vi sóng hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300319116
Giá từng phần lô 850,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.530.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 595.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Cannul động mạch đùi
Mã phần lô PP2300319117
Giá từng phần lô 237,993,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 428.387.400
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 166.595.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Cannula tĩnh mạch 1 tầng mũi cong đầu kim loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300319118
Giá từng phần lô 44,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.380.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Cannula tĩnh mạch 2 tầng có lò xo các cỡ
Mã phần lô PP2300319119
Giá từng phần lô 20,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.044.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.406.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Cannula trruyền dung dịch liệt tim xuôi dòng qua gốc động mạch chủ các cỡ
Mã phần lô PP2300319120
Giá từng phần lô 30,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.440.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Cannula truyền dung dịch liệt tim qua gốc động mạch chủ trong phẫu thuật tim ít xâm lấn
Mã phần lô PP2300319121
Giá từng phần lô 39,690,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.442.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.783.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Cannul tĩnh mạch đùi có vòng lo xo chống xoắn các cỡ
Mã phần lô PP2300319122
Giá từng phần lô 237,993,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 428.387.400
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 166.595.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Cannul hút trong tim ,thân mềm, các cỡ
Mã phần lô PP2300319123
Giá từng phần lô 18,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.075.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.862.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Ống dẫn lưu màng phổi
Mã phần lô PP2300319124
Giá từng phần lô 7,761,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.970.880
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.433.120
Năng lực sản xuất hàng hóa 28
Shunt động mạch cảnh các cỡ 8F, 9F
Mã phần lô PP2300319125
Giá từng phần lô 156,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 280.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Dây dẫn nước vào khớp trong nội soi chạy bằng máy
Mã phần lô PP2300319126
Giá từng phần lô 270,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 486.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Dây dẫn nước vào khớp trong nội soi loại thường
Mã phần lô PP2300319127
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 198.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Dây dẫn nước dùng trong nội soi khớp
Mã phần lô PP2300319128
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 144.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bộ dây chạy tim phổi nhân tạo cho bệnh nhân 30-50kg và 50kg trở lên
Mã phần lô PP2300319129
Giá từng phần lô 44,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.380.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Đầu nối chữ Y
Mã phần lô PP2300319130
Giá từng phần lô 230,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 414.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Dây bơm thuốc áp lực cao
Mã phần lô PP2300319131
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bộ kết nối Manifolds
Mã phần lô PP2300319132
Giá từng phần lô 71,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.700.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Bộ phận kết nối Manifold 3 ngã, áp lực 500psi
Mã phần lô PP2300319133
Giá từng phần lô 43,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Ống thông chuẩn đoán ngoại biên loại 4F/5F
Mã phần lô PP2300319134
Giá từng phần lô 37,030,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.654.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.921.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Ống thông can thiệp chẩn đoán mạch máu não, mạch máu tạng (gan, phế quản) và ngoại biên các cỡ hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300319135
Giá từng phần lô 395,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 711.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 276.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41
Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch máu não đường kính 6F dài tới 135cm
Mã phần lô PP2300319136
Giá từng phần lô 618,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.112.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 432.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Ống thông chẩn đoán mạch vành 3 lớp đan kép, các cỡ
Mã phần lô PP2300319137
Giá từng phần lô 231,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 415.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Ống thông dẫn đường mạch máu não tương thích dây dẫn có đường kính 0.035" và 0.038"
Mã phần lô PP2300319138
Giá từng phần lô 1,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 700.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch vành dài 145cm
Mã phần lô PP2300319139
Giá từng phần lô 1,260,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.268.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 882.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Ống thông mở đường dài đường kính lớn
Mã phần lô PP2300319140
Giá từng phần lô 280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 504.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 196.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Ống thông tiêu huyết khối các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300319141
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 226.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Ống thông chẩn đoán chụp mạch vành dài 100cm
Mã phần lô PP2300319142
Giá từng phần lô 270,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 486.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Ống thông chẩn đoán mạch quay đa năng đường kính 5F, dài 100cm-120cm
Mã phần lô PP2300319143
Giá từng phần lô 345,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 621.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 241.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Ống thông chẩn đoán mạch vành làm bằng chất liệu Nylon, 4F, 5F dài 100cm/125cm
Mã phần lô PP2300319144
Giá từng phần lô 2,140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.852.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.498.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 822
Ống thông chẩn đoán có 20 mức, các cỡ
Mã phần lô PP2300319145
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Ống thông chẩn đoán mạch não có cấu trúc 3 lớp, lớp đan kép, các cỡ
Mã phần lô PP2300319146
Giá từng phần lô 17,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Ống thông chẩn đoán cỡ5Fr. Chiều dài: 70cm, 100cm
Mã phần lô PP2300319147
Giá từng phần lô 630,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.134.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 441.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 69
Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch ngoại biên, sử dụng dây dẫn 0.014", 0.018" và 0.035"
Mã phần lô PP2300319148
Giá từng phần lô 680,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.224.720.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 476.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21
Catheter lấy huyết khối các cỡ 2F-7F
Mã phần lô PP2300319149
Giá từng phần lô 27,930,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.274.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.551.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Ống thông can thiệp mạch vành 130cm, tương thích dây dẫn 0.014"
Mã phần lô PP2300319150
Giá từng phần lô 315,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 567.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Ống thông chẩn đoán mạch máu đa chức năng, các cỡ
Mã phần lô PP2300319151
Giá từng phần lô 205,268,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 369.483.660
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 143.688.090
Năng lực sản xuất hàng hóa 72
Ống thông dùng trong can thiệp tim mạch cỡ6F,7F,8F
Mã phần lô PP2300319152
Giá từng phần lô 312,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 562.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 218.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Ống thông can thiệp mạch thần kinh
Mã phần lô PP2300319153
Giá từng phần lô 307,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 553.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 215.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Ống thông chẩn đoán mạch máu tạng, vành và ngoại biên các cỡ
Mã phần lô PP2300319154
Giá từng phần lô 327,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 588.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 228.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Ống thông dùng trong can thiệp tim mạch và mạch ngoại biên (Long sheath) các cỡ
Mã phần lô PP2300319155
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 378.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Ống thông lấy huyết khối các cỡ 2F-7F
Mã phần lô PP2300319156
Giá từng phần lô 64,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Ống thông lấy huyết khối có dây dẫn đường các cỡ 3F - 7F
Mã phần lô PP2300319157
Giá từng phần lô 381,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 685.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 266.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Dụng cụ thông mạch vành tạm thời các cỡ
Mã phần lô PP2300319158
Giá từng phần lô 21,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.240.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Ống thông chẩn đoán dây bện dẹp thép không gỉ. Đầu làm bằng Pebax. Phủ cản quang Barium Sulfate.
Mã phần lô PP2300319159
Giá từng phần lô 8,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.850.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Ống thông( dây đốt) điều trịsuy giãn tĩnh mạch
Mã phần lô PP2300319160
Giá từng phần lô 207,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 374.220.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 145.530.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
ống thông dẫn đường can thiệp thần kinh loại mềm 0.071''
Mã phần lô PP2300319161
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 144.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Ống thông can thiệp. Đường kính trong 0.058"/1.47mm, đường kính ngoài 0.067"/ 1.73mm
Mã phần lô PP2300319162
Giá từng phần lô 315,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 567.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Ống thông dẫn đường 6F các cỡ
Mã phần lô PP2300319163
Giá từng phần lô 1,512,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.721.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.058.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Ống thông can thiệp mạch vành có độ cong EBU hoặc tương đương, các cỡ
Mã phần lô PP2300319164
Giá từng phần lô 7,326,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.186.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.128.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 608
Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch ngoại biên tắc mãn tính có 3 dải đánh dấu, các cỡ
Mã phần lô PP2300319165
Giá từng phần lô 368,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 663.264.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 257.936.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Ông dẫn đường vào động mạch loại dài (Long sheath)
Mã phần lô PP2300319166
Giá từng phần lô 340,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 612.360.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 238.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Ống thông hỗ trợ nối dài dùng trong can thiệp mạch vành và mạch ngoại biên
Mã phần lô PP2300319167
Giá từng phần lô 246,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 442.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 172.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Ống thông dẫn đường can thiệp mạch não tiếp cận đầu xa, thiết kế bện kim loại và 7 phân đoạn Polymer, công nghệ BRITE TIP
Mã phần lô PP2300319168
Giá từng phần lô 220,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 396.900.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Ống thông dẫn đường can thiệp mạch não hỗ trợ bổ sung 27%, công nghệ BRITE TIP
Mã phần lô PP2300319169
Giá từng phần lô 44,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.380.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Ống thông dẫn đường can thiệp mạch não, cấu trúc 4 phân đoạn
Mã phần lô PP2300319170
Giá từng phần lô 44,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.380.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Ống thông dẫn đường can thiệp mạch máu não dạng sheath
Mã phần lô PP2300319171
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 226.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Ống thông hỗ trợ thả coil có 2 marker
Mã phần lô PP2300319172
Giá từng phần lô 525,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 945.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 367.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Ống thông chẩn đoán ngoại biên loại 4F/5F/6F
Mã phần lô PP2300319173
Giá từng phần lô 52,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.220.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.030.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Vi ống thông can thiệp thả vòng xoắn 0,020'' các cỡ.
Mã phần lô PP2300319174
Giá từng phần lô 62,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bộ vi ống thông dẫn đường can thiệp TOCE (bao gồm các dây dẫn), các cỡ
Mã phần lô PP2300319175
Giá từng phần lô 2,240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.032.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.568.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Vi ống thông dẫn đường dùng can thiệp CTO
Mã phần lô PP2300319176
Giá từng phần lô 1,100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.980.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 770.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Vi ống thông can thiệp tim mạch đường kính 1.4/ 1.9 FChiều dài: 135, 150 cm.
Mã phần lô PP2300319177
Giá từng phần lô 440,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 792.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 308.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Vi ống thông hỗ trợ can thiệp mạch máu ngoại biên đường kính 1.6F - 1.8F, dài 60cm - 150cm,
Mã phần lô PP2300319178
Giá từng phần lô 850,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.530.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 595.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Vi ống thông đầu thẳng, tổng chiều dài 155cm
Mã phần lô PP2300319179
Giá từng phần lô 500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 900.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Vi ống thông sử dụng trong can thiệp mạch thần kinh
Mã phần lô PP2300319180
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 810.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Vi ống thông siêu nhỏ được bện suốt theo chiều dài ống thông
Mã phần lô PP2300319181
Giá từng phần lô 540,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 972.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 378.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Vi ống thông can thiệp tim mạch
Mã phần lô PP2300319182
Giá từng phần lô 310,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 558.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 217.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch máu não, lòng ống phủ lớp PTFE
Mã phần lô PP2300319183
Giá từng phần lô 220,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 396.900.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch máu não 0.015 inch, công nghệ TrueLumen
Mã phần lô PP2300319184
Giá từng phần lô 110,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 198.450.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch máu não 0.0165 inch, có 1 và 2 marker, công nghệ TrueLumen
Mã phần lô PP2300319185
Giá từng phần lô 110,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 198.450.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch máu não 0.021 inch, công nghệ TrueLumen
Mã phần lô PP2300319186
Giá từng phần lô 110,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 198.450.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Vi ống thông ngoại biên Chiều dài khả dụng: 60, 90, 135, 150 cm
Mã phần lô PP2300319187
Giá từng phần lô 750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.350.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bộ chỉ khâu gân gót chân
Mã phần lô PP2300319188
Giá từng phần lô 1,750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.150.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.225.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Chỉ siêu bền không tiêu
Mã phần lô PP2300319189
Giá từng phần lô 132,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 237.600.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Chỉ dẹt siêu bền
Mã phần lô PP2300319190
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 226.800.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Chỉ siêu bền dạng vòng treo giữ mảnh ghép gân có thể điều chỉnh độ dài
Mã phần lô PP2300319191
Giá từng phần lô 282,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 508.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 197.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Đầu đốt lưỡng cực bằng sóng radio cao tần
Mã phần lô PP2300319192
Giá từng phần lô 635,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.143.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 444.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Đầu đốt bằng sóng radio
Mã phần lô PP2300319193
Giá từng phần lô 385,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 693.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 269.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Lưỡi bào khớp các cỡ
Mã phần lô PP2300319194
Giá từng phần lô 1,045,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.881.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 731.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Đầu đốt lưỡng cực
Mã phần lô PP2300319195
Giá từng phần lô 2,100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.780.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.470.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Lưỡi mài nội soi khớp, các cỡ
Mã phần lô PP2300319196
Giá từng phần lô 780,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.404.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 546.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Lưỡi bào xương ngược chiều dùng trong nội soi khớp các cỡ, rỗng nòng
Mã phần lô PP2300319197
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Lưỡi bào sụn khớp cửa sổ bào rộng, thiết kếrỗng nòng
Mã phần lô PP2300319198
Giá từng phần lô 235,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 423.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 164.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Lưỡi bào (mài) xương các cỡ, cửa sổ mài rộng, thiết kế rỗng nòng
Mã phần lô PP2300319199
Giá từng phần lô 235,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 423.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 164.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Lưỡi bào khớp
Mã phần lô PP2300319200
Giá từng phần lô 235,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 423.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 164.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Lưỡi bào xương dùng trong nội soi khớp
Mã phần lô PP2300319201
Giá từng phần lô 225,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 405.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Lưỡi cắt đốt bằng sóng RF có chức năng theo dõi nhiệt độ
Mã phần lô PP2300319202
Giá từng phần lô 1,397,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.514.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 977.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Lưỡi cắt đốt mô bằng sóng radio cao tần
Mã phần lô PP2300319203
Giá từng phần lô 317,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 571.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 222.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Lưỡi cắt đốt mô bằng sóng radio cao tần đường kính thân 3.5 mm
Mã phần lô PP2300319204
Giá từng phần lô 392,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 706.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 274.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Ống ghép mạch máu Y dài 45cm, các cỡ
Mã phần lô PP2300319205
Giá từng phần lô 160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 288.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Ống ghép mạch máu chữ Y dài 40cm có tráng bạc, các cỡ
Mã phần lô PP2300319206
Giá từng phần lô 887,033,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.596.660.660
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 620.923.590
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Ống ghép mạch máu thẳng có vòng xoắn (6-7-8mm x 50cm)
Mã phần lô PP2300319207
Giá từng phần lô 198,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 357.840.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 139.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Ống ghép mạch máu thẳng 20cm x 6mm, không vòng xoắn
Mã phần lô PP2300319208
Giá từng phần lô 133,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 239.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Mạch máu nhân tạo chữ Y 3-4 nhánh chất liệu Polyester các cỡ hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300319209
Giá từng phần lô 40,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.900.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Mạch máu nhân tạo thằng chất liệu ePTFE thành mỏng hoặc thành tiêu chuẩn, đường kính: 6-8mm, chiều dài 50cm hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300319210
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Mạch máu nhân tạo thằng chất liệu ePTFE, thành tiêu chuẩnđường kính: 6-8mm, chiều dài 80cm hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300319211
Giá từng phần lô 67,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Mạch máu nhân tạo thằng, thành tiêu chuẩn, có vòng xoắn, chất liệu ePTFE đường kính: 6-8mm, chiều dài 80cm hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300319212
Giá từng phần lô 85,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 153.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Mạch máu nhân tạo Polyester chữ Y, kiểu đan, 16mm x 8mm x 50cm, tráng collagen
Mã phần lô PP2300319213
Giá từng phần lô 166,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 299.088.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 116.312.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Mạch máu nhân tạo Polyester chữ Y, kiểu đan, 18mm x 9mm x 50cm, tráng collagen
Mã phần lô PP2300319214
Giá từng phần lô 166,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 299.088.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 116.312.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Van dẫn lưu dịch não tủy các cỡ áp lực (van phẳng)
Mã phần lô PP2300319215
Giá từng phần lô 270,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 486.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bộ dẫn lưu dịch não tủy tự điều chỉnh áp lực
Mã phần lô PP2300319216
Giá từng phần lô 870,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.566.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 609.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Van động mạch chủ sinh học thay qua da/ ống thông và trợ cụ
Mã phần lô PP2300319217
Giá từng phần lô 3,425,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.165.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.397.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Van tim động mạch chủ nhân tạo
Mã phần lô PP2300319218
Giá từng phần lô 175,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 315.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Vòng van ba lá các cỡ
Mã phần lô PP2300319219
Giá từng phần lô 375,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 675.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Stent chặn cổ túi phình mạch máu não, thiết kế Closed Cell có đánh dấu định vị stent hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300319220
Giá từng phần lô 340,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 612.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 238.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus lớp Polymer tự tiêu
Mã phần lô PP2300319221
Giá từng phần lô 800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.440.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 560.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimus, không có lớp polymer
Mã phần lô PP2300319222
Giá từng phần lô 800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.440.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 560.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc kép thuốc Probucol, không chứa polymer, công nghệ Abluminal
Mã phần lô PP2300319223
Giá từng phần lô 2,140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.852.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.498.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Giá đỡ (Stent) mạch vành phủ thuốc Sirolimus dài 9-48mm
Mã phần lô PP2300319224
Giá từng phần lô 3,924,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.063.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.746.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Stent mạch vành phủ thuốc Everolimus, đường kính stent 3.5-> 5.0mm, dài 8-32mm
Mã phần lô PP2300319225
Giá từng phần lô 1,650,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.970.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.155.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Stent mạch vành phủ thuốc Everolimus
Mã phần lô PP2300319226
Giá từng phần lô 21,735,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.123.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.214.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 74
Stent mạch vành cóthuốc Amphilimus, các cỡ
Mã phần lô PP2300319227
Giá từng phần lô 9,575,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.235.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.702.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41
Stent mạch vành phủ thuốc Biolimus A9 lớp polymer tự tiêu, các cỡ
Mã phần lô PP2300319228
Giá từng phần lô 6,300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.340.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.410.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus có tác động kép, các cỡ
Mã phần lô PP2300319229
Giá từng phần lô 20,025,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.045.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.017.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 74
Stent mạch vành chất liệu PtCr phủ thuốc Everolimus, đường kính: 2.25mm-4.0mm, dài 8mm-38mm ,các cỡ
Mã phần lô PP2300319230
Giá từng phần lô 20,952,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.713.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.666.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 74
Stent mạch vành CoCr phủ thuốc Sirolimus, Polymer PLA tự tiêu, chu vi mắt cáo 18.5mm khi bung, công nghệ Pearl Surface hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300319231
Giá từng phần lô 491,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 884.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 343.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Stent mạch vành phủ thuốc Biolimus A9, không polymer
Mã phần lô PP2300319232
Giá từng phần lô 4,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.560.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.940.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Stent mạch vành phủ thuốc khung Cobalt Chromium đầu lớn đầu nhỏ, mắt đóng mắt mở, cơ chế bung từ giữa thân stent các cỡ
Mã phần lô PP2300319233
Giá từng phần lô 760,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.368.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 532.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Stent mạch vành tự tiêu phủ thuốc Everolimus, các cỡ
Mã phần lô PP2300319234
Giá từng phần lô 13,050,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.490.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.135.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Stent mạch vành phủ thuốc Everolimus, khuôn thiết kế dạng mở, các cỡ
Mã phần lô PP2300319235
Giá từng phần lô 32,625,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.725.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.837.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 123
Stent mạch vành phủ thuốc Zotarolimus lõi kép, thiết kế từ 1 sợi CoCr lõi PtIr uốn 3 cấp độ, các cỡ
Mã phần lô PP2300319236
Giá từng phần lô 53,028,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.450.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.119.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 197
Stent mạch vành chất liệu PtCr phủ thuốc Everolimus,polymer tự tiêu, đường kính: 2.25mm-5.0mm, dài 8mm-48mm ,các cỡ
Mã phần lô PP2300319237
Giá từng phần lô 21,735,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.123.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.214.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 74
Stent phủ thuốc Sirolimus, polymer tự tiêu, dạng mắt cáo xếp vảy rắn, các cỡ
Mã phần lô PP2300319238
Giá từng phần lô 11,094,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.969.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.765.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Stent can thiệp mạch vành tự tiêu hợp kim Magnesisum phủ thuốc Sirolimus, các cỡ
Mã phần lô PP2300319239
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.080.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Giá đỡ (Stent) mạch vành phủ thuốc Sirolimus, polymer tự tiêu poly (DL-lactide-co-CAPROLACTONE) chỉ phủ ở mặt tiếp xúc với thành mạch, không phủ ở đỉnh và các điểm nối, mắt cáo xếp dạng vẩy rắn. Hàm lượng thuốc 3.9 μg/mm, thuốc và polymer phân hủy đồng thời với nhau, thời gian phân hủy sinh học từ 3-4 tháng. Độ dày thanh stent 80μm. Entry profile 0.45mm, crossing profile 1.12mm. Đầu tip được đánh dấu đỏ.
Mã phần lô PP2300319240
Giá từng phần lô 3,698,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.656.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.588.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Stent nong mạch vành phủ thuốc Sirolimus
Mã phần lô PP2300319241
Giá từng phần lô 780,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.404.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 546.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Sirolimus
Mã phần lô PP2300319242
Giá từng phần lô 749,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.348.920.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 524.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Novolimus điều hợp sinh học với 2 lớp phủ polymer tự tiêu, thiết kế cấu trúc khớp mở tương thích với sinh lý mạch máu
Mã phần lô PP2300319243
Giá từng phần lô 2,640,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.752.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.848.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Stent mạch vành CoCr phủ thuốc Sirolimus, Polymer PLA tự tiêu, chu vi mắt cáo 18.5mm khi bung, công nghệ Pearl Surface, độ dày thanh chống 68 μm và 79 μm hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300319244
Giá từng phần lô 491,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 884.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 343.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus, polymer tự tiêu, các cỡ
Mã phần lô PP2300319245
Giá từng phần lô 1,575,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.835.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.102.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Stent bung bằng bóng
Mã phần lô PP2300319246
Giá từng phần lô 259,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 466.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 181.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Stent động mạch chậu nitinol, tự bung, các cỡ
Mã phần lô PP2300319247
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 648.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Giá đỡ mạch ngoại biên tự bung bằng Nitinol
Mã phần lô PP2300319248
Giá từng phần lô 378,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 680.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 264.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Stent ngoại biên nhớ hình, tự bung, cấu trúc Tandem hoặc tương đương, các cỡ
Mã phần lô PP2300319249
Giá từng phần lô 826,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.487.700.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 578.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Stent ngoại biên tự bung, chất liệu hợp kim Cobalt- chromium- iron-nickel-molybdenum.
Mã phần lô PP2300319250
Giá từng phần lô 1,545,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.781.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.081.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Stent phủ thuốc Paclitaxel, tự bung nhớ hình, các cỡ
Mã phần lô PP2300319251
Giá từng phần lô 1,659,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.986.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.161.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Stent động mạch chi tự bung bằng súng, các cỡ
Mã phần lô PP2300319252
Giá từng phần lô 427,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 768.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 298.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Stent động mạch chậu, đùi tự bung bằng súng
Mã phần lô PP2300319253
Giá từng phần lô 1,098,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.976.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 768.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Khung giá đỡ động mạch ngoại biên loại tự nở, chất liệu Nitinol dạng sợi đan, uốn theo đường đi của động mạch
Mã phần lô PP2300319254
Giá từng phần lô 868,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.562.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 607.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Khung giá đỡ can thiệp mạch máu ngoại biên
Mã phần lô PP2300319255
Giá từng phần lô 462,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 831.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 323.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Khung giá đỡ mạch ngoại biên với công nghệ Entrust
Mã phần lô PP2300319256
Giá từng phần lô 900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.620.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Giá đỡ Tĩnh mạch ngoại biên tự bung sử dụng dây dẫn 0.035"
Mã phần lô PP2300319257
Giá từng phần lô 1,344,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.419.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 940.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Giá đỡ mạch ngoại biên bung bằng bóng, đường kính stent 5-10mm; Chiều dài stent: 12,17,27,37,57mm.
Mã phần lô PP2300319258
Giá từng phần lô 231,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 415.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Khung giá đỡ (stent) mạch cảnh.
Mã phần lô PP2300319259
Giá từng phần lô 409,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 737.100.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 286.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Stent động mạchngoại vi (chi, chậu,dưới đòn tự giãn nở)
Mã phần lô PP2300319260
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 540.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Stent ngoại biên nitinol nhớ hình, tự bung các cỡ
Mã phần lô PP2300319261
Giá từng phần lô 613,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.103.760.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 429.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Stent động mạch chậu bung bằng bóng, các cỡ
Mã phần lô PP2300319262
Giá từng phần lô 322,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 579.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 225.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Stent động mạch chậu dưới, đùi chất liệu Nitinol nhớ hình
Mã phần lô PP2300319263
Giá từng phần lô 930,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.674.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 651.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Hệ thống phòng ngừa thuyên tắc động mạch Cảnh tự bung.Khung stent chất liệu Nitinol được phủ lớp lưới bảo vệ chất liệu PET kích thước siêu nhỏ . Đường kính giá đỡ: 6mm-10mm. Chiều dài giá đỡ: 20mm-60mm. Hệ thống dây dẫn: 0.014".
Mã phần lô PP2300319264
Giá từng phần lô 760,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.368.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 532.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Stent động mạch cảnh tự bung, khung giá đỡ gồm 02 loại: thẳng và hình nón các cỡ
Mã phần lô PP2300319265
Giá từng phần lô 2,915,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.247.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.040.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Bộ stent graft dùng cho điều trị phình và bóc tách động mạch chủ ngực, 22-46mm
Mã phần lô PP2300319266
Giá từng phần lô 5,560,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.008.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.892.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bộ Stent graft cho động mạch chủ ngực 20-46 mm, kèm phụkiện
Mã phần lô PP2300319267
Giá từng phần lô 5,190,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.342.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.633.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Stent graft cho động mạch chủ ngực miếng phụ
Mã phần lô PP2300319268
Giá từng phần lô 390,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 702.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 273.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bộ stent graft cho phình động mạch chủ ngực bụng có thiết kế duy nhất với 4 nhánh
Mã phần lô PP2300319269
Giá từng phần lô 6,500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.700.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.550.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bộ stent graft động mạch chủ ngực có 2 thiết kế Straight Open và Twin Stent làm cho đầu gần của stent bám chắc hơn, giảm thiểu di lệch
Mã phần lô PP2300319270
Giá từng phần lô 2,650,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.770.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.855.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Stent graft động mạch chủ ngực dạng phân nhánh phù hợp với kỹ thuật phẫu thuật bắc cầu quai động mạch chủ.
Mã phần lô PP2300319271
Giá từng phần lô 3,250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.850.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.275.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bộ stent graft cho phình động mạch Chậu Đường kính của Stent từ 14/16/18mm đối với thân chính và từ 10mm đến 12mm đối với thân nối dài
Mã phần lô PP2300319272
Giá từng phần lô 1,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.160.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Stent graft bổ sung cho động mạch chủ ngực, đường kính từ 24mm đến 44mm, dài 80mm - 230mm
Mã phần lô PP2300319273
Giá từng phần lô 700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.260.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 490.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Stent graft bổ sung cho động mạch chủngực (20-46 mm)
Mã phần lô PP2300319274
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.080.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bộ stent graft điều trị phình động mạch chủ bụng, 23 -36mm
Mã phần lô PP2300319275
Giá từng phần lô 4,592,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.265.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.214.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Stent graft dùng cho điều trị phình động mạch chủ bụng, 10-28 mm
Mã phần lô PP2300319276
Giá từng phần lô 1,092,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.965.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 764.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bộ stent graft cho động mạch chủ bụng, 20-36 mm
Mã phần lô PP2300319277
Giá từng phần lô 3,920,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.056.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.744.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Stent graft bổ sung cho động mạch chủ bụng, 20-36 mm
Mã phần lô PP2300319278
Giá từng phần lô 1,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.160.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bộ stent graft động mạch chủ Bụng Đường kính của Stent từ 23mm đến 36mm đối với thân chính và từ 13mm đến 19mm đối với thân nối dài
Mã phần lô PP2300319279
Giá từng phần lô 2,900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.220.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.030.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Stent graft bổ sung cho động mạch chủ bụng, đường kính của Stent từ 13mm đến 27mm
Mã phần lô PP2300319280
Giá từng phần lô 700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.260.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 490.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Stent Graft có lớp bao PTFE, bung bằng bóng, các cỡ
Mã phần lô PP2300319281
Giá từng phần lô 840,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.512.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 588.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Giá đỡ chữa túi phình mạch vành, lớp phủ chất liệu electrospun polyurethane phủ hợp chất Silicon Carbide (PROBIO), đường kính: 2.5-5.0 mm, chiều dài : 15-26
Mã phần lô PP2300319282
Giá từng phần lô 714,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.285.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 499.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Stent can thiệp mạch máu ngoại biên có lớp màng bọc graft
Mã phần lô PP2300319283
Giá từng phần lô 910,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.638.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 637.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Stent loại có lớp phủ graft, dùng cho can thiệp động mạch chủ
Mã phần lô PP2300319284
Giá từng phần lô 1,050,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.890.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 735.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Giá đỡ động mạch có lớp bao PTFE, tự bung (Stent Graft)
Mã phần lô PP2300319285
Giá từng phần lô 2,100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.780.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.470.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Khung giá đỡ hẹp mạch nội sọ
Mã phần lô PP2300319286
Giá từng phần lô 715,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.287.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 500.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Giá đỡ mạch máu ngoại biên tự bung sử dụng dây dẫn 0.035", thiết kế dạng lưới xoắn ốc, được chỉ định sử dụng cho mạch kheo
Mã phần lô PP2300319287
Giá từng phần lô 1,881,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.386.880.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.317.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Stent đỡ tĩnh mạch các cỡ
Mã phần lô PP2300319288
Giá từng phần lô 930,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.674.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 651.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Stent thường dùng cho can thiệp mạch máu (ngực, bụng, thận, đùi), nong bằng bóng
Mã phần lô PP2300319289
Giá từng phần lô 264,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 476.280.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 185.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Stent nhớ hình Nitinol có khả năng chống chuyển động, các cỡ
Mã phần lô PP2300319290
Giá từng phần lô 756,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.360.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 529.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Giá đỡ (stent) nội mạch làm thay đổi hướng dòng chảy
Mã phần lô PP2300319291
Giá từng phần lô 2,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.960.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.540.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Đĩa đệm cột sống thắt lưng dạng cong, các cỡ
Mã phần lô PP2300319292
Giá từng phần lô 3,795,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.831.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.656.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Đĩa đệm cột sống lưng PEEK loại cong, dùng trong phẫu thuật TLIF
Mã phần lô PP2300319293
Giá từng phần lô 1,250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.250.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 875.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Đĩa đệm cột sống lưng cong phủ Titanium
Mã phần lô PP2300319294
Giá từng phần lô 1,302,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.343.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 911.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Đĩa đệm cột sống lưng 10x27mm, 10x30mm. Chiều cao từ 7-17mm
Mã phần lô PP2300319295
Giá từng phần lô 214,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 385.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 149.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Đĩa đệm cột sống lưng góc ưỡn 7 độ, chiều cao 8-13mm
Mã phần lô PP2300319296
Giá từng phần lô 176,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 317.700.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Miếng ghép đĩa đệm lối sau 28mm
Mã phần lô PP2300319297
Giá từng phần lô 91,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Miếng ghép đĩa đệm lối bên có trục xoay
Mã phần lô PP2300319298
Giá từng phần lô 230,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 414.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Đĩa đệm nhân tạo cột sống lưng thẳng
Mã phần lô PP2300319299
Giá từng phần lô 775,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.395.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 542.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Đĩa đệm cột sống thắt lưng lối bên kèm vít khóa
Mã phần lô PP2300319300
Giá từng phần lô 810,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.458.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 567.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Đĩa đệm dài: 25mm đến 30mm, bán kính cong từ 28mm đến 34mm
Mã phần lô PP2300319301
Giá từng phần lô 359,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 647.136.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 251.664.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Đĩa đệm cột sống lưng đầu hình viên đạn dùng trong phẫu thuật cột sống lưng, ngực
Mã phần lô PP2300319302
Giá từng phần lô 158,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 284.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Đĩa đệm cột sống lưng cong bán nguyệt, có 2 khung nhồi xương, dài 28,30,32,34mm
Mã phần lô PP2300319303
Giá từng phần lô 436,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 784.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 305.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Đĩa đệm cột sống thắt lưng loại cong dùng trong phẫu thuật TLIF hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300319304
Giá từng phần lô 359,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 647.136.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 251.664.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Đĩa đệm cột sống cổ các cỡ kèm 2 vít khóa
Mã phần lô PP2300319305
Giá từng phần lô 556,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.001.700.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 389.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Đĩa đệm cột sống cổ các cỡ
Mã phần lô PP2300319306
Giá từng phần lô 644,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.159.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 450.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Đĩa đệm cổ nhân tạo có khớp động
Mã phần lô PP2300319307
Giá từng phần lô 1,331,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.395.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 931.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Đĩa đệm có khớp xoay chiều cao 5-9mm.
Mã phần lô PP2300319308
Giá từng phần lô 472,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 850.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 330.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Đĩa đệm cột sống cổ lối trước
Mã phần lô PP2300319309
Giá từng phần lô 25,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.630.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.745.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Miếng ghép đĩa đệm cổ lối trước
Mã phần lô PP2300319310
Giá từng phần lô 140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 252.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Lồng xương đường kính 18mm, Độ dài: từ 20mm đến 42.5 mm.
Mã phần lô PP2300319311
Giá từng phần lô 53,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.580.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.170.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on Ceramic toàn bộ bề mặt được phủ HA
Mã phần lô PP2300319312
Giá từng phần lô 2,847,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.124.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.992.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Khớp háng toàn phần không xi măng, chất liệu Metal on poly
Mã phần lô PP2300319313
Giá từng phần lô 1,210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.178.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 847.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Khớp háng toàn phần không xi măng, Metal on PE có vitamin E
Mã phần lô PP2300319314
Giá từng phần lô 1,210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.178.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 847.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Khớp háng toàn phần không xi măng, chất liệu Metal on poly, chuôi dài, thiết kế nghiêng 10 độ
Mã phần lô PP2300319315
Giá từng phần lô 1,830,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.294.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.281.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on Ceramic, chuôi nhỏ, ổ cối nhỏ
Mã phần lô PP2300319316
Giá từng phần lô 1,236,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.225.160.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 865.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on Poly, chuôi & ổ cối nhỏ
Mã phần lô PP2300319317
Giá từng phần lô 980,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.764.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 686.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Khớp háng toàn phần không xi măng metal on PE, chuyển động kép, chuôi nhỏ, ổ cối nhỏ
Mã phần lô PP2300319318
Giá từng phần lô 1,016,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.829.520.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 711.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on Poly chuôi nhỏ phủ HA
Mã phần lô PP2300319319
Giá từng phần lô 1,005,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.809.360.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 703.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi dài Redapt, ổ cối R3, chỏm CoCr hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300319320
Giá từng phần lô 375,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 675.720.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi dài Redapt, ổ cối R3, chỏm Oxinium hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300319321
Giá từng phần lô 528,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 951.210.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 369.915.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi Polarstem phủ HA, ổ cối R3, chỏm Cocr hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300319322
Giá từng phần lô 265,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 477.360.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 185.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi Polarstem phủ HA, ổ cối R3, chỏm Oxinium hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300319323
Giá từng phần lô 354,675,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 638.415.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 248.272.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi Synergy, ổ cối R3, chỏm Cocr hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300319324
Giá từng phần lô 304,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 548.640.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 213.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi Synergy, ổ cối R3, chỏm Oxinium hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300319325
Giá từng phần lô 395,025,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 711.045.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 276.517.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng UTF-reduced góc cổ chuôi 130 độ, Ceramic on Ceramic (kích thước chỏm 28/32/36/40) hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300319326
Giá từng phần lô 758,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.364.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 530.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng UTF-reduced góc cổ chuôi 130 độ, Ceramic on PE có vitamin E (kích thước chỏm 28/32/36) hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300319327
Giá từng phần lô 638,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.148.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 446.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng UTF-reduced góc cổ chuôi 130 độ, Metal on PE có vitamin E (kích thước chỏm 28/32/36) hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300319328
Giá từng phần lô 550,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 990.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 385.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chuôi dài U2 Revision, góc cổ chuôi 130 độ - lớp lót Metal on PE có vitamin E hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300319329
Giá từng phần lô 735,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.323.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 514.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Khớp háng toàn phần không xi măng SL X-Pore hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300319330
Giá từng phần lô 840,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.512.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 588.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Khớp háng toàn phần không xi măng SL/Dual Mobility hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300319331
Giá từng phần lô 405,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 729.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 283.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khớp háng toàn phần không xi măng SL X-Pore/Ceramic on PE hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300319332
Giá từng phần lô 372,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 670.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 260.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khớp háng toàn phần không xi măng SL X-Pore/Ceramic on Ceramic hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300319333
Giá từng phần lô 430,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 774.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 301.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi dài PM, cổ rời hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300319334
Giá từng phần lô 1,230,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.214.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 861.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Khớp háng bán phần Bipolar II - chuôi dài không xi măng hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300319335
Giá từng phần lô 816,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.468.908.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 571.242.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài, lồi cầu có cấu tạo 2 lớp
Mã phần lô PP2300319336
Giá từng phần lô 3,894,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.009.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.725.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Khớp háng bipolar không xi măng góc cổ chuôi 131 độ hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300319337
Giá từng phần lô 700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.260.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 490.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Khớp háng bán phần không xi măng chuôi nhỏ
Mã phần lô PP2300319338
Giá từng phần lô 722,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.300.320.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 505.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Khớp háng bán phần không xi măng các cỡ
Mã phần lô PP2300319339
Giá từng phần lô 686,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.234.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 480.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Khớp háng bán phần không xi măng UHL - PAVI hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300319340
Giá từng phần lô 634,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.141.560.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 443.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Khớp háng bán phần không xi măng, đầu lưỡng cực CoCrMo, chuôi phủ HA 150μm
Mã phần lô PP2300319341
Giá từng phần lô 700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.260.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 490.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Khớp háng bán phần không xi măng TANDEM POLARSTEM hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300319342
Giá từng phần lô 193,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 348.390.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 135.485.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khớp háng bán phần không xi măng TANDEM SYNERGY hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300319343
Giá từng phần lô 233,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 419.670.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 163.205.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khớp háng bán phần chuôi dài REDAPT không xi măng hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300319344
Giá từng phần lô 911,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.640.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 637.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bộ khớp háng bán phần Bipolar II - chuôi không xi măng UTF-reduced, góc cổ chuôi 130 độ hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300319345
Giá từng phần lô 596,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.074.330.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 417.795.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Khớp háng bán phần không xi măng SL X-Pore hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300319346
Giá từng phần lô 630,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.134.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 441.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài PM, cổ rời hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300319347
Giá từng phần lô 990,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.782.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 693.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Khớp gối nhân tạo, phủ Vitamin E
Mã phần lô PP2300319348
Giá từng phần lô 1,100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.980.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 770.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Khớp gối toàn phần có xi măng, chuyên dùng cho nữ giới
Mã phần lô PP2300319349
Giá từng phần lô 997,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.795.680.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 698.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Khớp gối toàn phần cố định có xi măng ổn định lối sau, gập duỗi tối đa 155 dộ, xoay 14 độ
Mã phần lô PP2300319350
Giá từng phần lô 2,250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.050.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.575.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Miếng ghép bù xương phía sau lồi cầu đùi
Mã phần lô PP2300319351
Giá từng phần lô 58,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Chuôi nối dài xương đùi
Mã phần lô PP2300319352
Giá từng phần lô 48,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.264.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.936.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Khớp gối nhân tạo toàn phần có xi măng Genesis II hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300319353
Giá từng phần lô 249,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 448.920.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 174.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khớp gối toàn phần nhân tạo có xi măng ANTHEM hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300319354
Giá từng phần lô 572,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.030.860.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 400.890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Khớp gối toàn phần nhân tạo có xi măng LEGION phương pháp hi sinh dây chằng chéo sau, lồi cầu chất liệu COCR hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300319355
Giá từng phần lô 286,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 515.430.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 200.445.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bộ khớp gối toàn phần có xi măng ,vitamin E bảo tồn xương tối đa
Mã phần lô PP2300319356
Giá từng phần lô 870,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.566.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 609.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bộ khớp gối toàn phần thay lại
Mã phần lô PP2300319357
Giá từng phần lô 400,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 720.720.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Miếng ghép bù xương mâm chày
Mã phần lô PP2300319358
Giá từng phần lô 58,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Chuôi nối dài xương chày
Mã phần lô PP2300319359
Giá từng phần lô 64,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 116.640.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khớp gối toàn phần có xi măng GKS Prime Flex hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300319360
Giá từng phần lô 307,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 553.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 215.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khớp gối toàn phần có xi măng GKS Mobile hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300319361
Giá từng phần lô 375,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 675.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khớp vai bán phần có xi măng SMR Hemi hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300319362
Giá từng phần lô 650,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.170.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 455.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Khớp vai toàn phần ngược
Mã phần lô PP2300319363
Giá từng phần lô 1,350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.430.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 945.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Khớp vai toàn phần xuôi
Mã phần lô PP2300319364
Giá từng phần lô 950,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.710.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 665.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Xương nhân tạo, dạng khối các cỡ
Mã phần lô PP2300319365
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Xương nhân tạo sinh học dung tích 10cc
Mã phần lô PP2300319366
Giá từng phần lô 171,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 308.340.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.910.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Xương nhân tạo sinh học dung tích 5cc
Mã phần lô PP2300319367
Giá từng phần lô 102,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 184.320.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Xương nhân tạo sinh học dung tích 2cc
Mã phần lô PP2300319368
Giá từng phần lô 57,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.680.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Xương nhân tạo dạng bơm nano HA, dung tích 5cc
Mã phần lô PP2300319369
Giá từng phần lô 805,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.449.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 563.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Xương nhân tạo dạng khối 1cc
Mã phần lô PP2300319370
Giá từng phần lô 770,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.386.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 539.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Xương nhân tạo dạng hạt không đều 5-10cc
Mã phần lô PP2300319371
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 432.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Xương nhân tạo dạng hạt không đều 15-20cc
Mã phần lô PP2300319372
Giá từng phần lô 71,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Xương nhân tạo dạng bơm nano HA,dung tích 1cc
Mã phần lô PP2300319373
Giá từng phần lô 115,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 207.900.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Xương nhân tạo dạng bơm nano HA,dung tích 3cc
Mã phần lô PP2300319374
Giá từng phần lô 151,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 272.700.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Nẹp titan vá sọ 7 cm x 8 cm
Mã phần lô PP2300319375
Giá từng phần lô 188,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 338.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 131.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Nẹp titan vá sọ 9 cm x 9 cm
Mã phần lô PP2300319376
Giá từng phần lô 188,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 338.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 131.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Nẹp titan vá sọ 15 cm x 15 cm
Mã phần lô PP2300319377
Giá từng phần lô 152,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 273.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Nẹp titan vá sọ 12 cm x 12 cm
Mã phần lô PP2300319378
Giá từng phần lô 145,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 261.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Nẹp titan vá sọ 131mm x 235mm
Mã phần lô PP2300319379
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Miếng vá mạch máu 3x4cm
Mã phần lô PP2300319380
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Miếng vá sinh học, vá tim, vá mạch máu cỡ 2x9cm
Mã phần lô PP2300319381
Giá từng phần lô 149,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 268.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Miếng vá sinh học, vá tim, vá mạch máu cỡ 4x4cm
Mã phần lô PP2300319382
Giá từng phần lô 99,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 179.820.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Keo sinh học sử dụng trong điều trị các loại
Mã phần lô PP2300319383
Giá từng phần lô 638,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.149.120.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 446.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Miếng vá màng cứng tự dính tự tiêu cỡ 2.5 cm x 2.5 cm
Mã phần lô PP2300319384
Giá từng phần lô 123,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 223.020.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.730.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Miếng vá màng cứng tự dính tự tiêu cỡ 5 cm x 5 cm
Mã phần lô PP2300319385
Giá từng phần lô 252,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 453.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Miếng vá màng cứng tự dính tự tiêu cỡ 2.5 cm x 7.5 cm
Mã phần lô PP2300319386
Giá từng phần lô 134,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 241.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Miếng vá màng cứng tự dính tự tiêu cỡ 7.5 cm x 7.5 cm
Mã phần lô PP2300319387
Giá từng phần lô 248,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 446.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 173.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Miếng vá màng cứng tự dính tự tiêu cỡ 10 cm x 12.5 cm
Mã phần lô PP2300319388
Giá từng phần lô 384,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 691.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 268.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Miếng vá tái tạo màng cứng tự dính,tự tiêu, 2,5x7,5cm
Mã phần lô PP2300319389
Giá từng phần lô 70,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.900.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Miếng vá tái tạo màng cứng Poly-L-lactic Acid +Porcine tự dính ,tự tiêu, 5x5cm
Mã phần lô PP2300319390
Giá từng phần lô 83,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.390.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.485.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Miếng vá tái tạo màng cứng Poly-L-lactic Acid +Porcine tự dính ,tự tiêu, 6x6cm
Mã phần lô PP2300319391
Giá từng phần lô 55,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.260.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.990.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Miếng vá tái tạo màng cứng Poly-L-lactic Acid +Porcine tự dính ,tự tiêu, 7.5x7.5cm
Mã phần lô PP2300319392
Giá từng phần lô 123,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 222.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Miếng vá tái tạo màng cứng Poly-L-lactic Acid +Porcine tự dính ,tự tiêu, 8x12cm
Mã phần lô PP2300319393
Giá từng phần lô 157,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 283.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Miếng vá tái tạo màng cứng Poly-L-lactic Acid +Porcine tự dính ,tự tiêu, 10x12,5cm
Mã phần lô PP2300319394
Giá từng phần lô 315,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 567.720.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Miếng vá tái tạo màng cứng Poly-L-lactic Acid +Porcine tự dính ,tự tiêu, 15x15cm
Mã phần lô PP2300319395
Giá từng phần lô 285,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 513.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 199.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Catheter chụp cắt lớp quang học lòng mạch máu OCT
Mã phần lô PP2300319396
Giá từng phần lô 4,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.640.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.360.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Đầu dò siêu âm mạch vành có tần số 60MHz, chiều dài 135cm dùng cho máy siêu âm lòng mạch
Mã phần lô PP2300319397
Giá từng phần lô 6,700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.060.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.690.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Dụng cụ kéo đầu dò dùng cho máy siêu âm lòng mạch
Mã phần lô PP2300319398
Giá từng phần lô 504,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 907.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 352.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Đầu dò siêu âm mạch vành và ngoại biên tương thích với máy siêu âm lòng mạch các cỡ
Mã phần lô PP2300319399
Giá từng phần lô 4,600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.280.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.220.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Cáp nối cho catheter cắt đốt điện sinh lý dùng với dịch truyền
Mã phần lô PP2300319400
Giá từng phần lô 165,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 297.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Catheter cắt đốt điện sinh lý dùng với dịch truyền, dài 115cm
Mã phần lô PP2300319401
Giá từng phần lô 22,750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.950.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.925.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 58
Catheter cắt đốt điện sinh lý, độ cong 2 chiều, tay cầm điều khiển tự động khóa, đầu điện cực 4-8mm
Mã phần lô PP2300319402
Giá từng phần lô 26,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.520.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.480.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Cáp nối cho catheter cắt đốt dài 150-300cm
Mã phần lô PP2300319403
Giá từng phần lô 165,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 297.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Catheter cong cắt đốt 270 độ, đầu đốt 4 mm
Mã phần lô PP2300319404
Giá từng phần lô 22,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.040.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.960.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Cáp nối dài cho các cỡ catheter đốt tương thích với máy RF
Mã phần lô PP2300319405
Giá từng phần lô 154,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 277.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Dây dịch truyền làm mát
Mã phần lô PP2300319406
Giá từng phần lô 52,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Catheter cắt đốt điện sinh lý Blazer II hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300319407
Giá từng phần lô 315,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 567.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Catheter cắt đốt điện sinh lý Blazer Prime hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300319408
Giá từng phần lô 365,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 657.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 255.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Catheter cắt đốt điện sinh lý truyền dịch làm mát Blazer OI hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300319409
Giá từng phần lô 589,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.060.290.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 412.335.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Cáp dài tối thiểu 120 cm, dùng cho catheter cắt đốt điện sinh lý tim hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300319410
Giá từng phần lô 19,992,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.985.600
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.994.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Cáp dài tối thiểu 120 cm, dùng cho catheter cắt đốt điện sinh lý tim có chức năng truyền dịch làm mát hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300319411
Giá từng phần lô 23,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.580.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.170.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Cáp nối 12 chân dùng cho ống thông chẩn đoán điện sinh lý tim
Mã phần lô PP2300319412
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Cáp nối 22 chân dùng cho ống thông chẩn đoán điện sinh lý tim
Mã phần lô PP2300319413
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 189.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Catheter cắt đốt điện sinh lý tim, uốn cong tùy ý hai hướng, đầu điện cực 4mm
Mã phần lô PP2300319414
Giá từng phần lô 147,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 264.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Cáp nối catheter cắt đốt điện sinh lý tim, đầu bện
Mã phần lô PP2300319415
Giá từng phần lô 28,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.030.000
Mã hàng hóa (HS) 8544
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.845.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Cáp kết nối catheter chẩn đoán không dẫn hướng, tương thích với catheter thăm dò điện sinh lý tim 04 và 10 điện cực
Mã phần lô PP2300319416
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.120.000
Mã hàng hóa (HS) 8544
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Chất bôi trơn hỗ trợ thủ thuật bào mảng xơ vữa lòng mạch
Mã phần lô PP2300319417
Giá từng phần lô 371,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 668.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 259.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Hệ thống nối đưa dây dẫn bào mảng xơ vữa có đầu khoan
Mã phần lô PP2300319418
Giá từng phần lô 4,548,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.187.480.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.184.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Dây dẫn can thiệp bào mảng xơ vữa lòng mạch, các cỡ
Mã phần lô PP2300319419
Giá từng phần lô 310,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 558.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 217.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Bộ dụng cụ hút huyết khối
Mã phần lô PP2300319420
Giá từng phần lô 142,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 257.040.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bộ dụng cụ lấy huyết khối có cấu trúc sợi bện và maker chắn bức xạ ở đầu xa, đầu tip đặc biệt với nòng wire ngắn 10mm
Mã phần lô PP2300319421
Giá từng phần lô 176,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 317.520.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bộ hút huyết khối mạch vành 6F 7F
Mã phần lô PP2300319422
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 216.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Dụng cụ (stent) lấy huyết khối mạch não
Mã phần lô PP2300319423
Giá từng phần lô 900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.620.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Dụng cụ lấy huyết khối loại Catch+ hoặc tương đương các cỡ
Mã phần lô PP2300319424
Giá từng phần lô 940,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.692.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 658.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bộ dụng cụ lấy huyết khối có cấu trúc sợi bện và maker chắn bức xạ ở đầu xa
Mã phần lô PP2300319425
Giá từng phần lô 229,887,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 413.796.600
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 160.920.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Stent dùng để lấy huyết khối và hỗ trợ đặt coil
Mã phần lô PP2300319426
Giá từng phần lô 2,700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.860.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.890.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Bộ lấy/ tái định vị lưới lọc huyết khối tĩnh mạch
Mã phần lô PP2300319427
Giá từng phần lô 101,325,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 182.385.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.927.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Vi ống thông hút huyết khối mạch não đường kính trong nhỏ
Mã phần lô PP2300319428
Giá từng phần lô 97,497,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 175.495.950
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.248.425
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Vi ống thông hút huyết khối mạch não trực tiếp đường kính lớn
Mã phần lô PP2300319429
Giá từng phần lô 2,856,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.140.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.999.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bộ hút huyết khối mạch máu ngoại biên các cỡ
Mã phần lô PP2300319430
Giá từng phần lô 659,988,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.187.978.400
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 461.991.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bộ dụng cụ hỗ trợ mở đường vào lòng mạch máu các cỡ
Mã phần lô PP2300319431
Giá từng phần lô 657,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.182.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 459.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 148
Dụng cụ mở đường vào động mạch quay phủ lớp ái nước M Coat, thành siêu mỏng
Mã phần lô PP2300319432
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Bộ dụng cụ mở đường đùi chất liệu bằng polythylene và polypropylene, Guirewire đường kính 0.035'' hoặc 0.038”, dài 50cm, các cỡ
Mã phần lô PP2300319433
Giá từng phần lô 3,870,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.966.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.709.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1479
Bộ dụng cụ mở đường quay chất liệu bằng polythylene và Polypropylene, các cỡ
Mã phần lô PP2300319434
Giá từng phần lô 88,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 159.120.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 28
Bộ dụng cụ mở đường đùi chất liệu bằng polythylene và polypropylene, Guirewire đường kính 0.018”-0.025''; dài 40- 80 cm .các cỡ
Mã phần lô PP2300319435
Giá từng phần lô 430,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 774.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 301.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Bộ dụng cụ mở đường mạch quay/đùi, có van chống trào các cỡ
Mã phần lô PP2300319436
Giá từng phần lô 550,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 990.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 385.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Ống thông dẫn đường xuyên vách liên nhĩ
Mã phần lô PP2300319437
Giá từng phần lô 91,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bộ dụng cụ siêu âm trong lòng mạch, Sheath điều khiển được 71cm
Mã phần lô PP2300319438
Giá từng phần lô 200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay 4-7F, chiều dài 7-23 cm, có phủ lớp ái nước giúp làm giảm lực đẩy đến 15%; có thành mỏng, đường kính trong lớn, có kèm guidewire chất liệu Nitinol, Thép không gỉ, Guidewire có thiết kế dạng lõi chuẩn, dạng cuộn, hoặc phủ plastic đường kính 0.018-0.025'', chiều dài 40-80cm, có kim 2 thành phần, cớ 20-22G
Mã phần lô PP2300319439
Giá từng phần lô 27,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.140.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.110.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch quay, đùi 4F - 10F , chiều dài 11cm & 25cm
Mã phần lô PP2300319440
Giá từng phần lô 98,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 176.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Bộ dụng cụ mở đường mạch quay/đùi, có van chống trào các cỡ
Mã phần lô PP2300319441
Giá từng phần lô 3,300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.940.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.310.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 986
Dụng cụ cắt coil loại Kaneka hoặc tương đương, đầu cắt nhiệt điện PVA, các cỡ
Mã phần lô PP2300319442
Giá từng phần lô 25,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Catheter thăm dò và chẩn đoán điện sinh lý tim, dạng cong cố định
Mã phần lô PP2300319443
Giá từng phần lô 324,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 583.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 226.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Catheter chuẩn đoán điện sinh lý 10 điện cực, độ cong DAO
Mã phần lô PP2300319444
Giá từng phần lô 12,300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.140.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.610.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Catheter chuẩn đoán điện sinh lý 4 điện cực, độ cong DAO
Mã phần lô PP2300319445
Giá từng phần lô 4,500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.100.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Cáp nối chẩn đoán loại 4 điện cực
Mã phần lô PP2300319446
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 540.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Catheter chẩn đoán điện sinh lý loại 4 - 6 điện cực
Mã phần lô PP2300319447
Giá từng phần lô 370,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 666.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 259.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Cáp dài tối thiểu 120 cm, dùng cho catheter thăm dò điện sinh lý 4 cực
Mã phần lô PP2300319448
Giá từng phần lô 10,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.720.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Cáp dài tối thiểu 120 cm, dùng cho catheter thăm dò điện sinh lý 10 cực
Mã phần lô PP2300319449
Giá từng phần lô 16,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.484.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.466.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Ống thông lập bản đồ điện sinh lý tim vòng lặp cố định lệch hướng 180 độ, dài 115cm, 7,5F, có cảm biến, lái chuyển hướng 1 chiều
Mã phần lô PP2300319450
Giá từng phần lô 275,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 495.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 192.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Ống thông lập bản đồ điện sinh lý tim mật độ cao dạng lưới, 16 điện cực trên lưới và 2 điện cực trên thân, lái chuyển hướng hai chiều, dài 110 cm, kích thước lưới 13x13 mm2
Mã phần lô PP2300319451
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 810.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Ống thông cắt đốt điện sinh lý tim đo lực tiếp xúc, dài 115cm, 8F, điện cực đầu 3.5mm, khoảng cách điện cực 2-2-2, tốc độ lấy mẫu 50Hz
Mã phần lô PP2300319452
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 810.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Catheter thăm dò điện sinh lý tim 10 điện cực, đầu uốn cong tùy ý đơn hướng
Mã phần lô PP2300319453
Giá từng phần lô 189,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 340.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Catheter thăm dò điện sinh lý loại 10 điện cực, đầu uốn cong cố định
Mã phần lô PP2300319454
Giá từng phần lô 73,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.300.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Catheter thăm dò điện sinh lý loại 04 điện cực, đầu uốn cong cố định
Mã phần lô PP2300319455
Giá từng phần lô 73,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.300.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Cáp nối dùng cho catheter chẩn đoán 4 điện cực, dài 150cm
Mã phần lô PP2300319456
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Cáp nối dùng cho catheter chẩn đoán 10 điện cực, dài 150cm
Mã phần lô PP2300319457
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.700.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bộ tập hít thở
Mã phần lô PP2300319458
Giá từng phần lô 31,752,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.153.600
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.226.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Bộ bơm bóng với thiết kế dạng cò súng
Mã phần lô PP2300319459
Giá từng phần lô 955,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.719.900.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 668.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 115
Bộ bơm bóng có áp lực tối đa 30atm, dung tích 20ml, có van Copilot chống rỉ máu
Mã phần lô PP2300319460
Giá từng phần lô 711,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.279.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 497.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 74
Bộ bơm bóng áp lực cao làm bằng chất liệu polycarbonate, có kết nối luer xoay kèm van chữ Y dạng bật
Mã phần lô PP2300319461
Giá từng phần lô 1,920,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.456.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.344.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 263
Bộ bơm bóng áp lực, công nghệ Selok khóa tự động vànhãáp lực đều đặn, áp kế chính xác.
Mã phần lô PP2300319462
Giá từng phần lô 47,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bộ bơm bóng áp lực cao làm bằng chất liệu polycarbonate, áp lực 30 atm, có kèm theo 3 phụ kiện bao gồm van cầm máu chữ Y hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300319463
Giá từng phần lô 57,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bộ dụng cụ bơm bóng áp lực cao, kèm theo bộ KIT, gồm có: khoá chữ y, dây nối, kim luồn và torque
Mã phần lô PP2300319464
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bơm áp lực cao trong chụp buồng tim mạch các loại, các cỡ.
Mã phần lô PP2300319465
Giá từng phần lô 115,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 207.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Bóng nong mạch vành non -compliant áp lực cao ái nước có cấu trúc 3 lớp, các cỡ
Mã phần lô PP2300319466
Giá từng phần lô 3,245,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.841.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.271.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 90
Bóng nong mạch ngoại biên, khẩu kính nhỏ, cản quang tốt, xì hơi nhanh, dùng điều trị cho những tổn thương dài 0.018''
Mã phần lô PP2300319467
Giá từng phần lô 235,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 423.360.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 164.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bóng nong mạch ngoại biên, khẩu kính nhỏ, cản quang tốt, xì hơi nhanh, dùng điều trị cho những tổn thương dài 0.035''
Mã phần lô PP2300319468
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 756.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bóng đối xung động mạch chủ 7.5Fr các cỡ (25cc, 34cc, 40cc)
Mã phần lô PP2300319469
Giá từng phần lô 1,470,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.646.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.029.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bóng nong mạch vành có tẩm thuốc Paclitaxel liều 3.0μg/mm², các cỡ
Mã phần lô PP2300319470
Giá từng phần lô 1,440,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.592.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.008.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Bóng nong mạch vành áp lực cao, có 3 nếp gấp, các cỡ
Mã phần lô PP2300319471
Giá từng phần lô 2,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.040.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.960.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Bóng Nong Động Mạch Vành Áp Lực Thường (Tất cả các size)
Mã phần lô PP2300319472
Giá từng phần lô 680,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.224.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 476.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Bóng nong mạch vành có thiết kế 2 đường kính đầu gần, đầu xa khác nhau
Mã phần lô PP2300319473
Giá từng phần lô 124,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 223.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bóng can thiệp mạch máu ngoại biên dây dẫn 0.014"
Mã phần lô PP2300319474
Giá từng phần lô 235,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 423.360.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 164.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bóng nong mạch máu ngoại biên áp lực cao
Mã phần lô PP2300319475
Giá từng phần lô 588,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.058.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 411.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, có tính chất chống xước
Mã phần lô PP2300319476
Giá từng phần lô 252,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 453.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Vi ống thông mang bóng điều trị hẹp mạch máu não các cỡ
Mã phần lô PP2300319477
Giá từng phần lô 880,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.584.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 616.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bóng nong mạch máu ngoại biên siêu cứng (guidewire 0.035'') các cỡ
Mã phần lô PP2300319478
Giá từng phần lô 1,120,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.016.090.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 784.035.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bóng nong mạch máu ngoại biên dưới gối được làm từ chất liệu modified polyamide
Mã phần lô PP2300319479
Giá từng phần lô 221,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 398.160.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bóng nong mạch ngoại biên có phủ thuốc, công nghệ phủ Transpax hoặc tương đương, các cỡ
Mã phần lô PP2300319480
Giá từng phần lô 4,750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.550.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.325.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 31
Bóng nong mạch ngoại biên có 6 nếp gấp các cỡ
Mã phần lô PP2300319481
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 189.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bóng nong mạch ngoại biên áp lực cao các cỡ
Mã phần lô PP2300319482
Giá từng phần lô 1,008,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.814.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 705.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Bóng nong mạch vành 2 trong 1 (lưỡng tính)
Mã phần lô PP2300319483
Giá từng phần lô 375,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 676.620.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 263.130.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bóng nong mạch vành ái nước đường kính 0.85/1.1mm
Mã phần lô PP2300319484
Giá từng phần lô 314,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 565.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 219.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bóng nong mạch vành áp lực cao đàn hồi đa lớp, các cỡ
Mã phần lô PP2300319485
Giá từng phần lô 495,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 891.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 346.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Bóng nong mạch vành áp lực cao bao lớp siêu ái nước, đầu catheter bo tròn dài 143cm, các cỡ
Mã phần lô PP2300319486
Giá từng phần lô 147,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 264.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bóng nong mạch áp suất từ 22- 24 bar, các cỡ
Mã phần lô PP2300319487
Giá từng phần lô 648,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.168.020.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 454.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Bóng nong mạch vành bán đàn hồi, chất liệu Novalon, các cỡ
Mã phần lô PP2300319488
Giá từng phần lô 648,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.168.020.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 454.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Bóng nong mạch vành 3 nếp gấp ái nước chất liệu proprietary polyamide compound, các cỡ
Mã phần lô PP2300319489
Giá từng phần lô 1,449,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.608.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.014.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Bóng nong mạch vành dây dẫn kép áp lực cao
Mã phần lô PP2300319490
Giá từng phần lô 2,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.600.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.400.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Bóng nong mạch vành có lớp phủ bôi trơn ái nước, các cỡ
Mã phần lô PP2300319491
Giá từng phần lô 2,760,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.968.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.932.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Bóng nong mạch vành áp lực cao, với 16 điểm nổi trên bóng gồm 4 dãy, các cỡ
Mã phần lô PP2300319492
Giá từng phần lô 383,145,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 689.661.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 268.201.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bóng nong mạch vành semi-compliance, chất liệu Polyamide resin
Mã phần lô PP2300319493
Giá từng phần lô 2,756,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.960.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.929.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Bóng nong mạch vành chuyên dùng cho CTO, có 3 nếp gấp, các cỡ
Mã phần lô PP2300319494
Giá từng phần lô 1,875,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.375.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.312.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41
Bóng nong mạch vành bán đàn hồi thân phủ hydrophilic
Mã phần lô PP2300319495
Giá từng phần lô 246,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 444.150.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 172.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bóng nong mạch vành áp lực cao, có lớp phủ bôi trơn ưa nước các cỡ
Mã phần lô PP2300319496
Giá từng phần lô 2,070,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.726.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.449.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Bóng nong mạch vành chuyên dùng CTO, chất liệu Fulcrum Plus, các cỡ
Mã phần lô PP2300319497
Giá từng phần lô 6,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.240.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.760.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 140
Bóng nong mạch vành áp lực cao non-compliance ,chiều dài catheter 146cm, các cỡ
Mã phần lô PP2300319498
Giá từng phần lô 634,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.142.640.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 444.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bóng nong mạch vành non-compliance, chất liệu bóng: Nylon, chiều dài catheter 140cm, các cỡ
Mã phần lô PP2300319499
Giá từng phần lô 11,060,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.908.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.742.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 230
Bóng nong mạch vành low-compliance, đàn hồi, các cỡ
Mã phần lô PP2300319500
Giá từng phần lô 7,505,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.509.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.253.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 156
Bóng nong mạch vành siêu áp lực cao 35 bar thành bóng 2 lớp
Mã phần lô PP2300319501
Giá từng phần lô 720,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.296.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 504.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Bóng nong mạch vành thường công nghệ không nếp gấp, các cỡ
Mã phần lô PP2300319502
Giá từng phần lô 2,760,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.968.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.932.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Bóng nong phủ thuốc Paclitaxel 3.5μg /mm2 chuyên dùng cho mạch AVF chạy thận nhân tạo, các cỡ
Mã phần lô PP2300319503
Giá từng phần lô 1,512,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.721.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.058.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Bóng nong mạch máu ngoại biên dưới gối phủ thuốc Paclitaxel 3.0μg/mm2, tương thích với guidewire 0.014'', 0.018'', 0.035''
Mã phần lô PP2300319504
Giá từng phần lô 3,995,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.191.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.796.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 28
Bóng nong mạch vành có 1 marker ở giữa bằng Platinum, các cỡ
Mã phần lô PP2300319505
Giá từng phần lô 2,505,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.509.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.753.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Bóng nong mạch vành bán đàn hồi thiết kế Wig Shape 3 nếp gấp, công nghệ Checker Flex Points, Đường kính 1.5->4.0mm, chiều dài 10->30mm, RBP 16 bar
Mã phần lô PP2300319506
Giá từng phần lô 698,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.256.850.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 488.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Bóng nong mạch vành áp lực thường
Mã phần lô PP2300319507
Giá từng phần lô 1,875,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.375.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.312.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41
Bóng nong mạch vành áp lực cao, 3 nếp gấp catheter dài 145cm, các cỡ
Mã phần lô PP2300319508
Giá từng phần lô 524,475,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 944.055.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 367.132.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bóng nong mạch vành đàn hồi vật liệu Semi Crystalline Co - Polymer hoặc tương đương, các cỡ
Mã phần lô PP2300319509
Giá từng phần lô 1,230,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.214.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 861.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bóng nong mạch ngoại biên ,bóng có 3 nếp gấp tương thích dây dẫn 0.014"
Mã phần lô PP2300319510
Giá từng phần lô 756,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.360.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 529.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Bóng nong mạch máu ngoại biên áp lực cao, xếp 5 cạnh, tương thích dây dẫn 0.018"
Mã phần lô PP2300319511
Giá từng phần lô 423,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 762.048.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 296.352.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bóng nong phủ thuốc với công nghệ phủ Lux giúp tăng hiệu quả phóng thích thuốc vào mạch máu, tương thích dây dẫn 0.018", các cỡ
Mã phần lô PP2300319512
Giá từng phần lô 4,720,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.496.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.304.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 26
Bóng nong mạch máu ngoại vi áp lực cao nhất 27atm dùng mạch chậu, đùi nông. cánh tay có cầu nối AVF, mạch thận, chi
Mã phần lô PP2300319513
Giá từng phần lô 168,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 302.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bóng nong mạch máu ngoại biên áp lực cao , Áp suất tối đa: 21atm, tương thích dây dẫn 0.035"
Mã phần lô PP2300319514
Giá từng phần lô 470,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 846.720.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 329.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Bóng nong mạch vành áp lực thường semi-compliant ái nước, entry profile 0.41mm. Đầu tip được đánh dấu đỏ.
Mã phần lô PP2300319515
Giá từng phần lô 206,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 371.700.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 144.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bóng nong mạch máu ngoại biên (guidewire 0.014'', 0.018'' & 0.035"), các cỡ
Mã phần lô PP2300319516
Giá từng phần lô 1,033,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.859.760.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 723.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21
Bóng nong mạch vành có dao cắt, các cỡ
Mã phần lô PP2300319517
Giá từng phần lô 1,610,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.898.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.127.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bóng nong mạch vành loại áp lực cao, chất liệu Nylon 12, thiết kế đa nếp gấp với chóp bóng hình nón 30°.
Mã phần lô PP2300319518
Giá từng phần lô 144,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 259.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bóng nong mạch vành phủ thuốc Sirolimus bằng công nghệ Nano, hàm lượng thuốc 1.27μg/mm².
Mã phần lô PP2300319519
Giá từng phần lô 500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 900.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bóng nong mạch vành
Mã phần lô PP2300319520
Giá từng phần lô 355,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 639.900.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 248.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bóng nong mạch vành non-compliance, các cỡ
Mã phần lô PP2300319521
Giá từng phần lô 513,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 924.300.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 359.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Bóng nong mạch vành áp lực cao, có 3 nếp gấp, phủhydrophilic các cỡ
Mã phần lô PP2300319522
Giá từng phần lô 279,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 502.740.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 195.510.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bóng nong động mạch vành đường kính 2.0mm-6.0mm, dài 6mm-30mm
Mã phần lô PP2300319523
Giá từng phần lô 2,087,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.757.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.461.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41
Bóng nong mạch vành thân kháng xoắn, chất liệu Polyamide, thiết kế luer trong suốt, đường kính 1.5 - 4.0 mm, dài 8 - 40 mm
Mã phần lô PP2300319524
Giá từng phần lô 345,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 621.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 241.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bóng nong ngoại biên 0.035", chất liệu proprietary polyamide, dài 20-200mm, đường kính 4-10mm, dùng được với sheath 5-7F
Mã phần lô PP2300319525
Giá từng phần lô 151,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 272.160.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bóng nong Tĩnh mạch Ngoại biên
Mã phần lô PP2300319526
Giá từng phần lô 504,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 907.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 352.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bóng nong mạch ngoại vi có gắn lưỡi dao nhỏ
Mã phần lô PP2300319527
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.080.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bóng nong mạch ngoại vi có gắn 2 dấu cản quang platinum-iridium.0,018"
Mã phần lô PP2300319528
Giá từng phần lô 195,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 351.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bóng nong mạch ngoại vi có gắn 2 dấu cản quang platinum-iridium.0,035"
Mã phần lô PP2300319529
Giá từng phần lô 195,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 351.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bóng nong dùng cho cầu nối AV Shunt phủ thuốc hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300319530
Giá từng phần lô 750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.350.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bóng nong dùng can thiệp mạch máu ngoại biên
Mã phần lô PP2300319531
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 756.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bóng nong mạch vành dùng trong phẩu thuật tim
Mã phần lô PP2300319532
Giá từng phần lô 98,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 177.660.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.090.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bóng nong mạch vành áp lực cao thân đoạn gần phủ Teflon, có 2 điểm đánh dấu Platinum, phủ Hydrophilic
Mã phần lô PP2300319533
Giá từng phần lô 75,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.080.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bóng cắt nong mạch vành chống trượt
Mã phần lô PP2300319534
Giá từng phần lô 220,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 396.900.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bóng nong mạch ngoại biên có 5 nếp gấp tương thích với dây dẫn đường kính 0.035- 0.018, các cỡ
Mã phần lô PP2300319535
Giá từng phần lô 350,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 630.720.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 245.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bóng nong mạch vành semi - complaint có phủ lớp ái nước, có 3 nếp gấp, các cỡ
Mã phần lô PP2300319536
Giá từng phần lô 135,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 243.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bóng nong mạch vành, phủ lớp ái nước
Mã phần lô PP2300319537
Giá từng phần lô 226,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 408.240.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 158.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bóng nong mạch ngoại biên có phủ thuốc
Mã phần lô PP2300319538
Giá từng phần lô 2,688,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.838.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.881.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Bóng nong mạch vành, áp lực thường
Mã phần lô PP2300319539
Giá từng phần lô 850,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.530.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 595.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Bóng nong mạch vành áp lực cao
Mã phần lô PP2300319540
Giá từng phần lô 1,398,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.517.480.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 979.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường, chất liệu Comax II, các cỡ
Mã phần lô PP2300319541
Giá từng phần lô 395,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 711.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 276.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bóng nong động mạch vành phủ thuốc PaclitaXel (các cỡ)
Mã phần lô PP2300319542
Giá từng phần lô 918,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.653.372.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 642.978.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Dây dẫn chẩn đoán 0.035'' phủPTFE
Mã phần lô PP2300319543
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 189.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Dây dẫn can thiệp đầu cong chữ J, đầu thẳng các cỡ
Mã phần lô PP2300319544
Giá từng phần lô 734,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.322.460.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 514.290.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên 0.014", lõi thép không rỉ
Mã phần lô PP2300319545
Giá từng phần lô 367,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 662.256.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 257.544.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21
Dây dẫn chẩn đoán có tráng Heparin, các cỡ
Mã phần lô PP2300319546
Giá từng phần lô 141,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 254.880.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 79
Dây dẫn chẩn đoán mạch máu não và ngoại biên ái nước, đường kính 0.035" các đầu tip thẳng, gấp 45 độ và cong chữ J, các cỡ
Mã phần lô PP2300319547
Giá từng phần lô 447,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 806.130.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 313.495.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 107
Dây dẫn chẩn đoán có lớp ái nước phủ M Coat, dài 150 mm, các cỡ
Mã phần lô PP2300319548
Giá từng phần lô 312,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 561.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 218.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Dây dẫn chẩn đoán có lớp ái nước phủ M Coat, dài 260 mm, các cỡ
Mã phần lô PP2300319549
Giá từng phần lô 379,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 683.100.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 265.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 90
Dây dẫn can thiệp mạch máu não siêu nhỏ 0.008", các cỡ
Mã phần lô PP2300319550
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 648.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Dây dẫn chẩn đoán tim mạch 150 - 180 cm
Mã phần lô PP2300319551
Giá từng phần lô 48,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Dây dẫn chẩn đoán tim mạch 200 - 300 cm
Mã phần lô PP2300319552
Giá từng phần lô 52,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Dây dẫn can thiệp mạch máu não, dài 205cm, 300cm, có 10cm Platinum đầu xa
Mã phần lô PP2300319553
Giá từng phần lô 341,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 614.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 238.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Dây dẫn can thiệp mạch máu đường kính 0.014", dài 195cm, 300cm.
Mã phần lô PP2300319554
Giá từng phần lô 476,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 856.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 333.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Dây dẫn can thiệp mạch máu đường kính 0.018", dài 195cm, 300cm.
Mã phần lô PP2300319555
Giá từng phần lô 476,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 856.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 333.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu phủ lớp ái nước đường kính: 0.018", chiều dài: 110 - 260cm.
Mã phần lô PP2300319556
Giá từng phần lô 132,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 238.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Dây dẫn dùng can thiệp mạch máu ngoại biên
Mã phần lô PP2300319557
Giá từng phần lô 117,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 211.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Dây dẫn dùng can thiệp mạch máu ngoại biên V-18
Mã phần lô PP2300319558
Giá từng phần lô 584,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.051.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 408.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên đầu mềm , các cỡ
Mã phần lô PP2300319559
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 378.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Dây dẫn đường mềm, dùng cho niệu, thẳng, size 0.035" dài 150cm
Mã phần lô PP2300319560
Giá từng phần lô 100,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 181.440.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Dây dẫn can thiệp mạch máu thần kinh
Mã phần lô PP2300319561
Giá từng phần lô 960,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.728.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 672.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 26
Dụng cụ đóng thông động tĩnh mạch
Mã phần lô PP2300319562
Giá từng phần lô 214,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 385.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 149.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Dụng cụ bảo vệ mạch ngoại biên
Mã phần lô PP2300319563
Giá từng phần lô 2,600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.680.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.820.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Cáp cắt stent dùng với mắt cắt Solitaire hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300319564
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Dụng cụ cắt coils dùng chuyên biệt cho coil Barricade hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300319565
Giá từng phần lô 17,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Dụng cụ đóng mạch sau can thiệp cho lỗ từ 6F-21F, một kích cỡ duy nhất cho tất cả các lỗ động mạch đùi cần đóng
Mã phần lô PP2300319566
Giá từng phần lô 3,060,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.508.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.142.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Dụng cụ cố định mạch vành
Mã phần lô PP2300319567
Giá từng phần lô 648,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.166.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 453.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Dụng cụ lấy dị vật (multi-snare) 3 vòng xoắn, chất liệu Nitinol
Mã phần lô PP2300319568
Giá từng phần lô 114,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 206.550.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Dụng cụ lấy dị vật (Multi-snare) 1 vòng xoắn, chất liệu Nitinol được phủ vàng hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300319569
Giá từng phần lô 209,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 377.280.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 146.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Lưới lọc tĩnh mạch chủ , các cỡ
Mã phần lô PP2300319570
Giá từng phần lô 735,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.323.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 514.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Lưới lọc bảo vệ mạch máu 190cm, 300cm
Mã phần lô PP2300319571
Giá từng phần lô 456,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 822.150.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 319.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Lưới lọc huyết khối tĩnh mạch tạm thời/ vĩnh viễn có móc hoặc không móc; làm bằng chất liệu thép không gỉ 316 LVM
Mã phần lô PP2300319572
Giá từng phần lô 335,895,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 604.611.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 235.126.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Dây điện cực dùng cho Máy tạo nhịp tạm thời có bóng, chất liệu, phủ chất kháng đông.
Mã phần lô PP2300319573
Giá từng phần lô 1,049,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.889.244.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 734.706.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 35
Dây tạo nhịp tương thích MRI
Mã phần lô PP2300319574
Giá từng phần lô 230,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 414.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Dây điện cực tạo nhịp dài 69cm. Đường kính dây ≤ 4.1F.
Mã phần lô PP2300319575
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 540.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Điện cực tạo nhịp vĩnh viễn dài 58cm.Đường kính dây 6F.
Mã phần lô PP2300319576
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bộ máy tạo nhịp 1 buồng đáp ứng nhịp theo thông khí phút và gia tốc, liên lạc không dây
Mã phần lô PP2300319577
Giá từng phần lô 48,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.840.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bộ máy tạo nhịp 1 buồng đáp ứng nhịp theo thông khí phút và gia tốc, chức năng an toàn, MRI 3T
Mã phần lô PP2300319578
Giá từng phần lô 975,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.755.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 682.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bộ máy tạo nhịp vĩnh viễn 1 buồng có đáp ứng, chụp MRI toàn thân
Mã phần lô PP2300319579
Giá từng phần lô 1,275,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.295.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 892.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bộ máy tạo nhịp 1 buồng nhịp thích ứng, tương thích MRI
Mã phần lô PP2300319580
Giá từng phần lô 1,287,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.317.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 901.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bộ máy tạo nhịp 1 buồng, có thể điều chỉnh wiless, tương thích cộng hưởng từ
Mã phần lô PP2300319581
Giá từng phần lô 1,700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.060.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.190.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bộ máy tạo nhịp 1 buồng có tính năng theo dõi dây điện cực, đáp ứng chụp MRI
Mã phần lô PP2300319582
Giá từng phần lô 2,370,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.266.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.659.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bộ Máy tạo nhịp vĩnh viễn 1 buồng ,có đáp ứng, SureScan MRI và phụ kiện chuẩn hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300319583
Giá từng phần lô 750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.350.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Máy tạo nhịp 1 buồng tương thích MRI (4W/kg), ghi điện đồ 14 phút
Mã phần lô PP2300319584
Giá từng phần lô 810,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.458.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 567.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bộ máy tạo nhịp 1 buồng, công nghệ SenseAbility hoặc tương đương, tương thích MRI
Mã phần lô PP2300319585
Giá từng phần lô 975,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.755.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 682.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bộmáy ICD 1 buồng cho phép chụp MRI toàn thân, theo dõi đoạn ST chênh, phủ lớp Parylene chống trầy xướt và bảo hành 10 năm
Mã phần lô PP2300319586
Giá từng phần lô 1,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.520.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 980.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bộ máy tạo nhịp tim 1 buồng cho phép chụp MRI toàn thân, có đáp ứng và tính năng ổn định nhịp thất khi có AT/AF
Mã phần lô PP2300319587
Giá từng phần lô 250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng, nhịp thích ứng, tương thích cộng hưởng từ
Mã phần lô PP2300319588
Giá từng phần lô 1,834,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.301.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.283.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng, đáp ứng nhịp theo thông khí phút và gia tốc, liên lạc không dây, pin >16 năm
Mã phần lô PP2300319589
Giá từng phần lô 1,252,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.254.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 876.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng
Mã phần lô PP2300319590
Giá từng phần lô 7,280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.104.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.096.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng tương thích MRI 1,5 và 3 Tesla toàn thân đến mức SAR 4 W/Kg, thay đổi nhịp theo nhu cầu cảm xúc Closed Loop Stimulation - CLS
Mã phần lô PP2300319591
Giá từng phần lô 15,180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.324.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.626.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Máy tạo nhịp 2 buồng, nhịp thích ứng DDDR tương thích MRI 1,5 và 3 Tesla toàn thân đến mức SAR 4 W/Kg, với phát hiện tự động từ trường MRI
Mã phần lô PP2300319592
Giá từng phần lô 2,760,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.968.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.932.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Máy tạo nhịp 2 buồng, nhịp thích ứng, tương thích cộng hưởng từ
Mã phần lô PP2300319593
Giá từng phần lô 2,130,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.834.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.491.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng, điều chỉnh wiless, tương thích cộng hưởng từ
Mã phần lô PP2300319594
Giá từng phần lô 3,450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.210.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.415.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bộ Máy tạo nhịp vĩnh viễn 2 buồng có đáp ứng, SureScan MRI và phụ kiện chuẩn
Mã phần lô PP2300319595
Giá từng phần lô 4,450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.010.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.115.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bộ máy tạo nhịp vĩnh viễn 2 buồng có đáp ứng, có tính năng theo dõi dịch trong phổi, chụp được MRI
Mã phần lô PP2300319596
Giá từng phần lô 10,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng không phá rung, MRI toàn thân 3T, thông khí phút và gia tốc. Pin >16 năm hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300319597
Giá từng phần lô 1,752,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.153.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.226.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bộ máy tạo nhịp 02 buồng có nhịp đáp ứng vận động, cho phép chụp MRI 3 Tesla toàn thân, ghi nhận 14 phút điện tim và bảo hành 8 năm
Mã phần lô PP2300319598
Giá từng phần lô 6,650,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.970.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.655.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số DDDR
Mã phần lô PP2300319599
Giá từng phần lô 2,340,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.212.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.638.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Máy tạo nhịp vĩnh viễn 2 buồng , có đáp ứng, SureScan MRI hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300319600
Giá từng phần lô 1,700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.060.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.190.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bộ máy tạo nhịp 02 buồng có nhịp đáp ứng vận động, cho phép chụp MRI 3 Tesla toàn thân, kích hoạt chếđộMRI bằng thiết bicầm tay, giao tiếp không dây, theo dõi phù phổi và bảo hành 8 năm
Mã phần lô PP2300319601
Giá từng phần lô 2,250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.050.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.575.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng có đáp ứng nhịp, cho phép chụp MRI toàn thân và tính năng giảm tạo nhịp thất không cần thiết: Reduced VP+ và SVPHoặc tương đương
Mã phần lô PP2300319602
Giá từng phần lô 820,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.476.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 574.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng không đáp ứng nhịp, cho phép chụp MRI toàn thân và tính năng giảm tạo nhịp thất không cần thiết: Reduced VP+ và SVPHoặc tương đương
Mã phần lô PP2300319603
Giá từng phần lô 800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.440.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 560.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bộ máy tạo nhịp không phá rung 3 buồng, tương thích MRI, thất trái 4 cực
Mã phần lô PP2300319604
Giá từng phần lô 960,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.728.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 672.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Máy tạo nhịp 3 buồng tái đồng bộ cơ tim trong điều trị suy tim
Mã phần lô PP2300319605
Giá từng phần lô 1,530,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.754.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.071.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bộ máy tái đồng bộ tạo nhịp tim 3 buồng CRT-P, 14 vector
Mã phần lô PP2300319606
Giá từng phần lô 1,080,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.944.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 756.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bộ máy phá rung 3 buồng, MRI toàn thân, thống kê nhịp thở, cân nặng và huyết áp, pin 1.9Ah
Mã phần lô PP2300319607
Giá từng phần lô 1,020,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.836.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 714.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bộ máy phá rung 3 buồng ,MRI toàn thân,2.6F,thống kê nhịp thở,cân nặng và huyết áp,pin 1.9Ah hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300319608
Giá từng phần lô 1,584,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.851.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.108.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Máy khử rung 1 buồng, RV Sense Polarity, Cardiac Compass, Leadless ECG hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300319609
Giá từng phần lô 720,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.296.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 504.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bộ máy phá rung 1 buồng, năng lượng sốc 40 J
Mã phần lô PP2300319610
Giá từng phần lô 3,997,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.194.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.797.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bộ máy tạo nhịp 1 buồng có khử rung, công nghệ smart shock hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300319611
Giá từng phần lô 4,039,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.270.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.827.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bộ máy tạo nhịp có phá rung cấy vào cơ thể 1 buồng
Mã phần lô PP2300319612
Giá từng phần lô 1,160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.088.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 812.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bộ máy tạo nhịp có phá rung cấy vào cơ thể 2 buồng
Mã phần lô PP2300319613
Giá từng phần lô 1,600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.880.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.120.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Máy tạo nhịp có phá rung cấy vào cơ thể
Mã phần lô PP2300319614
Giá từng phần lô 1,107,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.992.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 774.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bộ máy phá rung 2 buồng kích thước mini,MRI toàn thân,tính năng RYTHMIQ ,AcuShock ,41J hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300319615
Giá từng phần lô 1,125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.025.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 787.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bộ máy 3 buồng phá rung tim (CRT-D) năng lượng sốc 40J, dây điện cực thất trái 4 cực, tạo nhịp đa điểm thất trái, cảnh báo rung cho bệnh nhân, phủ lớp Parylene chống trầy xướt, tương thích MRI toàn thân
Mã phần lô PP2300319616
Giá từng phần lô 1,680,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.024.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.176.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bộ máy phá rung một buồng (ICD) giao tiếp Bluetooth với điện thoại thông minh, năng lượng shock 36J, thay đổi hướng shock khi có quá dòng điện cực, tương thích MRI 3 Tesla, cảnh báo bệnh nhân qua thiết bị và qua ứng dụng diện thoại myMerlinPulse
Mã phần lô PP2300319617
Giá từng phần lô 1,485,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.673.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.039.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bộ máy phá rung một buồng (ICD) giao tiếp Bluetooth với điện thoại thông minh, năng lượng shock 40J, thay đổi hướng shock khi có quá dòng điện cực, theo dõi phù phổi, tương thích MRI 3 Tesla, cảnh báo bệnh nhân qua thiết bị và qua ứng dụng điện thoại myMerlinPulse
Mã phần lô PP2300319618
Giá từng phần lô 1,902,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.423.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.331.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bộ máy tạo nhịp có phá rung cấy vào cơ thể 3 buồng CRT-D, tương thích MRI 1,5 Tesla và 3 Tesla toàn thân
Mã phần lô PP2300319619
Giá từng phần lô 1,455,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.619.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.018.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Máy tạo nhịp có phá rung 1 buồng, loại sử dụng điện cực shock chuẩn DF-1, chụp MRI toàn thân
Mã phần lô PP2300319620
Giá từng phần lô 250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bộ Máy tạo nhịp vĩnh viễn có chức năng phá rung, 1 buồng và phụ kiện chuẩn, chuẩn kết nối DF-4 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300319621
Giá từng phần lô 870,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.566.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 609.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bộ Máy tạo nhịp vĩnh viễn có chức năng tái đồng bộ tim và phá rung, 3 buồng , SureScan MRI và phụ kiện chuẩn hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300319622
Giá từng phần lô 900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.620.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Dây dẫn can thiệp không mối nối, các cỡ
Mã phần lô PP2300319623
Giá từng phần lô 8,750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.750.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.125.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 575
Vi dây dẫn đường kính 0.014”, độ dài 205cm, đầu ái nước
Mã phần lô PP2300319624
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.080.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Vi dây dẫn can thiệp siêu nhỏ, siêu ái nước
Mã phần lô PP2300319625
Giá từng phần lô 395,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 711.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 276.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Vi dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu phủ lớp ái nước đường kính: 0.014", chiều dài: 200cm - 300cm.
Mã phần lô PP2300319626
Giá từng phần lô 104,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 187.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Vi dây dẫn can thiệp tim mạch chiều dài 180,190,300cm
Mã phần lô PP2300319627
Giá từng phần lô 1,375,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.475.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 962.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41
Vi dây dẫn can thiệp tim mạch đường kính 0,014 inch, chiều dài 180cm/160cm
Mã phần lô PP2300319628
Giá từng phần lô 575,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.035.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 402.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41
Vi dây dẫn can thiệp ngoại biên
Mã phần lô PP2300319629
Giá từng phần lô 385,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 693.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 269.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Coil có đường kính sợi 0,020'', đầu mềm hoặc siêu mềm
Mã phần lô PP2300319630
Giá từng phần lô 1,520,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.736.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.064.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Cuộn nút mạch não dùng là framing trong bít coil túi phình
Mã phần lô PP2300319631
Giá từng phần lô 1,350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.430.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 945.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Cuộn nút mạch não loại siêu mềm chuyên dùng nút kín chặt lòng túi phình
Mã phần lô PP2300319632
Giá từng phần lô 700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.260.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 490.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Ống xoắn kim loại cắt tách tại điểm PVA, có bộ cảm ứng đầu coil để xác định coil đã ra khỏi lòng vi ống thông, dùng đề bít đầy lòng túi phình, các cỡ
Mã phần lô PP2300319633
Giá từng phần lô 256,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 460.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 179.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Vòng xoắn kim loại (Coil) gây bít phình mạch máu các cỡ
Mã phần lô PP2300319634
Giá từng phần lô 840,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.512.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 588.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Bộ dụng cụ cắt, khâu nối tự động thông minh dùng trong phẩu thuật nội soi
Mã phần lô PP2300319635
Giá từng phần lô 944,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.699.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 660.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bộ bơm áp lực đồng hồ kiểm soát dùng tạo hình thân cột sống
Mã phần lô PP2300319636
Giá từng phần lô 1,890,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.402.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.323.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Bóng nong dùng trong tạo hình thân đốt sống các cỡ
Mã phần lô PP2300319637
Giá từng phần lô 597,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.075.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 418.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bộ ống thông dẫn đường số 2 vào thân sống dùng trong tạo hình thân đốt sống có bóng
Mã phần lô PP2300319638
Giá từng phần lô 670,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.206.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 469.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Kim sinh thiết (dùng trong tạo hình bơm xi măng vào thân đốt sống có bóng)
Mã phần lô PP2300319639
Giá từng phần lô 610,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.098.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 427.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Kim vát số 1 dẫn đường cuống cung dùng trong bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống có bóng
Mã phần lô PP2300319640
Giá từng phần lô 500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 900.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Kim đẩy xi măng vào thân sống dùng trong tạo hình thân đốt sống có bóng
Mã phần lô PP2300319641
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 810.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Kim khoan tạo rãnh vào thân sống (dùng trong tạo hình bơm xi măng vào thân đốt sống có bóng)
Mã phần lô PP2300319642
Giá từng phần lô 370,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 666.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 259.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Cây dẫn đường cuống cung đầu tù
Mã phần lô PP2300319643
Giá từng phần lô 370,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 666.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 259.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Bóng nong thân đốt sống
Mã phần lô PP2300319644
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 378.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bơm áp lực đổ xi măng vào thân đốt sống
Mã phần lô PP2300319645
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 216.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Kim chọc đẩy xi măng vào thân đốt sống
Mã phần lô PP2300319646
Giá từng phần lô 73,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bơm áp lực đẩy xi măng
Mã phần lô PP2300319647
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 151.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Kim chọc dò đẩy xi măng vào thân vít rỗng
Mã phần lô PP2300319648
Giá từng phần lô 1,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.240.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 132
Kim bơm xi măng dùng cho vít rỗng
Mã phần lô PP2300319649
Giá từng phần lô 75,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.080.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Nẹp xương sườn 12 lỗ
Mã phần lô PP2300319650
Giá từng phần lô 159,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 286.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Đinh đầu trên xương đùi, rỗng
Mã phần lô PP2300319651
Giá từng phần lô 496,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 893.376.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 347.424.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Đinh xương chày rỗng
Mã phần lô PP2300319652
Giá từng phần lô 440,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 793.584.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 308.616.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Đinh xương đùi rỗng
Mã phần lô PP2300319653
Giá từng phần lô 475,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 855.360.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 332.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Nẹp khóa 3.5 đa hướng đầu dưới ngoài xương chày
Mã phần lô PP2300319654
Giá từng phần lô 140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 252.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Nẹp khóa bản nhỏ nén ép, các cỡ, titan
Mã phần lô PP2300319655
Giá từng phần lô 476,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 856.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 333.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Nẹp khóa bản rộng, các cỡ, titan
Mã phần lô PP2300319656
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 378.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Nẹp khóa đa hướng 3.5 đầu dưới trong xương chày
Mã phần lô PP2300319657
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 540.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Nẹp khóa đa hướng 3.5 đầu dưới trong xương chày thếhệII
Mã phần lô PP2300319658
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 540.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Nẹp khóa đa hướng 4.5 đầu trên ngoài xương chày
Mã phần lô PP2300319659
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 540.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Nẹp khóa đa hướng 4.5 đầu trên trong xương chày
Mã phần lô PP2300319660
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 540.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Nẹp khóa đa hướng đầu dưới ngoài xương mác
Mã phần lô PP2300319661
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 432.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Nẹp khóa đầu dưới xương quay mặt lòng
Mã phần lô PP2300319662
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 378.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Nẹp khóa đa hướng mắt xích mini 2.4
Mã phần lô PP2300319663
Giá từng phần lô 165,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 297.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Nẹp khóa đa hướng mini 2.4 chữ L
Mã phần lô PP2300319664
Giá từng phần lô 165,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 297.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Nẹp khóa đa hướng mini 2.4 chữ T, đầu 2 lỗ
Mã phần lô PP2300319665
Giá từng phần lô 165,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 297.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Nẹp khóa đa hướng mini 2.4 đầu dưới xương quay, đầu 9 lỗ
Mã phần lô PP2300319666
Giá từng phần lô 165,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 297.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Nẹp khóa đa hướng mini 2.4 đầu dưới xương trụ
Mã phần lô PP2300319667
Giá từng phần lô 165,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 297.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Nẹp khóa đa hướng mini 2.4 đầu trên xương quay
Mã phần lô PP2300319668
Giá từng phần lô 165,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 297.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Nẹp khóa đa hướng mini 2.4 thẳng
Mã phần lô PP2300319669
Giá từng phần lô 165,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 297.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Nẹp khóa đa hướng móc xương đòn
Mã phần lô PP2300319670
Giá từng phần lô 261,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 470.340.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 182.910.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Nẹp khóa đầu dưới xương chày ngoài, các cỡ
Mã phần lô PP2300319671
Giá từng phần lô 204,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 367.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 142.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Nẹp khóa đầu dưới xương đùi trái phải, các cỡ, titan
Mã phần lô PP2300319672
Giá từng phần lô 255,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 459.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 178.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Nẹp khóa đầu dưới xương mác, các cỡ, titan
Mã phần lô PP2300319673
Giá từng phần lô 204,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 367.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 142.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Nẹp khóa đầu dưới xương quay đa hướng, trái phải các cỡ, titan
Mã phần lô PP2300319674
Giá từng phần lô 350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 630.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 245.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay, các cỡ, titan
Mã phần lô PP2300319675
Giá từng phần lô 202,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 364.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 141.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Nẹp khóa đầu trên xương chày ngoài, các cỡ
Mã phần lô PP2300319676
Giá từng phần lô 255,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 459.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 178.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Nẹp khóa đầu trên xương đùi trái phải, các cỡ, titan
Mã phần lô PP2300319677
Giá từng phần lô 255,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 459.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 178.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Nẹp khóa xương đòn, trái phải các cỡ, titan
Mã phần lô PP2300319678
Giá từng phần lô 700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.260.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 490.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Vít chỉ neo chóp xoay khớp vai chất liệu tự tiêu
Mã phần lô PP2300319679
Giá từng phần lô 196,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 354.375.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 137.812.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Vít chỉ, các cỡ
Mã phần lô PP2300319680
Giá từng phần lô 308,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 554.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 215.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Vít dây chằng chéo tự tiêu, các cỡ
Mã phần lô PP2300319681
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 810.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Vít tự tiêu nội soi, các cỡ
Mã phần lô PP2300319682
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 810.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Vít cứng 3.5 các cỡ titan
Mã phần lô PP2300319683
Giá từng phần lô 152,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 273.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Vít treo mảnh ghép gân
Mã phần lô PP2300319684
Giá từng phần lô 352,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 633.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 246.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Vít khoá 2.4 các cỡ titan
Mã phần lô PP2300319685
Giá từng phần lô 98,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.020.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 38
Vít khoá 2.7 các cỡ titan
Mã phần lô PP2300319686
Giá từng phần lô 12,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.220.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.030.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Vít khóa đường kính 3.5mm các cỡ
Mã phần lô PP2300319687
Giá từng phần lô 15,444,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.799.200
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.810.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Vít khóa đa hướng tương thích với nẹp khóa đa hướng mini, đường kính 2.4 mm
Mã phần lô PP2300319688
Giá từng phần lô 66,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Vít khóa đa hướng tương thích với nẹp khóa đa hướng , đường kính 2.7mm. Chiều dài 8-60 mm
Mã phần lô PP2300319689
Giá từng phần lô 16,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.700.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Vít khóa đa hướng tương thích với nẹp khóa đa hướng , đường kính 3.5mm
Mã phần lô PP2300319690
Giá từng phần lô 440,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 792.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 308.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 132
Vít khóa đa hướng tương thích với nẹp khóa đa hướng, đường kính 5.0mm
Mã phần lô PP2300319691
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 216.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Vít khóa đa hướng tương thích với nẹp khóa đa hướng, đường kính 5.5mm
Mã phần lô PP2300319692
Giá từng phần lô 96,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 172.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 26
Vít khóa rỗng tương thích với nẹp khóa đa hướng, đường kính 6.5 mm
Mã phần lô PP2300319693
Giá từng phần lô 31,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.880.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Vít rỗng nén ép không đầu, đường kính 2.4 mm
Mã phần lô PP2300319694
Giá từng phần lô 175,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 315.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Vít rỗng tự khoan, tự ta rô, các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300319695
Giá từng phần lô 97,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 175.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Vít vỏ tương thích với nẹp khóa đa hướng , đường kính 3.5mm
Mã phần lô PP2300319696
Giá từng phần lô 72,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 129.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Vít vỏ tương thích với nẹp khóa đa hướng mini , đường kính 2.4mm
Mã phần lô PP2300319697
Giá từng phần lô 10,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.440.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Vít vỏ tương thích với nẹp khóa đa hướng , đường kính 4.5mm
Mã phần lô PP2300319698
Giá từng phần lô 36,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.240.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Vít xốp tương thích với nẹp khóa đa hướng, đường kính 4.0 mm
Mã phần lô PP2300319699
Giá từng phần lô 13,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.840.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Vòng đệm tương thích với vít rỗng các loại
Mã phần lô PP2300319700
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Nẹp khóa đa hướng cẳng tay
Mã phần lô PP2300319701
Giá từng phần lô 130,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 235.170.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.455.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Nẹp khóa đa hướng đầu dưới trong xương cánh tay
Mã phần lô PP2300319702
Giá từng phần lô 95,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Nẹp khóa đa hướng đầu dưới xương quay chữ T chéo
Mã phần lô PP2300319703
Giá từng phần lô 198,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 358.128.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 139.272.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Nẹp khóa đa hướng đầu ngoài xương đòn thế hệ II
Mã phần lô PP2300319704
Giá từng phần lô 174,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 313.560.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 121.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Nẹp khóa đa hướng đầu trên ngoài xương cánh tay thế hệ II
Mã phần lô PP2300319705
Giá từng phần lô 330,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 594.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 231.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Nẹp khóa đa hướng đầu trên xương đùi
Mã phần lô PP2300319706
Giá từng phần lô 161,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 291.312.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.288.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Nẹp Khóa đa hướng lòng máng
Mã phần lô PP2300319707
Giá từng phần lô 121,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 219.492.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.358.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Nẹp khóa đa hướng thân xương cánh tay
Mã phần lô PP2300319708
Giá từng phần lô 121,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 219.492.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.358.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Nẹp khóa đa hướng thân xương đùi
Mã phần lô PP2300319709
Giá từng phần lô 154,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 277.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Nẹp khóa titanium đầu dưới xương cánh tay các cỡ
Mã phần lô PP2300319710
Giá từng phần lô 144,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 259.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Nẹp khóa titanium đầu dưới xương đùi trái, phải
Mã phần lô PP2300319711
Giá từng phần lô 170,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 306.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Nẹp khóa titanium đầu trên xương cánh tay các cỡ
Mã phần lô PP2300319712
Giá từng phần lô 156,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 280.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Vít chỉ khâu sụn chêm
Mã phần lô PP2300319713
Giá từng phần lô 429,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 772.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 300.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Vít treo dây chằng điều chỉnh độ dài
Mã phần lô PP2300319714
Giá từng phần lô 907,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.633.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 635.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Vít treo mảnh ghép dây chằng điều chỉnh độ dài sử dụng trên xương chày
Mã phần lô PP2300319715
Giá từng phần lô 646,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.163.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 452.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Đinh xương cánh tay
Mã phần lô PP2300319716
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 144.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Nẹp khóa đa hướng gót chân
Mã phần lô PP2300319717
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Vít vỏ đường kính 4.5mm
Mã phần lô PP2300319718
Giá từng phần lô 13,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.840.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Vít cố định dây chằng
Mã phần lô PP2300319719
Giá từng phần lô 114,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 206.550.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Vít cố định dây chằng chéo
Mã phần lô PP2300319720
Giá từng phần lô 382,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 688.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 267.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Vít neo cố định dây chằng điều chỉnh được độ dài
Mã phần lô PP2300319721
Giá từng phần lô 587,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.057.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 411.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Vít neo khớp vai tự tiêu đường kính 2.9mm có phủ HA, kèm 1 sợi chỉ
Mã phần lô PP2300319722
Giá từng phần lô 882,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.588.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 617.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Vít neo khớp vai tự tiêu đường kính 2.9mm có phủ HA, kèm 2 sợi chỉ
Mã phần lô PP2300319723
Giá từng phần lô 933,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.679.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 653.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Vít chỉ neo đôi, tự tiêu, khâu chóp xoay
Mã phần lô PP2300319724
Giá từng phần lô 562,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.012.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 393.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Vít chỉ khâu chóp xoay
Mã phần lô PP2300319725
Giá từng phần lô 1,100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.980.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 770.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Nẹp khóa titanium xương đòn, móc xương đòn
Mã phần lô PP2300319726
Giá từng phần lô 140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 252.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Nẹp khóa xương titanium bản nhỏ
Mã phần lô PP2300319727
Giá từng phần lô 136,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 244.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Nẹp khóa titanium đầu trên xương chày
Mã phần lô PP2300319728
Giá từng phần lô 170,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 306.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Nẹp khóa titanium đầu dưới xương chày
Mã phần lô PP2300319729
Giá từng phần lô 170,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 306.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Nẹp khóa titanium bản hẹp
Mã phần lô PP2300319730
Giá từng phần lô 204,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 367.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 142.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Nẹp khóa titanium bản rộng
Mã phần lô PP2300319731
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 378.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Nẹp khoá titanium chữ L đầu trên xương chày
Mã phần lô PP2300319732
Giá từng phần lô 140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 252.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Nẹp khóa titanium chữ T
Mã phần lô PP2300319733
Giá từng phần lô 140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 252.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Nẹp khóa titanium lòng máng 1/3
Mã phần lô PP2300319734
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Vít khóa tianium 2.4, 2.7, 3.5mm
Mã phần lô PP2300319735
Giá từng phần lô 86,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 154.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Vít khóa titanium 4,5; 5.0mm
Mã phần lô PP2300319736
Giá từng phần lô 144,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 259.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Vít xương cứng đường kính 3.5 mm
Mã phần lô PP2300319737
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Vít xương cứng titan đường kính 3,5mm
Mã phần lô PP2300319738
Giá từng phần lô 38,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Vít xương cứng titan đường kính 4,5mm
Mã phần lô PP2300319739
Giá từng phần lô 38,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Vít xốp đường kính 4.0 mm
Mã phần lô PP2300319740
Giá từng phần lô 32,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Vít chỉ neo cố định chóp xoay đường kính 2.8mm
Mã phần lô PP2300319741
Giá từng phần lô 632,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.138.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 442.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Vít cố định dây chằng chéo tự tiêu, vật liệu Micro TCP kết hợp PLA các cỡ
Mã phần lô PP2300319742
Giá từng phần lô 825,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.485.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 577.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Vít cố định mâm chày tự tiêu các cỡ
Mã phần lô PP2300319743
Giá từng phần lô 126,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 226.908.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.242.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Vít neo khâu chóp xoay đk 4.5mm
Mã phần lô PP2300319744
Giá từng phần lô 632,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.138.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 442.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Vít chỉ neo tự tiêu các cỡ 2.1mm, 2.6mm
Mã phần lô PP2300319745
Giá từng phần lô 385,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 693.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 269.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Vít chỉ neo cố định sụn viền đường kính 1.3mm
Mã phần lô PP2300319746
Giá từng phần lô 313,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 564.300.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 219.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Vít chỉ neo khâu sụn viền các cỡ 1.3mm, 1.8mm
Mã phần lô PP2300319747
Giá từng phần lô 336,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 605.880.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 235.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Vít treo mảnh ghép dây chằng điều chỉnh độ dài sử dụng trên xương đùi
Mã phần lô PP2300319748
Giá từng phần lô 646,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.163.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 452.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Vít neo tự tiêu 4.75mm kèm chỉ dẹt siêu bền
Mã phần lô PP2300319749
Giá từng phần lô 670,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.206.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 469.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Vít treo mảnh ghép gân kèm vòng treo điều chỉnh độ dài
Mã phần lô PP2300319750
Giá từng phần lô 635,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.143.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 444.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Vít cố định dây chằng Interference Screw hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300319751
Giá từng phần lô 340,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 612.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 238.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Vít neo kèm chỉ siêu bền
Mã phần lô PP2300319752
Giá từng phần lô 555,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 999.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 388.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Vít neo kèm chỉ BioComposite SutureTak hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300319753
Giá từng phần lô 258,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 464.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 180.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Vít neo kèm chỉ PushLock hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300319754
Giá từng phần lô 267,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 480.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 186.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Vít neo kèm chỉ DX SwiveLock hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300319755
Giá từng phần lô 414,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 745.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 289.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Vít neo kèm chỉ cỡ nhỏ SutureTak hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300319756
Giá từng phần lô 375,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 675.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bộ vật tư cố định khớp chày mác
Mã phần lô PP2300319757
Giá từng phần lô 1,820,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.276.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.274.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Vít chặn cố định mảnh ghép gân dưới xương chày
Mã phần lô PP2300319758
Giá từng phần lô 290,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 522.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 203.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Vít treo cố định khớp cùng đòn
Mã phần lô PP2300319759
Giá từng phần lô 260,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 468.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 182.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Vít treo mảnh ghép dây chằng điều chỉnh độ dài
Mã phần lô PP2300319760
Giá từng phần lô 635,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.143.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 444.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Nẹp khóa móc xương đòn đa hướng (nẹp khóa khớp cùng đòn)
Mã phần lô PP2300319761
Giá từng phần lô 174,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 313.560.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 121.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Nẹp khóa đa hướng thân xương đòn
Mã phần lô PP2300319762
Giá từng phần lô 435,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 783.900.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 304.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Nẹp khóa đa hướng đầu dưới sau/ngoài xương cánh tay
Mã phần lô PP2300319763
Giá từng phần lô 95,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Nẹp khóa đa hướng đầu trên lưng xương trụ (nẹp khóa mỏm khuỷu)
Mã phần lô PP2300319764
Giá từng phần lô 87,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.780.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.970.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Nẹp khóa mắt xích đa hướng 3.5mm (nẹp khóa tái thiết thẳng)
Mã phần lô PP2300319765
Giá từng phần lô 85,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 153.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Nẹp khóa đa hướng chữ T đầu 3 lỗ (nẹp khóa đầu dưới xương quay)
Mã phần lô PP2300319766
Giá từng phần lô 66,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.376.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.424.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Nẹp khóa mini 2.4 đầu dưới xương quay, đầu 9 lỗ
Mã phần lô PP2300319767
Giá từng phần lô 55,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Nẹp khóa mini 2.4 thẳng
Mã phần lô PP2300319768
Giá từng phần lô 55,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Nẹp khóa mắt xích mini 2.4
Mã phần lô PP2300319769
Giá từng phần lô 55,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Nẹp khóa mini 2.4 chữ T, đầu 2 lỗ
Mã phần lô PP2300319770
Giá từng phần lô 55,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Nẹp khóa mini 2.4 chữ T, đầu 3 lỗ
Mã phần lô PP2300319771
Giá từng phần lô 55,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Nẹp khóa mini 2.4 chữ L
Mã phần lô PP2300319772
Giá từng phần lô 55,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Nẹp khóa mini 2.4 đầu dưới xương trụ
Mã phần lô PP2300319773
Giá từng phần lô 55,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Nẹp khóa đa hướng mini 2.4 đầu trên xương quay
Mã phần lô PP2300319774
Giá từng phần lô 55,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Vít khóa đa hướng tương thích với nẹp khóa đa hướng , đường kính 2.7mm
Mã phần lô PP2300319775
Giá từng phần lô 55,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Vít rỗng tự khoan, tự ta rô
Mã phần lô PP2300319776
Giá từng phần lô 97,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 175.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Nẹp khóa đa hướng 4.5 đầu trên trong xương chày (Nẹp khóa mâm chày chữ T)
Mã phần lô PP2300319777
Giá từng phần lô 200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Nẹp khóa đa hướng thân xương chày
Mã phần lô PP2300319778
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Vít khóa đa hướng đường kính 5.0mm
Mã phần lô PP2300319779
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Vít khóa đa hướng đường kính 5.5mm
Mã phần lô PP2300319780
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Vít khóa rỗng đường kính 6.5mm
Mã phần lô PP2300319781
Giá từng phần lô 15,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.440.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.060.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Nẹp khóa đa hướng đầu dưới ngoài xương đùi
Mã phần lô PP2300319782
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 198.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Đinh Steinman
Mã phần lô PP2300319783
Giá từng phần lô 7,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.680.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Nẹp khóa mắt xích 3.5
Mã phần lô PP2300319784
Giá từng phần lô 195,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 351.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Nẹp khóa nén ép 3.5
Mã phần lô PP2300319785
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 198.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Nẹp khóa xương đòn
Mã phần lô PP2300319786
Giá từng phần lô 247,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 445.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 173.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Nẹp khóa xương đòn đầu rắn
Mã phần lô PP2300319787
Giá từng phần lô 217,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 391.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 152.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Nẹp khóa khớp cùng xương đòn có móc
Mã phần lô PP2300319788
Giá từng phần lô 101,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 182.700.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Nẹp khóa đầu gần xương cánh tay
Mã phần lô PP2300319789
Giá từng phần lô 370,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 666.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 259.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Nẹp khóa đầu xa xương cánh tay
Mã phần lô PP2300319790
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Nẹp khóa đầu gần xương trụ có móc
Mã phần lô PP2300319791
Giá từng phần lô 82,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Nẹp khóa đầu xa xương trụ
Mã phần lô PP2300319792
Giá từng phần lô 79,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Nẹp khóa đầu xa xương quay titan
Mã phần lô PP2300319793
Giá từng phần lô 157,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 283.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Nẹp khóa đầu xa xương quay
Mã phần lô PP2300319794
Giá từng phần lô 500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 900.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Nẹp khóa đầu xa xương quay đầu khớp có móc
Mã phần lô PP2300319795
Giá từng phần lô 97,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 175.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Nẹp khóa mini 1.5
Mã phần lô PP2300319796
Giá từng phần lô 72,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 129.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Nẹp khóa mini 2.0
Mã phần lô PP2300319797
Giá từng phần lô 312,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 561.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 218.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Nẹp khóa mâm chày chữ T
Mã phần lô PP2300319798
Giá từng phần lô 139,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 250.740.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.510.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Nẹp khóa mâm chày chữ L, chất liệu Ti6Al4V
Mã phần lô PP2300319799
Giá từng phần lô 215,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 387.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Nẹp khóa mắt cá trong, chất liệu Ti6Al4V
Mã phần lô PP2300319800
Giá từng phần lô 195,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 351.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Nẹp khóa mắt cá ngoài
Mã phần lô PP2300319801
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 378.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Nẹp khóa đầu xa xương đùi
Mã phần lô PP2300319802
Giá từng phần lô 199,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 358.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 139.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Nẹp khóa gót chân, chất liệu Ti6Al4V
Mã phần lô PP2300319803
Giá từng phần lô 147,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 264.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Nẹp khóa mặt sau đầu trên xương chày
Mã phần lô PP2300319804
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 189.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bộ đinh đầu trên xương đùi
Mã phần lô PP2300319805
Giá từng phần lô 65,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.080.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bộ nẹp khóa mâm chày cắt xương chày chỉnh trục khớp gối theo phương pháp cắt xương định hướng
Mã phần lô PP2300319806
Giá từng phần lô 395,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 711.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 276.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bộ nẹp khóa xương đùi cắt xương chỉnh trục khớp gối
Mã phần lô PP2300319807
Giá từng phần lô 237,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 426.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 165.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Vít rỗng 2.8 các cỡ
Mã phần lô PP2300319808
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Vít rỗng 3.6 các cỡ
Mã phần lô PP2300319809
Giá từng phần lô 82,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Vít rỗng 4.1 các cỡ
Mã phần lô PP2300319810
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Vít rỗng 5.5 các cỡ
Mã phần lô PP2300319811
Giá từng phần lô 52,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Vít khóa mini 1.5 các cỡ
Mã phần lô PP2300319812
Giá từng phần lô 44,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.640.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Vít khóa mini 2.0 các cỡ
Mã phần lô PP2300319813
Giá từng phần lô 56,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Vít khóa 2.4 chất liệu Ti6Al4V, các cỡ
Mã phần lô PP2300319814
Giá từng phần lô 112,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 201.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Vít khóa 3.5 chất liệu Ti6Al4V, các cỡ
Mã phần lô PP2300319815
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 324.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Vít khóa 5.0 chất liệu Ti6Al4V, các cỡ
Mã phần lô PP2300319816
Giá từng phần lô 142,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 256.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Vít vỏ mini 2.0 các cỡ
Mã phần lô PP2300319817
Giá từng phần lô 28,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Vít vỏ 3.5 chất liệu Ti6Al4V, các cỡ
Mã phần lô PP2300319818
Giá từng phần lô 70,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Vít vỏ 4.5 chất liệu Ti6Al4V, các cỡ
Mã phần lô PP2300319819
Giá từng phần lô 77,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Vít xốp 4.0 các cỡ
Mã phần lô PP2300319820
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Vít xốp 6.5 các cỡ
Mã phần lô PP2300319821
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Nẹp khóa 3.5
Mã phần lô PP2300319822
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 198.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Nẹp khóa tái cấu trúc 3.5
Mã phần lô PP2300319823
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 198.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Nẹp khóa lòng máng 3.5
Mã phần lô PP2300319824
Giá từng phần lô 55,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Nẹp khóa đầu xa xương quay thép không gỉ
Mã phần lô PP2300319825
Giá từng phần lô 27,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Nẹp khóa đầu xa xương quay đa hướng
Mã phần lô PP2300319826
Giá từng phần lô 37,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Nẹp khóa móc cùng đòn
Mã phần lô PP2300319827
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Nẹp khóa xương đòn chữ S
Mã phần lô PP2300319828
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 540.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay
Mã phần lô PP2300319829
Giá từng phần lô 170,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 306.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Nẹp khóa 5.0 bản hẹp
Mã phần lô PP2300319830
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 151.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Nẹp khóa 5.0 bản rộng
Mã phần lô PP2300319831
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Nẹp khóa mâm chày chữ L
Mã phần lô PP2300319832
Giá từng phần lô 42,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Nẹp khóa mâm chày chữ T
Mã phần lô PP2300319833
Giá từng phần lô 42,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Nẹp khóa mâm chày ngoài
Mã phần lô PP2300319834
Giá từng phần lô 170,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 306.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Nẹp khóa mắt cá trong
Mã phần lô PP2300319835
Giá từng phần lô 170,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 306.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Nẹp khóa đầu trên xương đùi
Mã phần lô PP2300319836
Giá từng phần lô 42,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Nẹp khóa đầu xa xương
Mã phần lô PP2300319837
Giá từng phần lô 85,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 153.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Nẹp khóa gót chân
Mã phần lô PP2300319838
Giá từng phần lô 49,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bộ đinh nội tủy xương chày
Mã phần lô PP2300319839
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bộ đinh nội tủy xương đùi
Mã phần lô PP2300319840
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Vít khóa 2.4 chất liệu thép không gỉ, các cỡ
Mã phần lô PP2300319841
Giá từng phần lô 27,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Vít khóa 3.5 chất liệu thép không gỉ, các cỡ
Mã phần lô PP2300319842
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 198.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Vít khóa 5.0chất liệu thép không gỉ các cỡ
Mã phần lô PP2300319843
Giá từng phần lô 136,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 244.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Vít vỏ 2.4 các cỡ
Mã phần lô PP2300319844
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Vít vỏ 3.5 chất liệu thép không gỉ, các cỡ
Mã phần lô PP2300319845
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Vít vỏ 4.5 chất liệu thép không gỉ, các cỡ
Mã phần lô PP2300319846
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Nẹp khóa nén ép đầu dưới xương chày 3.5mm
Mã phần lô PP2300319847
Giá từng phần lô 425,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 765.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 297.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Vít đa trục rỗng lòng dùng trong phẫu thuật cột sống ít xâm lấn, các cỡ
Mã phần lô PP2300319848
Giá từng phần lô 13,520,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.336.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.464.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 263
Thanh dọc uốn sẵn dùng cho vít qua da và bơm xi măng
Mã phần lô PP2300319849
Giá từng phần lô 1,878,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.380.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.314.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Ốc khóa trong tự gãy dùng để bắt vít qua và bơm xi măng
Mã phần lô PP2300319850
Giá từng phần lô 2,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.600.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.400.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 263
Vít đa trục rỗng nòng kèm ốc khóa trong (mổ xâm lấn tối thiếu )
Mã phần lô PP2300319851
Giá từng phần lô 714,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.285.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 499.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Nẹp dọc mổ ít xâm lấn dài 30-200mm
Mã phần lô PP2300319852
Giá từng phần lô 57,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.040.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Vít đơn trục cột sống lưng ren đôi các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300319853
Giá từng phần lô 102,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 183.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Vít đa trục cột sống lưng ren đôi các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300319854
Giá từng phần lô 1,080,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.944.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 756.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Ốc khóa trong cột sống lưng các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300319855
Giá từng phần lô 190,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 342.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thanh dọc dùng trong phẫu thuật cột sống lưng dài 100mm
Mã phần lô PP2300319856
Giá từng phần lô 91,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thanh nối ngang đa chiều dài 50-85mm
Mã phần lô PP2300319857
Giá từng phần lô 81,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 146.700.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thanh dọc dùng trong phẫu thuật cột sống lưng dài 500mm THUỘC BỘ NẸP, VÍT REN ĐÔI DÙNG TRONG CỘT SỐNG LƯNG, NGỰC
Mã phần lô PP2300319858
Giá từng phần lô 33,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.020.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.730.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Nẹp dọc đường kính 5.5mm, chất liệu Cocr, các cỡ
Mã phần lô PP2300319859
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Vít ốc khóa trong khóa xoay 90 độ
Mã phần lô PP2300319860
Giá từng phần lô 69,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 124.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Vít chân cung đa trục
Mã phần lô PP2300319861
Giá từng phần lô 464,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 835.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 324.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Vít chân cung đơn trục
Mã phần lô PP2300319862
Giá từng phần lô 40,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.900.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Vít đa trục hai đường kính ngoài
Mã phần lô PP2300319863
Giá từng phần lô 589,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.060.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 412.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Nẹp bán động lắp sẵn 2 tầng
Mã phần lô PP2300319864
Giá từng phần lô 309,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 556.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 216.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Nẹp bán động lắp sẵn 1 tầng
Mã phần lô PP2300319865
Giá từng phần lô 288,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 519.480.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 202.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Vít cột sống đa trục đường kính từ 4,0 đến 8,0mm, chiều dài từ 25 đến 80mm
Mã phần lô PP2300319866
Giá từng phần lô 102,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 183.960.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Vít rỗng ruột bơm xi măng đường kính từ 4,5 đến 8,0 mm, chiều dài từ 30 đến 80 mm
Mã phần lô PP2300319867
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 648.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Ốc khóa trong độcao 5mm
Mã phần lô PP2300319868
Giá từng phần lô 13,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.192.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.408.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thanh nối dọc đàn hồi (5.0 x 40-80) mm
Mã phần lô PP2300319869
Giá từng phần lô 90,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.360.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thanh dọc dùng kết hợp Rod đàn hồi (5.5 x 45-80) mm hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300319870
Giá từng phần lô 115,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 207.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Ốc khóa thanh dọc đàn hồi 5mm
Mã phần lô PP2300319871
Giá từng phần lô 15,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.080.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Nối khóa thanh dọc đàn hồi dài15mm
Mã phần lô PP2300319872
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Vít cột sống đa trục đuôi dài đường kính từ 4,0 đến 7,0 mm, chiều dài từ 25 đến 80mm
Mã phần lô PP2300319873
Giá từng phần lô 123,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 221.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thanh nối ngang tương thích với vít đa trục rỗng ruột bơm xi măng.Xoay được đa chiều
Mã phần lô PP2300319874
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thanh nối dọc ngắn đường kính 5.5mm, dài: 40-80mm.
Mã phần lô PP2300319875
Giá từng phần lô 9,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.560.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thanh nối dọc dài đường kính 5.5mm, dài: 90-350mm
Mã phần lô PP2300319876
Giá từng phần lô 46,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Vít đa trục mũi cùn tương thích với vít khóa trong kiểu locking cap, các cỡ
Mã phần lô PP2300319877
Giá từng phần lô 850,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.530.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 595.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Ốc khóa trong hình sao
Mã phần lô PP2300319878
Giá từng phần lô 285,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 513.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 199.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Thanh dọc cột sống lưng các loại dài 80-110mm
Mã phần lô PP2300319879
Giá từng phần lô 109,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 196.560.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thanh dọc dùng trong phẫu thuật cột sống lưng dài 500mm THUỘC BỘ NẸP, VÍT CỘT SỐNG LƯNG, NGỰC
Mã phần lô PP2300319880
Giá từng phần lô 47,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.428.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.222.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thanh nối ngang cột sống lưng chiều dài: 50 - 85mm, các loại, các cỡ.
Mã phần lô PP2300319881
Giá từng phần lô 165,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 297.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Vít chân cung tiêu chuẩn đa trục (kèm ốc khóa trong)
Mã phần lô PP2300319882
Giá từng phần lô 191,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 343.980.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.770.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Vít chân cung nén ép đa trục (kèm ốc khóa trong)
Mã phần lô PP2300319883
Giá từng phần lô 382,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 687.960.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 267.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thanh nối độ dài < 100mm, đường kính: 3.5mm; 5.5mm.
Mã phần lô PP2300319884
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.900.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thanh nối độ dài 300mm, đường kính: 5.5mm.
Mã phần lô PP2300319885
Giá từng phần lô 30,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.180.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.070.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thanh nối ngang dài từ 20mm đến 80mm.
Mã phần lô PP2300319886
Giá từng phần lô 64,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 116.100.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Vít cột sống đa trục , đuôi vit hình Tulip, đk 4.75- 8.5 mmdài 25-80mm
Mã phần lô PP2300319887
Giá từng phần lô 367,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 660.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 256.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Ốc khóa trongdùng cho vít đuôi tulip
Mã phần lô PP2300319888
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Nẹp nối ngang titanium điều chỉnh độ dài tương thích hệ thống vít Tulip
Mã phần lô PP2300319889
Giá từng phần lô 109,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 196.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Vít chân cung phủ H.A đa trục (kèm ốc khóa trong)
Mã phần lô PP2300319890
Giá từng phần lô 1,372,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.469.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 960.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thanh nối độ dài < 100mm
Mã phần lô PP2300319891
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thanh nối Độ dài 300mm
Mã phần lô PP2300319892
Giá từng phần lô 43,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thanh nối ngang
Mã phần lô PP2300319893
Giá từng phần lô 64,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 116.100.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Vít xốp đa trục cổ lối sau các cỡ
Mã phần lô PP2300319894
Giá từng phần lô 455,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 819.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 318.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Vít xốp đa trục cột sống cổ sau góc nghiêng 45 độ
Mã phần lô PP2300319895
Giá từng phần lô 46,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.700.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Vít chẩm Cổ lối sau
Mã phần lô PP2300319896
Giá từng phần lô 134,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 241.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Vít đốt sống (C1 - C2) các cỡ
Mã phần lô PP2300319897
Giá từng phần lô 190,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 342.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Ốc khóa trong dùng cho cột sống cổ lối sau hình ngôi sao
Mã phần lô PP2300319898
Giá từng phần lô 106,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 191.700.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Đầu nối thanh dọc song song kéo dài
Mã phần lô PP2300319899
Giá từng phần lô 37,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Nẹp chẩm cổ bắt vào vùng chẩm xương sọ
Mã phần lô PP2300319900
Giá từng phần lô 116,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 209.700.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thanh dọc tròn cột sống sống cổ sau , 2 đường kính các cỡ 3.5/5.5mm CTS - 3.5 Rod hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300319901
Giá từng phần lô 77,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 139.860.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.390.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thanh dọc tròn cột sống sống cổ sau dài: 80mm
Mã phần lô PP2300319902
Giá từng phần lô 17,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thanh nối ngang cột sống cổ lối sau Dài từ 40 đến 75mm
Mã phần lô PP2300319903
Giá từng phần lô 74,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 134.100.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thanh dọc tròn cột sống sống cổ sau dài120mm
Mã phần lô PP2300319904
Giá từng phần lô 35,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thanh dọc tròn cột sống sống cổ sau dài 240mm
Mã phần lô PP2300319905
Giá từng phần lô 61,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Nẹp cột sống cổ lối trước 50-100mm có khóa
Mã phần lô PP2300319906
Giá từng phần lô 462,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 832.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 323.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Vít cột sống cổ lối trước
Mã phần lô PP2300319907
Giá từng phần lô 158,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 284.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Nẹp cột sống cổ lối trước ba tầng
Mã phần lô PP2300319908
Giá từng phần lô 113,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 204.660.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.590.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Nẹp cột sống cổ lối trước bốn tầng
Mã phần lô PP2300319909
Giá từng phần lô 77,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 139.050.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Nẹp cột sống cổ lối trước hai tầng, các cỡ
Mã phần lô PP2300319910
Giá từng phần lô 181,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 326.700.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 127.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Nẹp cột sống cổ lối trước một tầng, các cỡ
Mã phần lô PP2300319911
Giá từng phần lô 137,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 248.130.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.495.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Vít cột sống cổ lối trước đơn trục hoặc đa trục, tự khoan hoặc tự taro
Mã phần lô PP2300319912
Giá từng phần lô 195,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 351.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Vít cột sống cổ lối trước
Mã phần lô PP2300319913
Giá từng phần lô 8,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.850.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Nẹp cột sống cổ lối trước (Độ dài từ 50mm-69mm)
Mã phần lô PP2300319914
Giá từng phần lô 36,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.610.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.515.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Nẹp vít đàn hồi cột sống cổ
Mã phần lô PP2300319915
Giá từng phần lô 270,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 486.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Lồng titan thay thân đốt sống cổ có tăng đơ các cỡ
Mã phần lô PP2300319916
Giá từng phần lô 365,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 657.900.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 255.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Lồng titan thay thân đốt sống lưng có tăng đơ các cỡ
Mã phần lô PP2300319917
Giá từng phần lô 451,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 812.700.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 316.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Nẹp titan vá sọ 16 lỗ
Mã phần lô PP2300319918
Giá từng phần lô 77,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.960.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Vít titan 1.65 - 2.0mm
Mã phần lô PP2300319919
Giá từng phần lô 86,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.492.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.858.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Xi măng không kháng sinh
Mã phần lô PP2300319920
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Xi măng có kháng sinh
Mã phần lô PP2300319921
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Xi măng xương dùng trong tạo hình thân đốt sống THUỘC BỘ BƠM XI MĂNG TẠO HÌNH THÂN ĐỐT SỐNG
Mã phần lô PP2300319922
Giá từng phần lô 565,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.017.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 395.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Xi măng sinh học 20g plus, kèm dung dịch pha 8.2g thời gian đông cứng nhanh, loại không có chất phụ gia, chất tạo màu
Mã phần lô PP2300319923
Giá từng phần lô 70,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Xi măng sinh học 20g kèm dung dịch pha 8.2g loại không có chất phụ gia, chất tạo màu
Mã phần lô PP2300319924
Giá từng phần lô 25,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Xi măng xương dùng trong tạo hình thân đốt sống THUỘC BỘ NẸP VÍT DÙNG TRONG PHẨU THUẬT CỘT SỐNG ÍT XÂM LẤN CÓ THỂ BƠM XI MĂNG
Mã phần lô PP2300319925
Giá từng phần lô 1,412,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.542.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 988.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41
Xi măng xương dùng trong tạo hình thân đốt sống THUỘC BỘ NẸP, VÍT CỘT SỐNG LƯNG, NGỰC
Mã phần lô PP2300319926
Giá từng phần lô 49,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.100.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bộ dây dẫn dịch tưới hoạt dịch ổ khớp (cho chạy máy)
Mã phần lô PP2300319927
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 324.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Dẫn lưu dịch não tủy ra ngoài có van chống trào ngược
Mã phần lô PP2300319928
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 810.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Buồng tiêm dưới da người lớn, trẻ em áp lực tiêu chuẩn, các cỡ
Mã phần lô PP2300319929
Giá từng phần lô 153,258,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 275.864.400
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107.280.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Buồng tiêm dưới da áp lực cao người lớn, trẻ em các cỡ
Mã phần lô PP2300319930
Giá từng phần lô 189,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 340.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Mũi khoan ngược
Mã phần lô PP2300319931
Giá từng phần lô 225,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 405.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Mũi khoan sọ não tự dừng, sử dụng một lần, 11.0 mm / 14.0 mm
Mã phần lô PP2300319932
Giá từng phần lô 428,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 771.120.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 299.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Mũi cắt sọ não, kích thước người lớn
Mã phần lô PP2300319933
Giá từng phần lô 428,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 771.120.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 299.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Mũi khoan mài các cỡ
Mã phần lô PP2300319934
Giá từng phần lô 142,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 257.040.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Vớ áp lực y khoa Gối các cỡ
Mã phần lô PP2300319935
Giá từng phần lô 28,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.300.000
Mã hàng hóa (HS) 6115
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Vớ áp lực y khoa Đùi các cỡ
Mã phần lô PP2300319936
Giá từng phần lô 43,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.300.000
Mã hàng hóa (HS) 6115
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Cây đẩy chỉ
Mã phần lô PP2300319937
Giá từng phần lô 195,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 351.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Kim lưỡi gà khâu chóp xoay
Mã phần lô PP2300319938
Giá từng phần lô 117,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 210.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Đầu chuyển
Mã phần lô PP2300319939
Giá từng phần lô 29,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.272.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.328.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Dụng cụ khâu xuyên cong 45 độ
Mã phần lô PP2300319940
Giá từng phần lô 295,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 531.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 206.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Dụng cụ khâu xuyên cong 90 độ
Mã phần lô PP2300319941
Giá từng phần lô 295,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 531.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 206.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Cây móc chỉ dùng cho kỹ thuật khâu sụn chêm
Mã phần lô PP2300319942
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 432.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Cây móc chỉ siêu nhỏ, thân thẳng
Mã phần lô PP2300319943
Giá từng phần lô 42,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Ghim khâu da (Stapler) 5.6 x 3.8 mm; 6.4mm x 4.0mm hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300319944
Giá từng phần lô 33,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.300.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Kim luồn chỉ
Mã phần lô PP2300319945
Giá từng phần lô 250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->