Gói thầu: Vật tư y tế chuyên khoa Chấn thương chỉnh hình và ngoại thần kinh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300314952-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/11/2023 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Thống Nhất
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Vật tư y tế chuyên khoa Chấn thương chỉnh hình và ngoại thần kinh
Số hiệu KHLCNT PL2300209061
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 7,371,414,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110.571.210 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300432578 - Chỉ không tiêu 75,000,000 112.500.000 9021 52.500.000 8
2 PP2300432579 - Khớp háng toàn phần không xi măng, Ceramicon Ceramic 850,000,000 1.275.000.000 9021 595.000.000 2
3 PP2300432580 - Khớp háng toàn phần không xi măng, Ceramicon PE có vitamin E 987,000,000 1.480.500.000 9021 690.900.000 2
4 PP2300432581 - Khớp háng bán phần Bipolar II - chuôi không xi măng hoặc tương đương 630,000,000 945.000.000 9021 441.000.000 2
5 PP2300432582 - Khớp háng bán phần các loại, các cỡ 508,000,000 762.000.000 9021 355.600.000 2
6 PP2300432583 - Khớp vai bán phần có xi măng 325,000,000 487.500.000 9021 227.500.000 1
7 PP2300432584 - Nẹp cong 5, 7, 9, 12 lỗ 94,164,000 141.246.000 9021 65.914.800 5
8 PP2300432585 - Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay,trái phải các cỡ, titan 210,000,000 315.000.000 9021 147.000.000 5
9 PP2300432586 - Nẹp khóa móc xương đòn 12-15-18mm,trái phải các cỡ, titan 225,000,000 337.500.000 9021 157.500.000 5
10 PP2300432587 - Nẹp titan thẳng 81,600,000 122.400.000 9021 57.120.000 7
11 PP2300432588 - Nẹp titan thẳng, chữ L 68,000,000 102.000.000 9021 47.600.000 7
12 PP2300432589 - Vít dây chằng chéo tự tiêu đường kính 7, 8, 9mm, các cỡ 135,000,000 202.500.000 9021 94.500.000 5
13 PP2300432590 - Vít neo sinh học tổng hợp ren toàn thân 4.5 x 15 mm kèm chỉ 281,250,000 421.875.000 9021 196.875.000 8
14 PP2300432591 - Vít chốt vòng treo gân, các cỡ 880,000,000 1.320.000.000 9021 616.000.000 17
15 PP2300432592 - Nẹp ngoài cẳng tay 16,400,000 24.600.000 9018 11.480.000 33
16 PP2300432593 - Vít cố định dây chằng chéo tự tiêu các cỡ 450,000,000 675.000.000 9021 315.000.000 17
17 PP2300432594 - Vít treo cố định mảnh ghép gân các cỡ 880,000,000 1.320.000.000 9021 616.000.000 17
18 PP2300432595 - Bộnẹp cốđịnh ngoài mắc cá 300,000,000 450.000.000 9018 210.000.000 3
19 PP2300432596 - Bộ dẫn dịch vào khớp (gối và vai) 145,000,000 217.500.000 9021 101.500.000 17
20 PP2300432597 - Kẹp túi phình mạch máu não các cỡ 139,000,000 208.500.000 9021 97.300.000 3
21 PP2300432598 - Cây móc chỉ cong 91,000,000 136.500.000 9018 63.700.000 2
Chỉ không tiêu
Mã phần lô PP2300432578
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 365
Khớp háng toàn phần không xi măng, Ceramicon Ceramic
Mã phần lô PP2300432579
Giá từng phần lô 850,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.275.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 595.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Khớp háng toàn phần không xi măng, Ceramicon PE có vitamin E
Mã phần lô PP2300432580
Giá từng phần lô 987,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.480.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 690.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Khớp háng bán phần Bipolar II - chuôi không xi măng hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300432581
Giá từng phần lô 630,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 945.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 441.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Khớp háng bán phần các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300432582
Giá từng phần lô 508,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 762.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 355.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Khớp vai bán phần có xi măng
Mã phần lô PP2300432583
Giá từng phần lô 325,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 487.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 227.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nẹp cong 5, 7, 9, 12 lỗ
Mã phần lô PP2300432584
Giá từng phần lô 94,164,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.246.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.914.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay,trái phải các cỡ, titan
Mã phần lô PP2300432585
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 315.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nẹp khóa móc xương đòn 12-15-18mm,trái phải các cỡ, titan
Mã phần lô PP2300432586
Giá từng phần lô 225,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 337.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nẹp titan thẳng
Mã phần lô PP2300432587
Giá từng phần lô 81,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nẹp titan thẳng, chữ L
Mã phần lô PP2300432588
Giá từng phần lô 68,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vít dây chằng chéo tự tiêu đường kính 7, 8, 9mm, các cỡ
Mã phần lô PP2300432589
Giá từng phần lô 135,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 202.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vít neo sinh học tổng hợp ren toàn thân 4.5 x 15 mm kèm chỉ
Mã phần lô PP2300432590
Giá từng phần lô 281,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 421.875.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 196.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vít chốt vòng treo gân, các cỡ
Mã phần lô PP2300432591
Giá từng phần lô 880,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.320.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 616.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nẹp ngoài cẳng tay
Mã phần lô PP2300432592
Giá từng phần lô 16,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vít cố định dây chằng chéo tự tiêu các cỡ
Mã phần lô PP2300432593
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 675.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vít treo cố định mảnh ghép gân các cỡ
Mã phần lô PP2300432594
Giá từng phần lô 880,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.320.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 616.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộnẹp cốđịnh ngoài mắc cá
Mã phần lô PP2300432595
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ dẫn dịch vào khớp (gối và vai)
Mã phần lô PP2300432596
Giá từng phần lô 145,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 217.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kẹp túi phình mạch máu não các cỡ
Mã phần lô PP2300432597
Giá từng phần lô 139,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 208.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365
Cây móc chỉ cong
Mã phần lô PP2300432598
Giá từng phần lô 91,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->