Gói thầu: Vật tư y tế chuyên khoa Tim mạch lồng ngực

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300314959-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/11/2023 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Thống Nhất
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Vật tư y tế chuyên khoa Tim mạch lồng ngực
Số hiệu KHLCNT PL2300209061
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 9,652,057,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 144.780.862 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300432614 - Bộ dụng cụ đốt laser nội mạch 144,200,000 216.300.000 9018 100.940.000 2
2 PP2300432615 - Ống thông can thiệp chẩn đoán mạch máu tạng và ngoại biên các cỡ 106,820,000 160.230.000 9018 74.774.000 16
3 PP2300432616 - Van tim cơ học động mạch chủ bằng carbon nhiệt phân tinh khiết, các số 483,000,000 724.500.000 9021 338.100.000 2
4 PP2300432617 - Van tim hai lá chất liệu carbon nhiệt phân tinh khiết, thiết kế chống pannus, có độ chênh áp thấp ≤ 4.4mmHg 483,000,000 724.500.000 9021 338.100.000 2
5 PP2300432618 - Khung giá đỡ can thiệp mạch máu ngoại biên 2,205,000,000 3.307.500.000 9021 1.543.500.000 12
6 PP2300432619 - Giá đỡ mạch máu ngoại biên tự bung 628,800,000 943.200.000 9021 440.160.000 4
7 PP2300432620 - Stent động mạch chủ ngực, chủ chậu, thận có phủ bọc 2 lớp PTFE trong ngoài, có gắn sẵn bóng các cỡ 980,000,000 1.470.000.000 9021 686.000.000 2
8 PP2300432621 - Catheterkiểu over the wire, bóng phủhydrophilic ái nước 159,980,000 239.970.000 9018 111.986.000 3
9 PP2300432622 - Bộ kim chọc mạch máu và hỗ trợ can thiệp siêu nhỏ 21G, bằng thép không rỉ, liền mạch các cỡ 302,400,000 453.600.000 9018 211.680.000 19
10 PP2300432623 - Bóng nong mạch ngoại biên ái nước (vùng xa chi), các cỡ 495,600,000 743.400.000 9018 346.920.000 10
11 PP2300432624 - Bóng nong ngoại biên 0.018" dùng cho can thiệp dưới gối, dài 20-150mm, đường kính 2-5mm, dùng được với sheath 4F 223,807,500 335.711.250 9018 156.665.250 5
12 PP2300432625 - Bóng nong mạch ngoại biên tương thích với dây dẫn đường kính tối đa 0.035''. 168,000,000 252.000.000 9018 117.600.000 3
13 PP2300432626 - Bóng nong ngoại biên 0.018" dùng cho can thiệp dưới gối, dài 20-150mm, đường kính 2-7mm, dùng được với sheath 4F,5F 154,350,000 231.525.000 9018 108.045.000 3
14 PP2300432627 - Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên chất liệu Proprietary, tương thích dây dẫn 0.018" đường kính 2-7mm chiều dài 20-150mm. 252,000,000 378.000.000 9018 176.400.000 5
15 PP2300432628 - Bóng nong mạch ngoại biên phủ thuốc Paclitaxel, với công nghệ chuyển thuốc BTHC 597,000,000 895.500.000 9018 417.900.000 5
16 PP2300432629 - Bóng nong mạch máu ngoại biên OTW 0.018", các cỡ. 525,000,000 787.500.000 9018 367.500.000 12
17 PP2300432630 - Bóng nong mạch máu ngoại biên OTW 0.035", các cỡ. 525,000,000 787.500.000 9018 367.500.000 12
18 PP2300432631 - Bóng nong van động mạch phổi, mạch máu áp lực trung bình 300,000,000 450.000.000 9018 210.000.000 3
19 PP2300432632 - Bộ cắt mảng xơ vữa 423,000,000 634.500.000 9018 296.100.000 2
20 PP2300432633 - Bộ điều khiển dao cắt 111,300,000 166.950.000 9018 77.910.000 2
21 PP2300432634 - Vòng xoắn kim loại (Coil) gây tắc mạch có thể thu lại coil, có sợi Dacron bao phủ 191,800,000 287.700.000 9021 134.260.000 2
22 PP2300432635 - Buồng tiêm truyền hóa chất cấy dưới da 192,000,000 288.000.000 9018 134.400.000 5
Bộ dụng cụ đốt laser nội mạch
Mã phần lô PP2300432614
Giá từng phần lô 144,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 216.300.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống thông can thiệp chẩn đoán mạch máu tạng và ngoại biên các cỡ
Mã phần lô PP2300432615
Giá từng phần lô 106,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 160.230.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.774.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 365
Van tim cơ học động mạch chủ bằng carbon nhiệt phân tinh khiết, các số
Mã phần lô PP2300432616
Giá từng phần lô 483,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 724.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 338.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Van tim hai lá chất liệu carbon nhiệt phân tinh khiết, thiết kế chống pannus, có độ chênh áp thấp ≤ 4.4mmHg
Mã phần lô PP2300432617
Giá từng phần lô 483,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 724.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 338.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Khung giá đỡ can thiệp mạch máu ngoại biên
Mã phần lô PP2300432618
Giá từng phần lô 2,205,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.307.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.543.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 365
Giá đỡ mạch máu ngoại biên tự bung
Mã phần lô PP2300432619
Giá từng phần lô 628,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 943.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 440.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365
Stent động mạch chủ ngực, chủ chậu, thận có phủ bọc 2 lớp PTFE trong ngoài, có gắn sẵn bóng các cỡ
Mã phần lô PP2300432620
Giá từng phần lô 980,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.470.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 686.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Catheterkiểu over the wire, bóng phủhydrophilic ái nước
Mã phần lô PP2300432621
Giá từng phần lô 159,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 239.970.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.986.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ kim chọc mạch máu và hỗ trợ can thiệp siêu nhỏ 21G, bằng thép không rỉ, liền mạch các cỡ
Mã phần lô PP2300432622
Giá từng phần lô 302,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 453.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 211.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bóng nong mạch ngoại biên ái nước (vùng xa chi), các cỡ
Mã phần lô PP2300432623
Giá từng phần lô 495,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 743.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 346.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bóng nong ngoại biên 0.018" dùng cho can thiệp dưới gối, dài 20-150mm, đường kính 2-5mm, dùng được với sheath 4F
Mã phần lô PP2300432624
Giá từng phần lô 223,807,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 335.711.250
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 156.665.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bóng nong mạch ngoại biên tương thích với dây dẫn đường kính tối đa 0.035''.
Mã phần lô PP2300432625
Giá từng phần lô 168,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 252.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bóng nong ngoại biên 0.018" dùng cho can thiệp dưới gối, dài 20-150mm, đường kính 2-7mm, dùng được với sheath 4F,5F
Mã phần lô PP2300432626
Giá từng phần lô 154,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 231.525.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.045.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên chất liệu Proprietary, tương thích dây dẫn 0.018" đường kính 2-7mm chiều dài 20-150mm.
Mã phần lô PP2300432627
Giá từng phần lô 252,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 378.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bóng nong mạch ngoại biên phủ thuốc Paclitaxel, với công nghệ chuyển thuốc BTHC
Mã phần lô PP2300432628
Giá từng phần lô 597,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 895.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 417.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bóng nong mạch máu ngoại biên OTW 0.018", các cỡ.
Mã phần lô PP2300432629
Giá từng phần lô 525,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 787.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 367.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bóng nong mạch máu ngoại biên OTW 0.035", các cỡ.
Mã phần lô PP2300432630
Giá từng phần lô 525,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 787.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 367.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bóng nong van động mạch phổi, mạch máu áp lực trung bình
Mã phần lô PP2300432631
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ cắt mảng xơ vữa
Mã phần lô PP2300432632
Giá từng phần lô 423,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 634.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 296.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ điều khiển dao cắt
Mã phần lô PP2300432633
Giá từng phần lô 111,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 166.950.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.910.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vòng xoắn kim loại (Coil) gây tắc mạch có thể thu lại coil, có sợi Dacron bao phủ
Mã phần lô PP2300432634
Giá từng phần lô 191,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 287.700.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 134.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Buồng tiêm truyền hóa chất cấy dưới da
Mã phần lô PP2300432635
Giá từng phần lô 192,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 288.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 134.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->