Gói thầu: Vật tư y tế gồm 14 danh mục

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300011189-03
Thời điểm đóng mở thầu 27/02/2023 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Huyết học Truyền máu Trung ương
Chủ đầu tư Viện Huyết học Truyền máu Trung ương
Tên gói thầu Vật tư y tế gồm 14 danh mục
Số hiệu KHLCNT PL2300006857
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và sản xuất kinh doanh dịch vụ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 13,712,720,400 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 137.131.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2019 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2019 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế (4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300011125 - Lam kính dùng cho xét nghiệm hóa mô miễn dịch 432,000,000 590.000.000 302.400.000 40
2 PP2300011126 - Bơm tiêm nhựa dùng 1 lần 10 ml 754,928,400 1.029.500.000 529.000.000 84133
3 PP2300011127 - Bơm tiêm nhựa dùng 1 lần 3 ml 335,280,000 4.572.000.000 234.696.000 58667
4 PP2300011128 - Bơm tiêm nhựa dùng 1 lần 5 ml 432,960,000 590.400.000 303.072.000 73333
5 PP2300011129 - Cột sắc ký để định lượng thành phần huyết sắc tố dựa trên công nghệ sắc kí lỏng hiệu năng cao (HPLC) 2,627,037,000 3.583.000.000 1.838.925.900 5
6 PP2300011130 - Kim lấy máu 28,500,000 39.000.000 19.950.000 11111
7 PP2300011131 - Lưỡi dao cắt tiêu bản để cắt miếng sinh thiết tủy xương 590,920,000 805.800.000 413.644.000 878
8 PP2300011132 - Ống nghiệm tan huyết 917,280,000 1.251.000.000 642.096.000 346667
9 PP2300011133 - Ống nhựa EDTA 548,100,000 748.000.000 383.670.000 100000
10 PP2300011134 - Phiến định nhóm máu 669,900,000 913.500.000 468.930.000 96667
11 PP2300011135 - Phim Xquang số hóa 8 x 10 inch 850,000,000 1.160.000.000 595.000.000 5556
12 PP2300011136 - Khẩu trang giấy 166,215,000 227.000.000 116.350.500 43972
13 PP2300011137 - Kim sinh thiết tủy xương một lần 4,257,000,000 5.805.000.000 2.979.900.000 1433
14 PP2300011138 - Dây truyền dịch 1,102,600,000 1.504.000.000 771.820.000 41111
Lam kính dùng cho xét nghiệm hóa mô miễn dịch
Mã phần lô PP2300011125
Giá từng phần lô 432,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 590.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 302.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng
Bơm tiêm nhựa dùng 1 lần 10 ml
Mã phần lô PP2300011126
Giá từng phần lô 754,928,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.029.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 529.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 84133
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng
Bơm tiêm nhựa dùng 1 lần 3 ml
Mã phần lô PP2300011127
Giá từng phần lô 335,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.572.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 234.696.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 58667
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng
Bơm tiêm nhựa dùng 1 lần 5 ml
Mã phần lô PP2300011128
Giá từng phần lô 432,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 590.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 303.072.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 73333
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng
Cột sắc ký để định lượng thành phần huyết sắc tố dựa trên công nghệ sắc kí lỏng hiệu năng cao (HPLC)
Mã phần lô PP2300011129
Giá từng phần lô 2,627,037,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.583.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.838.925.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng
Kim lấy máu
Mã phần lô PP2300011130
Giá từng phần lô 28,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11111
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng
Lưỡi dao cắt tiêu bản để cắt miếng sinh thiết tủy xương
Mã phần lô PP2300011131
Giá từng phần lô 590,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 805.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 413.644.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 878
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng
Ống nghiệm tan huyết
Mã phần lô PP2300011132
Giá từng phần lô 917,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.251.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 642.096.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 346667
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng
Ống nhựa EDTA
Mã phần lô PP2300011133
Giá từng phần lô 548,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 748.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 383.670.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100000
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng
Phiến định nhóm máu
Mã phần lô PP2300011134
Giá từng phần lô 669,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 913.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 468.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 96667
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng
Phim Xquang số hóa 8 x 10 inch
Mã phần lô PP2300011135
Giá từng phần lô 850,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.160.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 595.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5556
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng
Khẩu trang giấy
Mã phần lô PP2300011136
Giá từng phần lô 166,215,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 227.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 116.350.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 43972
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng
Kim sinh thiết tủy xương một lần
Mã phần lô PP2300011137
Giá từng phần lô 4,257,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.805.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.979.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1433
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng
Dây truyền dịch
Mã phần lô PP2300011138
Giá từng phần lô 1,102,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.504.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 771.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41111
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->