Gói thầu: Vật tư y tế, gồm 171 danh mục

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300275953-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/11/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Huyết học Truyền máu Trung ương
Chủ đầu tư Viện Huyết học Truyền máu Trung ương
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Vật tư y tế, gồm 171 danh mục
Số hiệu KHLCNT PL2300192573
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 48,534,081,808 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 485.343.739 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2300406230 - AST - GP 65,520,000 89.345.500 . 45.864.000 655,200
2 PP2300406231 - AST - N 180,180,000 245.700.000 . 126.126.000 1,801,800
3 PP2300406232 - AST - ST 19,656,000 26.803.700 . 13.759.200 196,560
4 PP2300406233 - AST - YS 39,312,000 53.607.300 . 27.518.400 393,120
5 PP2300406234 - Ba chạc có dây nối 23,980,000 32.700.000 . 16.786.000 239,800
6 PP2300406235 - Băng gạc vô trùng 70 x 53mm 130,777,500 178.332.960 . 91.544.250 1,307,775
7 PP2300406236 - Băng keo có gạc vô trùng 9cm x 15cm 40,320,000 54.981.900 . 28.250.500 403,200
8 PP2300406237 - Bảng mạch xử lý tín hiệu máy định nhóm máu tự động 561,100,976 765.137.700 . 392.770.683 5,612,000
9 PP2300406238 - Bao đo huyết áp cho máy Monitor (dùng cho người lớn) 77,500,000 105.681.900 . 54.250.000 775,000
10 PP2300406239 - Bao đo huyết áp cho máy Monitor (dùng cho trẻ em) 15,500,000 21.136.400 . 10.850.000 155,000
11 PP2300406240 - Bể nhuộm tiêu bản đứng 100ml 12,375,000 16.875.000 . 8.662.500 123,750
12 PP2300406241 - Bể nhuộm tiêu bản ngang 200ml 12,450,000 16.977.300 . 8.715.000 124,500
13 PP2300406242 - Bi từ đo quang 345,600,000 471.272.800 . 241.920.000 3,456,000
14 PP2300406243 - Bình nhựa chứa dung dịch pha loãng máy PK7300 22,241,420 30.329.300 . 15.568.994 222,415
15 PP2300406244 - Bình nuôi cấy 25 cm2 có màng lọc 17,400,000 23.727.273 . 12.180.000 174,000
16 PP2300406245 - Bình nuôi cấy 25cm2 không có màng lọc 93,960,000 128.127.273 . 65.772.000 939,600
17 PP2300406246 - Bình nuôi cấy 75cm2 có màng lọc 3,000,000 4.090.910 . 2.100.000 30,000
18 PP2300406247 - Bộ bảo trì (PMI kít) dùng cho máy xét nghiệm tế bào dòng chảy 84,082,137 114.657.460 . 58.860.000 840,822
19 PP2300406248 - Bộ kít bảo trì máy nhuộm hoá mô miễn dịch (Aspiration Probe Cleaning) 60,000,000 81.818.182 . 42.150.000 600,000
20 PP2300406249 - Bộ ống xử lý tách chọn lọc tế bào CD34 (ClinicMacs Tubing Set TS) 216,570,000 295.322.728 . 151.599.000 2,165,700
21 PP2300406250 - Bơm đẩy kim hút cho máy hóa mô miễn dịch: Syringe (tor 9-Port Pump) 30,000,000 40.909.091 . 21.120.000 300,000
22 PP2300406251 - Bơm hút dùng cho máy xét nghiệm dựa trên công nghệ sắc kí lỏng hiệu năng cao (HPLC) 3,446,928 4.700.357 . 2.412.850 34,470
23 PP2300406252 - Bơm hút dung dịch rửa máy PK7300 15,171,816 20.688.840 . 10.620.271 151,719
24 PP2300406253 - Bơm nước đầu vào máy PK 7300 49,509,232 675.125.810 . 34.656.462 495,093
25 PP2300406254 - Bơm Sheath (Sheath Pump) dùng cho máy Navios 51,879,256 70.744.440 . 36.315.479 518,794
26 PP2300406255 - Bơm tiêm cản quang 58,125,000 79.261.364 . 40.687.500 581,250
27 PP2300406256 - Bơm tiêm nhựa dùng 1 lần 10ml 792,000,000 1.080.000.000 . 554.401.500 7,920,000
28 PP2300406257 - Bơm tiêm nhựa dùng 1 lần 20ml 7,350,000 10.022.728 . 5.155.000 73,500
29 PP2300406258 - Bơm tiêm nhựa dùng 1 lần 50ml 29,750,000 40.568.182 . 20.825.000 297,500
30 PP2300406259 - Bơm tiêm nhựa dùng 1 lần 50ml ăn sonde 8,500,000 11.650.000 . 5.960.000 85,000
31 PP2300406260 - Bơm tiêm nhựa dùng 1 lần 5ml 483,000,000 658.636.364 . 338.100.000 4,830,000
32 PP2300406261 - Bóng đèn huỳnh quang cho máy xét nghiệm định nhóm máu tự động trên phiến nhựa 113,082,024 154.202.760 . 79.157.417 1,130,821
33 PP2300406262 - Cân bàn khám sức khỏe (lấy máu lưu động) 28,420,000 38.754.546 . 19.894.000 284,200
34 PP2300406263 - Casset đúc mô có nắp 25,200,000 34.363.637 . 17.640.000 253,000
35 PP2300406264 - Chai đựng hóa chất nắp vặn 10 lit 22,120,000 30.163.637 . 15.484.000 221,300
36 PP2300406265 - Chai đựng hóa chất nắp vặn 1 lit 6,750,000 9.204.546 . 4.725.000 68,000
37 PP2300406266 - Chai đựng hóa chất nắp vặn 5 lit 25,900,000 35.350.500 . 18.130.000 259,000
38 PP2300406267 - Cốc thủy tinh có mỏ 500ml 10,500,000 14.318.189 . 7.350.000 105,000
39 PP2300406268 - Cốc thủy tinh có mỏ loại 1000ml 2,490,000 3.395.455 . 1.743.000 24,900
40 PP2300406269 - Cóng đo hồng cầu cho máy định nhóm máu tự động trên phiến nhựa 56,574,345 77.146.835 . 39.630.000 565,744
41 PP2300406270 - Cóng đo quang (Cuvettes, 450μl) 358,041,600 488.238.546 . 250.629.120 3,580,416
42 PP2300406271 - Cóng đựng hóa chất máy PK 7300 15,421,760 21.029.673 . 10.795.232 154,219
43 PP2300406272 - Cóng phản ứng cho máy Liaison XL 64,944,000 88.560.000 . 45.460.800 649,440
44 PP2300406273 - Cột lọc cho Máy tách tế bào tự động (Auto MACS) 29,390,000 40.077.273 . 20.573.000 293,900
45 PP2300406274 - Cột sắc ký để định lượng thành phần huyết sắc tố dựa trên công nghệ sắc kí lỏng hiệu năng cao (HPLC) 2,653,307,370 3.618.146.414 . 1.857.315.159 26,533,075
46 PP2300406275 - Cuvette Acustar dùng cho máy xét nghiệm đông máu Acustar 108,901,800 148.502.455 . 76.231.260 1,089,018
47 PP2300406276 - Dao nối vô trùng (dùng cho thu gom máu) 1,820,000,000 2.481.818.189 . 1.274.000.000 18,200,000
48 PP2300406277 - Đầu côn 10μl có lọc 151,312,000 206.334.546 . 105.918.400 1,513,120
49 PP2300406278 - Đầu côn 100μl có lọc 85,478,400 116.561.455 . 59.834.880 854,784
50 PP2300406279 - Đầu côn 1000μl có lọc 155,137,920 211.551.710 . 108.596.544 1,551,380
51 PP2300406280 - Đầu côn 200μl có lọc 52,416,000 71.476.364 . 36.691.200 524,160
52 PP2300406281 - Đầu côn 30μl có lọc 70,477,440 96.105.600 . 49.334.208 704,775
53 PP2300406282 - Đầu côn dùng một lần cho máy Liaison XL 51,782,400 70.612.364 . 36.247.680 517,824
54 PP2300406283 - Đầu côn trắng 10μl 54,000,000 73.636.364 . 37.800.000 540,000
55 PP2300406284 - Đầu côn vàng 200μl 518,100,000 706.500.000 . 362.670.000 5,181,000
56 PP2300406285 - Đầu côn xanh 1000μl 23,430,000 31.950.000 . 16.401.000 234,300
57 PP2300406286 - Đầu côn xanh 1000μl có chia vạch 8,910,000 12.150.000 . 6.237.000 89,100
58 PP2300406287 - Đầu đo SP02 cho máy Monitor 232,750,000 317.386.364 . 162.925.000 2,327,500
59 PP2300406288 - Dây cấp nitơ lỏng 185,450,000 252.886.364 . 129.815.000 1,854,500
60 PP2300406289 - Dây nối bơm cản quang chữ T 15,000,000 20.454.546 . 10.500.000 150,000
61 PP2300406290 - Dây truyền dịch 2,091,000,000 2.851.363.637 . 1.463.700.000 20,910,000
62 PP2300406291 - Đệm ClinicMacs dùng cho tách tế bào bằng hạt từ (ClinicMacs PBS/EDTA Buffer) 31,140,000 42.463.637 . 21.798.000 311,400
63 PP2300406292 - Đèn Halogendùng cho máy xét nghiệm dựa trên công nghệ sắc kí lỏng hiệu năng cao (HPLC) 12,076,570 16.468.050 . 8.453.599 120,767
64 PP2300406293 - Đèn UV dùng cho máy Ultra2 Variant 44,240,020 60.327.300 . 30.968.014 442,401
65 PP2300406294 - Đĩa 96 giếng có đáy chữ V cho máy tách mẫu tự động 158,750,000 216.477.273 . 111.125.000 1,587,500
66 PP2300406295 - Đĩa 96 giếng dùng cho máy tách mẫu tự động 19,920,000 27.163.637 . 13.944.000 199,200
67 PP2300406296 - Đĩa Petri đường kính 100 mm 1,320,000 1.800.000 . 924.000 13,200
68 PP2300406297 - Đĩa Petri đường kính 35 mm 2,460,000 3.354.546 . 1.722.000 24,600
69 PP2300406298 - Găng khám 1,014,000,000 1.382.727.273 . 709.800.000 10,140,000
70 PP2300406299 - Găng tay chống bỏng lạnh 176,500,000 240.681.819 . 123.550.000 1,765,000
71 PP2300406300 - Găng tay vô trùng 439,722,000 599.620.910 . 307.805.400 4,397,220
72 PP2300406301 - Gel siêu âm 9,450,000 12.886.364 . 6.615.000 94,500
73 PP2300406302 - Giấy Parafilm 14,385,000 19.615.910 . 10.069.500 143,850
74 PP2300406303 - Giấy siêu âm 49,170,000 67.050.000 . 34.419.000 491,700
75 PP2300406304 - Gioăng chia vạch dùng cho máy xét nghiệm dựa trên công nghệ sắc kí lỏng hiệu năng cao (HPLC) 10,078,992 13.744.080 . 7.055.294 100,791
76 PP2300406305 - Gioăng khít đầu kim dùng cho máy xét nghiệm dựa trên công nghệ sắc kí lỏng hiệu năng cao (HPLC) 2,497,932 3.406.271 . 1.748.552 24,980
77 PP2300406306 - Gioăng khít piston bơm dịch dùng cho máy xét nghiệm dựa trên công nghệ sắc kí lỏng hiệu năng cao (HPLC) 22,590,468 30.805.184 . 15.813.328 225,906
78 PP2300406307 - GN card dùng cho máy định danh vi khuẩn 98,400,000 134.181.819 . 68.880.000 984,000
79 PP2300406308 - GP card dùng cho máy định danh vi khuẩn 39,360,000 53.672.728 . 27.552.000 393,600
80 PP2300406309 - Hóa chất hạt từ chọn lọc tế bào CD34 680,440,020 927.872.755 . 476.308.014 6,804,401
81 PP2300406310 - Hộp cắm đầu côn vàng 2,860,000 3.900.000 . 2.002.000 28,600
82 PP2300406311 - Hộp cắm đầu côn xanh 894,000 1.219.091 . 625.800 8,940
83 PP2300406312 - Hộp đựng và bảo quản tiêu bản 44,000,000 60.000.000 . 30.800.000 440,000
84 PP2300406313 - Hộp lồng petri đường kính 90mm vô trùng 28,200,000 38.454.546 . 19.740.000 282,000
85 PP2300406314 - Hộp lưu mẫu 100 vị trí cho ống 1,5ml 11,880,000 16.200.000 . 8.316.000 118,800
86 PP2300406315 - Khẩu trang giấy 562,500,000 767.045.455 . 393.750.000 5,625,000
87 PP2300406316 - Khẩu trang giấy (dùng cho khu vực ghép tế bào gốc) 47,040,000 64.145.455 . 32.928.000 470,400
88 PP2300406317 - Khay giữ lạnh 24 vị trí 34,000,000 46.363.637 . 23.800.000 340,000
89 PP2300406318 - Khối chứa kim hút dùng máy PK 7300 15,768,608 21.502.648 . 11.038.026 157,687
90 PP2300406319 - Khối điều chỉnh áp lực Sheath (Sheath pressureregulator) dùng cho máy xét nghiệm dựa trên công nghệ sắc kí lỏng hiệu năng cao (HPLC) 107,219,096 146.207.859 . 75.053.367 1,072,192
91 PP2300406320 - Khối rửa kim hút (Samplehead) dùng cho máy Navios 40,065,084 54.634.206 . 28.045.559 400,652
92 PP2300406321 - Kim hút hóa chất cho máy định nhóm máu tự động trên phiến nhựa 117,852,216 160.707.568 . 82.496.551 1,178,523
93 PP2300406322 - Kim hút huyết tương cho máy định nhóm máu tự động trên phiến nhựa 167,802,132 228.821.090 . 117.461.492 1,678,022
94 PP2300406323 - Kim hút mẫu 215 dùng cho máy xét nghiệm dựa trên công nghệ sắc kí lỏng hiệu năng cao (HPLC) 22,878,440 31.197.873 . 16.014.908 228,785
95 PP2300406324 - Kim hút tế bào máy PK 7300 185,329,104 252.721.506 . 129.730.373 1,853,292
96 PP2300406325 - Kìm vuốt máu sử dụng nội Viện 141,750,000 193.295.455 . 99.225.000 1,417,500
97 PP2300406326 - Kít gạn tiểu cầu điều trị kim đôi 2,492,370,000 3.398.686.364 . 1.744.659.000 24,923,700
98 PP2300406327 - Kít gạn tiểu cầu, gạn bạch cầu hạt 7,260,000,000 9.900.000.000 . 5.082.000.000 72,600,000
99 PP2300406328 - Kít tách thu nhận tế bào gốc P1YA 126,000,000 171.818.182 . 88.200.000 1,260,000
100 PP2300406329 - Kít trao đổi huyết tương comtec 1,474,200,000 2.010.272.728 . 1.031.940.000 14,742,000
101 PP2300406330 - Kít trao đổi huyết tương Optia 1,353,000,000 1.845.000.000 . 947.100.000 13,530,000
102 PP2300406331 - Lam kính dùng cho xét nghiệm hóa mô miễn dịch 423,608,472 577.647.917 . 296.525.930 4,236,085
103 PP2300406332 - Lam kính mài 1 đầu 8,917,920 12.160.800 . 6.242.544 89,180
104 PP2300406333 - Lamen 18*18 6,950,000 9.477.273 . 4.865.000 69,500
105 PP2300406334 - Lamen 22*22 7,870,000 10.731.819 . 5.509.000 78,700
106 PP2300406335 - Lamen 24*40 47,502,000 64.775.455 . 33.251.400 475,020
107 PP2300406336 - Lọ đựng sinh phẩm hồng cầu mẫu 10ml 400,000,000 545.454.546 . 280.000.000 4,000,000
108 PP2300406337 - Lọ Scott thể tích 1 lít 2,250,000 3.068.182 . 1.575.000 22,500
109 PP2300406338 - Lọ Scott thể tích 10 lít 31,595,000 43.084.092 . 22.116.500 315,950
110 PP2300406339 - Lọ Scott thể tích 2 lít 9,240,000 12.600.000 . 6.468.000 92,400
111 PP2300406340 - Lọ Scott thể tích 3 lít 21,190,000 28.895.455 . 14.833.000 211,900
112 PP2300406341 - Lược 96 vị trí cho máy tách mẫu tự động 26,600,000 36.272.728 . 18.620.000 266,000
113 PP2300406342 - Main điều khiển máy tăng hạ nhiệt độ theo chương trình 175,000,000 238.636.364 . 122.500.000 1,750,000
114 PP2300406343 - Main nguồn máy tăng hạ nhiệt độ theo chương trình 146,000,000 199.090.910 . 102.200.000 1,460,000
115 PP2300406344 - Màng bơm chân không cho máy định nhóm máu tự động trên phiến nhựa 23,766,352 32.408.662 . 16.636.446 237,664
116 PP2300406345 - Màng lọc cho máy autoMACS MACS SmartStreiners (100μm) 32,640,000 44.509.091 . 22.848.000 326,400
117 PP2300406346 - Màng lọc cho máy autoMACS Pre-Separation Filter (30μm) 469,500,000 640.227.273 . 328.650.000 4,695,000
118 PP2300406347 - Micropipet 10 -100 μl 159,500,000 217.500.000 . 111.650.000 1,595,000
119 PP2300406348 - Micropipet 100-1000 μl 38,280,000 52.200.000 . 26.796.000 382,800
120 PP2300406349 - Micropipet 1-10 μl 47,850,000 65.250.000 . 33.495.000 478,500
121 PP2300406350 - Micropipet 20 -200 μl 63,800,000 87.000.000 . 44.660.000 638,000
122 PP2300406351 - Mối nối vô trùng (dùng cho sản xuất các chế phẩm máu) 7,196,500,000 9.813.409.091 . 5.037.550.000 71,965,000
123 PP2300406352 - Mực in mã vạch màu đen 442,000,000 602.727.273 . 309.400.000 4,420,000
124 PP2300406353 - Mực in mã vạch màu xanh 92,400,000 126.000.000 . 64.680.000 924,000
125 PP2300406354 - Nắp đậy lam kính (Bond Universal Covertiles) 105,000,000 143.181.819 . 73.500.000 1,050,000
126 PP2300406355 - Nhãn dán mã vạch PVC màu 1 đế 1,525,200,000 2.079.818.182 . 1.067.640.000 15,252,000
127 PP2300406356 - Nước muối 0,45% dùng máy định danh vi khuẩn 23,424,000 31.941.819 . 16.396.800 234,240
128 PP2300406357 - Ống chạy PCR dạng thanh (0,2ml 8 – Well PCR Strip Tubes) 306,000,000 417.272.728 . 214.200.000 3,060,000
129 PP2300406358 - Ống Cryo loại 2ml 59,800,000 81.545.455 . 41.860.000 598,000
130 PP2300406359 - Ống Cryo loại 5ml 15,900,000 21.681.819 . 11.130.000 159,000
131 PP2300406360 - Ống đựng mẫu xanh 12 x75 ml dùng cho máy xét nghiệm tế bào dòng chảy 60,084,000 81.932.728 . 42.058.800 600,840
132 PP2300406361 - Ống eppendorf 1,5 ml loại đáy nhọn 42,864,000 58.450.910 . 30.004.800 428,640
133 PP2300406362 - Ống eppendorf 1,7 ml loại đáy nhọn 77,265,000 105.361.364 . 54.085.500 772,650
134 PP2300406363 - Ống eppendorf 2 ml loại đáy tròn 14,880,000 20.290.910 . 10.416.000 148,800
135 PP2300406364 - Ống Facon loại 15 ml 131,120,000 178.800.000 . 91.784.000 1,311,200
136 PP2300406365 - Ống Facon loại 5 ml 13,250,000 18.068.182 . 9.275.000 132,500
137 PP2300406366 - Ống Facon loại 50 ml 43,400,000 59.181.819 . 30.380.000 434,000
138 PP2300406367 - Ống nghiệm tan huyết 722,800,000 985.636.364 . 505.960.000 7,228,000
139 PP2300406368 - Ống nhựa chân không Heparin Lithium 3ml 607,500,000 828.409.091 . 425.250.000 6,075,000
140 PP2300406369 - Ống nhựa Citrat 3,2%, chân không 317,250,000 432.613.637 . 222.075.000 3,172,500
141 PP2300406370 - Ống nhựa EDTA 2ml 600,000,000 818.181.819 . 420.000.000 6,000,000
142 PP2300406371 - Ống nhựa EDTA-K2, chân không 2 ml 1,667,500,000 2.273.863.637 . 1.167.250.000 16,675,000
143 PP2300406372 - Ống trộn hóa chất (DAB Mixing Station) cho máy hóa mô miễn dịch BondMax 95,000,000 129.545.455 . 66.500.000 950,000
144 PP2300406373 - Phiến định nhóm máu 138,300,000 188.590.910 . 96.810.000 1,383,000
145 PP2300406374 - Phiến gia nhiệt bộc lộ kháng nguyên máy nhuộm hóa mô miễn dịch. 585,000,000 797.727.273 . 409.500.000 5,850,000
146 PP2300406375 - Phiến nhựa dùng máy PK7300 747,389,100 1.019.166.955 . 523.172.370 7,473,891
147 PP2300406376 - Phin lọc của bộ kít chọn lọc tế bào CD34 bằng hạt từ (Pre-System Filter) 8,880,000 12.109.091 . 6.216.000 88,800
148 PP2300406377 - Phin lọc dùng cho máy xét nghiệm dựa trên công nghệ sắc kí lỏng hiệu năng cao (HPLC) 62,688,300 85.484.046 . 43.881.810 626,883
149 PP2300406378 - Phin lọc Sheath 2 μm dùng cho máy xét nghiệm tế bào dòng chảy 26,195,562 35.721.221 . 18.336.893 261,956
150 PP2300406379 - Pipet cố định 500 μl 6,500,000 8.863.637 . 4.550.000 65,000
151 PP2300406380 - Pipet lấy môi trường loại 10ml 13,600,000 18.545.455 . 9.520.000 136,000
152 PP2300406381 - Pipet nhựa loại 3ml 249,200,000 339.818.182 . 174.440.000 2,492,000
153 PP2300406382 - Reactionvercel cho máy DXI800 184,224,000 251.214.546 . 128.956.800 1,842,240
154 PP2300406383 - Sample cup 0,5 ml dùng cho máy miễn dịch 3,026,000 4.126.364 . 2.118.200 30,260
155 PP2300406384 - Sensor máy hạ nhiệt (Cảm biến dùng cho máy tăng hạ nhiệt độ theo chương trình) 57,000,000 77.727.273 . 39.900.000 570,000
156 PP2300406385 - Sensor máy hạ nhiệt (Cảm biến dùng cho máy tăng hạ nhiệt độ theo chương trình) 64,600,000 88.090.910 . 45.220.000 646,000
157 PP2300406386 - Sonde dạ dày các số 3,160,000 4.309.091 . 2.212.000 31,600
158 PP2300406387 - Sonde hậu môn các số 1,817,000 2.477.728 . 1.271.900 18,170
159 PP2300406388 - Test tube dùng cho xét nghiệm vi sinh 77,260,000 105.354.546 . 54.082.000 772,600
160 PP2300406389 - Thanh xếp mẫu máy PK 7300 123,118,600 167.889.000 . 86.183.020 1,231,186
161 PP2300406390 - Tip lọc 15 - 1250 μl 29,998,080 40.906.473 . 20.998.656 299,981
162 PP2300406391 - Túi nước tiểu 5,200,000 7.090.910 . 3.640.000 52,000
163 PP2300406392 - Van 2 ngả (Valve, 2-way. N.C) dùng cho máy xét nghiệm tế bào dòng chảy 17,540,064 23.918.270 . 12.278.045 175,401
164 PP2300406393 - Van 2 ngả (Valve, 2-way. N.O) dùng cho máy xét nghiệm tế bào dòng chảy 32,344,402 44.106.003 . 22.641.081 323,445
165 PP2300406394 - Van 3 ngả (Valve, 3-way) dùng cho máy xét nghiệm tế bào dòng chảy 17,540,064 23.918.270 . 12.278.045 175,401
166 PP2300406395 - Van đầu ra cho khối 322 dùng cho máy xét nghiệm dựa trên công nghệ sắc kí lỏng hiệu năng cao (HPLC) 13,122,324 17.894.079 . 9.185.627 131,224
167 PP2300406396 - Van đầu vào cho khối 322 dùng cho máy xét nghiệm dựa trên công nghệ sắc kí lỏng hiệu năng cao (HPLC) 12,478,752 17.016.480 . 8.735.126 125,000
168 PP2300406397 - Van hút dung dịch rửa dùng máy PK 7300 9,791,024 13.351.397 . 6.853.717 98,000
169 PP2300406398 - Xylanh hút bệnh phẩm máy PK 7300 11,682,468 15.930.639 . 8.177.728 116,825
170 PP2300406399 - Xylanh hút hóa chất máy PK 7300 43,215,318 58.930.000 . 30.250.723 432,154
171 PP2300406400 - YST card dùng cho máy định danh vi khuẩn 39,360,000 53.672.728 . 27.552.000 393,600
AST - GP
Mã phần lô PP2300406230
Giá từng phần lô 65,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.345.500
Mã hàng hóa (HS) .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.864.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 655,200
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 8 tuần
AST - N
Mã phần lô PP2300406231
Giá từng phần lô 180,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 245.700.000
Mã hàng hóa (HS) .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.126.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,801,800
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 8 tuần
AST - ST
Mã phần lô PP2300406232
Giá từng phần lô 19,656,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.803.700
Mã hàng hóa (HS) .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.759.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 196,560
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 8 tuần
AST - YS
Mã phần lô PP2300406233
Giá từng phần lô 39,312,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.607.300
Mã hàng hóa (HS) .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.518.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 393,120
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 8 tuần
Ba chạc có dây nối
Mã phần lô PP2300406234
Giá từng phần lô 23,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.700.000
Mã hàng hóa (HS) .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.786.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 239,800
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 8 tuần
Băng gạc vô trùng 70 x 53mm
Mã phần lô PP2300406235
Giá từng phần lô 130,777,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.332.960
Mã hàng hóa (HS) .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.544.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,307,775
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 8 tuần
Băng keo có gạc vô trùng 9cm x 15cm
Mã phần lô PP2300406236
Giá từng phần lô 40,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.981.900
Mã hàng hóa (HS) .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.250.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 403,200
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 8 tuần
Bảng mạch xử lý tín hiệu máy định nhóm máu tự động
Mã phần lô PP2300406237
Giá từng phần lô 561,100,976
Yêu cầu doanh thu bình quân 765.137.700
Mã hàng hóa (HS) .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 392.770.683
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,612,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 8 tuần
Bao đo huyết áp cho máy Monitor (dùng cho người lớn)
Mã phần lô PP2300406238
Giá từng phần lô 77,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.681.900
Mã hàng hóa (HS) .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 775,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 8 tuần
Bao đo huyết áp cho máy Monitor (dùng cho trẻ em)
Mã phần lô PP2300406239
Giá từng phần lô 15,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.136.400
Mã hàng hóa (HS) .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 155,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 8 tuần
Bể nhuộm tiêu bản đứng 100ml
Mã phần lô PP2300406240
Giá từng phần lô 12,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.875.000
Mã hàng hóa (HS) .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.662.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 123,750
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 8 tuần
Bể nhuộm tiêu bản ngang 200ml
Mã phần lô PP2300406241
Giá từng phần lô 12,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.977.300
Mã hàng hóa (HS) .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.715.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 124,500
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 8 tuần
Bi từ đo quang
Mã phần lô PP2300406242
Giá từng phần lô 345,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 471.272.800
Mã hàng hóa (HS) .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 241.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,456,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 8 tuần
Bình nhựa chứa dung dịch pha loãng máy PK7300
Mã phần lô PP2300406243
Giá từng phần lô 22,241,420
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.329.300
Mã hàng hóa (HS) .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.568.994
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 222,415
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 8 tuần
Bình nuôi cấy 25 cm2 có màng lọc
Mã phần lô PP2300406244
Giá từng phần lô 17,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.727.273
Mã hàng hóa (HS) .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 174,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 8 tuần
Bình nuôi cấy 25cm2 không có màng lọc
Mã phần lô PP2300406245
Giá từng phần lô 93,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.127.273
Mã hàng hóa (HS) .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.772.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 939,600
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 8 tuần
Bình nuôi cấy 75cm2 có màng lọc
Mã phần lô PP2300406246
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.090.910
Mã hàng hóa (HS) .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 8 tuần
Bộ bảo trì (PMI kít) dùng cho máy xét nghiệm tế bào dòng chảy
Mã phần lô PP2300406247
Giá từng phần lô 84,082,137
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.657.460
Mã hàng hóa (HS) .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 840,822
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 8 tuần
Bộ kít bảo trì máy nhuộm hoá mô miễn dịch (Aspiration Probe Cleaning)
Mã phần lô PP2300406248
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.818.182
Mã hàng hóa (HS) .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 600,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 8 tuần
Bộ ống xử lý tách chọn lọc tế bào CD34 (ClinicMacs Tubing Set TS)
Mã phần lô PP2300406249
Giá từng phần lô 216,570,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 295.322.728
Mã hàng hóa (HS) .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 151.599.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,165,700
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 8 tuần
Bơm đẩy kim hút cho máy hóa mô miễn dịch: Syringe (tor 9-Port Pump)
Mã phần lô PP2300406250
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.909.091
Mã hàng hóa (HS) .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 300,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 8 tuần
Bơm hút dùng cho máy xét nghiệm dựa trên công nghệ sắc kí lỏng hiệu năng cao (HPLC)
Mã phần lô PP2300406251
Giá từng phần lô 3,446,928
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.700.357
Mã hàng hóa (HS) .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.412.850
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,470
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 8 tuần
Bơm hút dung dịch rửa máy PK7300
Mã phần lô PP2300406252
Giá từng phần lô 15,171,816
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.688.840
Mã hàng hóa (HS) .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.620.271
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 151,719
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 8 tuần
Bơm nước đầu vào máy PK 7300
Mã phần lô PP2300406253
Giá từng phần lô 49,509,232
Yêu cầu doanh thu bình quân 675.125.810
Mã hàng hóa (HS) .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.656.462
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 495,093
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 8 tuần
Bơm Sheath (Sheath Pump) dùng cho máy Navios
Mã phần lô PP2300406254
Giá từng phần lô 51,879,256
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.744.440
Mã hàng hóa (HS) .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.315.479
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 518,794
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 8 tuần
Bơm tiêm cản quang
Mã phần lô PP2300406255
Giá từng phần lô 58,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.261.364
Mã hàng hóa (HS) .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.687.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 581,250
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 8 tuần
Bơm tiêm nhựa dùng 1 lần 10ml
Mã phần lô PP2300406256
Giá từng phần lô 792,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.080.000.000
Mã hàng hóa (HS) .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 554.401.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,920,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 8 tuần
Bơm tiêm nhựa dùng 1 lần 20ml
Mã phần lô PP2300406257
Giá từng phần lô 7,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.022.728
Mã hàng hóa (HS) .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.155.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 73,500
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 8 tuần
Bơm tiêm nhựa dùng 1 lần 50ml
Mã phần lô PP2300406258
Giá từng phần lô 29,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.568.182
Mã hàng hóa (HS) .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 297,500
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 8 tuần
Bơm tiêm nhựa dùng 1 lần 50ml ăn sonde
Mã phần lô PP2300406259
Giá từng phần lô 8,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.650.000
Mã hàng hóa (HS) .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 85,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 8 tuần
Bơm tiêm nhựa dùng 1 lần 5ml
Mã phần lô PP2300406260
Giá từng phần lô 483,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 658.636.364
Mã hàng hóa (HS) .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 338.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,830,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 8 tuần
Bóng đèn huỳnh quang cho máy xét nghiệm định nhóm máu tự động trên phiến nhựa
Mã phần lô PP2300406261
Giá từng phần lô 113,082,024
Yêu cầu doanh thu bình quân 154.202.760
Mã hàng hóa (HS) .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.157.417
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,130,821
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 8 tuần
Cân bàn khám sức khỏe (lấy máu lưu động)
Mã phần lô PP2300406262
Giá từng phần lô 28,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.754.546
Mã hàng hóa (HS) .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.894.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 284,200
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 8 tuần
Casset đúc mô có nắp
Mã phần lô PP2300406263
Giá từng phần lô 25,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.363.637
Mã hàng hóa (HS) .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 253,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 8 tuần
Chai đựng hóa chất nắp vặn 10 lit
Mã phần lô PP2300406264
Giá từng phần lô 22,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.163.637
Mã hàng hóa (HS) .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.484.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 221,300
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 8 tuần
Chai đựng hóa chất nắp vặn 1 lit
Mã phần lô PP2300406265
Giá từng phần lô 6,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.204.546
Mã hàng hóa (HS) .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 68,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 8 tuần
Chai đựng hóa chất nắp vặn 5 lit
Mã phần lô PP2300406266
Giá từng phần lô 25,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.350.500
Mã hàng hóa (HS) .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.130.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 259,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 8 tuần
Cốc thủy tinh có mỏ 500ml
Mã phần lô PP2300406267
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.318.189
Mã hàng hóa (HS) .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 105,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 8 tuần
Cốc thủy tinh có mỏ loại 1000ml
Mã phần lô PP2300406268
Giá từng phần lô 2,490,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.395.455
Mã hàng hóa (HS) .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.743.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,900
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 8 tuần
Cóng đo hồng cầu cho máy định nhóm máu tự động trên phiến nhựa
Mã phần lô PP2300406269
Giá từng phần lô 56,574,345
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.146.835
Mã hàng hóa (HS) .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 565,744
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 8 tuần
Cóng đo quang (Cuvettes, 450μl)
Mã phần lô PP2300406270
Giá từng phần lô 358,041,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 488.238.546
Mã hàng hóa (HS) .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 250.629.120
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,580,416
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 8 tuần
Cóng đựng hóa chất máy PK 7300
Mã phần lô PP2300406271
Giá từng phần lô 15,421,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.029.673
Mã hàng hóa (HS) .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.795.232
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 154,219
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 8 tuần
Cóng phản ứng cho máy Liaison XL
Mã phần lô PP2300406272
Giá từng phần lô 64,944,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.560.000
Mã hàng hóa (HS) .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.460.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 649,440
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 8 tuần
Cột lọc cho Máy tách tế bào tự động (Auto MACS)
Mã phần lô PP2300406273
Giá từng phần lô 29,390,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.077.273
Mã hàng hóa (HS) .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.573.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 293,900
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 8 tuần
Cột sắc ký để định lượng thành phần huyết sắc tố dựa trên công nghệ sắc kí lỏng hiệu năng cao (HPLC)
Mã phần lô PP2300406274
Giá từng phần lô 2,653,307,370
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.618.146.414
Mã hàng hóa (HS) .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.857.315.159
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,533,075
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 8 tuần
Cuvette Acustar dùng cho máy xét nghiệm đông máu Acustar
Mã phần lô PP2300406275
Giá từng phần lô 108,901,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.502.455
Mã hàng hóa (HS) .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.231.260
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,089,018
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 8 tuần
Dao nối vô trùng (dùng cho thu gom máu)
Mã phần lô PP2300406276
Giá từng phần lô 1,820,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.481.818.189
Mã hàng hóa (HS) .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.274.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 8 tuần
Đầu côn 10μl có lọc
Mã phần lô PP2300406277
Giá từng phần lô 151,312,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 206.334.546
Mã hàng hóa (HS) .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.918.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,513,120
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 8 tuần
Đầu côn 100μl có lọc
Mã phần lô PP2300406278
Giá từng phần lô 85,478,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 116.561.455
Mã hàng hóa (HS) .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.834.880
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 854,784
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 8 tuần
Đầu côn 1000μl có lọc
Mã phần lô PP2300406279
Giá từng phần lô 155,137,920
Yêu cầu doanh thu bình quân 211.551.710
Mã hàng hóa (HS) .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.596.544
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,551,380
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 8 tuần
Đầu côn 200μl có lọc
Mã phần lô PP2300406280
Giá từng phần lô 52,416,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.476.364
Mã hàng hóa (HS) .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.691.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 524,160
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 8 tuần
Đầu côn 30μl có lọc
Mã phần lô PP2300406281
Giá từng phần lô 70,477,440
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.105.600
Mã hàng hóa (HS) .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.334.208
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 704,775
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 8 tuần
Đầu côn dùng một lần cho máy Liaison XL
Mã phần lô PP2300406282
Giá từng phần lô 51,782,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.612.364
Mã hàng hóa (HS) .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.247.680
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 517,824
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 8 tuần
Đầu côn trắng 10μl
Mã phần lô PP2300406283
Giá từng phần lô 54,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.636.364
Mã hàng hóa (HS) .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 540,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 8 tuần
Đầu côn vàng 200μl
Mã phần lô PP2300406284
Giá từng phần lô 518,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 706.500.000
Mã hàng hóa (HS) .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 362.670.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,181,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 8 tuần
Đầu côn xanh 1000μl
Mã phần lô PP2300406285
Giá từng phần lô 23,430,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.950.000
Mã hàng hóa (HS) .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.401.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 234,300
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 8 tuần
Đầu côn xanh 1000μl có chia vạch
Mã phần lô PP2300406286
Giá từng phần lô 8,910,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.150.000
Mã hàng hóa (HS) .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.237.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 89,100
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 8 tuần
Đầu đo SP02 cho máy Monitor
Mã phần lô PP2300406287
Giá từng phần lô 232,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 317.386.364
Mã hàng hóa (HS) .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 162.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,327,500
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 8 tuần
Dây cấp nitơ lỏng
Mã phần lô PP2300406288
Giá từng phần lô 185,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 252.886.364
Mã hàng hóa (HS) .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 129.815.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,854,500
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 8 tuần
Dây nối bơm cản quang chữ T
Mã phần lô PP2300406289
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.454.546
Mã hàng hóa (HS) .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 150,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 8 tuần
Dây truyền dịch
Mã phần lô PP2300406290
Giá từng phần lô 2,091,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.851.363.637
Mã hàng hóa (HS) .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.463.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,910,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 8 tuần
Đệm ClinicMacs dùng cho tách tế bào bằng hạt từ (ClinicMacs PBS/EDTA Buffer)
Mã phần lô PP2300406291
Giá từng phần lô 31,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.463.637
Mã hàng hóa (HS) .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.798.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 311,400
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 8 tuần
Đèn Halogendùng cho máy xét nghiệm dựa trên công nghệ sắc kí lỏng hiệu năng cao (HPLC)
Mã phần lô PP2300406292
Giá từng phần lô 12,076,570
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.468.050
Mã hàng hóa (HS) .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.453.599
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 120,767
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 8 tuần
Đèn UV dùng cho máy Ultra2 Variant
Mã phần lô PP2300406293
Giá từng phần lô 44,240,020
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.327.300
Mã hàng hóa (HS) .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.968.014
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 442,401
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 8 tuần
Đĩa 96 giếng có đáy chữ V cho máy tách mẫu tự động
Mã phần lô PP2300406294
Giá từng phần lô 158,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 216.477.273
Mã hàng hóa (HS) .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,587,500
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 8 tuần
Đĩa 96 giếng dùng cho máy tách mẫu tự động
Mã phần lô PP2300406295
Giá từng phần lô 19,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.163.637
Mã hàng hóa (HS) .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.944.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 199,200
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 8 tuần
Đĩa Petri đường kính 100 mm
Mã phần lô PP2300406296
Giá từng phần lô 1,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000
Mã hàng hóa (HS) .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 924.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,200
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 8 tuần
Đĩa Petri đường kính 35 mm
Mã phần lô PP2300406297
Giá từng phần lô 2,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.354.546
Mã hàng hóa (HS) .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.722.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,600
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 8 tuần
Găng khám
Mã phần lô PP2300406298
Giá từng phần lô 1,014,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.382.727.273
Mã hàng hóa (HS) .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 709.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,140,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 8 tuần
Găng tay chống bỏng lạnh
Mã phần lô PP2300406299
Giá từng phần lô 176,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.681.819
Mã hàng hóa (HS) .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,765,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 8 tuần
Găng tay vô trùng
Mã phần lô PP2300406300
Giá từng phần lô 439,722,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 599.620.910
Mã hàng hóa (HS) .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 307.805.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,397,220
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 8 tuần
Gel siêu âm
Mã phần lô PP2300406301
Giá từng phần lô 9,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.886.364
Mã hàng hóa (HS) .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.615.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 94,500
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 8 tuần
Giấy Parafilm
Mã phần lô PP2300406302
Giá từng phần lô 14,385,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.615.910
Mã hàng hóa (HS) .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.069.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 143,850
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 8 tuần
Giấy siêu âm
Mã phần lô PP2300406303
Giá từng phần lô 49,170,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.050.000
Mã hàng hóa (HS) .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.419.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 491,700
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 8 tuần
Gioăng chia vạch dùng cho máy xét nghiệm dựa trên công nghệ sắc kí lỏng hiệu năng cao (HPLC)
Mã phần lô PP2300406304
Giá từng phần lô 10,078,992
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.744.080
Mã hàng hóa (HS) .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.055.294
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,791
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 8 tuần
Gioăng khít đầu kim dùng cho máy xét nghiệm dựa trên công nghệ sắc kí lỏng hiệu năng cao (HPLC)
Mã phần lô PP2300406305
Giá từng phần lô 2,497,932
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.406.271
Mã hàng hóa (HS) .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.748.552
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,980
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 8 tuần
Gioăng khít piston bơm dịch dùng cho máy xét nghiệm dựa trên công nghệ sắc kí lỏng hiệu năng cao (HPLC)
Mã phần lô PP2300406306
Giá từng phần lô 22,590,468
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.805.184
Mã hàng hóa (HS) .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.813.328
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 225,906
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 8 tuần
GN card dùng cho máy định danh vi khuẩn
Mã phần lô PP2300406307
Giá từng phần lô 98,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 134.181.819
Mã hàng hóa (HS) .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 984,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 8 tuần
GP card dùng cho máy định danh vi khuẩn
Mã phần lô PP2300406308
Giá từng phần lô 39,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.672.728
Mã hàng hóa (HS) .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.552.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 393,600
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 8 tuần
Hóa chất hạt từ chọn lọc tế bào CD34
Mã phần lô PP2300406309
Giá từng phần lô 680,440,020
Yêu cầu doanh thu bình quân 927.872.755
Mã hàng hóa (HS) .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 476.308.014
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,804,401
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 8 tuần
Hộp cắm đầu côn vàng
Mã phần lô PP2300406310
Giá từng phần lô 2,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.900.000
Mã hàng hóa (HS) .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.002.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,600
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 8 tuần
Hộp cắm đầu côn xanh
Mã phần lô PP2300406311
Giá từng phần lô 894,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.219.091
Mã hàng hóa (HS) .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 625.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,940
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 8 tuần
Hộp đựng và bảo quản tiêu bản
Mã phần lô PP2300406312
Giá từng phần lô 44,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000.000
Mã hàng hóa (HS) .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 440,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 8 tuần
Hộp lồng petri đường kính 90mm vô trùng
Mã phần lô PP2300406313
Giá từng phần lô 28,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.454.546
Mã hàng hóa (HS) .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 282,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 8 tuần
Hộp lưu mẫu 100 vị trí cho ống 1,5ml
Mã phần lô PP2300406314
Giá từng phần lô 11,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.200.000
Mã hàng hóa (HS) .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.316.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 118,800
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 8 tuần
Khẩu trang giấy
Mã phần lô PP2300406315
Giá từng phần lô 562,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 767.045.455
Mã hàng hóa (HS) .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 393.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,625,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 8 tuần
Khẩu trang giấy (dùng cho khu vực ghép tế bào gốc)
Mã phần lô PP2300406316
Giá từng phần lô 47,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.145.455
Mã hàng hóa (HS) .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.928.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 470,400
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 8 tuần
Khay giữ lạnh 24 vị trí
Mã phần lô PP2300406317
Giá từng phần lô 34,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.363.637
Mã hàng hóa (HS) .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 340,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 8 tuần
Khối chứa kim hút dùng máy PK 7300
Mã phần lô PP2300406318
Giá từng phần lô 15,768,608
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.502.648
Mã hàng hóa (HS) .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.038.026
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 157,687
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 8 tuần
Khối điều chỉnh áp lực Sheath (Sheath pressureregulator) dùng cho máy xét nghiệm dựa trên công nghệ sắc kí lỏng hiệu năng cao (HPLC)
Mã phần lô PP2300406319
Giá từng phần lô 107,219,096
Yêu cầu doanh thu bình quân 146.207.859
Mã hàng hóa (HS) .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.053.367
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,072,192
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 8 tuần
Khối rửa kim hút (Samplehead) dùng cho máy Navios
Mã phần lô PP2300406320
Giá từng phần lô 40,065,084
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.634.206
Mã hàng hóa (HS) .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.045.559
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 400,652
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 8 tuần
Kim hút hóa chất cho máy định nhóm máu tự động trên phiến nhựa
Mã phần lô PP2300406321
Giá từng phần lô 117,852,216
Yêu cầu doanh thu bình quân 160.707.568
Mã hàng hóa (HS) .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.496.551
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,178,523
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 8 tuần
Kim hút huyết tương cho máy định nhóm máu tự động trên phiến nhựa
Mã phần lô PP2300406322
Giá từng phần lô 167,802,132
Yêu cầu doanh thu bình quân 228.821.090
Mã hàng hóa (HS) .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.461.492
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,678,022
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 8 tuần
Kim hút mẫu 215 dùng cho máy xét nghiệm dựa trên công nghệ sắc kí lỏng hiệu năng cao (HPLC)
Mã phần lô PP2300406323
Giá từng phần lô 22,878,440
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.197.873
Mã hàng hóa (HS) .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.014.908
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 228,785
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 8 tuần
Kim hút tế bào máy PK 7300
Mã phần lô PP2300406324
Giá từng phần lô 185,329,104
Yêu cầu doanh thu bình quân 252.721.506
Mã hàng hóa (HS) .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 129.730.373
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,853,292
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 8 tuần
Kìm vuốt máu sử dụng nội Viện
Mã phần lô PP2300406325
Giá từng phần lô 141,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 193.295.455
Mã hàng hóa (HS) .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,417,500
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 8 tuần
Kít gạn tiểu cầu điều trị kim đôi
Mã phần lô PP2300406326
Giá từng phần lô 2,492,370,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.398.686.364
Mã hàng hóa (HS) .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.744.659.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,923,700
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 8 tuần
Kít gạn tiểu cầu, gạn bạch cầu hạt
Mã phần lô PP2300406327
Giá từng phần lô 7,260,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.900.000.000
Mã hàng hóa (HS) .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.082.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 72,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 8 tuần
Kít tách thu nhận tế bào gốc P1YA
Mã phần lô PP2300406328
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.818.182
Mã hàng hóa (HS) .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,260,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 8 tuần
Kít trao đổi huyết tương comtec
Mã phần lô PP2300406329
Giá từng phần lô 1,474,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.010.272.728
Mã hàng hóa (HS) .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.031.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,742,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 8 tuần
Kít trao đổi huyết tương Optia
Mã phần lô PP2300406330
Giá từng phần lô 1,353,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.845.000.000
Mã hàng hóa (HS) .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 947.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,530,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 8 tuần
Lam kính dùng cho xét nghiệm hóa mô miễn dịch
Mã phần lô PP2300406331
Giá từng phần lô 423,608,472
Yêu cầu doanh thu bình quân 577.647.917
Mã hàng hóa (HS) .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 296.525.930
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,236,085
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 8 tuần
Lam kính mài 1 đầu
Mã phần lô PP2300406332
Giá từng phần lô 8,917,920
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.160.800
Mã hàng hóa (HS) .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.242.544
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 89,180
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 8 tuần
Lamen 18*18
Mã phần lô PP2300406333
Giá từng phần lô 6,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.477.273
Mã hàng hóa (HS) .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.865.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 69,500
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 8 tuần
Lamen 22*22
Mã phần lô PP2300406334
Giá từng phần lô 7,870,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.731.819
Mã hàng hóa (HS) .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.509.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 78,700
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 8 tuần
Lamen 24*40
Mã phần lô PP2300406335
Giá từng phần lô 47,502,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.775.455
Mã hàng hóa (HS) .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.251.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 475,020
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 8 tuần
Lọ đựng sinh phẩm hồng cầu mẫu 10ml
Mã phần lô PP2300406336
Giá từng phần lô 400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 545.454.546
Mã hàng hóa (HS) .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 8 tuần
Lọ Scott thể tích 1 lít
Mã phần lô PP2300406337
Giá từng phần lô 2,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.068.182
Mã hàng hóa (HS) .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,500
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 8 tuần
Lọ Scott thể tích 10 lít
Mã phần lô PP2300406338
Giá từng phần lô 31,595,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.084.092
Mã hàng hóa (HS) .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.116.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 315,950
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 8 tuần
Lọ Scott thể tích 2 lít
Mã phần lô PP2300406339
Giá từng phần lô 9,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.600.000
Mã hàng hóa (HS) .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.468.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 92,400
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 8 tuần
Lọ Scott thể tích 3 lít
Mã phần lô PP2300406340
Giá từng phần lô 21,190,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.895.455
Mã hàng hóa (HS) .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.833.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 211,900
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 8 tuần
Lược 96 vị trí cho máy tách mẫu tự động
Mã phần lô PP2300406341
Giá từng phần lô 26,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.272.728
Mã hàng hóa (HS) .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 266,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 8 tuần
Main điều khiển máy tăng hạ nhiệt độ theo chương trình
Mã phần lô PP2300406342
Giá từng phần lô 175,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 238.636.364
Mã hàng hóa (HS) .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,750,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 8 tuần
Main nguồn máy tăng hạ nhiệt độ theo chương trình
Mã phần lô PP2300406343
Giá từng phần lô 146,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 199.090.910
Mã hàng hóa (HS) .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,460,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 8 tuần
Màng bơm chân không cho máy định nhóm máu tự động trên phiến nhựa
Mã phần lô PP2300406344
Giá từng phần lô 23,766,352
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.408.662
Mã hàng hóa (HS) .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.636.446
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 237,664
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 8 tuần
Màng lọc cho máy autoMACS MACS SmartStreiners (100μm)
Mã phần lô PP2300406345
Giá từng phần lô 32,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.509.091
Mã hàng hóa (HS) .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.848.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 326,400
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 8 tuần
Màng lọc cho máy autoMACS Pre-Separation Filter (30μm)
Mã phần lô PP2300406346
Giá từng phần lô 469,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 640.227.273
Mã hàng hóa (HS) .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 328.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,695,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 8 tuần
Micropipet 10 -100 μl
Mã phần lô PP2300406347
Giá từng phần lô 159,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 217.500.000
Mã hàng hóa (HS) .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,595,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 8 tuần
Micropipet 100-1000 μl
Mã phần lô PP2300406348
Giá từng phần lô 38,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.200.000
Mã hàng hóa (HS) .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.796.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 382,800
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 8 tuần
Micropipet 1-10 μl
Mã phần lô PP2300406349
Giá từng phần lô 47,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.250.000
Mã hàng hóa (HS) .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.495.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 478,500
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 8 tuần
Micropipet 20 -200 μl
Mã phần lô PP2300406350
Giá từng phần lô 63,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.000.000
Mã hàng hóa (HS) .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 638,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 8 tuần
Mối nối vô trùng (dùng cho sản xuất các chế phẩm máu)
Mã phần lô PP2300406351
Giá từng phần lô 7,196,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.813.409.091
Mã hàng hóa (HS) .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.037.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 71,965,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 8 tuần
Mực in mã vạch màu đen
Mã phần lô PP2300406352
Giá từng phần lô 442,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 602.727.273
Mã hàng hóa (HS) .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 309.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,420,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 8 tuần
Mực in mã vạch màu xanh
Mã phần lô PP2300406353
Giá từng phần lô 92,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.000.000
Mã hàng hóa (HS) .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 924,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 8 tuần
Nắp đậy lam kính (Bond Universal Covertiles)
Mã phần lô PP2300406354
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 143.181.819
Mã hàng hóa (HS) .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,050,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 8 tuần
Nhãn dán mã vạch PVC màu 1 đế
Mã phần lô PP2300406355
Giá từng phần lô 1,525,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.079.818.182
Mã hàng hóa (HS) .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.067.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,252,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 8 tuần
Nước muối 0,45% dùng máy định danh vi khuẩn
Mã phần lô PP2300406356
Giá từng phần lô 23,424,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.941.819
Mã hàng hóa (HS) .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.396.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 234,240
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 8 tuần
Ống chạy PCR dạng thanh (0,2ml 8 – Well PCR Strip Tubes)
Mã phần lô PP2300406357
Giá từng phần lô 306,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 417.272.728
Mã hàng hóa (HS) .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 214.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,060,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 8 tuần
Ống Cryo loại 2ml
Mã phần lô PP2300406358
Giá từng phần lô 59,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.545.455
Mã hàng hóa (HS) .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 598,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 8 tuần
Ống Cryo loại 5ml
Mã phần lô PP2300406359
Giá từng phần lô 15,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.681.819
Mã hàng hóa (HS) .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.130.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 159,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 8 tuần
Ống đựng mẫu xanh 12 x75 ml dùng cho máy xét nghiệm tế bào dòng chảy
Mã phần lô PP2300406360
Giá từng phần lô 60,084,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.932.728
Mã hàng hóa (HS) .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.058.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 600,840
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 8 tuần
Ống eppendorf 1,5 ml loại đáy nhọn
Mã phần lô PP2300406361
Giá từng phần lô 42,864,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.450.910
Mã hàng hóa (HS) .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.004.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 428,640
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 8 tuần
Ống eppendorf 1,7 ml loại đáy nhọn
Mã phần lô PP2300406362
Giá từng phần lô 77,265,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.361.364
Mã hàng hóa (HS) .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.085.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 772,650
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 8 tuần
Ống eppendorf 2 ml loại đáy tròn
Mã phần lô PP2300406363
Giá từng phần lô 14,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.290.910
Mã hàng hóa (HS) .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.416.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 148,800
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 8 tuần
Ống Facon loại 15 ml
Mã phần lô PP2300406364
Giá từng phần lô 131,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.800.000
Mã hàng hóa (HS) .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.784.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,311,200
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 8 tuần
Ống Facon loại 5 ml
Mã phần lô PP2300406365
Giá từng phần lô 13,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.068.182
Mã hàng hóa (HS) .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 132,500
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 8 tuần
Ống Facon loại 50 ml
Mã phần lô PP2300406366
Giá từng phần lô 43,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.181.819
Mã hàng hóa (HS) .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 434,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 8 tuần
Ống nghiệm tan huyết
Mã phần lô PP2300406367
Giá từng phần lô 722,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 985.636.364
Mã hàng hóa (HS) .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 505.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,228,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 8 tuần
Ống nhựa chân không Heparin Lithium 3ml
Mã phần lô PP2300406368
Giá từng phần lô 607,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 828.409.091
Mã hàng hóa (HS) .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 425.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,075,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 8 tuần
Ống nhựa Citrat 3,2%, chân không
Mã phần lô PP2300406369
Giá từng phần lô 317,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 432.613.637
Mã hàng hóa (HS) .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 222.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,172,500
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 8 tuần
Ống nhựa EDTA 2ml
Mã phần lô PP2300406370
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 818.181.819
Mã hàng hóa (HS) .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 8 tuần
Ống nhựa EDTA-K2, chân không 2 ml
Mã phần lô PP2300406371
Giá từng phần lô 1,667,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.273.863.637
Mã hàng hóa (HS) .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.167.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,675,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 8 tuần
Ống trộn hóa chất (DAB Mixing Station) cho máy hóa mô miễn dịch BondMax
Mã phần lô PP2300406372
Giá từng phần lô 95,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 129.545.455
Mã hàng hóa (HS) .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 950,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 8 tuần
Phiến định nhóm máu
Mã phần lô PP2300406373
Giá từng phần lô 138,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 188.590.910
Mã hàng hóa (HS) .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.810.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,383,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 8 tuần
Phiến gia nhiệt bộc lộ kháng nguyên máy nhuộm hóa mô miễn dịch.
Mã phần lô PP2300406374
Giá từng phần lô 585,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 797.727.273
Mã hàng hóa (HS) .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 409.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,850,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 8 tuần
Phiến nhựa dùng máy PK7300
Mã phần lô PP2300406375
Giá từng phần lô 747,389,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.019.166.955
Mã hàng hóa (HS) .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 523.172.370
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,473,891
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 8 tuần
Phin lọc của bộ kít chọn lọc tế bào CD34 bằng hạt từ (Pre-System Filter)
Mã phần lô PP2300406376
Giá từng phần lô 8,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.109.091
Mã hàng hóa (HS) .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.216.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 88,800
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 8 tuần
Phin lọc dùng cho máy xét nghiệm dựa trên công nghệ sắc kí lỏng hiệu năng cao (HPLC)
Mã phần lô PP2300406377
Giá từng phần lô 62,688,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.484.046
Mã hàng hóa (HS) .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.881.810
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 626,883
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 8 tuần
Phin lọc Sheath 2 μm dùng cho máy xét nghiệm tế bào dòng chảy
Mã phần lô PP2300406378
Giá từng phần lô 26,195,562
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.721.221
Mã hàng hóa (HS) .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.336.893
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 261,956
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 8 tuần
Pipet cố định 500 μl
Mã phần lô PP2300406379
Giá từng phần lô 6,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.863.637
Mã hàng hóa (HS) .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 65,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 8 tuần
Pipet lấy môi trường loại 10ml
Mã phần lô PP2300406380
Giá từng phần lô 13,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.545.455
Mã hàng hóa (HS) .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 136,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 8 tuần
Pipet nhựa loại 3ml
Mã phần lô PP2300406381
Giá từng phần lô 249,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 339.818.182
Mã hàng hóa (HS) .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 174.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,492,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 8 tuần
Reactionvercel cho máy DXI800
Mã phần lô PP2300406382
Giá từng phần lô 184,224,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 251.214.546
Mã hàng hóa (HS) .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 128.956.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,842,240
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 8 tuần
Sample cup 0,5 ml dùng cho máy miễn dịch
Mã phần lô PP2300406383
Giá từng phần lô 3,026,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.126.364
Mã hàng hóa (HS) .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.118.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,260
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 8 tuần
Sensor máy hạ nhiệt (Cảm biến dùng cho máy tăng hạ nhiệt độ theo chương trình)
Mã phần lô PP2300406384
Giá từng phần lô 57,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.727.273
Mã hàng hóa (HS) .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 570,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 8 tuần
Sensor máy hạ nhiệt (Cảm biến dùng cho máy tăng hạ nhiệt độ theo chương trình)
Mã phần lô PP2300406385
Giá từng phần lô 64,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.090.910
Mã hàng hóa (HS) .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 646,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 8 tuần
Sonde dạ dày các số
Mã phần lô PP2300406386
Giá từng phần lô 3,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.309.091
Mã hàng hóa (HS) .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.212.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,600
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 8 tuần
Sonde hậu môn các số
Mã phần lô PP2300406387
Giá từng phần lô 1,817,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.477.728
Mã hàng hóa (HS) .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.271.900
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,170
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 8 tuần
Test tube dùng cho xét nghiệm vi sinh
Mã phần lô PP2300406388
Giá từng phần lô 77,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.354.546
Mã hàng hóa (HS) .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.082.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 772,600
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 8 tuần
Thanh xếp mẫu máy PK 7300
Mã phần lô PP2300406389
Giá từng phần lô 123,118,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 167.889.000
Mã hàng hóa (HS) .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.183.020
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,231,186
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 8 tuần
Tip lọc 15 - 1250 μl
Mã phần lô PP2300406390
Giá từng phần lô 29,998,080
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.906.473
Mã hàng hóa (HS) .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.998.656
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 299,981
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 8 tuần
Túi nước tiểu
Mã phần lô PP2300406391
Giá từng phần lô 5,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.090.910
Mã hàng hóa (HS) .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 8 tuần
Van 2 ngả (Valve, 2-way. N.C) dùng cho máy xét nghiệm tế bào dòng chảy
Mã phần lô PP2300406392
Giá từng phần lô 17,540,064
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.918.270
Mã hàng hóa (HS) .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.278.045
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 175,401
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 8 tuần
Van 2 ngả (Valve, 2-way. N.O) dùng cho máy xét nghiệm tế bào dòng chảy
Mã phần lô PP2300406393
Giá từng phần lô 32,344,402
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.106.003
Mã hàng hóa (HS) .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.641.081
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 323,445
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 8 tuần
Van 3 ngả (Valve, 3-way) dùng cho máy xét nghiệm tế bào dòng chảy
Mã phần lô PP2300406394
Giá từng phần lô 17,540,064
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.918.270
Mã hàng hóa (HS) .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.278.045
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 175,401
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 8 tuần
Van đầu ra cho khối 322 dùng cho máy xét nghiệm dựa trên công nghệ sắc kí lỏng hiệu năng cao (HPLC)
Mã phần lô PP2300406395
Giá từng phần lô 13,122,324
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.894.079
Mã hàng hóa (HS) .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.185.627
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 131,224
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 8 tuần
Van đầu vào cho khối 322 dùng cho máy xét nghiệm dựa trên công nghệ sắc kí lỏng hiệu năng cao (HPLC)
Mã phần lô PP2300406396
Giá từng phần lô 12,478,752
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.016.480
Mã hàng hóa (HS) .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.735.126
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 125,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 8 tuần
Van hút dung dịch rửa dùng máy PK 7300
Mã phần lô PP2300406397
Giá từng phần lô 9,791,024
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.351.397
Mã hàng hóa (HS) .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.853.717
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 98,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 8 tuần
Xylanh hút bệnh phẩm máy PK 7300
Mã phần lô PP2300406398
Giá từng phần lô 11,682,468
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.930.639
Mã hàng hóa (HS) .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.177.728
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 116,825
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 8 tuần
Xylanh hút hóa chất máy PK 7300
Mã phần lô PP2300406399
Giá từng phần lô 43,215,318
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.930.000
Mã hàng hóa (HS) .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.250.723
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 432,154
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 8 tuần
YST card dùng cho máy định danh vi khuẩn
Mã phần lô PP2300406400
Giá từng phần lô 39,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.672.728
Mã hàng hóa (HS) .
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.552.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 393,600
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 đến 8 tuần
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->