Gói thầu: Vật tư y tế, gồm 37 danh mục

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300138278-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/07/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Huyết học Truyền máu Trung ương
Chủ đầu tư Viện Huyết học Truyền máu Trung ương
Tên gói thầu Vật tư y tế, gồm 37 danh mục
Số hiệu KHLCNT PL2300100425
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và hoạt động sản xuất kinh doanh dịch vụ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 42,342,512,350 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 423.425.124 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300215152 - Băng cuộn dính không dệt 5 cm x 4,5m 1,650,000,000 2.250.000.000 1.155.000.000
2 PP2300215153 - Bình nuôi cấy 25 cm2 có màng lọc 18,000,000 24.545.455 12.600.000
3 PP2300215154 - Bộ kim và khay thủ thuật sinh thiết, chọc hút tủy xương 9,583,200,000 13.068.000.000 6.708.240.000
4 PP2300215155 - Bộ túi xử lý máu dây rốn (gồm 3 túi: 200, 150, 25 ml) 609,900,000 831.681.819 426.930.000
5 PP2300215156 - Bơm tiêm nhựa dùng 1 lần 20ml (dùng cho bơm tiêm điện) 16,100,000 21.954.546 11.270.000
6 PP2300215157 - Bơm tiêm nhựa dùng 1 lần 50ml (dùng cho bơm tiêm điện) 96,000,000 130.909.091 67.200.000
7 PP2300215158 - Bông hút nước 39,375,000 53.693.182 27.562.500
8 PP2300215159 - Bông tẩm cồn 90,000,000 122.727.273 63.000.000
9 PP2300215160 - Đầu côn vàng 200μl chia vạch 8,600,000 11.727.273 6.020.000
10 PP2300215161 - Dây thở ôxy 31,527,000 42.991.364 22.068.900
11 PP2300215162 - Dây truyền dịch máy 95,000,000 129.545.455 66.500.000
12 PP2300215163 - Dây truyền máu 3,765,127,800 5.134.265.182 2.635.589.460
13 PP2300215164 - Đĩa 96 giếng dùng cho máy tách mẫu tự động 23,520,000 32.072.728 16.464.000
14 PP2300215165 - Dụng cụ lấy mẫu 40,000,000 54.545.455 28.000.000
15 PP2300215166 - Gạc hút nước (Gạc mét) 198,480,000 270.654.546 138.963.000
16 PP2300215167 - Gạc phẫu thuật không dệt 7,5 cm x 7,5 cm 198,000,000 270.000.000 138.600.000
17 PP2300215168 - Khoan sinh thiết tủy xương 360,000,000 490.909.091 252.000.000
18 PP2300215169 - Kim chọc hút tủy xương một lần 3,041,280,000 4.147.200.000 2.128.896.000
19 PP2300215170 - Kim lấy máu, lấy thuốc các số 300,000,000 409.090.910 210.000.000
20 PP2300215171 - Kim luồn cánh bướm G24 788,925,000 1.075.806.819 552.247.500
21 PP2300215172 - Kim luồn tĩnh mạch Catheter 2,672,820,000 3.644.754.546 1.870.974.000
22 PP2300215173 - Kim sinh thiết tủy xương một lần 3,870,000,000 5.277.272.728 2.709.000.000
23 PP2300215174 - Lam kính dùng cho máy kéo nhuộm lam tự động 3,649,536,000 4.976.640.000 2.554.675.200
24 PP2300215175 - Lam kính thường 122,400,000 166.909.092 85.680.000
25 PP2300215176 - Lưỡi dao cắt tiêu bản để cắt miếng sinh thiết tủy xương 428,076,000 583.740.000 299.653.200
26 PP2300215177 - Mối nối vô trùng (dùng cho sản xuất các chế phẩm máu) 6,807,500,000 9.282.954.546 4.765.250.000
27 PP2300215178 - Nút chặn kim luồn 324,560,000 442.581.819 227.192.000
28 PP2300215179 - Ô xy lỏng 346,500,000 472.500.000 242.550.000
29 PP2300215180 - Ống eppendorf 1,7 ml loại đáy nhọn 83,315,550 113.612.115 58.320.885
30 PP2300215181 - Ống nhựa EDTA -K2, chân không 4 ml 811,440,000 1.106.509.092 568.008.000
31 PP2300215182 - Phim CT 468,000,000 638.181.819 327.600.000
32 PP2300215183 - Phin lọc bạch cầu truyền hồng cầu tại Labo 1,097,250,000 1.496.250.000 768.075.000
33 PP2300215184 - Túi bao ngoài máu dây rốn 137,710,000 187.786.365 96.397.000
34 PP2300215185 - Túi bảo quản tế bào máu ngoại vi CS 250 ml 97,200,000 132.545.456 68.040.000
35 PP2300215186 - Túi bảo quản tế bào máu ngoại vi CS 500 ml 172,920,000 235.800.000 121.044.000
36 PP2300215187 - Túi ép dẹt rộng 30 cm x dài 200 m 114,000,000 155.454.546 79.800.000
37 PP2300215188 - Xốp cầm máu 186,250,000 253.977.274 130.375.000
Băng cuộn dính không dệt 5 cm x 4,5m
Mã phần lô PP2300215152
Giá từng phần lô 1,650,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.250.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.155.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 ngày đến 8 tuần
Bình nuôi cấy 25 cm2 có màng lọc
Mã phần lô PP2300215153
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.545.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 ngày đến 8 tuần
Bộ kim và khay thủ thuật sinh thiết, chọc hút tủy xương
Mã phần lô PP2300215154
Giá từng phần lô 9,583,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.068.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.708.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 ngày đến 8 tuần
Bộ túi xử lý máu dây rốn (gồm 3 túi: 200, 150, 25 ml)
Mã phần lô PP2300215155
Giá từng phần lô 609,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 831.681.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 426.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 ngày đến 8 tuần
Bơm tiêm nhựa dùng 1 lần 20ml (dùng cho bơm tiêm điện)
Mã phần lô PP2300215156
Giá từng phần lô 16,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.954.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.270.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 ngày đến 8 tuần
Bơm tiêm nhựa dùng 1 lần 50ml (dùng cho bơm tiêm điện)
Mã phần lô PP2300215157
Giá từng phần lô 96,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.909.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 ngày đến 8 tuần
Bông hút nước
Mã phần lô PP2300215158
Giá từng phần lô 39,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.693.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.562.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 ngày đến 8 tuần
Bông tẩm cồn
Mã phần lô PP2300215159
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.727.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 ngày đến 8 tuần
Đầu côn vàng 200μl chia vạch
Mã phần lô PP2300215160
Giá từng phần lô 8,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.727.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 ngày đến 8 tuần
Dây thở ôxy
Mã phần lô PP2300215161
Giá từng phần lô 31,527,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.991.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.068.900
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 ngày đến 8 tuần
Dây truyền dịch máy
Mã phần lô PP2300215162
Giá từng phần lô 95,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 129.545.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 ngày đến 8 tuần
Dây truyền máu
Mã phần lô PP2300215163
Giá từng phần lô 3,765,127,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.134.265.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.635.589.460
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 ngày đến 8 tuần
Đĩa 96 giếng dùng cho máy tách mẫu tự động
Mã phần lô PP2300215164
Giá từng phần lô 23,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.072.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.464.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 ngày đến 8 tuần
Dụng cụ lấy mẫu
Mã phần lô PP2300215165
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.545.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 ngày đến 8 tuần
Gạc hút nước (Gạc mét)
Mã phần lô PP2300215166
Giá từng phần lô 198,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.654.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.963.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 ngày đến 8 tuần
Gạc phẫu thuật không dệt 7,5 cm x 7,5 cm
Mã phần lô PP2300215167
Giá từng phần lô 198,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 ngày đến 8 tuần
Khoan sinh thiết tủy xương
Mã phần lô PP2300215168
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 490.909.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 ngày đến 8 tuần
Kim chọc hút tủy xương một lần
Mã phần lô PP2300215169
Giá từng phần lô 3,041,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.147.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.128.896.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 ngày đến 8 tuần
Kim lấy máu, lấy thuốc các số
Mã phần lô PP2300215170
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 409.090.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 ngày đến 8 tuần
Kim luồn cánh bướm G24
Mã phần lô PP2300215171
Giá từng phần lô 788,925,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.075.806.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 552.247.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 ngày đến 8 tuần
Kim luồn tĩnh mạch Catheter
Mã phần lô PP2300215172
Giá từng phần lô 2,672,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.644.754.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.870.974.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 ngày đến 8 tuần
Kim sinh thiết tủy xương một lần
Mã phần lô PP2300215173
Giá từng phần lô 3,870,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.277.272.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.709.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 ngày đến 8 tuần
Lam kính dùng cho máy kéo nhuộm lam tự động
Mã phần lô PP2300215174
Giá từng phần lô 3,649,536,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.976.640.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.554.675.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 ngày đến 8 tuần
Lam kính thường
Mã phần lô PP2300215175
Giá từng phần lô 122,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 166.909.092
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 ngày đến 8 tuần
Lưỡi dao cắt tiêu bản để cắt miếng sinh thiết tủy xương
Mã phần lô PP2300215176
Giá từng phần lô 428,076,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 583.740.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 299.653.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 ngày đến 8 tuần
Mối nối vô trùng (dùng cho sản xuất các chế phẩm máu)
Mã phần lô PP2300215177
Giá từng phần lô 6,807,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.282.954.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.765.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 ngày đến 8 tuần
Nút chặn kim luồn
Mã phần lô PP2300215178
Giá từng phần lô 324,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 442.581.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 227.192.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 ngày đến 8 tuần
Ô xy lỏng
Mã phần lô PP2300215179
Giá từng phần lô 346,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 472.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 242.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 ngày đến 8 tuần
Ống eppendorf 1,7 ml loại đáy nhọn
Mã phần lô PP2300215180
Giá từng phần lô 83,315,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.612.115
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.320.885
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 ngày đến 8 tuần
Ống nhựa EDTA -K2, chân không 4 ml
Mã phần lô PP2300215181
Giá từng phần lô 811,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.106.509.092
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 568.008.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 ngày đến 8 tuần
Phim CT
Mã phần lô PP2300215182
Giá từng phần lô 468,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 638.181.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 327.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 ngày đến 8 tuần
Phin lọc bạch cầu truyền hồng cầu tại Labo
Mã phần lô PP2300215183
Giá từng phần lô 1,097,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.496.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 768.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 ngày đến 8 tuần
Túi bao ngoài máu dây rốn
Mã phần lô PP2300215184
Giá từng phần lô 137,710,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 187.786.365
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.397.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 ngày đến 8 tuần
Túi bảo quản tế bào máu ngoại vi CS 250 ml
Mã phần lô PP2300215185
Giá từng phần lô 97,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.545.456
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 ngày đến 8 tuần
Túi bảo quản tế bào máu ngoại vi CS 500 ml
Mã phần lô PP2300215186
Giá từng phần lô 172,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 235.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 121.044.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 ngày đến 8 tuần
Túi ép dẹt rộng 30 cm x dài 200 m
Mã phần lô PP2300215187
Giá từng phần lô 114,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 155.454.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 ngày đến 8 tuần
Xốp cầm máu
Mã phần lô PP2300215188
Giá từng phần lô 186,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 253.977.274
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 130.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 ngày đến 8 tuần
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->