Gói thầu: Vật tư y tế gồm 39 danh mục

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300212950-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Huyết học Truyền máu Trung ương
Chủ đầu tư Viện Huyết học Truyền máu Trung ương
Tên gói thầu Vật tư y tế gồm 39 danh mục
Số hiệu KHLCNT PL2300148564
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 22,326,015,350 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 223.274.400 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300321141 - Băng dính cuộn 5cm x 5m 511,275,000 766.912.500 357.892.500
2 PP2300321142 - Băng dính miếng (băng cá nhân) 81,906,000 122.859.000 57.334.200
3 PP2300321143 - Băng phim cố định kim luồn 6cm x 7cm 177,395,400 266.093.100 124.177.000
4 PP2300321144 - Bộ kít Pool tiểu cầu và lọc bạch cầu (khối tiểu cầu pool lọc bạch cầu 8 đơn vị từ 2000 ml máu toàn phần) 12,720,000,000 19.080.000.000 8.904.000.000
5 PP2300321145 - Bộ nối dài tiêm tĩnh mạch 18,720,000 28.080.000 13.104.000
6 PP2300321146 - Bơm tiêm nhựa đầu xoắn dùng 1 lần 50ml 36,990,000 55.485.000 25.893.000
7 PP2300321147 - Bơm tiêm nhựa đầu xoắn dùng 1 lần 20ml 13,018,000 19.527.000 9.112.600
8 PP2300321148 - Bơm tiêm nhựa dùng 1 lần 1ml 22,113,000 33.169.500 15.480.000
9 PP2300321149 - Bơm tiêm nhựa dùng 1 lần 3ml 330,421,050 495.631.575 231.294.735
10 PP2300321150 - Bông cắt vô trùng 2 x 2 cm 297,000,000 445.500.000 207.900.000
11 PP2300321151 - Bông cắt vô trùng 2x2cm (dùng cho bệnh nhân nhi) 37,400,000 56.100.000 26.180.000
12 PP2300321152 - Bông cắt vô trùng 3,5x4cm 29,200,500 43.800.750 20.440.350
13 PP2300321153 - Bông gạc vô trùng (đắp vết thương) 6 x 15 cm 90,006,000 135.009.000 63.005.000
14 PP2300321154 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng 90,300,000 135.450.000 63.210.100
15 PP2300321155 - Đầu nối an toàn cho bệnh nhân nhi (đầu nối truyền dịch) 55,200,000 82.800.000 38.640.000
16 PP2300321156 - Dây nối bơm tiêm điện 16,536,000 24.804.000 11.575.200
17 PP2300321157 - Dây nối bơm tiêm điện dùng cho bệnh nhân nhi 132,000,000 198.000.000 92.400.000
18 PP2300321158 - Dây truyền dịch đếm giọt 10,880,000 16.320.000 7.616.100
19 PP2300321159 - Gạc phẫu thuật vô trùng 12 lớp 10 x 10 cm 84,609,000 126.913.500 59.227.000
20 PP2300321160 - Găng không bột tan 37,044,000 55.566.000 25.930.800
21 PP2300321161 - Găng không bột tan dùng pha hoá chất và điều trị ung thư 418,700,000 628.050.000 293.090.000
22 PP2300321162 - Kim tiêm tủy sống 203,526,400 305.289.600 142.468.480
23 PP2300321163 - Lam kính cho máy xét nghiệm huyết học (Hematology glass Slide) Advia AutoSlide 684,288,000 1.026.432.000 479.002.000
24 PP2300321164 - Mask thở máy khí dung (có dây và bầu đựng thuốc) 54,210,000 81.315.000 37.947.000
25 PP2300321165 - Mask thở ôxy (dây + chụp) 36,435,000 54.652.500 25.504.500
26 PP2300321166 - Mask thở ôxy (dây + chụp) có túi không hít lại 46,620,000 69.930.000 32.634.100
27 PP2300321167 - Mũ giấy nam (vô trùng) 1,764,000 2.646.000 1.234.800
28 PP2300321168 - Mũ giấy nữ (vô trùng) 99,918,000 149.877.000 69.942.600
29 PP2300321169 - Nitơ lỏng dùng cho bình XL55, XL180 758,160,000 1.137.240.000 530.712.100
30 PP2300321170 - Ống Heparin Sodium 6,767,000 10.150.500 4.736.900
31 PP2300321171 - Ống nghiệm EDTA K3, chân không 6 ml 1,019,200,000 1.528.800.000 713.440.000
32 PP2300321172 - Ống nghiệm nhựa đựng nước tiểu có nắp 109,470,000 164.205.000 76.629.000
33 PP2300321173 - Ống nhựa không chống đông 2 ml (ống nghiệm đỏ) 225,264,000 337.896.000 157.684.800
34 PP2300321174 - Pipet nhựa đầu có quả bóp 3ml vô trùng (dùng cho nuôi cấy tế bào, xét nghiệm di truyền sinh học phân tử) 36,850,000 55.275.000 25.795.000
35 PP2300321175 - Sample cup 2,0ml 34,167,000 51.250.500 23.916.900
36 PP2300321176 - Sample cup dùng cho xét nghiệm sinh hóa 3ml 230,912,000 346.368.000 161.638.400
37 PP2300321177 - Túi lấy máu đơn 250 ml 407,750,000 611.625.000 285.425.000
38 PP2300321178 - Túi máu rỗng 1000ml 2,000,000,000 3.000.000.000 1.400.000.000
39 PP2300321179 - Túi máu rỗng 150 ml (bộ 4 túi) 1,160,000,000 1.740.000.000 812.000.000
Băng dính cuộn 5cm x 5m
Mã phần lô PP2300321141
Giá từng phần lô 511,275,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 766.912.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 357.892.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 ngày đến 8 tuần
Băng dính miếng (băng cá nhân)
Mã phần lô PP2300321142
Giá từng phần lô 81,906,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.859.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.334.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 ngày đến 8 tuần
Băng phim cố định kim luồn 6cm x 7cm
Mã phần lô PP2300321143
Giá từng phần lô 177,395,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 266.093.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 124.177.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 ngày đến 8 tuần
Bộ kít Pool tiểu cầu và lọc bạch cầu (khối tiểu cầu pool lọc bạch cầu 8 đơn vị từ 2000 ml máu toàn phần)
Mã phần lô PP2300321144
Giá từng phần lô 12,720,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.080.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.904.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 ngày đến 8 tuần
Bộ nối dài tiêm tĩnh mạch
Mã phần lô PP2300321145
Giá từng phần lô 18,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.080.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.104.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 ngày đến 8 tuần
Bơm tiêm nhựa đầu xoắn dùng 1 lần 50ml
Mã phần lô PP2300321146
Giá từng phần lô 36,990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.485.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.893.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 ngày đến 8 tuần
Bơm tiêm nhựa đầu xoắn dùng 1 lần 20ml
Mã phần lô PP2300321147
Giá từng phần lô 13,018,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.527.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.112.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 ngày đến 8 tuần
Bơm tiêm nhựa dùng 1 lần 1ml
Mã phần lô PP2300321148
Giá từng phần lô 22,113,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.169.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 ngày đến 8 tuần
Bơm tiêm nhựa dùng 1 lần 3ml
Mã phần lô PP2300321149
Giá từng phần lô 330,421,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 495.631.575
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 231.294.735
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 ngày đến 8 tuần
Bông cắt vô trùng 2 x 2 cm
Mã phần lô PP2300321150
Giá từng phần lô 297,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 445.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 207.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 ngày đến 8 tuần
Bông cắt vô trùng 2x2cm (dùng cho bệnh nhân nhi)
Mã phần lô PP2300321151
Giá từng phần lô 37,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 ngày đến 8 tuần
Bông cắt vô trùng 3,5x4cm
Mã phần lô PP2300321152
Giá từng phần lô 29,200,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.800.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.440.350
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 ngày đến 8 tuần
Bông gạc vô trùng (đắp vết thương) 6 x 15 cm
Mã phần lô PP2300321153
Giá từng phần lô 90,006,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.009.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.005.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 ngày đến 8 tuần
Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng
Mã phần lô PP2300321154
Giá từng phần lô 90,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.210.100
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 ngày đến 8 tuần
Đầu nối an toàn cho bệnh nhân nhi (đầu nối truyền dịch)
Mã phần lô PP2300321155
Giá từng phần lô 55,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 ngày đến 8 tuần
Dây nối bơm tiêm điện
Mã phần lô PP2300321156
Giá từng phần lô 16,536,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.804.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.575.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 ngày đến 8 tuần
Dây nối bơm tiêm điện dùng cho bệnh nhân nhi
Mã phần lô PP2300321157
Giá từng phần lô 132,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 198.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 ngày đến 8 tuần
Dây truyền dịch đếm giọt
Mã phần lô PP2300321158
Giá từng phần lô 10,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.320.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.616.100
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 ngày đến 8 tuần
Gạc phẫu thuật vô trùng 12 lớp 10 x 10 cm
Mã phần lô PP2300321159
Giá từng phần lô 84,609,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.913.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.227.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 ngày đến 8 tuần
Găng không bột tan
Mã phần lô PP2300321160
Giá từng phần lô 37,044,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.566.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.930.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 ngày đến 8 tuần
Găng không bột tan dùng pha hoá chất và điều trị ung thư
Mã phần lô PP2300321161
Giá từng phần lô 418,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 628.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 293.090.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 ngày đến 8 tuần
Kim tiêm tủy sống
Mã phần lô PP2300321162
Giá từng phần lô 203,526,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 305.289.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 142.468.480
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 ngày đến 8 tuần
Lam kính cho máy xét nghiệm huyết học (Hematology glass Slide) Advia AutoSlide
Mã phần lô PP2300321163
Giá từng phần lô 684,288,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.026.432.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 479.002.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 ngày đến 8 tuần
Mask thở máy khí dung (có dây và bầu đựng thuốc)
Mã phần lô PP2300321164
Giá từng phần lô 54,210,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.315.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.947.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 ngày đến 8 tuần
Mask thở ôxy (dây + chụp)
Mã phần lô PP2300321165
Giá từng phần lô 36,435,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.652.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.504.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 ngày đến 8 tuần
Mask thở ôxy (dây + chụp) có túi không hít lại
Mã phần lô PP2300321166
Giá từng phần lô 46,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.930.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.634.100
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 ngày đến 8 tuần
Mũ giấy nam (vô trùng)
Mã phần lô PP2300321167
Giá từng phần lô 1,764,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.646.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.234.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 ngày đến 8 tuần
Mũ giấy nữ (vô trùng)
Mã phần lô PP2300321168
Giá từng phần lô 99,918,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 149.877.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.942.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 ngày đến 8 tuần
Nitơ lỏng dùng cho bình XL55, XL180
Mã phần lô PP2300321169
Giá từng phần lô 758,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.137.240.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 530.712.100
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 ngày đến 8 tuần
Ống Heparin Sodium
Mã phần lô PP2300321170
Giá từng phần lô 6,767,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.150.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.736.900
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 ngày đến 8 tuần
Ống nghiệm EDTA K3, chân không 6 ml
Mã phần lô PP2300321171
Giá từng phần lô 1,019,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.528.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 713.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 ngày đến 8 tuần
Ống nghiệm nhựa đựng nước tiểu có nắp
Mã phần lô PP2300321172
Giá từng phần lô 109,470,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 164.205.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.629.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 ngày đến 8 tuần
Ống nhựa không chống đông 2 ml (ống nghiệm đỏ)
Mã phần lô PP2300321173
Giá từng phần lô 225,264,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 337.896.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.684.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 ngày đến 8 tuần
Pipet nhựa đầu có quả bóp 3ml vô trùng (dùng cho nuôi cấy tế bào, xét nghiệm di truyền sinh học phân tử)
Mã phần lô PP2300321174
Giá từng phần lô 36,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.275.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.795.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 ngày đến 8 tuần
Sample cup 2,0ml
Mã phần lô PP2300321175
Giá từng phần lô 34,167,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.250.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.916.900
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 ngày đến 8 tuần
Sample cup dùng cho xét nghiệm sinh hóa 3ml
Mã phần lô PP2300321176
Giá từng phần lô 230,912,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 346.368.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.638.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 ngày đến 8 tuần
Túi lấy máu đơn 250 ml
Mã phần lô PP2300321177
Giá từng phần lô 407,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 611.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 285.425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 ngày đến 8 tuần
Túi máu rỗng 1000ml
Mã phần lô PP2300321178
Giá từng phần lô 2,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.000.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.400.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 ngày đến 8 tuần
Túi máu rỗng 150 ml (bộ 4 túi)
Mã phần lô PP2300321179
Giá từng phần lô 1,160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.740.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 812.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1 ngày đến 8 tuần
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->