Gói thầu: Vật tư y tế thông thường

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300210023-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/09/2023 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Thống Nhất
Chủ đầu tư Bệnh viện Thống Nhất
Tên gói thầu Vật tư y tế thông thường
Số hiệu KHLCNT PL2300148052
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 152,008,163,835 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4.560.244.320 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300319946 - Miếng gạc cầm máu đường kính 0.8 inches x 1.5 inches tẩm Kaolin dùng trong can thiệp qua da đường quay kèm dải đeo áp lực ( 2 cm x 3.8 cm) 198,000,000 356.400.000 3005 138.600.000 33
2 PP2300319947 - Ống chống cắn lưỡi các cỡ 58,800,000 105.840.000 9018 41.160.000 1315
3 PP2300319948 - Áo phẫu thuật các cỡ 10,395,000 18.711.000 6211 7.276.500 49
4 PP2300319949 - Bộphận kết nối 2 hoặc 3 cổng 294,000,000 529.200.000 9018 205.800.000 403
5 PP2300319950 - Băng bó bột 4" 34,800,000 62.640.000 9021 24.360.000 197
6 PP2300319951 - Băng bó bột 6" 46,620,000 83.916.000 9021 32.634.000 197
7 PP2300319952 - Băng bó bột sợi thủy tinh 4" 150,000,000 270.000.000 3005 105.000.000 197
8 PP2300319953 - Băng bó bột sợi thủy tinh 5" 174,000,000 313.200.000 3005 121.800.000 197
9 PP2300319954 - Băng bó bột sợi thủy tinh 3" 126,000,000 226.800.000 3005 88.200.000 197
10 PP2300319955 - Băng keo cố định 10x10 m 180,120,000 324.216.000 3005 126.084.000 187
11 PP2300319956 - Băng cuộn y tế 0.09 x 2.5 25,515,000 45.927.000 3005 17.860.500 1479
12 PP2300319957 - Băng đạn (ghim khâu) cắt khâu nội soi màu đen dùng cho mô dày công nghệ Tri-Staple dài 45mm, 60mm, lưỡi dao mới trong mỗi băng đạn. 1,264,000,000 2.275.200.000 9018 884.800.000 26
13 PP2300319958 - Băng đạn cắt khâu nối nội soi đầu cong với công nghệ Tri-Staple 3 hàng ghim chiều cao khác nhau, lưỡi dao mới trong mỗi lần bắn 1,529,800,000 2.753.640.000 9018 1.070.860.000 33
14 PP2300319959 - Băng đạn loại nghiêng các cỡ 30-60 mm 3,719,600,000 6.695.280.000 9018 2.603.720.000 112
15 PP2300319960 - Băng đạn cắt khâu nối nội soi có vật liệu cầm máu tăng cường, công nghệ Tri-Staple dài 30mm, 45mm, 60mm, 1,238,000,000 2.228.400.000 9018 866.600.000 16
16 PP2300319961 - Băng đạn (ghim khâu) cắt khâu nối thẳng mổ mở cỡ 80mm công nghệ Tri-staple 323,000,000 581.400.000 9018 226.100.000 28
17 PP2300319962 - Băng đựng hóa chất cho máy STERRAD 100S 577,905,300 1.040.229.540 3808 404.533.710 49
18 PP2300319963 - Băng đạn của dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi 45mm - 60mm 1,697,115,000 3.054.807.000 9018 1.187.980.500 99
19 PP2300319964 - Băng đạn khâu cắt cho mổ hở 55 mm 79,667,910 143.402.238 9018 55.767.537 12
20 PP2300319965 - Băng đạn khâu cắt cho mổ hở 75 mm 247,537,500 445.567.500 9018 173.276.250 25
21 PP2300319966 - Băng thun 10x 4.5 m 208,026,000 374.446.800 3005 145.618.200 1346
22 PP2300319967 - Nẹp cố định gối 3,696,000 6.652.800 9018 2.587.200 9
23 PP2300319968 - Bao giầy 5,712,000 10.281.600 6307 3.998.400 559
24 PP2300319969 - Bao camera nội soi 34,650,000 62.370.000 3926 24.255.000 822
25 PP2300319970 - Bộ khí dung có ống chữ T 17,640,000 31.752.000 9018 12.348.000 92
26 PP2300319971 - Bộ cảm biến đo huyết áp động mạch xâm lấn 52,920,000 95.256.000 9018 37.044.000 23
27 PP2300319972 - Bộchăm sóc Catheter 187,110,000 336.798.000 3005 130.977.000 1332
28 PP2300319973 - Bộ chèn dưới da 62,000,000 111.600.000 9018 43.400.000 3
29 PP2300319974 - Bộ chuyển tiếp (Transfer set) 93,000,000 167.400.000 3926 65.100.000 49
30 PP2300319975 - Bộ đặt nội khí quản người lớn (3 lưỡi: số 2, 3, 4 ) 123,480,000 222.264.000 9018 86.436.000 2
31 PP2300319976 - Dây chạy thận nhân tạo 2,160,000,000 3.888.000.000 9018 1.512.000.000 6575
32 PP2300319977 - Dây truyền dịch 20 giọt/ml 554,400,000 997.920.000 9018 388.080.000 21699
33 PP2300319978 - Bộ đo và đựng nước tiểu theo từng ml 5,586,000 10.054.800 9018 3.910.200 2
34 PP2300319979 - Bộ ghim tan cố định lưới thoát vị, mảnh ghép thoát vị (thành bụng, bẹn...), dùng trong phẫu thuật nội soi. 113,120,000 203.616.000 9018 79.184.000 2
35 PP2300319980 - Bộ ghim khâu cố định lưới thoát vị (thành bụng, bẹn...) dùng trong phẫu thuật nội soi 82,600,000 148.680.000 9018 57.820.000 2
36 PP2300319981 - Bộhút đàm kín 101,745,000 183.141.000 9018 71.221.500 84
37 PP2300319982 - Bộ kết nối (cassette) máy thẩm phân phúc mạc tự động 2,280,000,000 4.104.000.000 9018 1.596.000.000 1644
38 PP2300319983 - Kim thận nhân tạo 399,308,000 718.754.400 9018 279.515.600 10098
39 PP2300319984 - Mask khí dung ( mask + dây + bầu) 270,106,200 486.191.160 9018 189.074.340 1913
40 PP2300319985 - Bộ mở bàng quang qua da các cỡ 35,191,800 63.345.240 9018 24.634.260 7
41 PP2300319986 - Bộ ống mẫu cho máy đo độ đông máu ACT 65,356,200 117.641.160 3822 45.749.340 87
42 PP2300319987 - Đầu máy không dây tạo xung động siêu âm 116,646,000 209.962.800 9018 81.652.200 0
43 PP2300319988 - Bộ rửa dạ dày 8,400,000 15.120.000 9018 5.880.000 13
44 PP2300319989 - Bơm cho ăn 50ml 204,892,800 368.807.040 9018 143.424.960 7017
45 PP2300319990 - Bơm tiêm 50ml dùng cho máy bơm tiêm điện 73,920,000 133.056.000 9018 51.744.000 723
46 PP2300319991 - Bơm tiêm đầu xoắn 10ml (Luer-Lok) 33,390,000 60.102.000 9018 23.373.000 871
47 PP2300319992 - Bơm tiêm Insulin 100UI, các cỡ 71,904,000 129.427.200 9018 50.332.800 8795
48 PP2300319993 - Bơm tiêm 10ml 548,419,200 987.154.560 9018 383.893.440 75126
49 PP2300319994 - Bơm tiêm 20ml 475,662,600 856.192.680 9018 332.963.820 37234
50 PP2300319995 - Bơm tiêm 5ml, loại liền kim 187,500,000 337.500.000 9018 131.250.000 41096
51 PP2300319996 - Bơm tiêm nhựa tiệt trùng dùng 1 lần 10ml 360,000,000 648.000.000 9018 252.000.000 49315
52 PP2300319997 - Bơm tiêm nhựa tiệt trùng dùng 1 lần 3ml 67,200,000 120.960.000 9018 47.040.000 16438
53 PP2300319998 - Bơm tiêm 5ml 375,000,000 675.000.000 9018 262.500.000 82192
54 PP2300319999 - Bơm tiêm 3ml 36,000,000 64.800.000 9018 25.200.000 8219
55 PP2300320000 - Bóng bóp giúp thở 364,235,130 655.623.234 9018 254.964.591 144
56 PP2300320001 - Bông hút nước 3x3 cm, vô trùng 434,125,000 781.425.000 3005 303.887.500 822
57 PP2300320002 - Bóng kéo sỏi đường mật loại 3 kênh 135,000,000 243.000.000 9018 94.500.000 5
58 PP2300320003 - Bông thấm nước y tế 12,753,720 22.956.696 3005 8.927.604 14
59 PP2300320004 - Bông viên y tế 482,920,000 869.256.000 3005 338.044.000 822
60 PP2300320005 - Catheter động mạch 192,666,600 346.799.880 9018 134.866.620 89
61 PP2300320006 - Catheter động mạch đùi có đầu nhận cảm biến áp lực và nhiệt độ 540,000,000 972.000.000 9018 378.000.000 10
62 PP2300320007 - Catheter đầu cong 144,000,000 259.200.000 9018 100.800.000 8
63 PP2300320008 - Catheter tĩnh mạch trung tâm dùng trong lọc máu Kflow-Epic cho đường cổ và đường đùi 369,600,000 665.280.000 9019 258.720.000 101
64 PP2300320009 - Catheter đường hầm lọc máu 2 nòng 264,600,000 476.280.000 9018 185.220.000 10
65 PP2300320010 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng (đùi) 175,812,000 316.461.600 9018 123.068.400 53
66 PP2300320011 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng (Cổ)7F x 15/20cm. 69,300,000 124.740.000 9019 48.510.000 23
67 PP2300320012 - Cây đè lưỡi gỗ 30,240,000 54.432.000 9018 21.168.000 19726
68 PP2300320013 - Catheter tĩnh mạch trung tâm có định vị bằng ECG 720,776,960 1.297.398.528 9018 504.543.872 155
69 PP2300320014 - Chất nhầy phẫu thuật có tính kết dính, độ nhớt thấp 460,000,000 828.000.000 3006 322.000.000 164
70 PP2300320015 - Chỉ Nylon 2/0, dài 75 cm, kim tam giác ngược 26 mm 3/8C 26,989,632 48.581.338 3006 18.892.743 284
71 PP2300320016 - Chỉ không tan tổng hợp Nylon đơn sợi 5/0, 45 cm, kim tam giác 16 mm, 3/8C, kim bằng thép 301 bọc Silicon 17,199,000 30.958.200 3006 12.039.300 85
72 PP2300320017 - Chỉ không tan đơn sợi 5-0 3/8C17mm 90cm 66,780,000 120.204.000 3006 46.746.000 69
73 PP2300320018 - Chỉ không tan đơn sợi 6-0 75cm 2xCV-11 3/8C 13mm 58,167,900 104.702.220 3006 40.717.530 69
74 PP2300320019 - Chỉ không tan đơn sợi 7-0 60CM 2xCV-351 3/8C 8mm 60,900,000 109.620.000 3006 42.630.000 69
75 PP2300320020 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi 2/0, 90 cm, 2 kim tròn 25 mm, 1/2C, kim bằng thép 301 bọc Silicon 121,130,625 218.035.125 3006 84.791.438 136
76 PP2300320021 - Chỉ không tan tổng hợp đa sợi 2/0, 75 cm, kim tam giác 26 mm, 3/8C, kim bằng thép 302 bọc Silicon 37,044,000 66.679.200 3006 25.930.800 414
77 PP2300320022 - Chỉ không tan tổng hợp Nylon đơn sợi 3/0, 75cm, kim tam giác 26mm, 3/8C, kim bằng thép 301 bọc Silicon 260,190,000 468.342.000 3006 182.133.000 1940
78 PP2300320023 - Chỉ không tan tổng hợp Nylon đơn sợi 4/0, 75cm, kim tam giác 20mm, 3/8C, kim bằng thép 301 bọc Silicon 8,100,000 14.580.000 3006 5.670.000 49
79 PP2300320024 - Chỉ Nylon 5/0, 75 cm, kim 25 mm tam giác 2,675,800 4.816.440 3006 1.873.060 28
80 PP2300320025 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi 5/0, 2 kim tròn đầu tròn 13 mm 1/2C 30,164,400 54.295.920 3006 21.115.080 41
81 PP2300320026 - Chỉ Nylon 3/0, dài 70 cm, kim tam giác 26 mm, 3/8C 258,000,000 464.400.000 3006 180.600.000 986
82 PP2300320027 - Chỉ không tan tổng hợp sợi bênsố 2-0, 2 kim tròn đầu nhọn CV-316 71,805,600 129.250.080 3006 50.263.920 12
83 PP2300320028 - Chỉ không tan thiên nhiên đa sợi số 1 kim tam giác 29,496,240 53.093.232 3006 20.647.368 280
84 PP2300320029 - Chỉ không tan thiên nhiên đa sợi 2/0 kim tam giác 20,662,500 37.192.500 3006 14.463.750 187
85 PP2300320030 - Chỉ không tan thiên nhiên đa sợi 2/0 kim tròn 10,536,120 18.965.016 3006 7.375.284 146
86 PP2300320031 - Chỉ không tan thiên nhiên đa sợi 3/0 không kim 40,051,200 72.092.160 3006 28.035.840 294
87 PP2300320032 - Chỉ không tan thiên nhiên đa sợi 3/0 kim tam giác 3,058,992 5.506.186 3006 2.141.295 36
88 PP2300320033 - Chỉ không tan thiên nhiên đa sợi 3/0 kim tròn 66,414,600 119.546.280 3006 46.490.220 495
89 PP2300320034 - Chỉ nha 5,000,000 9.000.000 9018 3.500.000 8
90 PP2300320035 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi 2/0, 90 cm, 2 kim tròn 25 mm, 1/2C, kim bằng thép 302 bọc Silicon 127,575,000 229.635.000 3006 89.302.500 247
91 PP2300320036 - Chỉ không tan thiên nhiên đa sợi số 1/0 kim tam giác 14,400,000 25.920.000 3006 10.080.000 197
92 PP2300320037 - Chỉ thép số 5 85,050,000 153.090.000 59.535.000 49
93 PP2300320038 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi có chất kháng khuẩn số 1, dài 70 cm, kim tròn đầu tròn 31 mm, 1/2C 31,438,800 56.589.840 3006 22.007.160 49
94 PP2300320039 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi 4/0,75 cm, kim tròn đầu tròn SH-2 plus 20 mm, 1/2C 12,257,076 22.062.737 3006 8.579.954 26
95 PP2300320040 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi 4/0, 75 cm, kim tam giác 16 mm, 3/8C 26,561,920 47.811.456 3006 18.593.344 64
96 PP2300320041 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi 4/0, 70cm, kim tròn đầu tròn 20 mm, 1/2C 306,907,968 552.434.342 3006 214.835.578 377
97 PP2300320042 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi 2/0, 75 cm, kim tròn 25 mm,1/2C, bằng thép 302 kim bọc silicon. Tan hoàn toàn 56-70 ngày 157,500,000 283.500.000 3006 110.250.000 370
98 PP2300320043 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi 3/0, dài 75 cm, kim tròn 25 mm,1/2C, bằng thép 302 kim bọc silicon. Tan hoàn toàn 60-90 ngày 21,000,000 37.800.000 3006 14.700.000 49
99 PP2300320044 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi 6/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2C 12 mm 33,999,120 61.198.416 3006 23.799.384 39
100 PP2300320045 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi có chất kháng khuẩn, số1, dài 90 cm,kim tròn đầu tròn 40 mm, 1/2C 39,285,500 70.713.900 3006 27.499.850 82
101 PP2300320046 - Chỉ tan đơn sợi có gai 180 0 30cm 1/2C GS-21 37mm 274,125,600 493.426.080 3006 191.887.920 85
102 PP2300320047 - Chỉ tan đơn sợi có gai 3-0 15cm 1/2C V-20 26mm 102,249,000 184.048.200 3006 71.574.300 30
103 PP2300320048 - Chỉ tan đơn sợi có gai 3-0 30cm 1/2C V-20 26mm 102,240,000 184.032.000 3006 71.568.000 30
104 PP2300320049 - Chỉ tan đơn sợi có gai 4-0 15cm 3/8C CV-15 17mm 102,249,000 184.048.200 3006 71.574.300 30
105 PP2300320050 - Chỉ tan đơn sợi có gai Vloc-90 4-0 15cm 3/8C CV-15 17mm 68,166,000 122.698.800 3006 47.716.200 20
106 PP2300320051 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi 4/0, 75 cm, kim tròn đầu tròn 20 mm, 1/2C 73,080,000 131.544.000 3006 51.156.000 114
107 PP2300320052 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 1, 90cm, kim tròn 1/2C 40mm 86,240,000 155.232.000 3006 60.368.000 164
108 PP2300320053 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi 2/0, 75 cm, 25 mm, 1/2C, bằng thép 302 kim bọc silicon 152,145,000 273.861.000 3006 106.501.500 318
109 PP2300320054 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 1, 90cm, kim tròn đầu tròn 40mm, 1/2C. Tan hoàn toàn 56 - 72 ngày 181,104,000 325.987.200 3006 126.772.800 345
110 PP2300320055 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi 3/0, 75 cm, kim tròn 25 mm, 1/2C, bằng thép 302 kim bọc silicon. Tan hoàn toàn 56-70 ngày 44,596,440 80.273.592 3006 31.217.508 104
111 PP2300320056 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi 3/0, 75 cm, kim tròn đầu tròn 26 mm, 1/2C. Tan hoàn toàn 56-72 ngày 45,304,320 81.547.776 3006 31.713.024 105
112 PP2300320057 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi 3/0, 75 cm, kim tròn 25 mm, 1/2C, bằng thép 302 kim bọc silicon 30,084,900 54.152.820 3006 21.059.430 70
113 PP2300320058 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi 4/0, kim tròn đầu tròn 20 mm,1/2C. Tan hoàn toàn 56-72 ngày 31,641,960 56.955.528 3006 22.149.372 69
114 PP2300320059 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 1, 90 cm, kim tròn 1/2C 40 mm 153,920,000 277.056.000 3006 107.744.000 658
115 PP2300320060 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi 2/0, 75cm, 25mm, 1/2C, bằng thép 301 kim bọc silicon. Tan hoàn toàn 60-90 ngày 55,440,000 99.792.000 3006 38.808.000 174
116 PP2300320061 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi 3/0, 75cm, 25mm, 1/2C, bằng thép 301 kim bọc silicon. Tan hoàn toàn 60-90 ngày 226,521,600 407.738.880 3006 158.565.120 526
117 PP2300320062 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 1, 90 cm, kim tròn 40 mm, 1/2C, bằng thép 301 kim bọc silicon. Tan hoàn toàn 56-70 ngày 408,000,000 734.400.000 3006 285.600.000 789
118 PP2300320063 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi 2/0, 75 cm, kim tròn 1/2C 26 mm 213,570,000 384.426.000 3006 149.499.000 493
119 PP2300320064 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi 3/0, 75 cm, kim tròn 25 mm, 1/2C, bằng thép 301 kim bọc silicon. Tan hoàn toàn 56-70 ngày 115,440,000 207.792.000 3006 80.808.000 493
120 PP2300320065 - Chỉ tan trung bình sợi bện Polysorb 1 90cm GS-24 1/2C 40mm 16,800,000 30.240.000 3006 11.760.000 33
121 PP2300320066 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi 4/0, 75 cm, kim tròn 20 mm, 1/2C, kim bằng thép 301, kim bọc silion 133,904,000 241.027.200 3006 93.732.800 164
122 PP2300320067 - Chỉ thép điện cực dùng trong phẫu thuật tim, 2 cực, 2 kim, dài 60cm, đầu cố định loại đầu thẳng 14,521,520 26.138.736 3006 10.165.064 7
123 PP2300320068 - Chỉ không tiêu số 3/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm 115,894,800 208.610.640 3006 81.126.360 720
124 PP2300320069 - Clip cầm máu chất liệu polymer các cỡ 57,000,000 102.600.000 9018 39.900.000 16
125 PP2300320070 - Co nối nội khí quản 22F-15F/22M 390,801,600 703.442.880 9018 273.561.120 1912
126 PP2300320071 - Côn phụ A, B, C, D 3,000,000 5.400.000 9018 2.100.000 395
127 PP2300320072 - côn gutta máy 94,800,000 170.640.000 9018 66.360.000 20
128 PP2300320073 - Dao cắt cơ vòng, 3 kênh 180,000,000 324.000.000 9018 126.000.000 7
129 PP2300320074 - Dao tiền phòng 15 độ 13,440,000 24.192.000 9018 9.408.000 18
130 PP2300320075 - Dao mổ phaco các cỡ 44,800,000 80.640.000 9018 31.360.000 37
131 PP2300320076 - Dao mổ phẫu thuật 10,426,460 18.767.628 9018 7.298.522 1877
132 PP2300320077 - Dao siêu âm dùng mổ hở 23 cm 932,029,000 1.677.652.200 9018 652.420.300 9
133 PP2300320078 - Dao siêu âm dùng mổ nội soi 36 cm 1,016,985,200 1.830.573.360 9018 711.889.640 9
134 PP2300320079 - Dao siêu âm dùng mổ hở bướu cổ 9cm 368,119,500 662.615.100 9018 257.683.650 5
135 PP2300320080 - Đầu nối titanium 101,500,000 182.700.000 9018 71.050.000 8
136 PP2300320081 - Đầu thắt tĩnh mạch thực quản 78,000,000 140.400.000 9018 54.600.000 10
137 PP2300320082 - Trục dẫn thông 3 chiều 82,012,000 147.621.600 9018 57.408.400 4603
138 PP2300320083 - Thông dạ dày số 16 136,136,700 245.046.060 9018 95.295.690 1692
139 PP2300320084 - Dây dẫn thông 3 chiều 100cm, áp lực cao 685,510,000 1.233.918.000 9018 479.857.000 8055
140 PP2300320085 - Dây dao màu xám dùng mổ nội soi 751,772,700 1.353.190.860 9018 526.240.890 2
141 PP2300320086 - Dây dao màu xanh dùng mổ hở 729,722,700 1.313.500.860 9018 510.805.890 2
142 PP2300320087 - Dây thở dùng 1 lần 420,000,000 756.000.000 9018 294.000.000 329
143 PP2300320088 - Dây hút đàm kín 191,100,000 343.980.000 9018 133.770.000 150
144 PP2300320089 - Dây hút đàm nhớt có khóa các số 234,573,010 422.231.418 9018 164.201.107 13005
145 PP2300320090 - Dây hút đàm có nắp các số 61,289,200 110.320.560 9018 42.902.440 3415
146 PP2300320091 - Dây hút đàm có nắp 61,289,200 110.320.560 9018 42.902.440 3415
147 PP2300320092 - Dây hút dịch phẫu thuật 2m 376,775,700 678.196.260 3926 263.742.990 4435
148 PP2300320093 - Dây hút dịch phẫu thuật 25,137,000 45.246.600 3926 17.595.900 296
149 PP2300320094 - Dây lọc thận dùng cho máy HDF online 5008 hoặc tương đương 81,000,000 145.800.000 9018 56.700.000 49
150 PP2300320095 - Dây nối bơm tiêm điện 106,279,236 191.302.625 9018 74.395.466 2085
151 PP2300320096 - Dây nối bơm tiêm điện, dài ≥140cm 128,919,294 232.054.729 9018 90.243.506 2529
152 PP2300320097 - Dây oxy 1 nhánh 49,061,250 88.310.250 9018 34.342.875 863
153 PP2300320098 - Vi dây dẫn can thiệp TOCE, phủ lớp ái nước đường kính 0.016" 590,000,000 1.062.000.000 9018 413.000.000 33
154 PP2300320099 - Dây thở 1 nhánh cho người lớn, dùng nhiều lần (dùng cho máy thở BiPAP) 88,200,000 158.760.000 9018 61.740.000 10
155 PP2300320100 - Dây máy thở sử dụng một lần dùng cho người lớn 198,000,000 356.400.000 9018 138.600.000 164
156 PP2300320101 - Dây Oxy 2 nhánh 294,000,000 529.200.000 9018 205.800.000 4603
157 PP2300320102 - Dây truyền dịch 1,423,511,250 2.562.320.250 9018 996.457.875 36534
158 PP2300320103 - Dây truyền dịch 20 giọt/ml, đầu nối dạng xoắn, màng lọc cuối dây 798,000,000 1.436.400.000 9018 558.600.000 12493
159 PP2300320104 - Dây truyền máu 192,960,000 347.328.000 9018 135.072.000 2643
160 PP2300320105 - Điện cực cắt đốt dạng vòng cắt gập góc, 24Fr 199,000,000 358.200.000 9018 139.300.000 16
161 PP2300320106 - Điện cực dán đo dẫn truyền 10,500,000 18.900.000 9018 7.350.000 41
162 PP2300320107 - Điện cực dán trung tính dùng 1 lần 52,206,000 93.970.800 9033 36.544.200 260
163 PP2300320108 - Điện cực tim dùng 1 lần 544,762,400 980.572.320 9018 381.333.680 34442
164 PP2300320109 - Clip cầm máu 90,000,000 162.000.000 9018 63.000.000 30
165 PP2300320110 - Dụng cụ cắt nối nội soi đa năng 30 mm-60 mm 101,830,000 183.294.000 9018 71.281.000 3
166 PP2300320111 - Dụng cụ khâu nối mổ hở 55 mm 71,701,700 129.063.060 9018 50.191.190 2
167 PP2300320112 - Dụng cụ khâu nối mổ hở 75 mm 79,664,200 143.395.560 9018 55.764.940 2
168 PP2300320113 - Dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi 45mm- 60 mm, chạy bằng pin 257,328,750 463.191.750 9018 180.130.125 2
169 PP2300320114 - Dụng cụ cắt trĩ tự động, các cỡ 1,176,000,000 2.116.800.000 9018 823.200.000 20
170 PP2300320115 - Dụng cụ khâu nối vòng các cỡ điều chỉnh được chiều cao kim đóng 208,646,900 375.564.420 9018 146.052.830 4
171 PP2300320116 - Dụng cụ cắt nối tự động sử dụng trong kỹ thuật Longo 110,302,500 198.544.500 9018 77.211.750 2
172 PP2300320117 - Lọ hút dịch phế quản các cỡ 37,700,000 67.860.000 9018 26.390.000 620
173 PP2300320118 - Túi hậu môn nhân tạo khử mùi loại xả 36,424,000 65.563.200 3006 25.496.800 95
174 PP2300320119 - gạc 10 x 10 x16 lớp, có cản quang 8,000,000 14.400.000 3005 5.600.000 822
175 PP2300320120 - Miếng cầm máu mũi các loại, các cỡ 60,000,000 108.000.000 3005 42.000.000 49
176 PP2300320121 - Miếng cầm máu mũi có chỉ nhỏ 8cm x 1,5cm x 2cm 21,560,000 38.808.000 3005 15.092.000 36
177 PP2300320122 - Gạc ép sọ não 2cm x 8cm x 4 lớp 12,600,000 22.680.000 3005 8.820.000 2877
178 PP2300320123 - Gạc phẫu thuật (8x8)cm x 12 lớp, không cản quang, vô trùng 207,512,200 373.521.960 3005 145.258.540 40131
179 PP2300320124 - Gạc mổ (10x10)cm x8 lớp, có cản quang 42,871,080 77.167.944 3005 30.009.756 10213
180 PP2300320125 - Gạc mổ (10x10)cm x 8 lớp, không cản quang 1,045,395,120 1.881.711.216 3005 731.776.584 260372
181 PP2300320126 - Gạc 10x10x8 lớp, tiệt trùng, không cản quang 1,044,120,000 1.879.416.000 3005 730.884.000 260055
182 PP2300320127 - Gạc phẫu thuật 30x30 cm x 8 lớp, không cản quang 15,900,000 28.620.000 3005 11.130.000 493
183 PP2300320128 - Gạc mổ (5x7)cm x 12 lớp, không cản quang 97,578,000 175.640.400 3005 68.304.600 44556
184 PP2300320129 - Gạc phẫu thuật ổ bụng (30x40)cm x 6 lớp, có cản quang 402,232,278 724.018.100 3005 281.562.595 9162
185 PP2300320130 - Găng tay khám, các cỡ 4,468,432,500 8.043.178.500 4015 3.127.902.750 95178
186 PP2300320131 - Găng tay khám các cỡ 5,580,766,800 10.045.380.240 4015 3.906.536.760 218425
187 PP2300320132 - Găng tay vô trùng, các cỡ 4,641,000,000 8.353.800.000 4015 3.248.700.000 32877
188 PP2300320133 - Găng tay khám không bột các cỡ 266,700,000 480.060.000 4015 186.690.000 8351
189 PP2300320134 - Găng tay phẫu thuật không bột 84,930,300 152.874.540 4015 59.451.210 602
190 PP2300320135 - Giấy điện tim 3 bút 63 x 30 100,588,180 181.058.724 4823 70.411.726 499
191 PP2300320136 - Giấy in kết quả siêu âm 110x20 207,760,000 373.968.000 9018 145.432.000 244
192 PP2300320137 - Giấy in y tế - máy điện tim 6 cần 110mm x 140mm x 200 tờ 13,500,000 24.300.000 4823 9.450.000 49
193 PP2300320138 - Catheter Lọc máu 2 nòng, các cỡ 1,323,000,000 2.381.400.000 9018 926.100.000 247
194 PP2300320139 - Hạt Nút mạch 109,200,000 196.560.000 9021 76.440.000 7
195 PP2300320140 - Hạt tắc mạch chất liệu Poly Copolymer tải thuốc chống ung thư gan 1,176,000,000 2.116.800.000 9021 823.200.000 6
196 PP2300320141 - Bơm tiêm insulin 100UI, kim ngắn, các cỡ 30,870,000 55.566.000 9018 21.609.000 2416
197 PP2300320142 - clip kẹp mạch Titan cỡ 300 87,714,900 157.886.820 9018 61.400.430 373
198 PP2300320143 - clip kẹp mạch Titan cỡ 400 31,957,758 57.523.964 9018 22.370.431 124
199 PP2300320144 - clip kẹp mạch Titan cỡ 200 48,720,406 87.696.731 9018 34.104.285 226
200 PP2300320145 - clip kẹp mạch Titan cỡ 100 29,165,794 52.498.429 9018 20.416.056 122
201 PP2300320146 - Khay hấp tiệt trùng dùng cho dao siêu âm không dây 34,096,000 61.372.800 4202 23.867.200 0
202 PP2300320147 - Khay hỗ trợ thay lắp pin dùng cho dao siêu âm không dây 3,230,000 5.814.000 3926 2.261.000 0
203 PP2300320148 - Dây dẫn thông 3 chiều 100cm 120,000,000 216.000.000 9018 84.000.000 3288
204 PP2300320149 - Dây dẫn thông 3 chiều 25-50 cm 12,684,000 22.831.200 9018 8.878.800 348
205 PP2300320150 - Kim chích cầm máu dài 5 mm 72,000,000 129.600.000 9018 50.400.000 20
206 PP2300320151 - Kim chọc dò 13,216,000 23.788.800 9018 9.251.200 115
207 PP2300320152 - Kim chọc tủy sống các cỡ 14,139,720 25.451.496 9018 9.897.804 119
208 PP2300320153 - Kim chọc tủy xương 31,290,000 56.322.000 9018 21.903.000 16
209 PP2300320154 - Kim dẫn đường 17G 44,100,000 79.380.000 9018 30.870.000 23
210 PP2300320155 - kim điện cơ đồng tâm dùng 1 lần 201,600,000 362.880.000 9018 141.120.000 197
211 PP2300320156 - Kìm gắp dị vật ngàm cá sấu, răng chuột 168,000,000 302.400.000 9018 117.600.000 2
212 PP2300320157 - Kim gây tê tủy sống các cỡ 31,248,000 56.246.400 9018 21.873.600 263
213 PP2300320158 - Kim tiêm 18Gx1 1/2" 23,940,000 43.092.000 9018 16.758.000 9863
214 PP2300320159 - Kim luồn có cánh có cổng 24G có cản quang 390,915,000 703.647.000 9018 273.640.500 3600
215 PP2300320160 - Kim luồn tĩnh mạch, các cỡ 1,194,375,000 2.149.875.000 9018 836.062.500 14384
216 PP2300320161 - Kim nha 18,900,000 34.020.000 9018 13.230.000 1973
217 PP2300320162 - Kim sinh thiết vú, gan, phổi tự động 13,230,000 23.814.000 9018 9.261.000 2
218 PP2300320163 - Bộ sinh thiết sử dụng 1 lần 168,315,000 302.967.000 9018 117.820.500 38
219 PP2300320164 - Kim dùng cho buồng tiêm truyền cấy dưới da 20Gx19mm 19,845,000 35.721.000 9018 13.891.500 35
220 PP2300320165 - Kim dùng cho buồng tiêm truyền cấy dưới da các số 7,938,000 14.288.400 9018 5.556.600 14
221 PP2300320166 - Kim tiêm 18Gx1 1/2'' 180,747,000 325.344.600 9018 126.522.900 74466
222 PP2300320167 - Kim tiêm 26Gx1/2" 19,467,000 35.040.600 9018 13.626.900 10159
223 PP2300320168 - Kim châm cứu 13mm 30,335,760 54.604.368 9018 21.235.032 9590
224 PP2300320169 - Kim châm cứu 25mm 156,000,000 280.800.000 9018 109.200.000 49315
225 PP2300320170 - Kim châm cứu 30mm 78,000,000 140.400.000 9018 54.600.000 24658
226 PP2300320171 - Kim châm cứu 40mm 39,000,000 70.200.000 9018 27.300.000 12329
227 PP2300320172 - Tay dao hàn mạch kèm cắt dùng trong mổ mở, được phủ nano chống dính, sử dụng cho máy hàn mạch ForceTriad, Valleylab LS10, Valleylab FT10 733,500,000 1.320.300.000 9018 513.450.000 5
228 PP2300320173 - Lọc khuẩn 3 chức năng 390,432,000 702.777.600 9018 273.302.400 1910
229 PP2300320174 - Lọc đo chức năng hô hấp 168,000,000 302.400.000 9018 117.600.000 822
230 PP2300320175 - Lọc đo chức năng hô hấp 70,560,000 127.008.000 9018 49.392.000 345
231 PP2300320176 - Lưới chống dính hình chữ nhật 20x15cm 575,000,000 1.035.000.000 3006 402.500.000 8
232 PP2300320177 - Lưới chống dính hình chữ nhật 20x20cm 625,000,000 1.125.000.000 3006 437.500.000 8
233 PP2300320178 - Lưỡi dao mổ các cỡ 64,312,500 115.762.500 9018 45.018.750 2014
234 PP2300320179 - Lưới phẳng 11x6cm 234,000,000 421.200.000 3006 163.800.000 30
235 PP2300320180 - Lưới phẳng 15x10cm 261,000,000 469.800.000 3006 182.700.000 30
236 PP2300320181 - Kim sinh thiết Magnum phù hợp với súng Magnum hoặc tương đương 79,200,000 142.560.000 9018 55.440.000 18
237 PP2300320182 - Màng lọc bạch cầu cho hồng cầu 33,150,000 59.670.000 9018 23.205.000 8
238 PP2300320183 - Mảnh ghép điều trị thoát vị loại 15x15 cm 48,850,000 87.930.000 3006 34.195.000 4
239 PP2300320184 - Mảnh ghép điều trị thoát vị loại 6x11 cm 94,626,000 170.326.800 3006 66.238.200 20
240 PP2300320185 - Mask thở không xâm lấn người lớn 136,290,000 245.322.000 9018 95.403.000 16
241 PP2300320186 - Mask xông khí dung người lớn 40,608,750 73.095.750 9018 28.426.125 288
242 PP2300320187 - Mặt gương 6,000,000 10.800.000 9018 4.200.000 49
243 PP2300320188 - Kim sinh thiết vú, gan, phổi tự động 45,500,000 81.900.000 9018 31.850.000 6
244 PP2300320189 - Máy điện châm 6 cọc 35,000,000 63.000.000 9018 24.500.000 2
245 PP2300320190 - Lọ vô trùng lấy mẫu 14,141,400 25.454.520 3926 9.898.980 1496
246 PP2300320191 - Miếng dán điện cực đất đo điện cơ 20,475,000 36.855.000 9018 14.332.500 49
247 PP2300320192 - Mở khí quản không bóng có cửa sổ sử dụng nhiều lần, các cỡ 16,140,600 29.053.080 9018 11.298.420 2
248 PP2300320193 - Mở khí quản 2 nòng có bóng không cửa sổ, sử dụng nhiều lần, các cỡ 279,545,000 503.181.000 9018 195.681.500 40
249 PP2300320194 - Bao tóc tiệt trùng 77,175,000 138.915.000 6505 54.022.500 17260
250 PP2300320195 - Mũi khoan răng kim cương các cỡ 190,000,000 342.000.000 9018 133.000.000 329
251 PP2300320196 - Nắp đậy 735,000,000 1.323.000.000 3926 514.500.000 24658
252 PP2300320197 - Bơm đàn hồi tự động truyền thuốc hóa chất hay thuốc gây tê, thuốc giảm đau liên tục 2 ngày Tốc độ cố định. Thể tích 100ml. Dùng một lần 98,000,000 176.400.000 9018 68.600.000 33
253 PP2300320198 - Nút chặn kim luồn 222,411,000 400.339.800 9018 155.687.700 19562
254 PP2300320199 - Dây dẫn đường mềm dùng cho niệu 189,000,000 340.200.000 9018 132.300.000 33
255 PP2300320200 - Ống dẫn lưu qua da có khóa 229,320,000 412.776.000 9018 160.524.000 30
256 PP2300320201 - Ống đặt nội khí quản các cỡ 143,707,200 258.672.960 9018 100.595.040 865
257 PP2300320202 - Ống nội khí quản có lò xo các số 35,250,000 63.450.000 9018 24.675.000 25
258 PP2300320203 - Ống thông phế quản/ ống đặt nội khí quản 2 nòng các cỡ 123,410,000 222.138.000 9018 86.387.000 12
259 PP2300320204 - Ống thông túi mật (Sonde Pezzer) 16,170,000 29.106.000 9018 11.319.000 115
260 PP2300320205 - Pin sạc dùng cho dao siêu âm không dây 161,512,000 290.721.600 8507 113.058.400 1
261 PP2300320206 - Băng bó bột 3" 1,680,000 3.024.000 3005 1.176.000 23
262 PP2300320207 - Bộ micro catheter 3 lớp có phủ Tungstent hoặc tương đương, các cỡ 1,000,000,000 1.800.000.000 9018 700.000.000 16
263 PP2300320208 - Màng lọc siêu sạch Diasafe plus hoặc tương đương 135,000,000 243.000.000 9018 94.500.000 8
264 PP2300320209 - Màng lọc máu High flux, 1.8m2 hoặc tương đương 260,000,000 468.000.000 9018 182.000.000 82
265 PP2300320210 - Màng Plasma hoặc tương đương 628,300,000 1.130.940.000 9018 439.810.000 16
266 PP2300320211 - Màng lọc thận highflux 1.5m² hoặc tương đương 2,175,000,000 3.915.000.000 9018 1.522.500.000 822
267 PP2300320212 - Màng lọc thận highflux 1.5m²sợi Cellulose Triacetate hoặc tương đương 826,000,000 1.486.800.000 9018 578.200.000 329
268 PP2300320213 - Màng lọc thận middle flux 1.5m², sợi Polynephron hoặc tương đương 1,896,000,000 3.412.800.000 9018 1.327.200.000 986
269 PP2300320214 - Quả lọc thận nhân tạo Lowflux 160 hoặc tương đương 313,000,000 563.400.000 9018 219.100.000 164
270 PP2300320215 - Remer các cỡ 75,000,000 135.000.000 9018 52.500.000 82
271 PP2300320216 - Rọ kéo sỏi đường mật 100,800,000 181.440.000 9018 70.560.000 4
272 PP2300320217 - Rọ lấy sỏi 700,000,000 1.260.000.000 9018 490.000.000 33
273 PP2300320218 - Rọ tán sỏi đường mật có tay cầm tháo được 98,000,000 176.400.000 9018 68.600.000 2
274 PP2300320219 - Sáp xương 18,334,134 33.001.441 9018 12.833.894 90
275 PP2300320220 - Sonde foley 2 nhánh các cỡ 292,956,300 527.321.340 9018 205.069.410 2184
276 PP2300320221 - sonde jj số 6 Fr, dài 26 cm (3 tháng) 46,457,600 83.623.680 9018 32.520.320 18
277 PP2300320222 - Stent nhựa đường mật thẳng, đk 7Fr dài 12cm 67,200,000 120.960.000 9018 47.040.000 13
278 PP2300320223 - Kim chọc động mạch, các cỡ 8,008,000 14.414.400 9018 5.605.600 101
279 PP2300320224 - Tay cầm điện cực sử dụng 1 lần dùng cho máy cắt đốt 58,435,000 105.183.000 9018 40.904.500 296
280 PP2300320225 - Tay dao siêu âm không dây đầu cong các cỡ 705,000,000 1.269.000.000 9018 493.500.000 5
281 PP2300320226 - Dây truyền máu, đầu kết nối kiểu B 18,522,000 33.339.600 9018 12.965.400 145
282 PP2300320227 - Bơm tiêm Luer lock 20ml, chịu áp lực cao 5,040,000 9.072.000 9018 3.528.000 66
283 PP2300320228 - Test chỉ thị hóa học 1250 44,000,000 79.200.000 3822 30.800.000 3288
284 PP2300320229 - Thám trâm 7,280,000 13.104.000 9018 5.096.000 30
285 PP2300320230 - Ống thông hậu môn số 28 764,400 1.375.920 9018 535.080 30
286 PP2300320231 - Ống thông tiểu 1 nhánh 10,495,800 18.892.440 9018 7.347.060 145
287 PP2300320232 - Thuỷ tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu, một mảnh, phi cầu, chất liệu Acrylic kỵ nước, nhuộm vàng 698,400,000 1.257.120.000 9021 488.880.000 33
288 PP2300320233 - Thuỷ tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu, một mảnh, phi cầu, chất liệu Acrylic kỵ nước, trong suốt, chỉ số khúc xạ thấp 500,000,000 900.000.000 9021 350.000.000 33
289 PP2300320234 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, một mảnh, chất liệu Acrylic kỵ nước không Glistening, lọc tia UV, chỉ số khúc xạ cao 900,000,000 1.620.000.000 9021 630.000.000 49
290 PP2300320235 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm ba tiêu cự, điều chỉnh lão thị, một mảnh, chất liệu Acrylic. 825,000,000 1.485.000.000 9021 577.500.000 8
291 PP2300320236 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, một mảnh, chất liệu Acrylic kỵ nước, trong suốt, chỉ số khúc xạ cao 680,000,000 1.224.000.000 9021 476.000.000 33
292 PP2300320237 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm một mảnh, đơn tiêu, Acrylic ngậm nước, lắp sẵn trong dụng cụ đặt kính. 620,000,000 1.116.000.000 9021 434.000.000 33
293 PP2300320238 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm kéo dài hoặc tăng cường dải tiêu cự (EDOF), một mảnh. 885,000,000 1.593.000.000 9021 619.500.000 25
294 PP2300320239 - Trâm gai Mani 11,000,000 19.800.000 9018 7.700.000 16
295 PP2300320240 - Trâm Protapper 1,930,000,000 3.474.000.000 9018 1.351.000.000 164
296 PP2300320241 - Trocar nhựa các cỡ 7,074,900,000 12.734.820.000 9018 4.952.430.000 395
297 PP2300320242 - Túi chườm thảo dược 38,000,000 68.400.000 9018 26.600.000 7
298 PP2300320243 - Túi đóng thuốc đông y 11,900,000 21.420.000 9018 8.330.000 2
299 PP2300320244 - Túi đựng dịch xả 15 L 603,000,000 1.085.400.000 3926 422.100.000 1479
300 PP2300320245 - Túi đựng nước tiểu 72,729,720 130.913.496 3926 50.910.804 1224
301 PP2300320246 - Túi ép dẹp 200 x 200 318,600,000 573.480.000 4819 223.020.000 66
302 PP2300320247 - Túi ép tiệt trùng 100mm x 70m 105,000,000 189.000.000 3926 73.500.000 12
303 PP2300320248 - Túi ép tiệt trùng 150mm x 70m 157,500,000 283.500.000 3926 110.250.000 12
304 PP2300320249 - Băng dính cá nhân 2x6 cm 124,800,000 224.640.000 3005 87.360.000 34192
305 PP2300320250 - Băng giãn dính 10x4.5m 237,510,000 427.518.000 3005 166.257.000 269
306 PP2300320251 - Băng keo lụa 2.5x5 m 743,652,000 1.338.573.600 3005 520.556.400 6269
307 PP2300320252 - Gạc đắp phỏng, không dính vết thương, kích thước 10 x 12cm) 275,000,000 495.000.000 5513 192.500.000 822
308 PP2300320253 - Kim luồn tĩnh mạch, các cỡ 2,890,000,000 5.202.000.000 3006 2.023.000.000 27945
309 PP2300320254 - Vi ống thông can thiệp TOCE dùng cho các mạch máu siêu chọn lọc cỡ 1.9F 1,720,000,000 3.096.000.000 9018 1.204.000.000 33
310 PP2300320255 - Vít đóng sọ hàm mặt các cỡ 420,000,000 756.000.000 9021 294.000.000 164
311 PP2300320256 - Vít titan buộc hàm (thuộc Vít đóng sọ hàm mặt) 588,000,000 1.058.400.000 9021 411.600.000 99
312 PP2300320257 - Vít titan 1.65 - 2.6 mm x 5 - 6 mm 142,500,000 256.500.000 9021 99.750.000 82
313 PP2300320258 - Vít titan các cỡ dạng tự taro, tự khoan 68,250,000 122.850.000 9021 47.775.000 30
314 PP2300320259 - Vít xương xườn các cỡ 240,000,000 432.000.000 9021 168.000.000 33
315 PP2300320260 - Nẹp xương xườn thẳng 8 lỗ 380,000,000 684.000.000 9021 266.000.000 16
316 PP2300320261 - Băng dán vết thương 10x10cm 7,820,000 14.076.000 3005 5.474.000 16
317 PP2300320262 - Miếng dán vô trùng Ioban, kích thước 5x35 cm 375,000,000 675.000.000 3005 262.500.000 411
318 PP2300320263 - Xốp cầm máu tự tiêu 2,351,412 4.232.542 3006 1.645.989 5
319 PP2300320264 - Bình chứa dịch, kèm dây dẫn và đầu lọc vi khuẩn 225,000,000 405.000.000 157.500.000 49
320 PP2300320265 - Kim sinh thiết tủy xương 20,895,000 37.611.000 9018 14.626.500 8
321 PP2300320266 - Kim châm cứu 11.6 cm 3,640,000 6.552.000 9018 2.548.000 1151
322 PP2300320267 - Kim châm cứu 4.5 cm 32,760,000 58.968.000 9018 22.932.000 10356
323 PP2300320268 - Sonde JJ 12 tháng 59,858,400 107.745.120 9018 41.900.880 9
324 PP2300320269 - Sonde JJ 3 tháng 235,200,000 423.360.000 9018 164.640.000 110
325 PP2300320270 - Ống dẫn lưu màng phổi các cỡ 12,495,000 22.491.000 9018 8.746.500 29
326 PP2300320271 - Catheter lấy huyết khối các cỡ 13,965,000 25.137.000 9018 9.775.500 2
327 PP2300320272 - Chỉ điện cực tim 3/0 6,272,000 11.289.600 3006 4.390.400 5
328 PP2300320273 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi 4/0, kim tròn đầu tròn 20 mm,1/2C. Tan hoàn toàn 56-72 ngày 47,914,968 86.246.942 3006 33.540.478 105
329 PP2300320274 - Chỉ thép khâu xương ức số 5 5,572,000 10.029.600 3006 3.900.400 2
330 PP2300320275 - Dây dẫn đường mềm dùng cho niệu 146,970,600 264.547.080 9018 102.879.420 23
331 PP2300320276 - Bộ quả lọc huyết tương kèm dây máu 1,166,200,000 2.099.160.000 9018 816.340.000 16
332 PP2300320277 - Bộ quả lọc máu hấp phụ nội độc tố 718,200,000 1.292.760.000 9018 502.740.000 7
333 PP2300320278 - Bộ quả lọc máu liên tục kèm dây máu 3,066,000,000 5.518.800.000 9018 2.146.200.000 69
334 PP2300320279 - Màng Polysulfone khả năng hấp thụ cao, có khả năng loại bỏ vi khuẩn và nội độc tố >10IU/ml 30,870,000 55.566.000 9018 21.609.000 2
335 PP2300320280 - Chất nhầy phẫu thuật có tính phân tán 34,300,000 61.740.000 3006 24.010.000 12
336 PP2300320281 - Dụng cụ khâu nối vòng dùng pin các cỡ 23mm, 25mm, 29mm và 31mm 214,487,700 386.077.860 9018 150.141.390 2
337 PP2300320282 - Dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ mở GIA cỡ 80mm công nghệ Tri-staple. 92,400,000 166.320.000 9018 64.680.000 2
338 PP2300320283 - Rọ lấy sỏi 4 dây hình xoắn 245,000,000 441.000.000 9018 171.500.000 12
339 PP2300320284 - Nẹp ngoài lưng 45,500,000 81.900.000 9021 31.850.000 58
340 PP2300320285 - Nẹp cẳng chân 125,400,000 225.720.000 9021 87.780.000 125
341 PP2300320286 - Nẹp ngoài cánh cẳng tay 68,000,000 122.400.000 9018 47.600.000 66
342 PP2300320287 - Nẹp đùi chống xoay 145,750,000 262.350.000 9021 102.025.000 90
343 PP2300320288 - Nẹp cổ cứng 45,500,000 81.900.000 9021 31.850.000 58
344 PP2300320289 - Nẹp ngoài đùi các cỡ 168,000,000 302.400.000 9021 117.600.000 230
345 PP2300320290 - Nẹp ngoài ngón tay 24,000,000 43.200.000 9018 16.800.000 132
346 PP2300320291 - Nẹp vải treo tay 6,400,000 11.520.000 9018 4.480.000 33
347 PP2300320292 - Dụng cụ khâu cắt nối tròn các cỡ EEA công nghệ Tri- staple, 3 hàng ghim dập đôi 417,200,000 750.960.000 9018 292.040.000 5
348 PP2300320293 - Dụng cụ khâu nối vòng các cỡ điều chỉnh được chiều cao 137,200,000 246.960.000 9018 96.040.000 2
349 PP2300320294 - Clip polymer các cỡ 257,740,000 463.932.000 9021 180.418.000 605
350 PP2300320295 - Dụng cụ phẫu thuật cầm máu polymer các cỡ 76,916,000 138.448.800 9018 53.841.200 189
351 PP2300320296 - Bao chi đùi 567,000,000 1.020.600.000 9033 396.900.000 49
352 PP2300320297 - Mũi phẫu thuật cắt xương 28,224,000 50.803.200 9018 19.756.800 18
353 PP2300320298 - Giấy điện tim 3 bút 80 x 20 2,500,000 4.500.000 9018 1.750.000 16
354 PP2300320299 - Dung dịch hỗ trợ phẫu thuật nhãn khoa 5,695,074 10.251.133 3006 3.986.552 2
355 PP2300320300 - Dung dịch xịt ngừa loét do tì đè 20ml 6,182,400 11.128.320 5525 4.327.680 7
356 PP2300320301 - Dụng cụ thắt polyp 1,800,000 3.240.000 9018 1.260.000 0
357 PP2300320302 - Bộ mở thông dạ dày qua da dạng kéo 24 Fr các loại, các cỡ 35,000,000 63.000.000 9018 24.500.000 2
358 PP2300320303 - Bóng nong thực quản. Chiều dài bóng 5.5cm. 50,400,000 90.720.000 9018 35.280.000 1
359 PP2300320304 - Dây dẫn hướng, sử dụng 1 lần, đường kính 0,035inch, dài 460cm, 95,760,000 172.368.000 9018 67.032.000 4
360 PP2300320305 - Miếng ghép tạo hình cân cơ thái dương các cỡ trái/phải 386,000,000 694.800.000 9021 270.200.000 3
361 PP2300320306 - Miếng ghép tạo hình gò má các cỡ 264,000,000 475.200.000 9021 184.800.000 3
362 PP2300320307 - Miếng lót sàn ổ mắt dày 0.3 3 cánh nẹp 227,400,000 409.320.000 9021 159.180.000 5
363 PP2300320308 - Nẹp cong 7 lỗ 168,150,000 302.670.000 9021 117.705.000 8
364 PP2300320309 - Nẹp titan L trái, phải; dày 0.6mm 42,000,000 75.600.000 9021 29.400.000 5
365 PP2300320310 - Vít titan 2.0x6-12mm 56,250,000 101.250.000 9021 39.375.000 25
366 PP2300320311 - Vít titan tự khoan, tự taro, đường kính 2.0mm dài 4-8mm 1,125,000,000 2.025.000.000 9021 787.500.000 493
367 PP2300320312 - Tạp dề dùng 1 lần 5,355,000 9.639.000 3926 3.748.500 247
368 PP2300320313 - Áo choàng bảo hộ dùng 1 lần ( cổ tay có lỗ xỏ ngón cái) 37,840,000 68.112.000 3926 26.488.000 362
369 PP2300320314 - Kìm Kocher các cỡ 38,745,000 69.741.000 9018 27.121.500 5
370 PP2300320315 - Kìm Kellly thẳng 525,000,000 945.000.000 9018 367.500.000 82
371 PP2300320316 - Kìm Kellly cong 653,940,000 1.177.092.000 9018 457.758.000 99
372 PP2300320317 - Kìm kẹp kim 145,845,000 262.521.000 9018 102.091.500 16
373 PP2300320318 - Bồn hạt đậu 73,395,000 132.111.000 9018 51.376.500 16
374 PP2300320319 - Cán dao 15,172,500 27.310.500 9018 10.620.750 8
375 PP2300320320 - Kìm Mosquito cong đầu nhỏ 48,982,500 88.168.500 9018 34.287.750 8
376 PP2300320321 - Kéo các loại 226,800,000 408.240.000 9018 158.760.000 33
377 PP2300320322 - Nhíp có mấu, không mấu các loại 75,757,500 136.363.500 9018 53.030.250 25
378 PP2300320323 - Kìm hình tim 47,848,500 86.127.300 9018 33.493.950 5
379 PP2300320324 - Chén chung 329,700,000 593.460.000 9018 230.790.000 164
380 PP2300320325 - Hộp gòn 297,360,000 535.248.000 9018 208.152.000 25
381 PP2300320326 - Bình đựng kìm 85,491,000 153.883.800 9018 59.843.700 5
382 PP2300320327 - Test chỉ thị 1243 cho gói dụng cụ tiệt khuẩn 105,000,000 189.000.000 3822 73.500.000 4932
383 PP2300320328 - Test chỉ thị gói tiệt khuẩn 15,285,000 27.513.000 3822 10.699.500 1233
384 PP2300320329 - Test vi sinh tiệt khuẩn 350,028,000 630.050.400 3822 245.019.600 329
385 PP2300320330 - Bộ bảo dưỡng Kit 1 cho máy tiệt khuẩn 114,180,000 205.524.000 8421 79.926.000 1
386 PP2300320331 - Bộ bảo dưỡng Kit 2 cho máy tiệt khuẩn 116,193,000 209.147.400 3926 81.335.100 1
387 PP2300320332 - Giấy in máy tiệt khuẩn 19,958,400 35.925.120 4811 13.970.880 10
388 PP2300320333 - Cuộn Tyvek đựng dụng cụ tiệt khuẩn với chỉ thị hóa học STERRAD 75 mm x 70 m 54,789,000 98.620.200 6307 38.352.300 8
389 PP2300320334 - Cuộn Tyvek đựng dụng cụ tiệt khuẩn với chỉ thị hóa học STERRAD 250 mm x 70 m 302,000,000 543.600.000 3926 211.400.000 16
390 PP2300320335 - Túi, bao gói DẸP tiệt trùng sử dụng cho tiệt trùng hơi nước, EO kích thướ150 x 200 157,840,000 284.112.000 4819 110.488.000 33
391 PP2300320336 - Túi, bao gói DẸP tiệt trùng sử dụng cho tiệt trùng hơi nước, EO 250 x 200 394,560,000 710.208.000 4819 276.192.000 49
392 PP2300320337 - Túi, bao gói DẸP tiệt trùng sử dụng cho tiệt trùng hơi nước, EO 300 x 200 189,420,000 340.956.000 4819 132.594.000 20
393 PP2300320338 - Túi, bao gói DẸP tiệt trùng sử dụng cho tiệt trùng hơi nước, EO 350 x 200. 197,400,000 355.320.000 3926 138.180.000 20
394 PP2300320339 - Túi, bao gói DẸP tiệt trùng sử dụng cho tiệt trùng hơi nước, EO 400 x 200 63,138,000 113.648.400 4819 44.196.600 5
395 PP2300320340 - Túi, bao gói PHỒNG tiệt trùng sử dụng cho tiệt trùng hơi nước, EO 200 x 100. 216,240,000 389.232.000 4819 151.368.000 49
396 PP2300320341 - Túi, bao gói PHỒNG tiệt trùng sử dụng cho tiệt trùng hơi nước, EO 250 x 100 135,120,000 243.216.000 4819 94.584.000 25
397 PP2300320342 - Túi, bao gói PHỒNG tiệt trùng sử dụng cho tiệt trùng hơi nước, EO 300 x 100. 64,848,000 116.726.400 4819 45.393.600 10
398 PP2300320343 - Túi ép dẹt sử dụng cho tiệt trùng hơi nước, EO và Formaldehyde 10cm x200m 31,572,000 56.829.600 4819 22.100.400 10
399 PP2300320344 - Túi ép dẹt sử dụng cho tiệt trùng hơi nước, EO và Formaldehyde 15cm x200m 47,352,000 85.233.600 4819 33.146.400 10
400 PP2300320345 - Túi ép dẹt sử dụng cho tiệt trùng hơi nước, EO và Formaldehyde 20cm x200m 105,230,000 189.414.000 4819 73.661.000 16
401 PP2300320346 - Túi ép dẹt sử dụng cho tiệt trùng hơi nước, EO và Formaldehyde25cm x200m 131,520,000 236.736.000 4819 92.064.000 16
402 PP2300320347 - Túi ép dẹt sử dụng cho tiệt trùng hơi nước, EO và Formaldehyde 30cm x200m 94,710,000 170.478.000 4819 66.297.000 10
403 PP2300320348 - Túi ép PHỒNG sử dụng cho tiệt trùng hơi nước, EO và Formaldehyde 20cm x100m 34,800,000 62.640.000 3926 24.360.000 10
404 PP2300320349 - Túi ép PHỒNG sử dụng cho tiệt trùng hơi nước, EO và Formaldehyde 25cm x100m 54,048,000 97.286.400 4819 37.833.600 10
405 PP2300320350 - Túi ép PHỒNG sử dụng cho tiệt trùng hơi nước, EO và Formaldehyde 30cm x100m 64,848,000 116.726.400 4819 45.393.600 10
406 PP2300320351 - Túi épPHỒNG sử dụng cho tiệt trùng hơi nước, EO và Formaldehyde35cm x100m 40,775,000 73.395.000 3926 28.542.500 6
407 PP2300320352 - Túi ép PHỒNG sử dụng cho tiệt trùng hơi nước, EO và Formaldehyde15cm x200m 35,250,000 63.450.000 3926 24.675.000 8
408 PP2300320353 - Khay đựng dụng cụ cho tiệt khuẩn kèm tấm lót cho tiệt khuẩn nhiệt độ thấp ( 300 x 100 x 50MM) 63,212,500 113.782.500 3926 44.248.750 2
409 PP2300320354 - Khay đựng dụng cụ cho tiệt khuẩn kèm tấm lót cho tiệt khuẩn nhiệt độ thấp (600x 100x 50mm) 80,180,000 144.324.000 3926 56.126.000 2
410 PP2300320355 - Khay đựng dụng cụ cho tiệt khuẩn kèm tấm lót cho tiệt khuẩn nhiệt độ thấp (170 x 70 x 30MM) 35,887,500 64.597.500 3926 25.121.250 2
411 PP2300320356 - Khay đựng dụng cụ cho tiệt khuẩn kèm tấm lót cho tiệt khuẩn nhiệt độ thấp (250 x 150 x 30mm) 69,850,000 125.730.000 3926 48.895.000 3
412 PP2300320357 - Khay đựng dụng cụ cho tiệt khuẩn kèm tấm lót cho tiệt khuẩn nhiệt độ thấp ( 380x 150x 30mm) 138,733,650 249.720.570 3926 97.113.555 2
413 PP2300320358 - Khay đựng dụng cụ cho tiệt khuẩn kèm tấm lót cho tiệt khuẩn nhiệt độ thấp ( 380 x 250 x 30MM) 96,305,000 173.349.000 3926 67.413.500 2
414 PP2300320359 - Khay đựng dụng cụ cho tiệt khuẩn kèm tấm lót cho tiệt khuẩn nhiệt độ thấp (580 x 270 x 100mm) 99,660,000 179.388.000 3926 69.762.000 2
415 PP2300320360 - Hộp đựng dụng cụ phẫu thuật tiệt trùng. 600x285 609,000,000 1.096.200.000 7326 426.300.000 3
416 PP2300320361 - Thùng hấp dụng cụ 3/4 (Chiều cao 135 mm) 529,200,000 952.560.000 7326 370.440.000 3
417 PP2300320362 - Hộp đựng dụng cụ phẫu thuật tiệt trùng 310x280 462,000,000 831.600.000 7326 323.400.000 3
418 PP2300320363 - Hộp đựng dụng cụ hấp tiệt khuẩn 370,125,000 666.225.000 7326 259.087.500 2
419 PP2300320364 - Filter lọc khuẩn dùng 1 lần tương thích các Hộp đựng dụng cụ phẫu thuật tiệt trùng. 600x285, 480x285, 310x280 1,115,625,000 2.008.125.000 4823 780.937.500 411
420 PP2300320365 - Filter lọc khuẩn dùng nhiều lần tương thích các Hộp đựng dụng cụ phẫu thuật tiệt trùng. 600x285, 480x285, 310x280 2,625,000,000 4.725.000.000 3926 1.837.500.000 164
421 PP2300320366 - Khóa seal có chỉ thị màu tưng thích cho các hộp đựng dụng cụ tiệt khuẩn 1,115,625,000 2.008.125.000 3926 780.937.500 411
422 PP2300320367 - Khóa tự động có chỉ thị màu tưng thích cho các hộp đựng dụng cụ tiệt khuẩn 7,612,500,000 13.702.500.000 7326 5.328.750.000 411
423 PP2300320368 - Test Protein 73,200,000 131.760.000 51.240.000 197
424 PP2300320369 - Tấm lót silicone màu xanh 357,000,000 642.600.000 3926 249.900.000 16
425 PP2300320370 - Nhãn giấy ghi thông tin tiệt khuẩn nhiều kích cỡ (tương thích các hộp đóng gói chuyên dụng) 25,740,000 46.332.000 18.018.000 5
426 PP2300320371 - Khay rửa, tiệt khuẩn dụng cụ 108,000,000 194.400.000 7616 75.600.000 3
427 PP2300320372 - Máy giám sát vệ sinh bệnh viện 77,000,000 138.600.000 53.900.000 0
428 PP2300320373 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 4-0 dài 90, 2 kim tròn đầu nhọn CV-25, 1/2C, 22mm 13,912,500 25.042.500 3006 9.738.750 16
429 PP2300320374 - Chỉ không tan tổng hợp sợi bên số 2-0 dài 75, 2 kim tròn đầu nhọn CV-316, 1/2C, 20mm. Đóng gói Multipack 37,590,000 67.662.000 3006 26.313.000 8
430 PP2300320375 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 2-0 dài 75cm, kim tròn đầu nhọn V-20 1/2C, 26mm 6,350,000 11.430.000 3006 4.445.000 16
431 PP2300320376 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 3-0 dài 75cm, kim tròn đầu nhọn V-20 1/2C, 26mm 12,800,000 23.040.000 3006 8.960.000 33
432 PP2300320377 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 4-0 dài 75cm, kim tròn đầu nhọn V-20 1/2C, 26mm 6,982,500 12.568.500 3006 4.887.750 12
433 PP2300320378 - Clip titanium kẹp mạch máu các cỡ Micro, S, S Wide 2,500,000 4.500.000 9018 1.750.000 8
434 PP2300320379 - Bóc tách 98,000,000 176.400.000 9018 68.600.000 8
435 PP2300320380 - Bộ chốt ống tủy 32,500,000 58.500.000 9018 22.750.000 1
436 PP2300320381 - Bộ đánh bóng Snap composite 5,000,000 9.000.000 9018 3.500.000 1
437 PP2300320382 - Bộ đánh bóng Snap sứ 6 màu 2,000,000 3.600.000 9018 1.400.000 0
438 PP2300320383 - Cán dao mổ 2,300,000 4.140.000 9018 1.610.000 2
439 PP2300320384 - Cán gương nha 2,000,000 3.600.000 9018 1.400.000 16
440 PP2300320385 - Cây lấy cao bằng máy 39,800,000 71.640.000 9018 27.860.000 3
441 PP2300320386 - Côn chính các số 79,000,000 142.200.000 9018 55.300.000 16
442 PP2300320387 - Chỉ co nướu 11,000,000 19.800.000 9018 7.700.000 2
443 PP2300320388 - Chổi đánh bóng 1,350,000 2.430.000 9018 945.000 49
444 PP2300320389 - Dầu tra tay khoan 2,634,000 4.741.200 9018 1.843.800 1
445 PP2300320390 - Đài đánh bóng ngọn lửa 13,120,000 23.616.000 9018 9.184.000 2
446 PP2300320391 - Giấy cắn 80μm 8,920,000 16.056.000 9018 6.244.000 3
447 PP2300320392 - Giấy sát trùng tay khoan 32,500,000 58.500.000 9018 22.750.000 16
448 PP2300320393 - Giữ khuôn trám 42,050,000 75.690.000 9018 29.435.000 2
449 PP2300320394 - Kẹp gắp 4,000,000 7.200.000 9018 2.800.000 16
450 PP2300320395 - Kềm nha khoa 150, 151 1,400,000 2.520.000 9018 980.000 2
451 PP2300320396 - Kềm nha khoa R8 1,400,000 2.520.000 9018 980.000 2
452 PP2300320397 - Kềm nhổ răng HD 1,400,000 2.520.000 9018 980.000 2
453 PP2300320398 - Kềm nhổ răng HT 1,400,000 2.520.000 9018 980.000 2
454 PP2300320399 - Kềm sừng bò 1,400,000 2.520.000 9018 980.000 2
455 PP2300320400 - Kim tiêm nha 276,000 496.800 9018 193.200 20
456 PP2300320401 - Khay đồ khám 35,000,000 63.000.000 9018 24.500.000 16
457 PP2300320402 - Lèn nha khoa 1,050,000 1.890.000 9018 735.000 2
458 PP2300320403 - Lentulo 4,750,000 8.550.000 9018 3.325.000 8
459 PP2300320404 - Mũi cắt cầu mão 19,900,000 35.820.000 9018 13.930.000 16
460 PP2300320405 - Mũi đánh bóng sứ 9,950,000 17.910.000 9018 6.965.000 8
461 PP2300320406 - Mũi Gates 7,250,000 13.050.000 9018 5.075.000 8
462 PP2300320407 - Mũi khoan cắt xương 126,000,000 226.800.000 9018 88.200.000 82
463 PP2300320408 - Mũi khoan mở tủy 19,900,000 35.820.000 9018 13.930.000 16
464 PP2300320409 - Mũi mài cùi 19,000,000 34.200.000 9018 13.300.000 33
465 PP2300320410 - Mũi khoan tròn 47,500,000 85.500.000 9018 33.250.000 82
466 PP2300320411 - Mũi mài nhựa 1,900,000 3.420.000 9018 1.330.000 3
467 PP2300320412 - Mũi cắt răng 99,500,000 179.100.000 9018 69.650.000 82
468 PP2300320413 - Nạo ngà 1,400,000 2.520.000 9018 980.000 3
469 PP2300320414 - Nạo ổ răng 6,100,000 10.980.000 9018 4.270.000 2
470 PP2300320415 - Nạy khuỷu 85,800,000 154.440.000 9018 60.060.000 16
471 PP2300320416 - Ống hút nước bọt 34,500,000 62.100.000 9018 24.150.000 4932
472 PP2300320417 - Ống hút PT nhựa 800,000 1.440.000 9018 560.000 33
473 PP2300320418 - Phim nha rửa liền 30,000,000 54.000.000 9018 21.000.000 329
474 PP2300320419 - Tay khoan khuỷu 44,400,000 79.920.000 9018 31.080.000 1
475 PP2300320420 - Tay khoan thẳng 32,500,000 58.500.000 9018 22.750.000 1
476 PP2300320421 - Tay khoan nhanh 166,000,000 298.800.000 9018 116.200.000 3
477 PP2300320422 - Thước nội nha 31,736,250 57.125.250 9018 22.215.375 8
478 PP2300320423 - Đèn trám thẩm mỹ 126,150,000 227.070.000 9018 88.305.000 1
479 PP2300320424 - Máy lấy cao 40,444,000 72.799.200 9018 28.310.800 0
480 PP2300320425 - Kenly cong 1,400,000 2.520.000 9018 980.000 3
481 PP2300320426 - Pen kẹp kim 6,600,000 11.880.000 9018 4.620.000 3
482 PP2300320427 - Kéo cắt chỉ tiểu phẫu 3,200,000 5.760.000 9018 2.240.000 3
483 PP2300320428 - Nhíp có mấu 8,778,000 15.800.400 9018 6.144.600 3
484 PP2300320429 - Quả lọc thận diện tích 1.3 m2 (sợi Cellulose Triacetate) 720,000,000 1.296.000.000 9018 504.000.000 395
485 PP2300320430 - Màng lọc diện tích lớn 1,9 hoặc 2,1 m2 195,000,000 351.000.000 9018 136.500.000 82
486 PP2300320431 - Catheter đường hầm dùng trong lọc máu 1,080,000,000 1.944.000.000 9018 756.000.000 33
487 PP2300320432 - Vật liệu nút mạch tắc tạm thời chất liệu gelatin, kích thước hạt 150-3500μm 125,000,000 225.000.000 87.500.000 8
488 PP2300320433 - Hạt nhựa tải thuốc điều trị u gan 1,575,000,000 2.835.000.000 9021 1.102.500.000 8
489 PP2300320434 - Băng xốp 10cm x 10cm 6,300,000 11.340.000 3005 4.410.000 12
490 PP2300320435 - Chỉ tan đa sợi polyglycolic acid số 3/0, dài 75 , kim tròn 26mm,1/2C 700,000 1.260.000 3006 490.000 2
491 PP2300320436 - Chỉ tan đa sợi Polyglactin 910 số 3/0, dài 75cm, kim tròn 26 mm, 1/2C 14,000,000 25.200.000 3006 9.800.000 33
492 PP2300320437 - Chỉ tan đa sợi Polyglactin 910 số 2/0, dài 75cm, kim tròn 26 mm, 1/2C 14,238,000 25.628.400 3006 9.966.600 33
493 PP2300320438 - Chỉ tan đa sợi polyglycolic acid số 1/0 dài 90cm, kim tròn 1/2C 40mm. 11,352,250 20.434.050 3006 7.946.575 21
494 PP2300320439 - Chỉ tan đơn sợi Polydioxanone số 3/0, 70cm, kim tròn 20mm, 1/2 C. 6,505,650 11.710.170 3006 4.553.955 8
495 PP2300320440 - Chỉ tan đơn sợi Polydioxanonesố 4/0, 75cm, kim tròn 20mm, 1/2 C. 6,695,200 12.051.360 3006 4.686.640 8
496 PP2300320441 - Chỉ tan đơn sợi Polydioxanone số 5/0, 75cm, kim tròn 17mm, 1/2 C. 21,863,300 39.353.940 3006 15.304.310 16
497 PP2300320442 - Dẫn lưu vết mổ dung tích 100ml 67,195,800 120.952.440 9018 47.037.060 33
498 PP2300320443 - Thanh nâng ngực (thuộc Bộ cố định và chỉnh hình lồng ngực) 1,490,000,000 2.682.000.000 9021 1.043.000.000 16
499 PP2300320444 - Trocar nhựa không dao, mềm, dùng trong phẫu thuật nội soi lồng ngực, dài 60mm, đường kính 12mm 140,000,000 252.000.000 9018 98.000.000 16
500 PP2300320445 - Trocar nhựa không dao, mềm, dùng trong phẫu thuật nội soi lồng ngực, dài 60mm, đường kính 15mm 140,000,000 252.000.000 9018 98.000.000 16
501 PP2300320446 - Trocar nhựa không dao, mềm, dùng trong phẫu thuật nội soi lồng ngực, dài 60mm, đường kính 5.5mm 140,000,000 252.000.000 9018 98.000.000 16
502 PP2300320447 - Van Heimlich 10,499,800 18.899.640 9018 7.349.860 3
503 PP2300320448 - Vít xương ức dài 8-16mm 156,000,000 280.800.000 9021 109.200.000 33
504 PP2300320449 - Nẹp xương ức, 8 lỗ thẳng 55,000,000 99.000.000 9021 38.500.000 2
505 PP2300320450 - Nẹp xương ức, chữ L, cong 100 độ, 4 lỗ 46,000,000 82.800.000 9021 32.200.000 2
506 PP2300320451 - Nẹp xương ức, chữ X, 8 lỗ 55,000,000 99.000.000 9021 38.500.000 2
507 PP2300320452 - Nẹp xương sườn thẳng 12 lỗ 159,000,000 286.200.000 9021 111.300.000 5
508 PP2300320453 - Que gạc theo tiêu chuẩn vàng để làm sạch vết thương cơ học 25,000,000 45.000.000 3005 17.500.000 16
509 PP2300320454 - Gạc cân bằng ẩm diệt trùng 9cm x 9cm 18,550,000 33.390.000 3005 12.985.000 12
510 PP2300320455 - Gạc hút dịch tạo gel diệt trùng , 10cm x 10cm 20,400,000 36.720.000 3005 14.280.000 28
511 PP2300320456 - Gạc hút dịch thẳng đứng, 10cm x 10cm 36,000,000 64.800.000 3005 25.200.000 66
512 PP2300320457 - Kìm kẹp clip nội soi cỡ 300, 400 65,066,400 117.119.520 9018 45.546.480 0
513 PP2300320458 - Dụng cụ bảo vệ thành vết mổ, có đường kính 2.5-6cm 185,000,000 333.000.000 9018 129.500.000 16
514 PP2300320459 - Dụng cụ bảo vệ thành vết mổ có đường kính 2-4cm 277,500,000 499.500.000 9018 194.250.000 25
515 PP2300320460 - Dụng cụ kẹp clip đơn mổ mở cỡ nhỏ 38,124,450 68.624.010 9018 26.687.115 0
516 PP2300320461 - Dụng cụ kẹp mạch máu tự động dùng trong mổ nội soi 61,000,000 109.800.000 9018 42.700.000 2
517 PP2300320462 - Dao siêu âm mổ mở ,lưỡi hook, cán dài 4-9cm 215,915,000 388.647.000 9018 151.140.500 3
518 PP2300320463 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số5/0 6,838,668 12.309.602 3006 4.787.068 6
519 PP2300320464 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số6/0 9,815,424 17.667.763 3006 6.870.797 8
520 PP2300320465 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số8/0 8,375,868 15.076.562 3006 5.863.108 6
521 PP2300320466 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide 6&66 số 10/0 11,818,800 21.273.840 3006 8.273.160 8
522 PP2300320467 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide 6&66 số 5/0 3,625,668 6.526.202 3006 2.537.968 6
523 PP2300320468 - Chỉkhông tan tổng hợp đơn sợi Polyamide 6 số 6/0 1,656,000 2.980.800 3006 1.159.200 8
524 PP2300320469 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm ba tiêu cự, điều chỉnh lão thị và loạn thị, một mảnh, chất liệu Acrylic kỵ nước 528,000,000 950.400.000 9021 369.600.000 3
525 PP2300320470 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu, một mảnh, điều chỉnh loạn thị. 357,000,000 642.600.000 9021 249.900.000 5
526 PP2300320471 - Kim quang dẫn laser nội mạch 33,600,000 60.480.000 9018 23.520.000 164
527 PP2300320472 - Kim bút 22G 6,300,000 11.340.000 9018 4.410.000 164
528 PP2300320473 - Lọng thắt Polyp tay cầm lắp sẵn 54,000,000 97.200.000 9018 37.800.000 5
529 PP2300320474 - Cannula ECMO động mạch 1 nòng các cỡ 115,000,000 207.000.000 9018 80.500.000 2
530 PP2300320475 - Cannula ECMO tĩnh mạch 1 nòng các cỡ 168,000,000 302.400.000 9018 117.600.000 2
531 PP2300320476 - Phổi hỗ trợ tim phổi nhân tạo cấp cứu kèm dây dẫn dùng cho bệnh nhân trên 20kg ECMO 392,000,000 705.600.000 9021 274.400.000 1
532 PP2300320477 - Tay dao hàn mạch dùng cho mổ nội soi 1,050,000,000 1.890.000.000 9018 735.000.000 8
533 PP2300320478 - Thông Foley 2 nhánh bằng Silicon 100% 25,158,000 45.284.400 9018 17.610.600 33
534 PP2300320479 - Thông Foley 3 nhánh bằng Silicon 100% 27,300,000 49.140.000 9018 19.110.000 33
535 PP2300320480 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng 31,500,000 56.700.000 9018 22.050.000 8
536 PP2300320481 - Băng dán cố định tĩnh mạch trung tâm 9x11 cm 21,000,000 37.800.000 3005 14.700.000 164
537 PP2300320482 - Dây garo 10,584,000 19.051.200 5212 7.408.800 592
Miếng gạc cầm máu đường kính 0.8 inches x 1.5 inches tẩm Kaolin dùng trong can thiệp qua da đường quay kèm dải đeo áp lực ( 2 cm x 3.8 cm)
Mã phần lô PP2300319946
Giá từng phần lô 198,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 356.400.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Ống chống cắn lưỡi các cỡ
Mã phần lô PP2300319947
Giá từng phần lô 58,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.840.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1315
Áo phẫu thuật các cỡ
Mã phần lô PP2300319948
Giá từng phần lô 10,395,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.711.000
Mã hàng hóa (HS) 6211
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.276.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Bộphận kết nối 2 hoặc 3 cổng
Mã phần lô PP2300319949
Giá từng phần lô 294,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 529.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 205.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 403
Băng bó bột 4"
Mã phần lô PP2300319950
Giá từng phần lô 34,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.640.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 197
Băng bó bột 6"
Mã phần lô PP2300319951
Giá từng phần lô 46,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.916.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.634.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 197
Băng bó bột sợi thủy tinh 4"
Mã phần lô PP2300319952
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 197
Băng bó bột sợi thủy tinh 5"
Mã phần lô PP2300319953
Giá từng phần lô 174,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 313.200.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 121.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 197
Băng bó bột sợi thủy tinh 3"
Mã phần lô PP2300319954
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 226.800.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 197
Băng keo cố định 10x10 m
Mã phần lô PP2300319955
Giá từng phần lô 180,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 324.216.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.084.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 187
Băng cuộn y tế 0.09 x 2.5
Mã phần lô PP2300319956
Giá từng phần lô 25,515,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.927.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.860.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1479
Băng đạn (ghim khâu) cắt khâu nội soi màu đen dùng cho mô dày công nghệ Tri-Staple dài 45mm, 60mm, lưỡi dao mới trong mỗi băng đạn.
Mã phần lô PP2300319957
Giá từng phần lô 1,264,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.275.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 884.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 26
Băng đạn cắt khâu nối nội soi đầu cong với công nghệ Tri-Staple 3 hàng ghim chiều cao khác nhau, lưỡi dao mới trong mỗi lần bắn
Mã phần lô PP2300319958
Giá từng phần lô 1,529,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.753.640.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.070.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Băng đạn loại nghiêng các cỡ 30-60 mm
Mã phần lô PP2300319959
Giá từng phần lô 3,719,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.695.280.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.603.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 112
Băng đạn cắt khâu nối nội soi có vật liệu cầm máu tăng cường, công nghệ Tri-Staple dài 30mm, 45mm, 60mm,
Mã phần lô PP2300319960
Giá từng phần lô 1,238,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.228.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 866.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Băng đạn (ghim khâu) cắt khâu nối thẳng mổ mở cỡ 80mm công nghệ Tri-staple
Mã phần lô PP2300319961
Giá từng phần lô 323,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 581.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 226.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 28
Băng đựng hóa chất cho máy STERRAD 100S
Mã phần lô PP2300319962
Giá từng phần lô 577,905,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.040.229.540
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 404.533.710
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Băng đạn của dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi 45mm - 60mm
Mã phần lô PP2300319963
Giá từng phần lô 1,697,115,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.054.807.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.187.980.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Băng đạn khâu cắt cho mổ hở 55 mm
Mã phần lô PP2300319964
Giá từng phần lô 79,667,910
Yêu cầu doanh thu bình quân 143.402.238
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.767.537
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Băng đạn khâu cắt cho mổ hở 75 mm
Mã phần lô PP2300319965
Giá từng phần lô 247,537,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 445.567.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 173.276.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Băng thun 10x 4.5 m
Mã phần lô PP2300319966
Giá từng phần lô 208,026,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 374.446.800
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 145.618.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1346
Nẹp cố định gối
Mã phần lô PP2300319967
Giá từng phần lô 3,696,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.652.800
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.587.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Bao giầy
Mã phần lô PP2300319968
Giá từng phần lô 5,712,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.281.600
Mã hàng hóa (HS) 6307
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.998.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 559
Bao camera nội soi
Mã phần lô PP2300319969
Giá từng phần lô 34,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.370.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.255.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 822
Bộ khí dung có ống chữ T
Mã phần lô PP2300319970
Giá từng phần lô 17,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.752.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.348.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 92
Bộ cảm biến đo huyết áp động mạch xâm lấn
Mã phần lô PP2300319971
Giá từng phần lô 52,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.256.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.044.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 23
Bộchăm sóc Catheter
Mã phần lô PP2300319972
Giá từng phần lô 187,110,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 336.798.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 130.977.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1332
Bộ chèn dưới da
Mã phần lô PP2300319973
Giá từng phần lô 62,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bộ chuyển tiếp (Transfer set)
Mã phần lô PP2300319974
Giá từng phần lô 93,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 167.400.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Bộ đặt nội khí quản người lớn (3 lưỡi: số 2, 3, 4 )
Mã phần lô PP2300319975
Giá từng phần lô 123,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 222.264.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.436.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Dây chạy thận nhân tạo
Mã phần lô PP2300319976
Giá từng phần lô 2,160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.888.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.512.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6575
Dây truyền dịch 20 giọt/ml
Mã phần lô PP2300319977
Giá từng phần lô 554,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 997.920.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 388.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21699
Bộ đo và đựng nước tiểu theo từng ml
Mã phần lô PP2300319978
Giá từng phần lô 5,586,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.054.800
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.910.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bộ ghim tan cố định lưới thoát vị, mảnh ghép thoát vị (thành bụng, bẹn...), dùng trong phẫu thuật nội soi.
Mã phần lô PP2300319979
Giá từng phần lô 113,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 203.616.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.184.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bộ ghim khâu cố định lưới thoát vị (thành bụng, bẹn...) dùng trong phẫu thuật nội soi
Mã phần lô PP2300319980
Giá từng phần lô 82,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.680.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bộhút đàm kín
Mã phần lô PP2300319981
Giá từng phần lô 101,745,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 183.141.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.221.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Bộ kết nối (cassette) máy thẩm phân phúc mạc tự động
Mã phần lô PP2300319982
Giá từng phần lô 2,280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.104.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.596.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1644
Kim thận nhân tạo
Mã phần lô PP2300319983
Giá từng phần lô 399,308,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 718.754.400
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 279.515.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 10098
Mask khí dung ( mask + dây + bầu)
Mã phần lô PP2300319984
Giá từng phần lô 270,106,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 486.191.160
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.074.340
Năng lực sản xuất hàng hóa 1913
Bộ mở bàng quang qua da các cỡ
Mã phần lô PP2300319985
Giá từng phần lô 35,191,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.345.240
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.634.260
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bộ ống mẫu cho máy đo độ đông máu ACT
Mã phần lô PP2300319986
Giá từng phần lô 65,356,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.641.160
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.749.340
Năng lực sản xuất hàng hóa 87
Đầu máy không dây tạo xung động siêu âm
Mã phần lô PP2300319987
Giá từng phần lô 116,646,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 209.962.800
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.652.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bộ rửa dạ dày
Mã phần lô PP2300319988
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.120.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bơm cho ăn 50ml
Mã phần lô PP2300319989
Giá từng phần lô 204,892,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 368.807.040
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 143.424.960
Năng lực sản xuất hàng hóa 7017
Bơm tiêm 50ml dùng cho máy bơm tiêm điện
Mã phần lô PP2300319990
Giá từng phần lô 73,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 133.056.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.744.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 723
Bơm tiêm đầu xoắn 10ml (Luer-Lok)
Mã phần lô PP2300319991
Giá từng phần lô 33,390,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.102.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.373.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 871
Bơm tiêm Insulin 100UI, các cỡ
Mã phần lô PP2300319992
Giá từng phần lô 71,904,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 129.427.200
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.332.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 8795
Bơm tiêm 10ml
Mã phần lô PP2300319993
Giá từng phần lô 548,419,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 987.154.560
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 383.893.440
Năng lực sản xuất hàng hóa 75126
Bơm tiêm 20ml
Mã phần lô PP2300319994
Giá từng phần lô 475,662,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 856.192.680
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 332.963.820
Năng lực sản xuất hàng hóa 37234
Bơm tiêm 5ml, loại liền kim
Mã phần lô PP2300319995
Giá từng phần lô 187,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 337.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 131.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41096
Bơm tiêm nhựa tiệt trùng dùng 1 lần 10ml
Mã phần lô PP2300319996
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 648.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49315
Bơm tiêm nhựa tiệt trùng dùng 1 lần 3ml
Mã phần lô PP2300319997
Giá từng phần lô 67,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.960.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16438
Bơm tiêm 5ml
Mã phần lô PP2300319998
Giá từng phần lô 375,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 675.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82192
Bơm tiêm 3ml
Mã phần lô PP2300319999
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8219
Bóng bóp giúp thở
Mã phần lô PP2300320000
Giá từng phần lô 364,235,130
Yêu cầu doanh thu bình quân 655.623.234
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 254.964.591
Năng lực sản xuất hàng hóa 144
Bông hút nước 3x3 cm, vô trùng
Mã phần lô PP2300320001
Giá từng phần lô 434,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 781.425.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 303.887.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 822
Bóng kéo sỏi đường mật loại 3 kênh
Mã phần lô PP2300320002
Giá từng phần lô 135,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 243.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bông thấm nước y tế
Mã phần lô PP2300320003
Giá từng phần lô 12,753,720
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.956.696
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.927.604
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Bông viên y tế
Mã phần lô PP2300320004
Giá từng phần lô 482,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 869.256.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 338.044.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 822
Catheter động mạch
Mã phần lô PP2300320005
Giá từng phần lô 192,666,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 346.799.880
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 134.866.620
Năng lực sản xuất hàng hóa 89
Catheter động mạch đùi có đầu nhận cảm biến áp lực và nhiệt độ
Mã phần lô PP2300320006
Giá từng phần lô 540,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 972.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 378.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Catheter đầu cong
Mã phần lô PP2300320007
Giá từng phần lô 144,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 259.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Catheter tĩnh mạch trung tâm dùng trong lọc máu Kflow-Epic cho đường cổ và đường đùi
Mã phần lô PP2300320008
Giá từng phần lô 369,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 665.280.000
Mã hàng hóa (HS) 9019
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 258.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 101
Catheter đường hầm lọc máu 2 nòng
Mã phần lô PP2300320009
Giá từng phần lô 264,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 476.280.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 185.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng (đùi)
Mã phần lô PP2300320010
Giá từng phần lô 175,812,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 316.461.600
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.068.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 53
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng (Cổ)7F x 15/20cm.
Mã phần lô PP2300320011
Giá từng phần lô 69,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 124.740.000
Mã hàng hóa (HS) 9019
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.510.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 23
Cây đè lưỡi gỗ
Mã phần lô PP2300320012
Giá từng phần lô 30,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.432.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.168.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19726
Catheter tĩnh mạch trung tâm có định vị bằng ECG
Mã phần lô PP2300320013
Giá từng phần lô 720,776,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.297.398.528
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 504.543.872
Năng lực sản xuất hàng hóa 155
Chất nhầy phẫu thuật có tính kết dính, độ nhớt thấp
Mã phần lô PP2300320014
Giá từng phần lô 460,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 828.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 322.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Chỉ Nylon 2/0, dài 75 cm, kim tam giác ngược 26 mm 3/8C
Mã phần lô PP2300320015
Giá từng phần lô 26,989,632
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.581.338
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.892.743
Năng lực sản xuất hàng hóa 284
Chỉ không tan tổng hợp Nylon đơn sợi 5/0, 45 cm, kim tam giác 16 mm, 3/8C, kim bằng thép 301 bọc Silicon
Mã phần lô PP2300320016
Giá từng phần lô 17,199,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.958.200
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.039.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 85
Chỉ không tan đơn sợi 5-0 3/8C17mm 90cm
Mã phần lô PP2300320017
Giá từng phần lô 66,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.204.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.746.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 69
Chỉ không tan đơn sợi 6-0 75cm 2xCV-11 3/8C 13mm
Mã phần lô PP2300320018
Giá từng phần lô 58,167,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.702.220
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.717.530
Năng lực sản xuất hàng hóa 69
Chỉ không tan đơn sợi 7-0 60CM 2xCV-351 3/8C 8mm
Mã phần lô PP2300320019
Giá từng phần lô 60,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.620.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 69
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi 2/0, 90 cm, 2 kim tròn 25 mm, 1/2C, kim bằng thép 301 bọc Silicon
Mã phần lô PP2300320020
Giá từng phần lô 121,130,625
Yêu cầu doanh thu bình quân 218.035.125
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.791.438
Năng lực sản xuất hàng hóa 136
Chỉ không tan tổng hợp đa sợi 2/0, 75 cm, kim tam giác 26 mm, 3/8C, kim bằng thép 302 bọc Silicon
Mã phần lô PP2300320021
Giá từng phần lô 37,044,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.679.200
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.930.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 414
Chỉ không tan tổng hợp Nylon đơn sợi 3/0, 75cm, kim tam giác 26mm, 3/8C, kim bằng thép 301 bọc Silicon
Mã phần lô PP2300320022
Giá từng phần lô 260,190,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 468.342.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 182.133.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1940
Chỉ không tan tổng hợp Nylon đơn sợi 4/0, 75cm, kim tam giác 20mm, 3/8C, kim bằng thép 301 bọc Silicon
Mã phần lô PP2300320023
Giá từng phần lô 8,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.580.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.670.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Chỉ Nylon 5/0, 75 cm, kim 25 mm tam giác
Mã phần lô PP2300320024
Giá từng phần lô 2,675,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.816.440
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.873.060
Năng lực sản xuất hàng hóa 28
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi 5/0, 2 kim tròn đầu tròn 13 mm 1/2C
Mã phần lô PP2300320025
Giá từng phần lô 30,164,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.295.920
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.115.080
Năng lực sản xuất hàng hóa 41
Chỉ Nylon 3/0, dài 70 cm, kim tam giác 26 mm, 3/8C
Mã phần lô PP2300320026
Giá từng phần lô 258,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 464.400.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 180.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 986
Chỉ không tan tổng hợp sợi bênsố 2-0, 2 kim tròn đầu nhọn CV-316
Mã phần lô PP2300320027
Giá từng phần lô 71,805,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 129.250.080
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.263.920
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Chỉ không tan thiên nhiên đa sợi số 1 kim tam giác
Mã phần lô PP2300320028
Giá từng phần lô 29,496,240
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.093.232
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.647.368
Năng lực sản xuất hàng hóa 280
Chỉ không tan thiên nhiên đa sợi 2/0 kim tam giác
Mã phần lô PP2300320029
Giá từng phần lô 20,662,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.192.500
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.463.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 187
Chỉ không tan thiên nhiên đa sợi 2/0 kim tròn
Mã phần lô PP2300320030
Giá từng phần lô 10,536,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.965.016
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.375.284
Năng lực sản xuất hàng hóa 146
Chỉ không tan thiên nhiên đa sợi 3/0 không kim
Mã phần lô PP2300320031
Giá từng phần lô 40,051,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.092.160
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.035.840
Năng lực sản xuất hàng hóa 294
Chỉ không tan thiên nhiên đa sợi 3/0 kim tam giác
Mã phần lô PP2300320032
Giá từng phần lô 3,058,992
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.506.186
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.141.295
Năng lực sản xuất hàng hóa 36
Chỉ không tan thiên nhiên đa sợi 3/0 kim tròn
Mã phần lô PP2300320033
Giá từng phần lô 66,414,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.546.280
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.490.220
Năng lực sản xuất hàng hóa 495
Chỉ nha
Mã phần lô PP2300320034
Giá từng phần lô 5,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi 2/0, 90 cm, 2 kim tròn 25 mm, 1/2C, kim bằng thép 302 bọc Silicon
Mã phần lô PP2300320035
Giá từng phần lô 127,575,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 229.635.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.302.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Chỉ không tan thiên nhiên đa sợi số 1/0 kim tam giác
Mã phần lô PP2300320036
Giá từng phần lô 14,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.920.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 197
Chỉ thép số 5
Mã phần lô PP2300320037
Giá từng phần lô 85,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 153.090.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.535.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Chỉ tan tổng hợp đa sợi có chất kháng khuẩn số 1, dài 70 cm, kim tròn đầu tròn 31 mm, 1/2C
Mã phần lô PP2300320038
Giá từng phần lô 31,438,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.589.840
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.007.160
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Chỉ tan tổng hợp đa sợi 4/0,75 cm, kim tròn đầu tròn SH-2 plus 20 mm, 1/2C
Mã phần lô PP2300320039
Giá từng phần lô 12,257,076
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.062.737
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.579.954
Năng lực sản xuất hàng hóa 26
Chỉ tan tổng hợp đa sợi 4/0, 75 cm, kim tam giác 16 mm, 3/8C
Mã phần lô PP2300320040
Giá từng phần lô 26,561,920
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.811.456
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.593.344
Năng lực sản xuất hàng hóa 64
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi 4/0, 70cm, kim tròn đầu tròn 20 mm, 1/2C
Mã phần lô PP2300320041
Giá từng phần lô 306,907,968
Yêu cầu doanh thu bình quân 552.434.342
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 214.835.578
Năng lực sản xuất hàng hóa 377
Chỉ tan tổng hợp đa sợi 2/0, 75 cm, kim tròn 25 mm,1/2C, bằng thép 302 kim bọc silicon. Tan hoàn toàn 56-70 ngày
Mã phần lô PP2300320042
Giá từng phần lô 157,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 283.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 370
Chỉ tan tổng hợp đa sợi 3/0, dài 75 cm, kim tròn 25 mm,1/2C, bằng thép 302 kim bọc silicon. Tan hoàn toàn 60-90 ngày
Mã phần lô PP2300320043
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.800.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Chỉ tan tổng hợp đa sợi 6/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2C 12 mm
Mã phần lô PP2300320044
Giá từng phần lô 33,999,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.198.416
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.799.384
Năng lực sản xuất hàng hóa 39
Chỉ tan tổng hợp đa sợi có chất kháng khuẩn, số1, dài 90 cm,kim tròn đầu tròn 40 mm, 1/2C
Mã phần lô PP2300320045
Giá từng phần lô 39,285,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.713.900
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.499.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Chỉ tan đơn sợi có gai 180 0 30cm 1/2C GS-21 37mm
Mã phần lô PP2300320046
Giá từng phần lô 274,125,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 493.426.080
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 191.887.920
Năng lực sản xuất hàng hóa 85
Chỉ tan đơn sợi có gai 3-0 15cm 1/2C V-20 26mm
Mã phần lô PP2300320047
Giá từng phần lô 102,249,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 184.048.200
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.574.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Chỉ tan đơn sợi có gai 3-0 30cm 1/2C V-20 26mm
Mã phần lô PP2300320048
Giá từng phần lô 102,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 184.032.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.568.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Chỉ tan đơn sợi có gai 4-0 15cm 3/8C CV-15 17mm
Mã phần lô PP2300320049
Giá từng phần lô 102,249,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 184.048.200
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.574.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Chỉ tan đơn sợi có gai Vloc-90 4-0 15cm 3/8C CV-15 17mm
Mã phần lô PP2300320050
Giá từng phần lô 68,166,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.698.800
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.716.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi 4/0, 75 cm, kim tròn đầu tròn 20 mm, 1/2C
Mã phần lô PP2300320051
Giá từng phần lô 73,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.544.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.156.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 114
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 1, 90cm, kim tròn 1/2C 40mm
Mã phần lô PP2300320052
Giá từng phần lô 86,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 155.232.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.368.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Chỉ tan tổng hợp đa sợi 2/0, 75 cm, 25 mm, 1/2C, bằng thép 302 kim bọc silicon
Mã phần lô PP2300320053
Giá từng phần lô 152,145,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 273.861.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.501.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 318
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 1, 90cm, kim tròn đầu tròn 40mm, 1/2C. Tan hoàn toàn 56 - 72 ngày
Mã phần lô PP2300320054
Giá từng phần lô 181,104,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 325.987.200
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.772.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 345
Chỉ tan tổng hợp đa sợi 3/0, 75 cm, kim tròn 25 mm, 1/2C, bằng thép 302 kim bọc silicon. Tan hoàn toàn 56-70 ngày
Mã phần lô PP2300320055
Giá từng phần lô 44,596,440
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.273.592
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.217.508
Năng lực sản xuất hàng hóa 104
Chỉ tan tổng hợp đa sợi 3/0, 75 cm, kim tròn đầu tròn 26 mm, 1/2C. Tan hoàn toàn 56-72 ngày
Mã phần lô PP2300320056
Giá từng phần lô 45,304,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.547.776
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.713.024
Năng lực sản xuất hàng hóa 105
Chỉ tan tổng hợp đa sợi 3/0, 75 cm, kim tròn 25 mm, 1/2C, bằng thép 302 kim bọc silicon
Mã phần lô PP2300320057
Giá từng phần lô 30,084,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.152.820
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.059.430
Năng lực sản xuất hàng hóa 70
Chỉ tan tổng hợp đa sợi 4/0, kim tròn đầu tròn 20 mm,1/2C. Tan hoàn toàn 56-72 ngày
Mã phần lô PP2300320058
Giá từng phần lô 31,641,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.955.528
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.149.372
Năng lực sản xuất hàng hóa 69
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 1, 90 cm, kim tròn 1/2C 40 mm
Mã phần lô PP2300320059
Giá từng phần lô 153,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 277.056.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107.744.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 658
Chỉ tan tổng hợp đa sợi 2/0, 75cm, 25mm, 1/2C, bằng thép 301 kim bọc silicon. Tan hoàn toàn 60-90 ngày
Mã phần lô PP2300320060
Giá từng phần lô 55,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.792.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.808.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 174
Chỉ tan tổng hợp đa sợi 3/0, 75cm, 25mm, 1/2C, bằng thép 301 kim bọc silicon. Tan hoàn toàn 60-90 ngày
Mã phần lô PP2300320061
Giá từng phần lô 226,521,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 407.738.880
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 158.565.120
Năng lực sản xuất hàng hóa 526
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 1, 90 cm, kim tròn 40 mm, 1/2C, bằng thép 301 kim bọc silicon. Tan hoàn toàn 56-70 ngày
Mã phần lô PP2300320062
Giá từng phần lô 408,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 734.400.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 285.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 789
Chỉ tan tổng hợp đa sợi 2/0, 75 cm, kim tròn 1/2C 26 mm
Mã phần lô PP2300320063
Giá từng phần lô 213,570,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 384.426.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 149.499.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 493
Chỉ tan tổng hợp đa sợi 3/0, 75 cm, kim tròn 25 mm, 1/2C, bằng thép 301 kim bọc silicon. Tan hoàn toàn 56-70 ngày
Mã phần lô PP2300320064
Giá từng phần lô 115,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 207.792.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.808.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 493
Chỉ tan trung bình sợi bện Polysorb 1 90cm GS-24 1/2C 40mm
Mã phần lô PP2300320065
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.240.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi 4/0, 75 cm, kim tròn 20 mm, 1/2C, kim bằng thép 301, kim bọc silion
Mã phần lô PP2300320066
Giá từng phần lô 133,904,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 241.027.200
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.732.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Chỉ thép điện cực dùng trong phẫu thuật tim, 2 cực, 2 kim, dài 60cm, đầu cố định loại đầu thẳng
Mã phần lô PP2300320067
Giá từng phần lô 14,521,520
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.138.736
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.165.064
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Chỉ không tiêu số 3/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm
Mã phần lô PP2300320068
Giá từng phần lô 115,894,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 208.610.640
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.126.360
Năng lực sản xuất hàng hóa 720
Clip cầm máu chất liệu polymer các cỡ
Mã phần lô PP2300320069
Giá từng phần lô 57,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Co nối nội khí quản 22F-15F/22M
Mã phần lô PP2300320070
Giá từng phần lô 390,801,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 703.442.880
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 273.561.120
Năng lực sản xuất hàng hóa 1912
Côn phụ A, B, C, D
Mã phần lô PP2300320071
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 395
côn gutta máy
Mã phần lô PP2300320072
Giá từng phần lô 94,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 170.640.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Dao cắt cơ vòng, 3 kênh
Mã phần lô PP2300320073
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 324.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Dao tiền phòng 15 độ
Mã phần lô PP2300320074
Giá từng phần lô 13,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.192.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.408.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Dao mổ phaco các cỡ
Mã phần lô PP2300320075
Giá từng phần lô 44,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.640.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Dao mổ phẫu thuật
Mã phần lô PP2300320076
Giá từng phần lô 10,426,460
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.767.628
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.298.522
Năng lực sản xuất hàng hóa 1877
Dao siêu âm dùng mổ hở 23 cm
Mã phần lô PP2300320077
Giá từng phần lô 932,029,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.677.652.200
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 652.420.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Dao siêu âm dùng mổ nội soi 36 cm
Mã phần lô PP2300320078
Giá từng phần lô 1,016,985,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.830.573.360
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 711.889.640
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Dao siêu âm dùng mổ hở bướu cổ 9cm
Mã phần lô PP2300320079
Giá từng phần lô 368,119,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 662.615.100
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 257.683.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Đầu nối titanium
Mã phần lô PP2300320080
Giá từng phần lô 101,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 182.700.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Đầu thắt tĩnh mạch thực quản
Mã phần lô PP2300320081
Giá từng phần lô 78,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 140.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Trục dẫn thông 3 chiều
Mã phần lô PP2300320082
Giá từng phần lô 82,012,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 147.621.600
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.408.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 4603
Thông dạ dày số 16
Mã phần lô PP2300320083
Giá từng phần lô 136,136,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 245.046.060
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.295.690
Năng lực sản xuất hàng hóa 1692
Dây dẫn thông 3 chiều 100cm, áp lực cao
Mã phần lô PP2300320084
Giá từng phần lô 685,510,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.233.918.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 479.857.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8055
Dây dao màu xám dùng mổ nội soi
Mã phần lô PP2300320085
Giá từng phần lô 751,772,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.353.190.860
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 526.240.890
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Dây dao màu xanh dùng mổ hở
Mã phần lô PP2300320086
Giá từng phần lô 729,722,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.313.500.860
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 510.805.890
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Dây thở dùng 1 lần
Mã phần lô PP2300320087
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 756.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Dây hút đàm kín
Mã phần lô PP2300320088
Giá từng phần lô 191,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 343.980.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.770.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 150
Dây hút đàm nhớt có khóa các số
Mã phần lô PP2300320089
Giá từng phần lô 234,573,010
Yêu cầu doanh thu bình quân 422.231.418
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 164.201.107
Năng lực sản xuất hàng hóa 13005
Dây hút đàm có nắp các số
Mã phần lô PP2300320090
Giá từng phần lô 61,289,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.320.560
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.902.440
Năng lực sản xuất hàng hóa 3415
Dây hút đàm có nắp
Mã phần lô PP2300320091
Giá từng phần lô 61,289,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.320.560
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.902.440
Năng lực sản xuất hàng hóa 3415
Dây hút dịch phẫu thuật 2m
Mã phần lô PP2300320092
Giá từng phần lô 376,775,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 678.196.260
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 263.742.990
Năng lực sản xuất hàng hóa 4435
Dây hút dịch phẫu thuật
Mã phần lô PP2300320093
Giá từng phần lô 25,137,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.246.600
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.595.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 296
Dây lọc thận dùng cho máy HDF online 5008 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300320094
Giá từng phần lô 81,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 145.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Dây nối bơm tiêm điện
Mã phần lô PP2300320095
Giá từng phần lô 106,279,236
Yêu cầu doanh thu bình quân 191.302.625
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.395.466
Năng lực sản xuất hàng hóa 2085
Dây nối bơm tiêm điện, dài ≥140cm
Mã phần lô PP2300320096
Giá từng phần lô 128,919,294
Yêu cầu doanh thu bình quân 232.054.729
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.243.506
Năng lực sản xuất hàng hóa 2529
Dây oxy 1 nhánh
Mã phần lô PP2300320097
Giá từng phần lô 49,061,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.310.250
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.342.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 863
Vi dây dẫn can thiệp TOCE, phủ lớp ái nước đường kính 0.016"
Mã phần lô PP2300320098
Giá từng phần lô 590,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.062.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 413.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Dây thở 1 nhánh cho người lớn, dùng nhiều lần (dùng cho máy thở BiPAP)
Mã phần lô PP2300320099
Giá từng phần lô 88,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 158.760.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Dây máy thở sử dụng một lần dùng cho người lớn
Mã phần lô PP2300320100
Giá từng phần lô 198,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 356.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Dây Oxy 2 nhánh
Mã phần lô PP2300320101
Giá từng phần lô 294,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 529.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 205.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4603
Dây truyền dịch
Mã phần lô PP2300320102
Giá từng phần lô 1,423,511,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.562.320.250
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 996.457.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 36534
Dây truyền dịch 20 giọt/ml, đầu nối dạng xoắn, màng lọc cuối dây
Mã phần lô PP2300320103
Giá từng phần lô 798,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.436.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 558.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12493
Dây truyền máu
Mã phần lô PP2300320104
Giá từng phần lô 192,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 347.328.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 135.072.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2643
Điện cực cắt đốt dạng vòng cắt gập góc, 24Fr
Mã phần lô PP2300320105
Giá từng phần lô 199,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 358.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 139.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Điện cực dán đo dẫn truyền
Mã phần lô PP2300320106
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.900.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41
Điện cực dán trung tính dùng 1 lần
Mã phần lô PP2300320107
Giá từng phần lô 52,206,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.970.800
Mã hàng hóa (HS) 9033
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.544.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 260
Điện cực tim dùng 1 lần
Mã phần lô PP2300320108
Giá từng phần lô 544,762,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 980.572.320
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 381.333.680
Năng lực sản xuất hàng hóa 34442
Clip cầm máu
Mã phần lô PP2300320109
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Dụng cụ cắt nối nội soi đa năng 30 mm-60 mm
Mã phần lô PP2300320110
Giá từng phần lô 101,830,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 183.294.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.281.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Dụng cụ khâu nối mổ hở 55 mm
Mã phần lô PP2300320111
Giá từng phần lô 71,701,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 129.063.060
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.191.190
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Dụng cụ khâu nối mổ hở 75 mm
Mã phần lô PP2300320112
Giá từng phần lô 79,664,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 143.395.560
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.764.940
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi 45mm- 60 mm, chạy bằng pin
Mã phần lô PP2300320113
Giá từng phần lô 257,328,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 463.191.750
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 180.130.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Dụng cụ cắt trĩ tự động, các cỡ
Mã phần lô PP2300320114
Giá từng phần lô 1,176,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.116.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 823.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Dụng cụ khâu nối vòng các cỡ điều chỉnh được chiều cao kim đóng
Mã phần lô PP2300320115
Giá từng phần lô 208,646,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 375.564.420
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 146.052.830
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Dụng cụ cắt nối tự động sử dụng trong kỹ thuật Longo
Mã phần lô PP2300320116
Giá từng phần lô 110,302,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 198.544.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.211.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Lọ hút dịch phế quản các cỡ
Mã phần lô PP2300320117
Giá từng phần lô 37,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.860.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.390.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 620
Túi hậu môn nhân tạo khử mùi loại xả
Mã phần lô PP2300320118
Giá từng phần lô 36,424,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.563.200
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.496.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 95
gạc 10 x 10 x16 lớp, có cản quang
Mã phần lô PP2300320119
Giá từng phần lô 8,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.400.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 822
Miếng cầm máu mũi các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300320120
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Miếng cầm máu mũi có chỉ nhỏ 8cm x 1,5cm x 2cm
Mã phần lô PP2300320121
Giá từng phần lô 21,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.808.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.092.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 36
Gạc ép sọ não 2cm x 8cm x 4 lớp
Mã phần lô PP2300320122
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.680.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2877
Gạc phẫu thuật (8x8)cm x 12 lớp, không cản quang, vô trùng
Mã phần lô PP2300320123
Giá từng phần lô 207,512,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 373.521.960
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 145.258.540
Năng lực sản xuất hàng hóa 40131
Gạc mổ (10x10)cm x8 lớp, có cản quang
Mã phần lô PP2300320124
Giá từng phần lô 42,871,080
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.167.944
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.009.756
Năng lực sản xuất hàng hóa 10213
Gạc mổ (10x10)cm x 8 lớp, không cản quang
Mã phần lô PP2300320125
Giá từng phần lô 1,045,395,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.881.711.216
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 731.776.584
Năng lực sản xuất hàng hóa 260372
Gạc 10x10x8 lớp, tiệt trùng, không cản quang
Mã phần lô PP2300320126
Giá từng phần lô 1,044,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.879.416.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 730.884.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 260055
Gạc phẫu thuật 30x30 cm x 8 lớp, không cản quang
Mã phần lô PP2300320127
Giá từng phần lô 15,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.620.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.130.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 493
Gạc mổ (5x7)cm x 12 lớp, không cản quang
Mã phần lô PP2300320128
Giá từng phần lô 97,578,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 175.640.400
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.304.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 44556
Gạc phẫu thuật ổ bụng (30x40)cm x 6 lớp, có cản quang
Mã phần lô PP2300320129
Giá từng phần lô 402,232,278
Yêu cầu doanh thu bình quân 724.018.100
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 281.562.595
Năng lực sản xuất hàng hóa 9162
Găng tay khám, các cỡ
Mã phần lô PP2300320130
Giá từng phần lô 4,468,432,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.043.178.500
Mã hàng hóa (HS) 4015
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.127.902.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 95178
Găng tay khám các cỡ
Mã phần lô PP2300320131
Giá từng phần lô 5,580,766,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.045.380.240
Mã hàng hóa (HS) 4015
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.906.536.760
Năng lực sản xuất hàng hóa 218425
Găng tay vô trùng, các cỡ
Mã phần lô PP2300320132
Giá từng phần lô 4,641,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.353.800.000
Mã hàng hóa (HS) 4015
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.248.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32877
Găng tay khám không bột các cỡ
Mã phần lô PP2300320133
Giá từng phần lô 266,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 480.060.000
Mã hàng hóa (HS) 4015
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 186.690.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8351
Găng tay phẫu thuật không bột
Mã phần lô PP2300320134
Giá từng phần lô 84,930,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 152.874.540
Mã hàng hóa (HS) 4015
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.451.210
Năng lực sản xuất hàng hóa 602
Giấy điện tim 3 bút 63 x 30
Mã phần lô PP2300320135
Giá từng phần lô 100,588,180
Yêu cầu doanh thu bình quân 181.058.724
Mã hàng hóa (HS) 4823
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.411.726
Năng lực sản xuất hàng hóa 499
Giấy in kết quả siêu âm 110x20
Mã phần lô PP2300320136
Giá từng phần lô 207,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 373.968.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 145.432.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 244
Giấy in y tế - máy điện tim 6 cần 110mm x 140mm x 200 tờ
Mã phần lô PP2300320137
Giá từng phần lô 13,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.300.000
Mã hàng hóa (HS) 4823
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Catheter Lọc máu 2 nòng, các cỡ
Mã phần lô PP2300320138
Giá từng phần lô 1,323,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.381.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 926.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Hạt Nút mạch
Mã phần lô PP2300320139
Giá từng phần lô 109,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 196.560.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Hạt tắc mạch chất liệu Poly Copolymer tải thuốc chống ung thư gan
Mã phần lô PP2300320140
Giá từng phần lô 1,176,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.116.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 823.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bơm tiêm insulin 100UI, kim ngắn, các cỡ
Mã phần lô PP2300320141
Giá từng phần lô 30,870,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.566.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.609.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2416
clip kẹp mạch Titan cỡ 300
Mã phần lô PP2300320142
Giá từng phần lô 87,714,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.886.820
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.400.430
Năng lực sản xuất hàng hóa 373
clip kẹp mạch Titan cỡ 400
Mã phần lô PP2300320143
Giá từng phần lô 31,957,758
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.523.964
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.370.431
Năng lực sản xuất hàng hóa 124
clip kẹp mạch Titan cỡ 200
Mã phần lô PP2300320144
Giá từng phần lô 48,720,406
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.696.731
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.104.285
Năng lực sản xuất hàng hóa 226
clip kẹp mạch Titan cỡ 100
Mã phần lô PP2300320145
Giá từng phần lô 29,165,794
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.498.429
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.416.056
Năng lực sản xuất hàng hóa 122
Khay hấp tiệt trùng dùng cho dao siêu âm không dây
Mã phần lô PP2300320146
Giá từng phần lô 34,096,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.372.800
Mã hàng hóa (HS) 4202
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.867.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Khay hỗ trợ thay lắp pin dùng cho dao siêu âm không dây
Mã phần lô PP2300320147
Giá từng phần lô 3,230,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.814.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.261.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Dây dẫn thông 3 chiều 100cm
Mã phần lô PP2300320148
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 216.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3288
Dây dẫn thông 3 chiều 25-50 cm
Mã phần lô PP2300320149
Giá từng phần lô 12,684,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.831.200
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.878.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 348
Kim chích cầm máu dài 5 mm
Mã phần lô PP2300320150
Giá từng phần lô 72,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 129.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Kim chọc dò
Mã phần lô PP2300320151
Giá từng phần lô 13,216,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.788.800
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.251.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 115
Kim chọc tủy sống các cỡ
Mã phần lô PP2300320152
Giá từng phần lô 14,139,720
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.451.496
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.897.804
Năng lực sản xuất hàng hóa 119
Kim chọc tủy xương
Mã phần lô PP2300320153
Giá từng phần lô 31,290,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.322.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.903.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Kim dẫn đường 17G
Mã phần lô PP2300320154
Giá từng phần lô 44,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.380.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 23
kim điện cơ đồng tâm dùng 1 lần
Mã phần lô PP2300320155
Giá từng phần lô 201,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 362.880.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 141.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 197
Kìm gắp dị vật ngàm cá sấu, răng chuột
Mã phần lô PP2300320156
Giá từng phần lô 168,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 302.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Kim gây tê tủy sống các cỡ
Mã phần lô PP2300320157
Giá từng phần lô 31,248,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.246.400
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.873.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 263
Kim tiêm 18Gx1 1/2"
Mã phần lô PP2300320158
Giá từng phần lô 23,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.092.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.758.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9863
Kim luồn có cánh có cổng 24G có cản quang
Mã phần lô PP2300320159
Giá từng phần lô 390,915,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 703.647.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 273.640.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3600
Kim luồn tĩnh mạch, các cỡ
Mã phần lô PP2300320160
Giá từng phần lô 1,194,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.149.875.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 836.062.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 14384
Kim nha
Mã phần lô PP2300320161
Giá từng phần lô 18,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.020.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1973
Kim sinh thiết vú, gan, phổi tự động
Mã phần lô PP2300320162
Giá từng phần lô 13,230,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.814.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.261.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bộ sinh thiết sử dụng 1 lần
Mã phần lô PP2300320163
Giá từng phần lô 168,315,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 302.967.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.820.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 38
Kim dùng cho buồng tiêm truyền cấy dưới da 20Gx19mm
Mã phần lô PP2300320164
Giá từng phần lô 19,845,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.721.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.891.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 35
Kim dùng cho buồng tiêm truyền cấy dưới da các số
Mã phần lô PP2300320165
Giá từng phần lô 7,938,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.288.400
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.556.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Kim tiêm 18Gx1 1/2''
Mã phần lô PP2300320166
Giá từng phần lô 180,747,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 325.344.600
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.522.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 74466
Kim tiêm 26Gx1/2"
Mã phần lô PP2300320167
Giá từng phần lô 19,467,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.040.600
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.626.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 10159
Kim châm cứu 13mm
Mã phần lô PP2300320168
Giá từng phần lô 30,335,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.604.368
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.235.032
Năng lực sản xuất hàng hóa 9590
Kim châm cứu 25mm
Mã phần lô PP2300320169
Giá từng phần lô 156,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 280.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49315
Kim châm cứu 30mm
Mã phần lô PP2300320170
Giá từng phần lô 78,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 140.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24658
Kim châm cứu 40mm
Mã phần lô PP2300320171
Giá từng phần lô 39,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12329
Tay dao hàn mạch kèm cắt dùng trong mổ mở, được phủ nano chống dính, sử dụng cho máy hàn mạch ForceTriad, Valleylab LS10, Valleylab FT10
Mã phần lô PP2300320172
Giá từng phần lô 733,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.320.300.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 513.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Lọc khuẩn 3 chức năng
Mã phần lô PP2300320173
Giá từng phần lô 390,432,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 702.777.600
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 273.302.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1910
Lọc đo chức năng hô hấp
Mã phần lô PP2300320174
Giá từng phần lô 168,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 302.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 822
Lọc đo chức năng hô hấp
Mã phần lô PP2300320175
Giá từng phần lô 70,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.008.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.392.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 345
Lưới chống dính hình chữ nhật 20x15cm
Mã phần lô PP2300320176
Giá từng phần lô 575,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.035.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 402.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Lưới chống dính hình chữ nhật 20x20cm
Mã phần lô PP2300320177
Giá từng phần lô 625,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.125.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 437.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Lưỡi dao mổ các cỡ
Mã phần lô PP2300320178
Giá từng phần lô 64,312,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.762.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.018.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 2014
Lưới phẳng 11x6cm
Mã phần lô PP2300320179
Giá từng phần lô 234,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 421.200.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 163.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Lưới phẳng 15x10cm
Mã phần lô PP2300320180
Giá từng phần lô 261,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 469.800.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 182.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Kim sinh thiết Magnum phù hợp với súng Magnum hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300320181
Giá từng phần lô 79,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.560.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Màng lọc bạch cầu cho hồng cầu
Mã phần lô PP2300320182
Giá từng phần lô 33,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.670.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.205.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Mảnh ghép điều trị thoát vị loại 15x15 cm
Mã phần lô PP2300320183
Giá từng phần lô 48,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.930.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.195.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Mảnh ghép điều trị thoát vị loại 6x11 cm
Mã phần lô PP2300320184
Giá từng phần lô 94,626,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 170.326.800
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.238.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Mask thở không xâm lấn người lớn
Mã phần lô PP2300320185
Giá từng phần lô 136,290,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 245.322.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.403.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Mask xông khí dung người lớn
Mã phần lô PP2300320186
Giá từng phần lô 40,608,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.095.750
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.426.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 288
Mặt gương
Mã phần lô PP2300320187
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Kim sinh thiết vú, gan, phổi tự động
Mã phần lô PP2300320188
Giá từng phần lô 45,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.900.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Máy điện châm 6 cọc
Mã phần lô PP2300320189
Giá từng phần lô 35,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Lọ vô trùng lấy mẫu
Mã phần lô PP2300320190
Giá từng phần lô 14,141,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.454.520
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.898.980
Năng lực sản xuất hàng hóa 1496
Miếng dán điện cực đất đo điện cơ
Mã phần lô PP2300320191
Giá từng phần lô 20,475,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.855.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.332.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Mở khí quản không bóng có cửa sổ sử dụng nhiều lần, các cỡ
Mã phần lô PP2300320192
Giá từng phần lô 16,140,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.053.080
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.298.420
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Mở khí quản 2 nòng có bóng không cửa sổ, sử dụng nhiều lần, các cỡ
Mã phần lô PP2300320193
Giá từng phần lô 279,545,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 503.181.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 195.681.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Bao tóc tiệt trùng
Mã phần lô PP2300320194
Giá từng phần lô 77,175,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.915.000
Mã hàng hóa (HS) 6505
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.022.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 17260
Mũi khoan răng kim cương các cỡ
Mã phần lô PP2300320195
Giá từng phần lô 190,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 342.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Nắp đậy
Mã phần lô PP2300320196
Giá từng phần lô 735,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.323.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 514.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24658
Bơm đàn hồi tự động truyền thuốc hóa chất hay thuốc gây tê, thuốc giảm đau liên tục 2 ngày Tốc độ cố định. Thể tích 100ml. Dùng một lần
Mã phần lô PP2300320197
Giá từng phần lô 98,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 176.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Nút chặn kim luồn
Mã phần lô PP2300320198
Giá từng phần lô 222,411,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 400.339.800
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 155.687.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 19562
Dây dẫn đường mềm dùng cho niệu
Mã phần lô PP2300320199
Giá từng phần lô 189,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 340.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Ống dẫn lưu qua da có khóa
Mã phần lô PP2300320200
Giá từng phần lô 229,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 412.776.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 160.524.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Ống đặt nội khí quản các cỡ
Mã phần lô PP2300320201
Giá từng phần lô 143,707,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 258.672.960
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.595.040
Năng lực sản xuất hàng hóa 865
Ống nội khí quản có lò xo các số
Mã phần lô PP2300320202
Giá từng phần lô 35,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.450.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Ống thông phế quản/ ống đặt nội khí quản 2 nòng các cỡ
Mã phần lô PP2300320203
Giá từng phần lô 123,410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 222.138.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.387.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Ống thông túi mật (Sonde Pezzer)
Mã phần lô PP2300320204
Giá từng phần lô 16,170,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.106.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.319.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 115
Pin sạc dùng cho dao siêu âm không dây
Mã phần lô PP2300320205
Giá từng phần lô 161,512,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 290.721.600
Mã hàng hóa (HS) 8507
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.058.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Băng bó bột 3"
Mã phần lô PP2300320206
Giá từng phần lô 1,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.024.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.176.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 23
Bộ micro catheter 3 lớp có phủ Tungstent hoặc tương đương, các cỡ
Mã phần lô PP2300320207
Giá từng phần lô 1,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 700.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Màng lọc siêu sạch Diasafe plus hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300320208
Giá từng phần lô 135,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 243.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Màng lọc máu High flux, 1.8m2 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300320209
Giá từng phần lô 260,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 468.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 182.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Màng Plasma hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300320210
Giá từng phần lô 628,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.130.940.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 439.810.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Màng lọc thận highflux 1.5m² hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300320211
Giá từng phần lô 2,175,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.915.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.522.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 822
Màng lọc thận highflux 1.5m²sợi Cellulose Triacetate hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300320212
Giá từng phần lô 826,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.486.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 578.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Màng lọc thận middle flux 1.5m², sợi Polynephron hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300320213
Giá từng phần lô 1,896,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.412.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.327.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 986
Quả lọc thận nhân tạo Lowflux 160 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300320214
Giá từng phần lô 313,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 563.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 219.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Remer các cỡ
Mã phần lô PP2300320215
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Rọ kéo sỏi đường mật
Mã phần lô PP2300320216
Giá từng phần lô 100,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 181.440.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Rọ lấy sỏi
Mã phần lô PP2300320217
Giá từng phần lô 700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.260.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 490.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Rọ tán sỏi đường mật có tay cầm tháo được
Mã phần lô PP2300320218
Giá từng phần lô 98,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 176.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Sáp xương
Mã phần lô PP2300320219
Giá từng phần lô 18,334,134
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.001.441
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.833.894
Năng lực sản xuất hàng hóa 90
Sonde foley 2 nhánh các cỡ
Mã phần lô PP2300320220
Giá từng phần lô 292,956,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 527.321.340
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 205.069.410
Năng lực sản xuất hàng hóa 2184
sonde jj số 6 Fr, dài 26 cm (3 tháng)
Mã phần lô PP2300320221
Giá từng phần lô 46,457,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.623.680
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.520.320
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Stent nhựa đường mật thẳng, đk 7Fr dài 12cm
Mã phần lô PP2300320222
Giá từng phần lô 67,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.960.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Kim chọc động mạch, các cỡ
Mã phần lô PP2300320223
Giá từng phần lô 8,008,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.414.400
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.605.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 101
Tay cầm điện cực sử dụng 1 lần dùng cho máy cắt đốt
Mã phần lô PP2300320224
Giá từng phần lô 58,435,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.183.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.904.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 296
Tay dao siêu âm không dây đầu cong các cỡ
Mã phần lô PP2300320225
Giá từng phần lô 705,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.269.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 493.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Dây truyền máu, đầu kết nối kiểu B
Mã phần lô PP2300320226
Giá từng phần lô 18,522,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.339.600
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.965.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 145
Bơm tiêm Luer lock 20ml, chịu áp lực cao
Mã phần lô PP2300320227
Giá từng phần lô 5,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.072.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.528.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Test chỉ thị hóa học 1250
Mã phần lô PP2300320228
Giá từng phần lô 44,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.200.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3288
Thám trâm
Mã phần lô PP2300320229
Giá từng phần lô 7,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.104.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.096.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Ống thông hậu môn số 28
Mã phần lô PP2300320230
Giá từng phần lô 764,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.375.920
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 535.080
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Ống thông tiểu 1 nhánh
Mã phần lô PP2300320231
Giá từng phần lô 10,495,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.892.440
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.347.060
Năng lực sản xuất hàng hóa 145
Thuỷ tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu, một mảnh, phi cầu, chất liệu Acrylic kỵ nước, nhuộm vàng
Mã phần lô PP2300320232
Giá từng phần lô 698,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.257.120.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 488.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thuỷ tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu, một mảnh, phi cầu, chất liệu Acrylic kỵ nước, trong suốt, chỉ số khúc xạ thấp
Mã phần lô PP2300320233
Giá từng phần lô 500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 900.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, một mảnh, chất liệu Acrylic kỵ nước không Glistening, lọc tia UV, chỉ số khúc xạ cao
Mã phần lô PP2300320234
Giá từng phần lô 900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.620.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Thủy tinh thể nhân tạo mềm ba tiêu cự, điều chỉnh lão thị, một mảnh, chất liệu Acrylic.
Mã phần lô PP2300320235
Giá từng phần lô 825,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.485.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 577.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, một mảnh, chất liệu Acrylic kỵ nước, trong suốt, chỉ số khúc xạ cao
Mã phần lô PP2300320236
Giá từng phần lô 680,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.224.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 476.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thủy tinh thể nhân tạo mềm một mảnh, đơn tiêu, Acrylic ngậm nước, lắp sẵn trong dụng cụ đặt kính.
Mã phần lô PP2300320237
Giá từng phần lô 620,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.116.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 434.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thủy tinh thể nhân tạo mềm kéo dài hoặc tăng cường dải tiêu cự (EDOF), một mảnh.
Mã phần lô PP2300320238
Giá từng phần lô 885,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.593.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 619.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Trâm gai Mani
Mã phần lô PP2300320239
Giá từng phần lô 11,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Trâm Protapper
Mã phần lô PP2300320240
Giá từng phần lô 1,930,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.474.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.351.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Trocar nhựa các cỡ
Mã phần lô PP2300320241
Giá từng phần lô 7,074,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.734.820.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.952.430.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 395
Túi chườm thảo dược
Mã phần lô PP2300320242
Giá từng phần lô 38,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Túi đóng thuốc đông y
Mã phần lô PP2300320243
Giá từng phần lô 11,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.420.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.330.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Túi đựng dịch xả 15 L
Mã phần lô PP2300320244
Giá từng phần lô 603,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.085.400.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 422.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1479
Túi đựng nước tiểu
Mã phần lô PP2300320245
Giá từng phần lô 72,729,720
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.913.496
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.910.804
Năng lực sản xuất hàng hóa 1224
Túi ép dẹp 200 x 200
Mã phần lô PP2300320246
Giá từng phần lô 318,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 573.480.000
Mã hàng hóa (HS) 4819
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 223.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Túi ép tiệt trùng 100mm x 70m
Mã phần lô PP2300320247
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 189.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Túi ép tiệt trùng 150mm x 70m
Mã phần lô PP2300320248
Giá từng phần lô 157,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 283.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Băng dính cá nhân 2x6 cm
Mã phần lô PP2300320249
Giá từng phần lô 124,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 224.640.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34192
Băng giãn dính 10x4.5m
Mã phần lô PP2300320250
Giá từng phần lô 237,510,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 427.518.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 166.257.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 269
Băng keo lụa 2.5x5 m
Mã phần lô PP2300320251
Giá từng phần lô 743,652,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.338.573.600
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 520.556.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 6269
Gạc đắp phỏng, không dính vết thương, kích thước 10 x 12cm)
Mã phần lô PP2300320252
Giá từng phần lô 275,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 495.000.000
Mã hàng hóa (HS) 5513
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 192.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 822
Kim luồn tĩnh mạch, các cỡ
Mã phần lô PP2300320253
Giá từng phần lô 2,890,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.202.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.023.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 27945
Vi ống thông can thiệp TOCE dùng cho các mạch máu siêu chọn lọc cỡ 1.9F
Mã phần lô PP2300320254
Giá từng phần lô 1,720,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.096.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.204.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Vít đóng sọ hàm mặt các cỡ
Mã phần lô PP2300320255
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 756.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Vít titan buộc hàm (thuộc Vít đóng sọ hàm mặt)
Mã phần lô PP2300320256
Giá từng phần lô 588,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.058.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 411.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Vít titan 1.65 - 2.6 mm x 5 - 6 mm
Mã phần lô PP2300320257
Giá từng phần lô 142,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 256.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Vít titan các cỡ dạng tự taro, tự khoan
Mã phần lô PP2300320258
Giá từng phần lô 68,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.850.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Vít xương xườn các cỡ
Mã phần lô PP2300320259
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 432.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Nẹp xương xườn thẳng 8 lỗ
Mã phần lô PP2300320260
Giá từng phần lô 380,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 684.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 266.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Băng dán vết thương 10x10cm
Mã phần lô PP2300320261
Giá từng phần lô 7,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.076.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.474.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Miếng dán vô trùng Ioban, kích thước 5x35 cm
Mã phần lô PP2300320262
Giá từng phần lô 375,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 675.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 411
Xốp cầm máu tự tiêu
Mã phần lô PP2300320263
Giá từng phần lô 2,351,412
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.232.542
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.645.989
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bình chứa dịch, kèm dây dẫn và đầu lọc vi khuẩn
Mã phần lô PP2300320264
Giá từng phần lô 225,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 405.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Kim sinh thiết tủy xương
Mã phần lô PP2300320265
Giá từng phần lô 20,895,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.611.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.626.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Kim châm cứu 11.6 cm
Mã phần lô PP2300320266
Giá từng phần lô 3,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.552.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.548.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1151
Kim châm cứu 4.5 cm
Mã phần lô PP2300320267
Giá từng phần lô 32,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.968.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.932.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10356
Sonde JJ 12 tháng
Mã phần lô PP2300320268
Giá từng phần lô 59,858,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.745.120
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.900.880
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Sonde JJ 3 tháng
Mã phần lô PP2300320269
Giá từng phần lô 235,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 423.360.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 164.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 110
Ống dẫn lưu màng phổi các cỡ
Mã phần lô PP2300320270
Giá từng phần lô 12,495,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.491.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.746.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 29
Catheter lấy huyết khối các cỡ
Mã phần lô PP2300320271
Giá từng phần lô 13,965,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.137.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.775.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Chỉ điện cực tim 3/0
Mã phần lô PP2300320272
Giá từng phần lô 6,272,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.289.600
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.390.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Chỉ tan tổng hợp đa sợi 4/0, kim tròn đầu tròn 20 mm,1/2C. Tan hoàn toàn 56-72 ngày
Mã phần lô PP2300320273
Giá từng phần lô 47,914,968
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.246.942
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.540.478
Năng lực sản xuất hàng hóa 105
Chỉ thép khâu xương ức số 5
Mã phần lô PP2300320274
Giá từng phần lô 5,572,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.029.600
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.900.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Dây dẫn đường mềm dùng cho niệu
Mã phần lô PP2300320275
Giá từng phần lô 146,970,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 264.547.080
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.879.420
Năng lực sản xuất hàng hóa 23
Bộ quả lọc huyết tương kèm dây máu
Mã phần lô PP2300320276
Giá từng phần lô 1,166,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.099.160.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 816.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Bộ quả lọc máu hấp phụ nội độc tố
Mã phần lô PP2300320277
Giá từng phần lô 718,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.292.760.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 502.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bộ quả lọc máu liên tục kèm dây máu
Mã phần lô PP2300320278
Giá từng phần lô 3,066,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.518.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.146.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 69
Màng Polysulfone khả năng hấp thụ cao, có khả năng loại bỏ vi khuẩn và nội độc tố >10IU/ml
Mã phần lô PP2300320279
Giá từng phần lô 30,870,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.566.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.609.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Chất nhầy phẫu thuật có tính phân tán
Mã phần lô PP2300320280
Giá từng phần lô 34,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.740.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.010.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Dụng cụ khâu nối vòng dùng pin các cỡ 23mm, 25mm, 29mm và 31mm
Mã phần lô PP2300320281
Giá từng phần lô 214,487,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 386.077.860
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.141.390
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ mở GIA cỡ 80mm công nghệ Tri-staple.
Mã phần lô PP2300320282
Giá từng phần lô 92,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 166.320.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Rọ lấy sỏi 4 dây hình xoắn
Mã phần lô PP2300320283
Giá từng phần lô 245,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 441.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 171.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Nẹp ngoài lưng
Mã phần lô PP2300320284
Giá từng phần lô 45,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.900.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 58
Nẹp cẳng chân
Mã phần lô PP2300320285
Giá từng phần lô 125,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.720.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Nẹp ngoài cánh cẳng tay
Mã phần lô PP2300320286
Giá từng phần lô 68,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Nẹp đùi chống xoay
Mã phần lô PP2300320287
Giá từng phần lô 145,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 262.350.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 90
Nẹp cổ cứng
Mã phần lô PP2300320288
Giá từng phần lô 45,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.900.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 58
Nẹp ngoài đùi các cỡ
Mã phần lô PP2300320289
Giá từng phần lô 168,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 302.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 230
Nẹp ngoài ngón tay
Mã phần lô PP2300320290
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 132
Nẹp vải treo tay
Mã phần lô PP2300320291
Giá từng phần lô 6,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.520.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Dụng cụ khâu cắt nối tròn các cỡ EEA công nghệ Tri- staple, 3 hàng ghim dập đôi
Mã phần lô PP2300320292
Giá từng phần lô 417,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 750.960.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 292.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Dụng cụ khâu nối vòng các cỡ điều chỉnh được chiều cao
Mã phần lô PP2300320293
Giá từng phần lô 137,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 246.960.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Clip polymer các cỡ
Mã phần lô PP2300320294
Giá từng phần lô 257,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 463.932.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 180.418.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 605
Dụng cụ phẫu thuật cầm máu polymer các cỡ
Mã phần lô PP2300320295
Giá từng phần lô 76,916,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.448.800
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.841.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 189
Bao chi đùi
Mã phần lô PP2300320296
Giá từng phần lô 567,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.020.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9033
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 396.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Mũi phẫu thuật cắt xương
Mã phần lô PP2300320297
Giá từng phần lô 28,224,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.803.200
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.756.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Giấy điện tim 3 bút 80 x 20
Mã phần lô PP2300320298
Giá từng phần lô 2,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Dung dịch hỗ trợ phẫu thuật nhãn khoa
Mã phần lô PP2300320299
Giá từng phần lô 5,695,074
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.251.133
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.986.552
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Dung dịch xịt ngừa loét do tì đè 20ml
Mã phần lô PP2300320300
Giá từng phần lô 6,182,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.128.320
Mã hàng hóa (HS) 5525
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.327.680
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Dụng cụ thắt polyp
Mã phần lô PP2300320301
Giá từng phần lô 1,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.240.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bộ mở thông dạ dày qua da dạng kéo 24 Fr các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300320302
Giá từng phần lô 35,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bóng nong thực quản. Chiều dài bóng 5.5cm.
Mã phần lô PP2300320303
Giá từng phần lô 50,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.720.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Dây dẫn hướng, sử dụng 1 lần, đường kính 0,035inch, dài 460cm,
Mã phần lô PP2300320304
Giá từng phần lô 95,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 172.368.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.032.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Miếng ghép tạo hình cân cơ thái dương các cỡ trái/phải
Mã phần lô PP2300320305
Giá từng phần lô 386,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 694.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 270.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Miếng ghép tạo hình gò má các cỡ
Mã phần lô PP2300320306
Giá từng phần lô 264,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 475.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 184.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Miếng lót sàn ổ mắt dày 0.3 3 cánh nẹp
Mã phần lô PP2300320307
Giá từng phần lô 227,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 409.320.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 159.180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Nẹp cong 7 lỗ
Mã phần lô PP2300320308
Giá từng phần lô 168,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 302.670.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.705.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Nẹp titan L trái, phải; dày 0.6mm
Mã phần lô PP2300320309
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Vít titan 2.0x6-12mm
Mã phần lô PP2300320310
Giá từng phần lô 56,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Vít titan tự khoan, tự taro, đường kính 2.0mm dài 4-8mm
Mã phần lô PP2300320311
Giá từng phần lô 1,125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.025.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 787.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 493
Tạp dề dùng 1 lần
Mã phần lô PP2300320312
Giá từng phần lô 5,355,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.639.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.748.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Áo choàng bảo hộ dùng 1 lần ( cổ tay có lỗ xỏ ngón cái)
Mã phần lô PP2300320313
Giá từng phần lô 37,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.112.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.488.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 362
Kìm Kocher các cỡ
Mã phần lô PP2300320314
Giá từng phần lô 38,745,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.741.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.121.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Kìm Kellly thẳng
Mã phần lô PP2300320315
Giá từng phần lô 525,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 945.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 367.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Kìm Kellly cong
Mã phần lô PP2300320316
Giá từng phần lô 653,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.177.092.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 457.758.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Kìm kẹp kim
Mã phần lô PP2300320317
Giá từng phần lô 145,845,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 262.521.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.091.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Bồn hạt đậu
Mã phần lô PP2300320318
Giá từng phần lô 73,395,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.111.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.376.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Cán dao
Mã phần lô PP2300320319
Giá từng phần lô 15,172,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.310.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.620.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Kìm Mosquito cong đầu nhỏ
Mã phần lô PP2300320320
Giá từng phần lô 48,982,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.168.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.287.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Kéo các loại
Mã phần lô PP2300320321
Giá từng phần lô 226,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 408.240.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 158.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Nhíp có mấu, không mấu các loại
Mã phần lô PP2300320322
Giá từng phần lô 75,757,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.363.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.030.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Kìm hình tim
Mã phần lô PP2300320323
Giá từng phần lô 47,848,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.127.300
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.493.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Chén chung
Mã phần lô PP2300320324
Giá từng phần lô 329,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 593.460.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 230.790.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Hộp gòn
Mã phần lô PP2300320325
Giá từng phần lô 297,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 535.248.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 208.152.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bình đựng kìm
Mã phần lô PP2300320326
Giá từng phần lô 85,491,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 153.883.800
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.843.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Test chỉ thị 1243 cho gói dụng cụ tiệt khuẩn
Mã phần lô PP2300320327
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 189.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4932
Test chỉ thị gói tiệt khuẩn
Mã phần lô PP2300320328
Giá từng phần lô 15,285,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.513.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.699.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1233
Test vi sinh tiệt khuẩn
Mã phần lô PP2300320329
Giá từng phần lô 350,028,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 630.050.400
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 245.019.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Bộ bảo dưỡng Kit 1 cho máy tiệt khuẩn
Mã phần lô PP2300320330
Giá từng phần lô 114,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 205.524.000
Mã hàng hóa (HS) 8421
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.926.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bộ bảo dưỡng Kit 2 cho máy tiệt khuẩn
Mã phần lô PP2300320331
Giá từng phần lô 116,193,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 209.147.400
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.335.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Giấy in máy tiệt khuẩn
Mã phần lô PP2300320332
Giá từng phần lô 19,958,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.925.120
Mã hàng hóa (HS) 4811
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.970.880
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Cuộn Tyvek đựng dụng cụ tiệt khuẩn với chỉ thị hóa học STERRAD 75 mm x 70 m
Mã phần lô PP2300320333
Giá từng phần lô 54,789,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.620.200
Mã hàng hóa (HS) 6307
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.352.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Cuộn Tyvek đựng dụng cụ tiệt khuẩn với chỉ thị hóa học STERRAD 250 mm x 70 m
Mã phần lô PP2300320334
Giá từng phần lô 302,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 543.600.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 211.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Túi, bao gói DẸP tiệt trùng sử dụng cho tiệt trùng hơi nước, EO kích thướ150 x 200
Mã phần lô PP2300320335
Giá từng phần lô 157,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 284.112.000
Mã hàng hóa (HS) 4819
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.488.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Túi, bao gói DẸP tiệt trùng sử dụng cho tiệt trùng hơi nước, EO 250 x 200
Mã phần lô PP2300320336
Giá từng phần lô 394,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 710.208.000
Mã hàng hóa (HS) 4819
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 276.192.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Túi, bao gói DẸP tiệt trùng sử dụng cho tiệt trùng hơi nước, EO 300 x 200
Mã phần lô PP2300320337
Giá từng phần lô 189,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 340.956.000
Mã hàng hóa (HS) 4819
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.594.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Túi, bao gói DẸP tiệt trùng sử dụng cho tiệt trùng hơi nước, EO 350 x 200.
Mã phần lô PP2300320338
Giá từng phần lô 197,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 355.320.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Túi, bao gói DẸP tiệt trùng sử dụng cho tiệt trùng hơi nước, EO 400 x 200
Mã phần lô PP2300320339
Giá từng phần lô 63,138,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.648.400
Mã hàng hóa (HS) 4819
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.196.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Túi, bao gói PHỒNG tiệt trùng sử dụng cho tiệt trùng hơi nước, EO 200 x 100.
Mã phần lô PP2300320340
Giá từng phần lô 216,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 389.232.000
Mã hàng hóa (HS) 4819
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 151.368.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Túi, bao gói PHỒNG tiệt trùng sử dụng cho tiệt trùng hơi nước, EO 250 x 100
Mã phần lô PP2300320341
Giá từng phần lô 135,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 243.216.000
Mã hàng hóa (HS) 4819
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.584.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Túi, bao gói PHỒNG tiệt trùng sử dụng cho tiệt trùng hơi nước, EO 300 x 100.
Mã phần lô PP2300320342
Giá từng phần lô 64,848,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 116.726.400
Mã hàng hóa (HS) 4819
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.393.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Túi ép dẹt sử dụng cho tiệt trùng hơi nước, EO và Formaldehyde 10cm x200m
Mã phần lô PP2300320343
Giá từng phần lô 31,572,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.829.600
Mã hàng hóa (HS) 4819
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.100.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Túi ép dẹt sử dụng cho tiệt trùng hơi nước, EO và Formaldehyde 15cm x200m
Mã phần lô PP2300320344
Giá từng phần lô 47,352,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.233.600
Mã hàng hóa (HS) 4819
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.146.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Túi ép dẹt sử dụng cho tiệt trùng hơi nước, EO và Formaldehyde 20cm x200m
Mã phần lô PP2300320345
Giá từng phần lô 105,230,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 189.414.000
Mã hàng hóa (HS) 4819
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.661.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Túi ép dẹt sử dụng cho tiệt trùng hơi nước, EO và Formaldehyde25cm x200m
Mã phần lô PP2300320346
Giá từng phần lô 131,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 236.736.000
Mã hàng hóa (HS) 4819
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.064.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Túi ép dẹt sử dụng cho tiệt trùng hơi nước, EO và Formaldehyde 30cm x200m
Mã phần lô PP2300320347
Giá từng phần lô 94,710,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 170.478.000
Mã hàng hóa (HS) 4819
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.297.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Túi ép PHỒNG sử dụng cho tiệt trùng hơi nước, EO và Formaldehyde 20cm x100m
Mã phần lô PP2300320348
Giá từng phần lô 34,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.640.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Túi ép PHỒNG sử dụng cho tiệt trùng hơi nước, EO và Formaldehyde 25cm x100m
Mã phần lô PP2300320349
Giá từng phần lô 54,048,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.286.400
Mã hàng hóa (HS) 4819
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.833.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Túi ép PHỒNG sử dụng cho tiệt trùng hơi nước, EO và Formaldehyde 30cm x100m
Mã phần lô PP2300320350
Giá từng phần lô 64,848,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 116.726.400
Mã hàng hóa (HS) 4819
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.393.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Túi épPHỒNG sử dụng cho tiệt trùng hơi nước, EO và Formaldehyde35cm x100m
Mã phần lô PP2300320351
Giá từng phần lô 40,775,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.395.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.542.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Túi ép PHỒNG sử dụng cho tiệt trùng hơi nước, EO và Formaldehyde15cm x200m
Mã phần lô PP2300320352
Giá từng phần lô 35,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.450.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Khay đựng dụng cụ cho tiệt khuẩn kèm tấm lót cho tiệt khuẩn nhiệt độ thấp ( 300 x 100 x 50MM)
Mã phần lô PP2300320353
Giá từng phần lô 63,212,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.782.500
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.248.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Khay đựng dụng cụ cho tiệt khuẩn kèm tấm lót cho tiệt khuẩn nhiệt độ thấp (600x 100x 50mm)
Mã phần lô PP2300320354
Giá từng phần lô 80,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 144.324.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.126.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Khay đựng dụng cụ cho tiệt khuẩn kèm tấm lót cho tiệt khuẩn nhiệt độ thấp (170 x 70 x 30MM)
Mã phần lô PP2300320355
Giá từng phần lô 35,887,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.597.500
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.121.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Khay đựng dụng cụ cho tiệt khuẩn kèm tấm lót cho tiệt khuẩn nhiệt độ thấp (250 x 150 x 30mm)
Mã phần lô PP2300320356
Giá từng phần lô 69,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.730.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.895.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Khay đựng dụng cụ cho tiệt khuẩn kèm tấm lót cho tiệt khuẩn nhiệt độ thấp ( 380x 150x 30mm)
Mã phần lô PP2300320357
Giá từng phần lô 138,733,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 249.720.570
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.113.555
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Khay đựng dụng cụ cho tiệt khuẩn kèm tấm lót cho tiệt khuẩn nhiệt độ thấp ( 380 x 250 x 30MM)
Mã phần lô PP2300320358
Giá từng phần lô 96,305,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 173.349.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.413.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Khay đựng dụng cụ cho tiệt khuẩn kèm tấm lót cho tiệt khuẩn nhiệt độ thấp (580 x 270 x 100mm)
Mã phần lô PP2300320359
Giá từng phần lô 99,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 179.388.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.762.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Hộp đựng dụng cụ phẫu thuật tiệt trùng. 600x285
Mã phần lô PP2300320360
Giá từng phần lô 609,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.096.200.000
Mã hàng hóa (HS) 7326
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 426.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thùng hấp dụng cụ 3/4 (Chiều cao 135 mm)
Mã phần lô PP2300320361
Giá từng phần lô 529,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 952.560.000
Mã hàng hóa (HS) 7326
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 370.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Hộp đựng dụng cụ phẫu thuật tiệt trùng 310x280
Mã phần lô PP2300320362
Giá từng phần lô 462,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 831.600.000
Mã hàng hóa (HS) 7326
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 323.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Hộp đựng dụng cụ hấp tiệt khuẩn
Mã phần lô PP2300320363
Giá từng phần lô 370,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 666.225.000
Mã hàng hóa (HS) 7326
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 259.087.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Filter lọc khuẩn dùng 1 lần tương thích các Hộp đựng dụng cụ phẫu thuật tiệt trùng. 600x285, 480x285, 310x280
Mã phần lô PP2300320364
Giá từng phần lô 1,115,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.008.125.000
Mã hàng hóa (HS) 4823
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 780.937.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 411
Filter lọc khuẩn dùng nhiều lần tương thích các Hộp đựng dụng cụ phẫu thuật tiệt trùng. 600x285, 480x285, 310x280
Mã phần lô PP2300320365
Giá từng phần lô 2,625,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.725.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.837.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Khóa seal có chỉ thị màu tưng thích cho các hộp đựng dụng cụ tiệt khuẩn
Mã phần lô PP2300320366
Giá từng phần lô 1,115,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.008.125.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 780.937.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 411
Khóa tự động có chỉ thị màu tưng thích cho các hộp đựng dụng cụ tiệt khuẩn
Mã phần lô PP2300320367
Giá từng phần lô 7,612,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.702.500.000
Mã hàng hóa (HS) 7326
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.328.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 411
Test Protein
Mã phần lô PP2300320368
Giá từng phần lô 73,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.760.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 197
Tấm lót silicone màu xanh
Mã phần lô PP2300320369
Giá từng phần lô 357,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 642.600.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 249.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Nhãn giấy ghi thông tin tiệt khuẩn nhiều kích cỡ (tương thích các hộp đóng gói chuyên dụng)
Mã phần lô PP2300320370
Giá từng phần lô 25,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.332.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.018.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Khay rửa, tiệt khuẩn dụng cụ
Mã phần lô PP2300320371
Giá từng phần lô 108,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 194.400.000
Mã hàng hóa (HS) 7616
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Máy giám sát vệ sinh bệnh viện
Mã phần lô PP2300320372
Giá từng phần lô 77,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 4-0 dài 90, 2 kim tròn đầu nhọn CV-25, 1/2C, 22mm
Mã phần lô PP2300320373
Giá từng phần lô 13,912,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.042.500
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.738.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Chỉ không tan tổng hợp sợi bên số 2-0 dài 75, 2 kim tròn đầu nhọn CV-316, 1/2C, 20mm. Đóng gói Multipack
Mã phần lô PP2300320374
Giá từng phần lô 37,590,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.662.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.313.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 2-0 dài 75cm, kim tròn đầu nhọn V-20 1/2C, 26mm
Mã phần lô PP2300320375
Giá từng phần lô 6,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.430.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.445.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 3-0 dài 75cm, kim tròn đầu nhọn V-20 1/2C, 26mm
Mã phần lô PP2300320376
Giá từng phần lô 12,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.040.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 4-0 dài 75cm, kim tròn đầu nhọn V-20 1/2C, 26mm
Mã phần lô PP2300320377
Giá từng phần lô 6,982,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.568.500
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.887.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Clip titanium kẹp mạch máu các cỡ Micro, S, S Wide
Mã phần lô PP2300320378
Giá từng phần lô 2,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bóc tách
Mã phần lô PP2300320379
Giá từng phần lô 98,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 176.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bộ chốt ống tủy
Mã phần lô PP2300320380
Giá từng phần lô 32,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bộ đánh bóng Snap composite
Mã phần lô PP2300320381
Giá từng phần lô 5,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bộ đánh bóng Snap sứ 6 màu
Mã phần lô PP2300320382
Giá từng phần lô 2,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Cán dao mổ
Mã phần lô PP2300320383
Giá từng phần lô 2,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.140.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.610.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Cán gương nha
Mã phần lô PP2300320384
Giá từng phần lô 2,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Cây lấy cao bằng máy
Mã phần lô PP2300320385
Giá từng phần lô 39,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.640.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Côn chính các số
Mã phần lô PP2300320386
Giá từng phần lô 79,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Chỉ co nướu
Mã phần lô PP2300320387
Giá từng phần lô 11,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Chổi đánh bóng
Mã phần lô PP2300320388
Giá từng phần lô 1,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.430.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 945.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Dầu tra tay khoan
Mã phần lô PP2300320389
Giá từng phần lô 2,634,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.741.200
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.843.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Đài đánh bóng ngọn lửa
Mã phần lô PP2300320390
Giá từng phần lô 13,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.616.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.184.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Giấy cắn 80μm
Mã phần lô PP2300320391
Giá từng phần lô 8,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.056.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.244.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Giấy sát trùng tay khoan
Mã phần lô PP2300320392
Giá từng phần lô 32,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Giữ khuôn trám
Mã phần lô PP2300320393
Giá từng phần lô 42,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.690.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.435.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Kẹp gắp
Mã phần lô PP2300320394
Giá từng phần lô 4,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Kềm nha khoa 150, 151
Mã phần lô PP2300320395
Giá từng phần lô 1,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.520.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Kềm nha khoa R8
Mã phần lô PP2300320396
Giá từng phần lô 1,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.520.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Kềm nhổ răng HD
Mã phần lô PP2300320397
Giá từng phần lô 1,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.520.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Kềm nhổ răng HT
Mã phần lô PP2300320398
Giá từng phần lô 1,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.520.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Kềm sừng bò
Mã phần lô PP2300320399
Giá từng phần lô 1,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.520.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Kim tiêm nha
Mã phần lô PP2300320400
Giá từng phần lô 276,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 496.800
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 193.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Khay đồ khám
Mã phần lô PP2300320401
Giá từng phần lô 35,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Lèn nha khoa
Mã phần lô PP2300320402
Giá từng phần lô 1,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.890.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 735.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Lentulo
Mã phần lô PP2300320403
Giá từng phần lô 4,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.550.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Mũi cắt cầu mão
Mã phần lô PP2300320404
Giá từng phần lô 19,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.820.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Mũi đánh bóng sứ
Mã phần lô PP2300320405
Giá từng phần lô 9,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.910.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.965.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Mũi Gates
Mã phần lô PP2300320406
Giá từng phần lô 7,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.050.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Mũi khoan cắt xương
Mã phần lô PP2300320407
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 226.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Mũi khoan mở tủy
Mã phần lô PP2300320408
Giá từng phần lô 19,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.820.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Mũi mài cùi
Mã phần lô PP2300320409
Giá từng phần lô 19,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Mũi khoan tròn
Mã phần lô PP2300320410
Giá từng phần lô 47,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Mũi mài nhựa
Mã phần lô PP2300320411
Giá từng phần lô 1,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.420.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.330.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Mũi cắt răng
Mã phần lô PP2300320412
Giá từng phần lô 99,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 179.100.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Nạo ngà
Mã phần lô PP2300320413
Giá từng phần lô 1,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.520.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Nạo ổ răng
Mã phần lô PP2300320414
Giá từng phần lô 6,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.980.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.270.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Nạy khuỷu
Mã phần lô PP2300320415
Giá từng phần lô 85,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 154.440.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.060.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Ống hút nước bọt
Mã phần lô PP2300320416
Giá từng phần lô 34,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.100.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4932
Ống hút PT nhựa
Mã phần lô PP2300320417
Giá từng phần lô 800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.440.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Phim nha rửa liền
Mã phần lô PP2300320418
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Tay khoan khuỷu
Mã phần lô PP2300320419
Giá từng phần lô 44,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.920.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Tay khoan thẳng
Mã phần lô PP2300320420
Giá từng phần lô 32,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Tay khoan nhanh
Mã phần lô PP2300320421
Giá từng phần lô 166,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 298.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 116.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thước nội nha
Mã phần lô PP2300320422
Giá từng phần lô 31,736,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.125.250
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.215.375
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Đèn trám thẩm mỹ
Mã phần lô PP2300320423
Giá từng phần lô 126,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 227.070.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.305.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Máy lấy cao
Mã phần lô PP2300320424
Giá từng phần lô 40,444,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.799.200
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.310.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Kenly cong
Mã phần lô PP2300320425
Giá từng phần lô 1,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.520.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Pen kẹp kim
Mã phần lô PP2300320426
Giá từng phần lô 6,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.880.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Kéo cắt chỉ tiểu phẫu
Mã phần lô PP2300320427
Giá từng phần lô 3,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.760.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Nhíp có mấu
Mã phần lô PP2300320428
Giá từng phần lô 8,778,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.800.400
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.144.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Quả lọc thận diện tích 1.3 m2 (sợi Cellulose Triacetate)
Mã phần lô PP2300320429
Giá từng phần lô 720,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.296.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 504.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 395
Màng lọc diện tích lớn 1,9 hoặc 2,1 m2
Mã phần lô PP2300320430
Giá từng phần lô 195,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 351.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Catheter đường hầm dùng trong lọc máu
Mã phần lô PP2300320431
Giá từng phần lô 1,080,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.944.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 756.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Vật liệu nút mạch tắc tạm thời chất liệu gelatin, kích thước hạt 150-3500μm
Mã phần lô PP2300320432
Giá từng phần lô 125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Hạt nhựa tải thuốc điều trị u gan
Mã phần lô PP2300320433
Giá từng phần lô 1,575,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.835.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.102.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Băng xốp 10cm x 10cm
Mã phần lô PP2300320434
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.340.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Chỉ tan đa sợi polyglycolic acid số 3/0, dài 75 , kim tròn 26mm,1/2C
Mã phần lô PP2300320435
Giá từng phần lô 700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.260.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 490.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Chỉ tan đa sợi Polyglactin 910 số 3/0, dài 75cm, kim tròn 26 mm, 1/2C
Mã phần lô PP2300320436
Giá từng phần lô 14,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.200.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Chỉ tan đa sợi Polyglactin 910 số 2/0, dài 75cm, kim tròn 26 mm, 1/2C
Mã phần lô PP2300320437
Giá từng phần lô 14,238,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.628.400
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.966.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Chỉ tan đa sợi polyglycolic acid số 1/0 dài 90cm, kim tròn 1/2C 40mm.
Mã phần lô PP2300320438
Giá từng phần lô 11,352,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.434.050
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.946.575
Năng lực sản xuất hàng hóa 21
Chỉ tan đơn sợi Polydioxanone số 3/0, 70cm, kim tròn 20mm, 1/2 C.
Mã phần lô PP2300320439
Giá từng phần lô 6,505,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.710.170
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.553.955
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Chỉ tan đơn sợi Polydioxanonesố 4/0, 75cm, kim tròn 20mm, 1/2 C.
Mã phần lô PP2300320440
Giá từng phần lô 6,695,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.051.360
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.686.640
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Chỉ tan đơn sợi Polydioxanone số 5/0, 75cm, kim tròn 17mm, 1/2 C.
Mã phần lô PP2300320441
Giá từng phần lô 21,863,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.353.940
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.304.310
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Dẫn lưu vết mổ dung tích 100ml
Mã phần lô PP2300320442
Giá từng phần lô 67,195,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.952.440
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.037.060
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thanh nâng ngực (thuộc Bộ cố định và chỉnh hình lồng ngực)
Mã phần lô PP2300320443
Giá từng phần lô 1,490,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.682.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.043.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Trocar nhựa không dao, mềm, dùng trong phẫu thuật nội soi lồng ngực, dài 60mm, đường kính 12mm
Mã phần lô PP2300320444
Giá từng phần lô 140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 252.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Trocar nhựa không dao, mềm, dùng trong phẫu thuật nội soi lồng ngực, dài 60mm, đường kính 15mm
Mã phần lô PP2300320445
Giá từng phần lô 140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 252.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Trocar nhựa không dao, mềm, dùng trong phẫu thuật nội soi lồng ngực, dài 60mm, đường kính 5.5mm
Mã phần lô PP2300320446
Giá từng phần lô 140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 252.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Van Heimlich
Mã phần lô PP2300320447
Giá từng phần lô 10,499,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.899.640
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.349.860
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Vít xương ức dài 8-16mm
Mã phần lô PP2300320448
Giá từng phần lô 156,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 280.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Nẹp xương ức, 8 lỗ thẳng
Mã phần lô PP2300320449
Giá từng phần lô 55,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Nẹp xương ức, chữ L, cong 100 độ, 4 lỗ
Mã phần lô PP2300320450
Giá từng phần lô 46,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Nẹp xương ức, chữ X, 8 lỗ
Mã phần lô PP2300320451
Giá từng phần lô 55,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Nẹp xương sườn thẳng 12 lỗ
Mã phần lô PP2300320452
Giá từng phần lô 159,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 286.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Que gạc theo tiêu chuẩn vàng để làm sạch vết thương cơ học
Mã phần lô PP2300320453
Giá từng phần lô 25,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Gạc cân bằng ẩm diệt trùng 9cm x 9cm
Mã phần lô PP2300320454
Giá từng phần lô 18,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.390.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.985.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Gạc hút dịch tạo gel diệt trùng , 10cm x 10cm
Mã phần lô PP2300320455
Giá từng phần lô 20,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.720.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 28
Gạc hút dịch thẳng đứng, 10cm x 10cm
Mã phần lô PP2300320456
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.800.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Kìm kẹp clip nội soi cỡ 300, 400
Mã phần lô PP2300320457
Giá từng phần lô 65,066,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.119.520
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.546.480
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Dụng cụ bảo vệ thành vết mổ, có đường kính 2.5-6cm
Mã phần lô PP2300320458
Giá từng phần lô 185,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 333.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 129.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Dụng cụ bảo vệ thành vết mổ có đường kính 2-4cm
Mã phần lô PP2300320459
Giá từng phần lô 277,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 499.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 194.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Dụng cụ kẹp clip đơn mổ mở cỡ nhỏ
Mã phần lô PP2300320460
Giá từng phần lô 38,124,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.624.010
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.687.115
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Dụng cụ kẹp mạch máu tự động dùng trong mổ nội soi
Mã phần lô PP2300320461
Giá từng phần lô 61,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Dao siêu âm mổ mở ,lưỡi hook, cán dài 4-9cm
Mã phần lô PP2300320462
Giá từng phần lô 215,915,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 388.647.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 151.140.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số5/0
Mã phần lô PP2300320463
Giá từng phần lô 6,838,668
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.309.602
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.787.068
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số6/0
Mã phần lô PP2300320464
Giá từng phần lô 9,815,424
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.667.763
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.870.797
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số8/0
Mã phần lô PP2300320465
Giá từng phần lô 8,375,868
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.076.562
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.863.108
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide 6&66 số 10/0
Mã phần lô PP2300320466
Giá từng phần lô 11,818,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.273.840
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.273.160
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide 6&66 số 5/0
Mã phần lô PP2300320467
Giá từng phần lô 3,625,668
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.526.202
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.537.968
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Chỉkhông tan tổng hợp đơn sợi Polyamide 6 số 6/0
Mã phần lô PP2300320468
Giá từng phần lô 1,656,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.980.800
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.159.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thủy tinh thể nhân tạo mềm ba tiêu cự, điều chỉnh lão thị và loạn thị, một mảnh, chất liệu Acrylic kỵ nước
Mã phần lô PP2300320469
Giá từng phần lô 528,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 950.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 369.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu, một mảnh, điều chỉnh loạn thị.
Mã phần lô PP2300320470
Giá từng phần lô 357,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 642.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 249.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Kim quang dẫn laser nội mạch
Mã phần lô PP2300320471
Giá từng phần lô 33,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.480.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Kim bút 22G
Mã phần lô PP2300320472
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.340.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Lọng thắt Polyp tay cầm lắp sẵn
Mã phần lô PP2300320473
Giá từng phần lô 54,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Cannula ECMO động mạch 1 nòng các cỡ
Mã phần lô PP2300320474
Giá từng phần lô 115,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 207.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Cannula ECMO tĩnh mạch 1 nòng các cỡ
Mã phần lô PP2300320475
Giá từng phần lô 168,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 302.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Phổi hỗ trợ tim phổi nhân tạo cấp cứu kèm dây dẫn dùng cho bệnh nhân trên 20kg ECMO
Mã phần lô PP2300320476
Giá từng phần lô 392,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 705.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 274.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Tay dao hàn mạch dùng cho mổ nội soi
Mã phần lô PP2300320477
Giá từng phần lô 1,050,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.890.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 735.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thông Foley 2 nhánh bằng Silicon 100%
Mã phần lô PP2300320478
Giá từng phần lô 25,158,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.284.400
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.610.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thông Foley 3 nhánh bằng Silicon 100%
Mã phần lô PP2300320479
Giá từng phần lô 27,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.140.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.110.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng
Mã phần lô PP2300320480
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.700.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Băng dán cố định tĩnh mạch trung tâm 9x11 cm
Mã phần lô PP2300320481
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.800.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Dây garo
Mã phần lô PP2300320482
Giá từng phần lô 10,584,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.051.200
Mã hàng hóa (HS) 5212
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.408.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 592
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->