Gói thầu: Vật tư y tế thông thường
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300210023-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/09/2023 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Thống Nhất | Chủ đầu tư | Bệnh viện Thống Nhất |
| Tên gói thầu | Vật tư y tế thông thường |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300148052 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh |
| Giá gói thầu | 152,008,163,835 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4.560.244.320 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300319946 - Miếng gạc cầm máu đường kính 0.8 inches x 1.5 inches tẩm Kaolin dùng trong can thiệp qua da đường quay kèm dải đeo áp lực ( 2 cm x 3.8 cm) | 198,000,000 | 356.400.000 | 3005 | 138.600.000 | 33 |
| 2 | PP2300319947 - Ống chống cắn lưỡi các cỡ | 58,800,000 | 105.840.000 | 9018 | 41.160.000 | 1315 |
| 3 | PP2300319948 - Áo phẫu thuật các cỡ | 10,395,000 | 18.711.000 | 6211 | 7.276.500 | 49 |
| 4 | PP2300319949 - Bộphận kết nối 2 hoặc 3 cổng | 294,000,000 | 529.200.000 | 9018 | 205.800.000 | 403 |
| 5 | PP2300319950 - Băng bó bột 4" | 34,800,000 | 62.640.000 | 9021 | 24.360.000 | 197 |
| 6 | PP2300319951 - Băng bó bột 6" | 46,620,000 | 83.916.000 | 9021 | 32.634.000 | 197 |
| 7 | PP2300319952 - Băng bó bột sợi thủy tinh 4" | 150,000,000 | 270.000.000 | 3005 | 105.000.000 | 197 |
| 8 | PP2300319953 - Băng bó bột sợi thủy tinh 5" | 174,000,000 | 313.200.000 | 3005 | 121.800.000 | 197 |
| 9 | PP2300319954 - Băng bó bột sợi thủy tinh 3" | 126,000,000 | 226.800.000 | 3005 | 88.200.000 | 197 |
| 10 | PP2300319955 - Băng keo cố định 10x10 m | 180,120,000 | 324.216.000 | 3005 | 126.084.000 | 187 |
| 11 | PP2300319956 - Băng cuộn y tế 0.09 x 2.5 | 25,515,000 | 45.927.000 | 3005 | 17.860.500 | 1479 |
| 12 | PP2300319957 - Băng đạn (ghim khâu) cắt khâu nội soi màu đen dùng cho mô dày công nghệ Tri-Staple dài 45mm, 60mm, lưỡi dao mới trong mỗi băng đạn. | 1,264,000,000 | 2.275.200.000 | 9018 | 884.800.000 | 26 |
| 13 | PP2300319958 - Băng đạn cắt khâu nối nội soi đầu cong với công nghệ Tri-Staple 3 hàng ghim chiều cao khác nhau, lưỡi dao mới trong mỗi lần bắn | 1,529,800,000 | 2.753.640.000 | 9018 | 1.070.860.000 | 33 |
| 14 | PP2300319959 - Băng đạn loại nghiêng các cỡ 30-60 mm | 3,719,600,000 | 6.695.280.000 | 9018 | 2.603.720.000 | 112 |
| 15 | PP2300319960 - Băng đạn cắt khâu nối nội soi có vật liệu cầm máu tăng cường, công nghệ Tri-Staple dài 30mm, 45mm, 60mm, | 1,238,000,000 | 2.228.400.000 | 9018 | 866.600.000 | 16 |
| 16 | PP2300319961 - Băng đạn (ghim khâu) cắt khâu nối thẳng mổ mở cỡ 80mm công nghệ Tri-staple | 323,000,000 | 581.400.000 | 9018 | 226.100.000 | 28 |
| 17 | PP2300319962 - Băng đựng hóa chất cho máy STERRAD 100S | 577,905,300 | 1.040.229.540 | 3808 | 404.533.710 | 49 |
| 18 | PP2300319963 - Băng đạn của dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi 45mm - 60mm | 1,697,115,000 | 3.054.807.000 | 9018 | 1.187.980.500 | 99 |
| 19 | PP2300319964 - Băng đạn khâu cắt cho mổ hở 55 mm | 79,667,910 | 143.402.238 | 9018 | 55.767.537 | 12 |
| 20 | PP2300319965 - Băng đạn khâu cắt cho mổ hở 75 mm | 247,537,500 | 445.567.500 | 9018 | 173.276.250 | 25 |
| 21 | PP2300319966 - Băng thun 10x 4.5 m | 208,026,000 | 374.446.800 | 3005 | 145.618.200 | 1346 |
| 22 | PP2300319967 - Nẹp cố định gối | 3,696,000 | 6.652.800 | 9018 | 2.587.200 | 9 |
| 23 | PP2300319968 - Bao giầy | 5,712,000 | 10.281.600 | 6307 | 3.998.400 | 559 |
| 24 | PP2300319969 - Bao camera nội soi | 34,650,000 | 62.370.000 | 3926 | 24.255.000 | 822 |
| 25 | PP2300319970 - Bộ khí dung có ống chữ T | 17,640,000 | 31.752.000 | 9018 | 12.348.000 | 92 |
| 26 | PP2300319971 - Bộ cảm biến đo huyết áp động mạch xâm lấn | 52,920,000 | 95.256.000 | 9018 | 37.044.000 | 23 |
| 27 | PP2300319972 - Bộchăm sóc Catheter | 187,110,000 | 336.798.000 | 3005 | 130.977.000 | 1332 |
| 28 | PP2300319973 - Bộ chèn dưới da | 62,000,000 | 111.600.000 | 9018 | 43.400.000 | 3 |
| 29 | PP2300319974 - Bộ chuyển tiếp (Transfer set) | 93,000,000 | 167.400.000 | 3926 | 65.100.000 | 49 |
| 30 | PP2300319975 - Bộ đặt nội khí quản người lớn (3 lưỡi: số 2, 3, 4 ) | 123,480,000 | 222.264.000 | 9018 | 86.436.000 | 2 |
| 31 | PP2300319976 - Dây chạy thận nhân tạo | 2,160,000,000 | 3.888.000.000 | 9018 | 1.512.000.000 | 6575 |
| 32 | PP2300319977 - Dây truyền dịch 20 giọt/ml | 554,400,000 | 997.920.000 | 9018 | 388.080.000 | 21699 |
| 33 | PP2300319978 - Bộ đo và đựng nước tiểu theo từng ml | 5,586,000 | 10.054.800 | 9018 | 3.910.200 | 2 |
| 34 | PP2300319979 - Bộ ghim tan cố định lưới thoát vị, mảnh ghép thoát vị (thành bụng, bẹn...), dùng trong phẫu thuật nội soi. | 113,120,000 | 203.616.000 | 9018 | 79.184.000 | 2 |
| 35 | PP2300319980 - Bộ ghim khâu cố định lưới thoát vị (thành bụng, bẹn...) dùng trong phẫu thuật nội soi | 82,600,000 | 148.680.000 | 9018 | 57.820.000 | 2 |
| 36 | PP2300319981 - Bộhút đàm kín | 101,745,000 | 183.141.000 | 9018 | 71.221.500 | 84 |
| 37 | PP2300319982 - Bộ kết nối (cassette) máy thẩm phân phúc mạc tự động | 2,280,000,000 | 4.104.000.000 | 9018 | 1.596.000.000 | 1644 |
| 38 | PP2300319983 - Kim thận nhân tạo | 399,308,000 | 718.754.400 | 9018 | 279.515.600 | 10098 |
| 39 | PP2300319984 - Mask khí dung ( mask + dây + bầu) | 270,106,200 | 486.191.160 | 9018 | 189.074.340 | 1913 |
| 40 | PP2300319985 - Bộ mở bàng quang qua da các cỡ | 35,191,800 | 63.345.240 | 9018 | 24.634.260 | 7 |
| 41 | PP2300319986 - Bộ ống mẫu cho máy đo độ đông máu ACT | 65,356,200 | 117.641.160 | 3822 | 45.749.340 | 87 |
| 42 | PP2300319987 - Đầu máy không dây tạo xung động siêu âm | 116,646,000 | 209.962.800 | 9018 | 81.652.200 | 0 |
| 43 | PP2300319988 - Bộ rửa dạ dày | 8,400,000 | 15.120.000 | 9018 | 5.880.000 | 13 |
| 44 | PP2300319989 - Bơm cho ăn 50ml | 204,892,800 | 368.807.040 | 9018 | 143.424.960 | 7017 |
| 45 | PP2300319990 - Bơm tiêm 50ml dùng cho máy bơm tiêm điện | 73,920,000 | 133.056.000 | 9018 | 51.744.000 | 723 |
| 46 | PP2300319991 - Bơm tiêm đầu xoắn 10ml (Luer-Lok) | 33,390,000 | 60.102.000 | 9018 | 23.373.000 | 871 |
| 47 | PP2300319992 - Bơm tiêm Insulin 100UI, các cỡ | 71,904,000 | 129.427.200 | 9018 | 50.332.800 | 8795 |
| 48 | PP2300319993 - Bơm tiêm 10ml | 548,419,200 | 987.154.560 | 9018 | 383.893.440 | 75126 |
| 49 | PP2300319994 - Bơm tiêm 20ml | 475,662,600 | 856.192.680 | 9018 | 332.963.820 | 37234 |
| 50 | PP2300319995 - Bơm tiêm 5ml, loại liền kim | 187,500,000 | 337.500.000 | 9018 | 131.250.000 | 41096 |
| 51 | PP2300319996 - Bơm tiêm nhựa tiệt trùng dùng 1 lần 10ml | 360,000,000 | 648.000.000 | 9018 | 252.000.000 | 49315 |
| 52 | PP2300319997 - Bơm tiêm nhựa tiệt trùng dùng 1 lần 3ml | 67,200,000 | 120.960.000 | 9018 | 47.040.000 | 16438 |
| 53 | PP2300319998 - Bơm tiêm 5ml | 375,000,000 | 675.000.000 | 9018 | 262.500.000 | 82192 |
| 54 | PP2300319999 - Bơm tiêm 3ml | 36,000,000 | 64.800.000 | 9018 | 25.200.000 | 8219 |
| 55 | PP2300320000 - Bóng bóp giúp thở | 364,235,130 | 655.623.234 | 9018 | 254.964.591 | 144 |
| 56 | PP2300320001 - Bông hút nước 3x3 cm, vô trùng | 434,125,000 | 781.425.000 | 3005 | 303.887.500 | 822 |
| 57 | PP2300320002 - Bóng kéo sỏi đường mật loại 3 kênh | 135,000,000 | 243.000.000 | 9018 | 94.500.000 | 5 |
| 58 | PP2300320003 - Bông thấm nước y tế | 12,753,720 | 22.956.696 | 3005 | 8.927.604 | 14 |
| 59 | PP2300320004 - Bông viên y tế | 482,920,000 | 869.256.000 | 3005 | 338.044.000 | 822 |
| 60 | PP2300320005 - Catheter động mạch | 192,666,600 | 346.799.880 | 9018 | 134.866.620 | 89 |
| 61 | PP2300320006 - Catheter động mạch đùi có đầu nhận cảm biến áp lực và nhiệt độ | 540,000,000 | 972.000.000 | 9018 | 378.000.000 | 10 |
| 62 | PP2300320007 - Catheter đầu cong | 144,000,000 | 259.200.000 | 9018 | 100.800.000 | 8 |
| 63 | PP2300320008 - Catheter tĩnh mạch trung tâm dùng trong lọc máu Kflow-Epic cho đường cổ và đường đùi | 369,600,000 | 665.280.000 | 9019 | 258.720.000 | 101 |
| 64 | PP2300320009 - Catheter đường hầm lọc máu 2 nòng | 264,600,000 | 476.280.000 | 9018 | 185.220.000 | 10 |
| 65 | PP2300320010 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng (đùi) | 175,812,000 | 316.461.600 | 9018 | 123.068.400 | 53 |
| 66 | PP2300320011 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng (Cổ)7F x 15/20cm. | 69,300,000 | 124.740.000 | 9019 | 48.510.000 | 23 |
| 67 | PP2300320012 - Cây đè lưỡi gỗ | 30,240,000 | 54.432.000 | 9018 | 21.168.000 | 19726 |
| 68 | PP2300320013 - Catheter tĩnh mạch trung tâm có định vị bằng ECG | 720,776,960 | 1.297.398.528 | 9018 | 504.543.872 | 155 |
| 69 | PP2300320014 - Chất nhầy phẫu thuật có tính kết dính, độ nhớt thấp | 460,000,000 | 828.000.000 | 3006 | 322.000.000 | 164 |
| 70 | PP2300320015 - Chỉ Nylon 2/0, dài 75 cm, kim tam giác ngược 26 mm 3/8C | 26,989,632 | 48.581.338 | 3006 | 18.892.743 | 284 |
| 71 | PP2300320016 - Chỉ không tan tổng hợp Nylon đơn sợi 5/0, 45 cm, kim tam giác 16 mm, 3/8C, kim bằng thép 301 bọc Silicon | 17,199,000 | 30.958.200 | 3006 | 12.039.300 | 85 |
| 72 | PP2300320017 - Chỉ không tan đơn sợi 5-0 3/8C17mm 90cm | 66,780,000 | 120.204.000 | 3006 | 46.746.000 | 69 |
| 73 | PP2300320018 - Chỉ không tan đơn sợi 6-0 75cm 2xCV-11 3/8C 13mm | 58,167,900 | 104.702.220 | 3006 | 40.717.530 | 69 |
| 74 | PP2300320019 - Chỉ không tan đơn sợi 7-0 60CM 2xCV-351 3/8C 8mm | 60,900,000 | 109.620.000 | 3006 | 42.630.000 | 69 |
| 75 | PP2300320020 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi 2/0, 90 cm, 2 kim tròn 25 mm, 1/2C, kim bằng thép 301 bọc Silicon | 121,130,625 | 218.035.125 | 3006 | 84.791.438 | 136 |
| 76 | PP2300320021 - Chỉ không tan tổng hợp đa sợi 2/0, 75 cm, kim tam giác 26 mm, 3/8C, kim bằng thép 302 bọc Silicon | 37,044,000 | 66.679.200 | 3006 | 25.930.800 | 414 |
| 77 | PP2300320022 - Chỉ không tan tổng hợp Nylon đơn sợi 3/0, 75cm, kim tam giác 26mm, 3/8C, kim bằng thép 301 bọc Silicon | 260,190,000 | 468.342.000 | 3006 | 182.133.000 | 1940 |
| 78 | PP2300320023 - Chỉ không tan tổng hợp Nylon đơn sợi 4/0, 75cm, kim tam giác 20mm, 3/8C, kim bằng thép 301 bọc Silicon | 8,100,000 | 14.580.000 | 3006 | 5.670.000 | 49 |
| 79 | PP2300320024 - Chỉ Nylon 5/0, 75 cm, kim 25 mm tam giác | 2,675,800 | 4.816.440 | 3006 | 1.873.060 | 28 |
| 80 | PP2300320025 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi 5/0, 2 kim tròn đầu tròn 13 mm 1/2C | 30,164,400 | 54.295.920 | 3006 | 21.115.080 | 41 |
| 81 | PP2300320026 - Chỉ Nylon 3/0, dài 70 cm, kim tam giác 26 mm, 3/8C | 258,000,000 | 464.400.000 | 3006 | 180.600.000 | 986 |
| 82 | PP2300320027 - Chỉ không tan tổng hợp sợi bênsố 2-0, 2 kim tròn đầu nhọn CV-316 | 71,805,600 | 129.250.080 | 3006 | 50.263.920 | 12 |
| 83 | PP2300320028 - Chỉ không tan thiên nhiên đa sợi số 1 kim tam giác | 29,496,240 | 53.093.232 | 3006 | 20.647.368 | 280 |
| 84 | PP2300320029 - Chỉ không tan thiên nhiên đa sợi 2/0 kim tam giác | 20,662,500 | 37.192.500 | 3006 | 14.463.750 | 187 |
| 85 | PP2300320030 - Chỉ không tan thiên nhiên đa sợi 2/0 kim tròn | 10,536,120 | 18.965.016 | 3006 | 7.375.284 | 146 |
| 86 | PP2300320031 - Chỉ không tan thiên nhiên đa sợi 3/0 không kim | 40,051,200 | 72.092.160 | 3006 | 28.035.840 | 294 |
| 87 | PP2300320032 - Chỉ không tan thiên nhiên đa sợi 3/0 kim tam giác | 3,058,992 | 5.506.186 | 3006 | 2.141.295 | 36 |
| 88 | PP2300320033 - Chỉ không tan thiên nhiên đa sợi 3/0 kim tròn | 66,414,600 | 119.546.280 | 3006 | 46.490.220 | 495 |
| 89 | PP2300320034 - Chỉ nha | 5,000,000 | 9.000.000 | 9018 | 3.500.000 | 8 |
| 90 | PP2300320035 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi 2/0, 90 cm, 2 kim tròn 25 mm, 1/2C, kim bằng thép 302 bọc Silicon | 127,575,000 | 229.635.000 | 3006 | 89.302.500 | 247 |
| 91 | PP2300320036 - Chỉ không tan thiên nhiên đa sợi số 1/0 kim tam giác | 14,400,000 | 25.920.000 | 3006 | 10.080.000 | 197 |
| 92 | PP2300320037 - Chỉ thép số 5 | 85,050,000 | 153.090.000 | 59.535.000 | 49 | |
| 93 | PP2300320038 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi có chất kháng khuẩn số 1, dài 70 cm, kim tròn đầu tròn 31 mm, 1/2C | 31,438,800 | 56.589.840 | 3006 | 22.007.160 | 49 |
| 94 | PP2300320039 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi 4/0,75 cm, kim tròn đầu tròn SH-2 plus 20 mm, 1/2C | 12,257,076 | 22.062.737 | 3006 | 8.579.954 | 26 |
| 95 | PP2300320040 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi 4/0, 75 cm, kim tam giác 16 mm, 3/8C | 26,561,920 | 47.811.456 | 3006 | 18.593.344 | 64 |
| 96 | PP2300320041 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi 4/0, 70cm, kim tròn đầu tròn 20 mm, 1/2C | 306,907,968 | 552.434.342 | 3006 | 214.835.578 | 377 |
| 97 | PP2300320042 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi 2/0, 75 cm, kim tròn 25 mm,1/2C, bằng thép 302 kim bọc silicon. Tan hoàn toàn 56-70 ngày | 157,500,000 | 283.500.000 | 3006 | 110.250.000 | 370 |
| 98 | PP2300320043 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi 3/0, dài 75 cm, kim tròn 25 mm,1/2C, bằng thép 302 kim bọc silicon. Tan hoàn toàn 60-90 ngày | 21,000,000 | 37.800.000 | 3006 | 14.700.000 | 49 |
| 99 | PP2300320044 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi 6/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2C 12 mm | 33,999,120 | 61.198.416 | 3006 | 23.799.384 | 39 |
| 100 | PP2300320045 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi có chất kháng khuẩn, số1, dài 90 cm,kim tròn đầu tròn 40 mm, 1/2C | 39,285,500 | 70.713.900 | 3006 | 27.499.850 | 82 |
| 101 | PP2300320046 - Chỉ tan đơn sợi có gai 180 0 30cm 1/2C GS-21 37mm | 274,125,600 | 493.426.080 | 3006 | 191.887.920 | 85 |
| 102 | PP2300320047 - Chỉ tan đơn sợi có gai 3-0 15cm 1/2C V-20 26mm | 102,249,000 | 184.048.200 | 3006 | 71.574.300 | 30 |
| 103 | PP2300320048 - Chỉ tan đơn sợi có gai 3-0 30cm 1/2C V-20 26mm | 102,240,000 | 184.032.000 | 3006 | 71.568.000 | 30 |
| 104 | PP2300320049 - Chỉ tan đơn sợi có gai 4-0 15cm 3/8C CV-15 17mm | 102,249,000 | 184.048.200 | 3006 | 71.574.300 | 30 |
| 105 | PP2300320050 - Chỉ tan đơn sợi có gai Vloc-90 4-0 15cm 3/8C CV-15 17mm | 68,166,000 | 122.698.800 | 3006 | 47.716.200 | 20 |
| 106 | PP2300320051 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi 4/0, 75 cm, kim tròn đầu tròn 20 mm, 1/2C | 73,080,000 | 131.544.000 | 3006 | 51.156.000 | 114 |
| 107 | PP2300320052 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 1, 90cm, kim tròn 1/2C 40mm | 86,240,000 | 155.232.000 | 3006 | 60.368.000 | 164 |
| 108 | PP2300320053 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi 2/0, 75 cm, 25 mm, 1/2C, bằng thép 302 kim bọc silicon | 152,145,000 | 273.861.000 | 3006 | 106.501.500 | 318 |
| 109 | PP2300320054 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 1, 90cm, kim tròn đầu tròn 40mm, 1/2C. Tan hoàn toàn 56 - 72 ngày | 181,104,000 | 325.987.200 | 3006 | 126.772.800 | 345 |
| 110 | PP2300320055 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi 3/0, 75 cm, kim tròn 25 mm, 1/2C, bằng thép 302 kim bọc silicon. Tan hoàn toàn 56-70 ngày | 44,596,440 | 80.273.592 | 3006 | 31.217.508 | 104 |
| 111 | PP2300320056 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi 3/0, 75 cm, kim tròn đầu tròn 26 mm, 1/2C. Tan hoàn toàn 56-72 ngày | 45,304,320 | 81.547.776 | 3006 | 31.713.024 | 105 |
| 112 | PP2300320057 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi 3/0, 75 cm, kim tròn 25 mm, 1/2C, bằng thép 302 kim bọc silicon | 30,084,900 | 54.152.820 | 3006 | 21.059.430 | 70 |
| 113 | PP2300320058 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi 4/0, kim tròn đầu tròn 20 mm,1/2C. Tan hoàn toàn 56-72 ngày | 31,641,960 | 56.955.528 | 3006 | 22.149.372 | 69 |
| 114 | PP2300320059 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 1, 90 cm, kim tròn 1/2C 40 mm | 153,920,000 | 277.056.000 | 3006 | 107.744.000 | 658 |
| 115 | PP2300320060 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi 2/0, 75cm, 25mm, 1/2C, bằng thép 301 kim bọc silicon. Tan hoàn toàn 60-90 ngày | 55,440,000 | 99.792.000 | 3006 | 38.808.000 | 174 |
| 116 | PP2300320061 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi 3/0, 75cm, 25mm, 1/2C, bằng thép 301 kim bọc silicon. Tan hoàn toàn 60-90 ngày | 226,521,600 | 407.738.880 | 3006 | 158.565.120 | 526 |
| 117 | PP2300320062 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 1, 90 cm, kim tròn 40 mm, 1/2C, bằng thép 301 kim bọc silicon. Tan hoàn toàn 56-70 ngày | 408,000,000 | 734.400.000 | 3006 | 285.600.000 | 789 |
| 118 | PP2300320063 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi 2/0, 75 cm, kim tròn 1/2C 26 mm | 213,570,000 | 384.426.000 | 3006 | 149.499.000 | 493 |
| 119 | PP2300320064 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi 3/0, 75 cm, kim tròn 25 mm, 1/2C, bằng thép 301 kim bọc silicon. Tan hoàn toàn 56-70 ngày | 115,440,000 | 207.792.000 | 3006 | 80.808.000 | 493 |
| 120 | PP2300320065 - Chỉ tan trung bình sợi bện Polysorb 1 90cm GS-24 1/2C 40mm | 16,800,000 | 30.240.000 | 3006 | 11.760.000 | 33 |
| 121 | PP2300320066 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi 4/0, 75 cm, kim tròn 20 mm, 1/2C, kim bằng thép 301, kim bọc silion | 133,904,000 | 241.027.200 | 3006 | 93.732.800 | 164 |
| 122 | PP2300320067 - Chỉ thép điện cực dùng trong phẫu thuật tim, 2 cực, 2 kim, dài 60cm, đầu cố định loại đầu thẳng | 14,521,520 | 26.138.736 | 3006 | 10.165.064 | 7 |
| 123 | PP2300320068 - Chỉ không tiêu số 3/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm | 115,894,800 | 208.610.640 | 3006 | 81.126.360 | 720 |
| 124 | PP2300320069 - Clip cầm máu chất liệu polymer các cỡ | 57,000,000 | 102.600.000 | 9018 | 39.900.000 | 16 |
| 125 | PP2300320070 - Co nối nội khí quản 22F-15F/22M | 390,801,600 | 703.442.880 | 9018 | 273.561.120 | 1912 |
| 126 | PP2300320071 - Côn phụ A, B, C, D | 3,000,000 | 5.400.000 | 9018 | 2.100.000 | 395 |
| 127 | PP2300320072 - côn gutta máy | 94,800,000 | 170.640.000 | 9018 | 66.360.000 | 20 |
| 128 | PP2300320073 - Dao cắt cơ vòng, 3 kênh | 180,000,000 | 324.000.000 | 9018 | 126.000.000 | 7 |
| 129 | PP2300320074 - Dao tiền phòng 15 độ | 13,440,000 | 24.192.000 | 9018 | 9.408.000 | 18 |
| 130 | PP2300320075 - Dao mổ phaco các cỡ | 44,800,000 | 80.640.000 | 9018 | 31.360.000 | 37 |
| 131 | PP2300320076 - Dao mổ phẫu thuật | 10,426,460 | 18.767.628 | 9018 | 7.298.522 | 1877 |
| 132 | PP2300320077 - Dao siêu âm dùng mổ hở 23 cm | 932,029,000 | 1.677.652.200 | 9018 | 652.420.300 | 9 |
| 133 | PP2300320078 - Dao siêu âm dùng mổ nội soi 36 cm | 1,016,985,200 | 1.830.573.360 | 9018 | 711.889.640 | 9 |
| 134 | PP2300320079 - Dao siêu âm dùng mổ hở bướu cổ 9cm | 368,119,500 | 662.615.100 | 9018 | 257.683.650 | 5 |
| 135 | PP2300320080 - Đầu nối titanium | 101,500,000 | 182.700.000 | 9018 | 71.050.000 | 8 |
| 136 | PP2300320081 - Đầu thắt tĩnh mạch thực quản | 78,000,000 | 140.400.000 | 9018 | 54.600.000 | 10 |
| 137 | PP2300320082 - Trục dẫn thông 3 chiều | 82,012,000 | 147.621.600 | 9018 | 57.408.400 | 4603 |
| 138 | PP2300320083 - Thông dạ dày số 16 | 136,136,700 | 245.046.060 | 9018 | 95.295.690 | 1692 |
| 139 | PP2300320084 - Dây dẫn thông 3 chiều 100cm, áp lực cao | 685,510,000 | 1.233.918.000 | 9018 | 479.857.000 | 8055 |
| 140 | PP2300320085 - Dây dao màu xám dùng mổ nội soi | 751,772,700 | 1.353.190.860 | 9018 | 526.240.890 | 2 |
| 141 | PP2300320086 - Dây dao màu xanh dùng mổ hở | 729,722,700 | 1.313.500.860 | 9018 | 510.805.890 | 2 |
| 142 | PP2300320087 - Dây thở dùng 1 lần | 420,000,000 | 756.000.000 | 9018 | 294.000.000 | 329 |
| 143 | PP2300320088 - Dây hút đàm kín | 191,100,000 | 343.980.000 | 9018 | 133.770.000 | 150 |
| 144 | PP2300320089 - Dây hút đàm nhớt có khóa các số | 234,573,010 | 422.231.418 | 9018 | 164.201.107 | 13005 |
| 145 | PP2300320090 - Dây hút đàm có nắp các số | 61,289,200 | 110.320.560 | 9018 | 42.902.440 | 3415 |
| 146 | PP2300320091 - Dây hút đàm có nắp | 61,289,200 | 110.320.560 | 9018 | 42.902.440 | 3415 |
| 147 | PP2300320092 - Dây hút dịch phẫu thuật 2m | 376,775,700 | 678.196.260 | 3926 | 263.742.990 | 4435 |
| 148 | PP2300320093 - Dây hút dịch phẫu thuật | 25,137,000 | 45.246.600 | 3926 | 17.595.900 | 296 |
| 149 | PP2300320094 - Dây lọc thận dùng cho máy HDF online 5008 hoặc tương đương | 81,000,000 | 145.800.000 | 9018 | 56.700.000 | 49 |
| 150 | PP2300320095 - Dây nối bơm tiêm điện | 106,279,236 | 191.302.625 | 9018 | 74.395.466 | 2085 |
| 151 | PP2300320096 - Dây nối bơm tiêm điện, dài ≥140cm | 128,919,294 | 232.054.729 | 9018 | 90.243.506 | 2529 |
| 152 | PP2300320097 - Dây oxy 1 nhánh | 49,061,250 | 88.310.250 | 9018 | 34.342.875 | 863 |
| 153 | PP2300320098 - Vi dây dẫn can thiệp TOCE, phủ lớp ái nước đường kính 0.016" | 590,000,000 | 1.062.000.000 | 9018 | 413.000.000 | 33 |
| 154 | PP2300320099 - Dây thở 1 nhánh cho người lớn, dùng nhiều lần (dùng cho máy thở BiPAP) | 88,200,000 | 158.760.000 | 9018 | 61.740.000 | 10 |
| 155 | PP2300320100 - Dây máy thở sử dụng một lần dùng cho người lớn | 198,000,000 | 356.400.000 | 9018 | 138.600.000 | 164 |
| 156 | PP2300320101 - Dây Oxy 2 nhánh | 294,000,000 | 529.200.000 | 9018 | 205.800.000 | 4603 |
| 157 | PP2300320102 - Dây truyền dịch | 1,423,511,250 | 2.562.320.250 | 9018 | 996.457.875 | 36534 |
| 158 | PP2300320103 - Dây truyền dịch 20 giọt/ml, đầu nối dạng xoắn, màng lọc cuối dây | 798,000,000 | 1.436.400.000 | 9018 | 558.600.000 | 12493 |
| 159 | PP2300320104 - Dây truyền máu | 192,960,000 | 347.328.000 | 9018 | 135.072.000 | 2643 |
| 160 | PP2300320105 - Điện cực cắt đốt dạng vòng cắt gập góc, 24Fr | 199,000,000 | 358.200.000 | 9018 | 139.300.000 | 16 |
| 161 | PP2300320106 - Điện cực dán đo dẫn truyền | 10,500,000 | 18.900.000 | 9018 | 7.350.000 | 41 |
| 162 | PP2300320107 - Điện cực dán trung tính dùng 1 lần | 52,206,000 | 93.970.800 | 9033 | 36.544.200 | 260 |
| 163 | PP2300320108 - Điện cực tim dùng 1 lần | 544,762,400 | 980.572.320 | 9018 | 381.333.680 | 34442 |
| 164 | PP2300320109 - Clip cầm máu | 90,000,000 | 162.000.000 | 9018 | 63.000.000 | 30 |
| 165 | PP2300320110 - Dụng cụ cắt nối nội soi đa năng 30 mm-60 mm | 101,830,000 | 183.294.000 | 9018 | 71.281.000 | 3 |
| 166 | PP2300320111 - Dụng cụ khâu nối mổ hở 55 mm | 71,701,700 | 129.063.060 | 9018 | 50.191.190 | 2 |
| 167 | PP2300320112 - Dụng cụ khâu nối mổ hở 75 mm | 79,664,200 | 143.395.560 | 9018 | 55.764.940 | 2 |
| 168 | PP2300320113 - Dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi 45mm- 60 mm, chạy bằng pin | 257,328,750 | 463.191.750 | 9018 | 180.130.125 | 2 |
| 169 | PP2300320114 - Dụng cụ cắt trĩ tự động, các cỡ | 1,176,000,000 | 2.116.800.000 | 9018 | 823.200.000 | 20 |
| 170 | PP2300320115 - Dụng cụ khâu nối vòng các cỡ điều chỉnh được chiều cao kim đóng | 208,646,900 | 375.564.420 | 9018 | 146.052.830 | 4 |
| 171 | PP2300320116 - Dụng cụ cắt nối tự động sử dụng trong kỹ thuật Longo | 110,302,500 | 198.544.500 | 9018 | 77.211.750 | 2 |
| 172 | PP2300320117 - Lọ hút dịch phế quản các cỡ | 37,700,000 | 67.860.000 | 9018 | 26.390.000 | 620 |
| 173 | PP2300320118 - Túi hậu môn nhân tạo khử mùi loại xả | 36,424,000 | 65.563.200 | 3006 | 25.496.800 | 95 |
| 174 | PP2300320119 - gạc 10 x 10 x16 lớp, có cản quang | 8,000,000 | 14.400.000 | 3005 | 5.600.000 | 822 |
| 175 | PP2300320120 - Miếng cầm máu mũi các loại, các cỡ | 60,000,000 | 108.000.000 | 3005 | 42.000.000 | 49 |
| 176 | PP2300320121 - Miếng cầm máu mũi có chỉ nhỏ 8cm x 1,5cm x 2cm | 21,560,000 | 38.808.000 | 3005 | 15.092.000 | 36 |
| 177 | PP2300320122 - Gạc ép sọ não 2cm x 8cm x 4 lớp | 12,600,000 | 22.680.000 | 3005 | 8.820.000 | 2877 |
| 178 | PP2300320123 - Gạc phẫu thuật (8x8)cm x 12 lớp, không cản quang, vô trùng | 207,512,200 | 373.521.960 | 3005 | 145.258.540 | 40131 |
| 179 | PP2300320124 - Gạc mổ (10x10)cm x8 lớp, có cản quang | 42,871,080 | 77.167.944 | 3005 | 30.009.756 | 10213 |
| 180 | PP2300320125 - Gạc mổ (10x10)cm x 8 lớp, không cản quang | 1,045,395,120 | 1.881.711.216 | 3005 | 731.776.584 | 260372 |
| 181 | PP2300320126 - Gạc 10x10x8 lớp, tiệt trùng, không cản quang | 1,044,120,000 | 1.879.416.000 | 3005 | 730.884.000 | 260055 |
| 182 | PP2300320127 - Gạc phẫu thuật 30x30 cm x 8 lớp, không cản quang | 15,900,000 | 28.620.000 | 3005 | 11.130.000 | 493 |
| 183 | PP2300320128 - Gạc mổ (5x7)cm x 12 lớp, không cản quang | 97,578,000 | 175.640.400 | 3005 | 68.304.600 | 44556 |
| 184 | PP2300320129 - Gạc phẫu thuật ổ bụng (30x40)cm x 6 lớp, có cản quang | 402,232,278 | 724.018.100 | 3005 | 281.562.595 | 9162 |
| 185 | PP2300320130 - Găng tay khám, các cỡ | 4,468,432,500 | 8.043.178.500 | 4015 | 3.127.902.750 | 95178 |
| 186 | PP2300320131 - Găng tay khám các cỡ | 5,580,766,800 | 10.045.380.240 | 4015 | 3.906.536.760 | 218425 |
| 187 | PP2300320132 - Găng tay vô trùng, các cỡ | 4,641,000,000 | 8.353.800.000 | 4015 | 3.248.700.000 | 32877 |
| 188 | PP2300320133 - Găng tay khám không bột các cỡ | 266,700,000 | 480.060.000 | 4015 | 186.690.000 | 8351 |
| 189 | PP2300320134 - Găng tay phẫu thuật không bột | 84,930,300 | 152.874.540 | 4015 | 59.451.210 | 602 |
| 190 | PP2300320135 - Giấy điện tim 3 bút 63 x 30 | 100,588,180 | 181.058.724 | 4823 | 70.411.726 | 499 |
| 191 | PP2300320136 - Giấy in kết quả siêu âm 110x20 | 207,760,000 | 373.968.000 | 9018 | 145.432.000 | 244 |
| 192 | PP2300320137 - Giấy in y tế - máy điện tim 6 cần 110mm x 140mm x 200 tờ | 13,500,000 | 24.300.000 | 4823 | 9.450.000 | 49 |
| 193 | PP2300320138 - Catheter Lọc máu 2 nòng, các cỡ | 1,323,000,000 | 2.381.400.000 | 9018 | 926.100.000 | 247 |
| 194 | PP2300320139 - Hạt Nút mạch | 109,200,000 | 196.560.000 | 9021 | 76.440.000 | 7 |
| 195 | PP2300320140 - Hạt tắc mạch chất liệu Poly Copolymer tải thuốc chống ung thư gan | 1,176,000,000 | 2.116.800.000 | 9021 | 823.200.000 | 6 |
| 196 | PP2300320141 - Bơm tiêm insulin 100UI, kim ngắn, các cỡ | 30,870,000 | 55.566.000 | 9018 | 21.609.000 | 2416 |
| 197 | PP2300320142 - clip kẹp mạch Titan cỡ 300 | 87,714,900 | 157.886.820 | 9018 | 61.400.430 | 373 |
| 198 | PP2300320143 - clip kẹp mạch Titan cỡ 400 | 31,957,758 | 57.523.964 | 9018 | 22.370.431 | 124 |
| 199 | PP2300320144 - clip kẹp mạch Titan cỡ 200 | 48,720,406 | 87.696.731 | 9018 | 34.104.285 | 226 |
| 200 | PP2300320145 - clip kẹp mạch Titan cỡ 100 | 29,165,794 | 52.498.429 | 9018 | 20.416.056 | 122 |
| 201 | PP2300320146 - Khay hấp tiệt trùng dùng cho dao siêu âm không dây | 34,096,000 | 61.372.800 | 4202 | 23.867.200 | 0 |
| 202 | PP2300320147 - Khay hỗ trợ thay lắp pin dùng cho dao siêu âm không dây | 3,230,000 | 5.814.000 | 3926 | 2.261.000 | 0 |
| 203 | PP2300320148 - Dây dẫn thông 3 chiều 100cm | 120,000,000 | 216.000.000 | 9018 | 84.000.000 | 3288 |
| 204 | PP2300320149 - Dây dẫn thông 3 chiều 25-50 cm | 12,684,000 | 22.831.200 | 9018 | 8.878.800 | 348 |
| 205 | PP2300320150 - Kim chích cầm máu dài 5 mm | 72,000,000 | 129.600.000 | 9018 | 50.400.000 | 20 |
| 206 | PP2300320151 - Kim chọc dò | 13,216,000 | 23.788.800 | 9018 | 9.251.200 | 115 |
| 207 | PP2300320152 - Kim chọc tủy sống các cỡ | 14,139,720 | 25.451.496 | 9018 | 9.897.804 | 119 |
| 208 | PP2300320153 - Kim chọc tủy xương | 31,290,000 | 56.322.000 | 9018 | 21.903.000 | 16 |
| 209 | PP2300320154 - Kim dẫn đường 17G | 44,100,000 | 79.380.000 | 9018 | 30.870.000 | 23 |
| 210 | PP2300320155 - kim điện cơ đồng tâm dùng 1 lần | 201,600,000 | 362.880.000 | 9018 | 141.120.000 | 197 |
| 211 | PP2300320156 - Kìm gắp dị vật ngàm cá sấu, răng chuột | 168,000,000 | 302.400.000 | 9018 | 117.600.000 | 2 |
| 212 | PP2300320157 - Kim gây tê tủy sống các cỡ | 31,248,000 | 56.246.400 | 9018 | 21.873.600 | 263 |
| 213 | PP2300320158 - Kim tiêm 18Gx1 1/2" | 23,940,000 | 43.092.000 | 9018 | 16.758.000 | 9863 |
| 214 | PP2300320159 - Kim luồn có cánh có cổng 24G có cản quang | 390,915,000 | 703.647.000 | 9018 | 273.640.500 | 3600 |
| 215 | PP2300320160 - Kim luồn tĩnh mạch, các cỡ | 1,194,375,000 | 2.149.875.000 | 9018 | 836.062.500 | 14384 |
| 216 | PP2300320161 - Kim nha | 18,900,000 | 34.020.000 | 9018 | 13.230.000 | 1973 |
| 217 | PP2300320162 - Kim sinh thiết vú, gan, phổi tự động | 13,230,000 | 23.814.000 | 9018 | 9.261.000 | 2 |
| 218 | PP2300320163 - Bộ sinh thiết sử dụng 1 lần | 168,315,000 | 302.967.000 | 9018 | 117.820.500 | 38 |
| 219 | PP2300320164 - Kim dùng cho buồng tiêm truyền cấy dưới da 20Gx19mm | 19,845,000 | 35.721.000 | 9018 | 13.891.500 | 35 |
| 220 | PP2300320165 - Kim dùng cho buồng tiêm truyền cấy dưới da các số | 7,938,000 | 14.288.400 | 9018 | 5.556.600 | 14 |
| 221 | PP2300320166 - Kim tiêm 18Gx1 1/2'' | 180,747,000 | 325.344.600 | 9018 | 126.522.900 | 74466 |
| 222 | PP2300320167 - Kim tiêm 26Gx1/2" | 19,467,000 | 35.040.600 | 9018 | 13.626.900 | 10159 |
| 223 | PP2300320168 - Kim châm cứu 13mm | 30,335,760 | 54.604.368 | 9018 | 21.235.032 | 9590 |
| 224 | PP2300320169 - Kim châm cứu 25mm | 156,000,000 | 280.800.000 | 9018 | 109.200.000 | 49315 |
| 225 | PP2300320170 - Kim châm cứu 30mm | 78,000,000 | 140.400.000 | 9018 | 54.600.000 | 24658 |
| 226 | PP2300320171 - Kim châm cứu 40mm | 39,000,000 | 70.200.000 | 9018 | 27.300.000 | 12329 |
| 227 | PP2300320172 - Tay dao hàn mạch kèm cắt dùng trong mổ mở, được phủ nano chống dính, sử dụng cho máy hàn mạch ForceTriad, Valleylab LS10, Valleylab FT10 | 733,500,000 | 1.320.300.000 | 9018 | 513.450.000 | 5 |
| 228 | PP2300320173 - Lọc khuẩn 3 chức năng | 390,432,000 | 702.777.600 | 9018 | 273.302.400 | 1910 |
| 229 | PP2300320174 - Lọc đo chức năng hô hấp | 168,000,000 | 302.400.000 | 9018 | 117.600.000 | 822 |
| 230 | PP2300320175 - Lọc đo chức năng hô hấp | 70,560,000 | 127.008.000 | 9018 | 49.392.000 | 345 |
| 231 | PP2300320176 - Lưới chống dính hình chữ nhật 20x15cm | 575,000,000 | 1.035.000.000 | 3006 | 402.500.000 | 8 |
| 232 | PP2300320177 - Lưới chống dính hình chữ nhật 20x20cm | 625,000,000 | 1.125.000.000 | 3006 | 437.500.000 | 8 |
| 233 | PP2300320178 - Lưỡi dao mổ các cỡ | 64,312,500 | 115.762.500 | 9018 | 45.018.750 | 2014 |
| 234 | PP2300320179 - Lưới phẳng 11x6cm | 234,000,000 | 421.200.000 | 3006 | 163.800.000 | 30 |
| 235 | PP2300320180 - Lưới phẳng 15x10cm | 261,000,000 | 469.800.000 | 3006 | 182.700.000 | 30 |
| 236 | PP2300320181 - Kim sinh thiết Magnum phù hợp với súng Magnum hoặc tương đương | 79,200,000 | 142.560.000 | 9018 | 55.440.000 | 18 |
| 237 | PP2300320182 - Màng lọc bạch cầu cho hồng cầu | 33,150,000 | 59.670.000 | 9018 | 23.205.000 | 8 |
| 238 | PP2300320183 - Mảnh ghép điều trị thoát vị loại 15x15 cm | 48,850,000 | 87.930.000 | 3006 | 34.195.000 | 4 |
| 239 | PP2300320184 - Mảnh ghép điều trị thoát vị loại 6x11 cm | 94,626,000 | 170.326.800 | 3006 | 66.238.200 | 20 |
| 240 | PP2300320185 - Mask thở không xâm lấn người lớn | 136,290,000 | 245.322.000 | 9018 | 95.403.000 | 16 |
| 241 | PP2300320186 - Mask xông khí dung người lớn | 40,608,750 | 73.095.750 | 9018 | 28.426.125 | 288 |
| 242 | PP2300320187 - Mặt gương | 6,000,000 | 10.800.000 | 9018 | 4.200.000 | 49 |
| 243 | PP2300320188 - Kim sinh thiết vú, gan, phổi tự động | 45,500,000 | 81.900.000 | 9018 | 31.850.000 | 6 |
| 244 | PP2300320189 - Máy điện châm 6 cọc | 35,000,000 | 63.000.000 | 9018 | 24.500.000 | 2 |
| 245 | PP2300320190 - Lọ vô trùng lấy mẫu | 14,141,400 | 25.454.520 | 3926 | 9.898.980 | 1496 |
| 246 | PP2300320191 - Miếng dán điện cực đất đo điện cơ | 20,475,000 | 36.855.000 | 9018 | 14.332.500 | 49 |
| 247 | PP2300320192 - Mở khí quản không bóng có cửa sổ sử dụng nhiều lần, các cỡ | 16,140,600 | 29.053.080 | 9018 | 11.298.420 | 2 |
| 248 | PP2300320193 - Mở khí quản 2 nòng có bóng không cửa sổ, sử dụng nhiều lần, các cỡ | 279,545,000 | 503.181.000 | 9018 | 195.681.500 | 40 |
| 249 | PP2300320194 - Bao tóc tiệt trùng | 77,175,000 | 138.915.000 | 6505 | 54.022.500 | 17260 |
| 250 | PP2300320195 - Mũi khoan răng kim cương các cỡ | 190,000,000 | 342.000.000 | 9018 | 133.000.000 | 329 |
| 251 | PP2300320196 - Nắp đậy | 735,000,000 | 1.323.000.000 | 3926 | 514.500.000 | 24658 |
| 252 | PP2300320197 - Bơm đàn hồi tự động truyền thuốc hóa chất hay thuốc gây tê, thuốc giảm đau liên tục 2 ngày Tốc độ cố định. Thể tích 100ml. Dùng một lần | 98,000,000 | 176.400.000 | 9018 | 68.600.000 | 33 |
| 253 | PP2300320198 - Nút chặn kim luồn | 222,411,000 | 400.339.800 | 9018 | 155.687.700 | 19562 |
| 254 | PP2300320199 - Dây dẫn đường mềm dùng cho niệu | 189,000,000 | 340.200.000 | 9018 | 132.300.000 | 33 |
| 255 | PP2300320200 - Ống dẫn lưu qua da có khóa | 229,320,000 | 412.776.000 | 9018 | 160.524.000 | 30 |
| 256 | PP2300320201 - Ống đặt nội khí quản các cỡ | 143,707,200 | 258.672.960 | 9018 | 100.595.040 | 865 |
| 257 | PP2300320202 - Ống nội khí quản có lò xo các số | 35,250,000 | 63.450.000 | 9018 | 24.675.000 | 25 |
| 258 | PP2300320203 - Ống thông phế quản/ ống đặt nội khí quản 2 nòng các cỡ | 123,410,000 | 222.138.000 | 9018 | 86.387.000 | 12 |
| 259 | PP2300320204 - Ống thông túi mật (Sonde Pezzer) | 16,170,000 | 29.106.000 | 9018 | 11.319.000 | 115 |
| 260 | PP2300320205 - Pin sạc dùng cho dao siêu âm không dây | 161,512,000 | 290.721.600 | 8507 | 113.058.400 | 1 |
| 261 | PP2300320206 - Băng bó bột 3" | 1,680,000 | 3.024.000 | 3005 | 1.176.000 | 23 |
| 262 | PP2300320207 - Bộ micro catheter 3 lớp có phủ Tungstent hoặc tương đương, các cỡ | 1,000,000,000 | 1.800.000.000 | 9018 | 700.000.000 | 16 |
| 263 | PP2300320208 - Màng lọc siêu sạch Diasafe plus hoặc tương đương | 135,000,000 | 243.000.000 | 9018 | 94.500.000 | 8 |
| 264 | PP2300320209 - Màng lọc máu High flux, 1.8m2 hoặc tương đương | 260,000,000 | 468.000.000 | 9018 | 182.000.000 | 82 |
| 265 | PP2300320210 - Màng Plasma hoặc tương đương | 628,300,000 | 1.130.940.000 | 9018 | 439.810.000 | 16 |
| 266 | PP2300320211 - Màng lọc thận highflux 1.5m² hoặc tương đương | 2,175,000,000 | 3.915.000.000 | 9018 | 1.522.500.000 | 822 |
| 267 | PP2300320212 - Màng lọc thận highflux 1.5m²sợi Cellulose Triacetate hoặc tương đương | 826,000,000 | 1.486.800.000 | 9018 | 578.200.000 | 329 |
| 268 | PP2300320213 - Màng lọc thận middle flux 1.5m², sợi Polynephron hoặc tương đương | 1,896,000,000 | 3.412.800.000 | 9018 | 1.327.200.000 | 986 |
| 269 | PP2300320214 - Quả lọc thận nhân tạo Lowflux 160 hoặc tương đương | 313,000,000 | 563.400.000 | 9018 | 219.100.000 | 164 |
| 270 | PP2300320215 - Remer các cỡ | 75,000,000 | 135.000.000 | 9018 | 52.500.000 | 82 |
| 271 | PP2300320216 - Rọ kéo sỏi đường mật | 100,800,000 | 181.440.000 | 9018 | 70.560.000 | 4 |
| 272 | PP2300320217 - Rọ lấy sỏi | 700,000,000 | 1.260.000.000 | 9018 | 490.000.000 | 33 |
| 273 | PP2300320218 - Rọ tán sỏi đường mật có tay cầm tháo được | 98,000,000 | 176.400.000 | 9018 | 68.600.000 | 2 |
| 274 | PP2300320219 - Sáp xương | 18,334,134 | 33.001.441 | 9018 | 12.833.894 | 90 |
| 275 | PP2300320220 - Sonde foley 2 nhánh các cỡ | 292,956,300 | 527.321.340 | 9018 | 205.069.410 | 2184 |
| 276 | PP2300320221 - sonde jj số 6 Fr, dài 26 cm (3 tháng) | 46,457,600 | 83.623.680 | 9018 | 32.520.320 | 18 |
| 277 | PP2300320222 - Stent nhựa đường mật thẳng, đk 7Fr dài 12cm | 67,200,000 | 120.960.000 | 9018 | 47.040.000 | 13 |
| 278 | PP2300320223 - Kim chọc động mạch, các cỡ | 8,008,000 | 14.414.400 | 9018 | 5.605.600 | 101 |
| 279 | PP2300320224 - Tay cầm điện cực sử dụng 1 lần dùng cho máy cắt đốt | 58,435,000 | 105.183.000 | 9018 | 40.904.500 | 296 |
| 280 | PP2300320225 - Tay dao siêu âm không dây đầu cong các cỡ | 705,000,000 | 1.269.000.000 | 9018 | 493.500.000 | 5 |
| 281 | PP2300320226 - Dây truyền máu, đầu kết nối kiểu B | 18,522,000 | 33.339.600 | 9018 | 12.965.400 | 145 |
| 282 | PP2300320227 - Bơm tiêm Luer lock 20ml, chịu áp lực cao | 5,040,000 | 9.072.000 | 9018 | 3.528.000 | 66 |
| 283 | PP2300320228 - Test chỉ thị hóa học 1250 | 44,000,000 | 79.200.000 | 3822 | 30.800.000 | 3288 |
| 284 | PP2300320229 - Thám trâm | 7,280,000 | 13.104.000 | 9018 | 5.096.000 | 30 |
| 285 | PP2300320230 - Ống thông hậu môn số 28 | 764,400 | 1.375.920 | 9018 | 535.080 | 30 |
| 286 | PP2300320231 - Ống thông tiểu 1 nhánh | 10,495,800 | 18.892.440 | 9018 | 7.347.060 | 145 |
| 287 | PP2300320232 - Thuỷ tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu, một mảnh, phi cầu, chất liệu Acrylic kỵ nước, nhuộm vàng | 698,400,000 | 1.257.120.000 | 9021 | 488.880.000 | 33 |
| 288 | PP2300320233 - Thuỷ tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu, một mảnh, phi cầu, chất liệu Acrylic kỵ nước, trong suốt, chỉ số khúc xạ thấp | 500,000,000 | 900.000.000 | 9021 | 350.000.000 | 33 |
| 289 | PP2300320234 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, một mảnh, chất liệu Acrylic kỵ nước không Glistening, lọc tia UV, chỉ số khúc xạ cao | 900,000,000 | 1.620.000.000 | 9021 | 630.000.000 | 49 |
| 290 | PP2300320235 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm ba tiêu cự, điều chỉnh lão thị, một mảnh, chất liệu Acrylic. | 825,000,000 | 1.485.000.000 | 9021 | 577.500.000 | 8 |
| 291 | PP2300320236 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, một mảnh, chất liệu Acrylic kỵ nước, trong suốt, chỉ số khúc xạ cao | 680,000,000 | 1.224.000.000 | 9021 | 476.000.000 | 33 |
| 292 | PP2300320237 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm một mảnh, đơn tiêu, Acrylic ngậm nước, lắp sẵn trong dụng cụ đặt kính. | 620,000,000 | 1.116.000.000 | 9021 | 434.000.000 | 33 |
| 293 | PP2300320238 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm kéo dài hoặc tăng cường dải tiêu cự (EDOF), một mảnh. | 885,000,000 | 1.593.000.000 | 9021 | 619.500.000 | 25 |
| 294 | PP2300320239 - Trâm gai Mani | 11,000,000 | 19.800.000 | 9018 | 7.700.000 | 16 |
| 295 | PP2300320240 - Trâm Protapper | 1,930,000,000 | 3.474.000.000 | 9018 | 1.351.000.000 | 164 |
| 296 | PP2300320241 - Trocar nhựa các cỡ | 7,074,900,000 | 12.734.820.000 | 9018 | 4.952.430.000 | 395 |
| 297 | PP2300320242 - Túi chườm thảo dược | 38,000,000 | 68.400.000 | 9018 | 26.600.000 | 7 |
| 298 | PP2300320243 - Túi đóng thuốc đông y | 11,900,000 | 21.420.000 | 9018 | 8.330.000 | 2 |
| 299 | PP2300320244 - Túi đựng dịch xả 15 L | 603,000,000 | 1.085.400.000 | 3926 | 422.100.000 | 1479 |
| 300 | PP2300320245 - Túi đựng nước tiểu | 72,729,720 | 130.913.496 | 3926 | 50.910.804 | 1224 |
| 301 | PP2300320246 - Túi ép dẹp 200 x 200 | 318,600,000 | 573.480.000 | 4819 | 223.020.000 | 66 |
| 302 | PP2300320247 - Túi ép tiệt trùng 100mm x 70m | 105,000,000 | 189.000.000 | 3926 | 73.500.000 | 12 |
| 303 | PP2300320248 - Túi ép tiệt trùng 150mm x 70m | 157,500,000 | 283.500.000 | 3926 | 110.250.000 | 12 |
| 304 | PP2300320249 - Băng dính cá nhân 2x6 cm | 124,800,000 | 224.640.000 | 3005 | 87.360.000 | 34192 |
| 305 | PP2300320250 - Băng giãn dính 10x4.5m | 237,510,000 | 427.518.000 | 3005 | 166.257.000 | 269 |
| 306 | PP2300320251 - Băng keo lụa 2.5x5 m | 743,652,000 | 1.338.573.600 | 3005 | 520.556.400 | 6269 |
| 307 | PP2300320252 - Gạc đắp phỏng, không dính vết thương, kích thước 10 x 12cm) | 275,000,000 | 495.000.000 | 5513 | 192.500.000 | 822 |
| 308 | PP2300320253 - Kim luồn tĩnh mạch, các cỡ | 2,890,000,000 | 5.202.000.000 | 3006 | 2.023.000.000 | 27945 |
| 309 | PP2300320254 - Vi ống thông can thiệp TOCE dùng cho các mạch máu siêu chọn lọc cỡ 1.9F | 1,720,000,000 | 3.096.000.000 | 9018 | 1.204.000.000 | 33 |
| 310 | PP2300320255 - Vít đóng sọ hàm mặt các cỡ | 420,000,000 | 756.000.000 | 9021 | 294.000.000 | 164 |
| 311 | PP2300320256 - Vít titan buộc hàm (thuộc Vít đóng sọ hàm mặt) | 588,000,000 | 1.058.400.000 | 9021 | 411.600.000 | 99 |
| 312 | PP2300320257 - Vít titan 1.65 - 2.6 mm x 5 - 6 mm | 142,500,000 | 256.500.000 | 9021 | 99.750.000 | 82 |
| 313 | PP2300320258 - Vít titan các cỡ dạng tự taro, tự khoan | 68,250,000 | 122.850.000 | 9021 | 47.775.000 | 30 |
| 314 | PP2300320259 - Vít xương xườn các cỡ | 240,000,000 | 432.000.000 | 9021 | 168.000.000 | 33 |
| 315 | PP2300320260 - Nẹp xương xườn thẳng 8 lỗ | 380,000,000 | 684.000.000 | 9021 | 266.000.000 | 16 |
| 316 | PP2300320261 - Băng dán vết thương 10x10cm | 7,820,000 | 14.076.000 | 3005 | 5.474.000 | 16 |
| 317 | PP2300320262 - Miếng dán vô trùng Ioban, kích thước 5x35 cm | 375,000,000 | 675.000.000 | 3005 | 262.500.000 | 411 |
| 318 | PP2300320263 - Xốp cầm máu tự tiêu | 2,351,412 | 4.232.542 | 3006 | 1.645.989 | 5 |
| 319 | PP2300320264 - Bình chứa dịch, kèm dây dẫn và đầu lọc vi khuẩn | 225,000,000 | 405.000.000 | 157.500.000 | 49 | |
| 320 | PP2300320265 - Kim sinh thiết tủy xương | 20,895,000 | 37.611.000 | 9018 | 14.626.500 | 8 |
| 321 | PP2300320266 - Kim châm cứu 11.6 cm | 3,640,000 | 6.552.000 | 9018 | 2.548.000 | 1151 |
| 322 | PP2300320267 - Kim châm cứu 4.5 cm | 32,760,000 | 58.968.000 | 9018 | 22.932.000 | 10356 |
| 323 | PP2300320268 - Sonde JJ 12 tháng | 59,858,400 | 107.745.120 | 9018 | 41.900.880 | 9 |
| 324 | PP2300320269 - Sonde JJ 3 tháng | 235,200,000 | 423.360.000 | 9018 | 164.640.000 | 110 |
| 325 | PP2300320270 - Ống dẫn lưu màng phổi các cỡ | 12,495,000 | 22.491.000 | 9018 | 8.746.500 | 29 |
| 326 | PP2300320271 - Catheter lấy huyết khối các cỡ | 13,965,000 | 25.137.000 | 9018 | 9.775.500 | 2 |
| 327 | PP2300320272 - Chỉ điện cực tim 3/0 | 6,272,000 | 11.289.600 | 3006 | 4.390.400 | 5 |
| 328 | PP2300320273 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi 4/0, kim tròn đầu tròn 20 mm,1/2C. Tan hoàn toàn 56-72 ngày | 47,914,968 | 86.246.942 | 3006 | 33.540.478 | 105 |
| 329 | PP2300320274 - Chỉ thép khâu xương ức số 5 | 5,572,000 | 10.029.600 | 3006 | 3.900.400 | 2 |
| 330 | PP2300320275 - Dây dẫn đường mềm dùng cho niệu | 146,970,600 | 264.547.080 | 9018 | 102.879.420 | 23 |
| 331 | PP2300320276 - Bộ quả lọc huyết tương kèm dây máu | 1,166,200,000 | 2.099.160.000 | 9018 | 816.340.000 | 16 |
| 332 | PP2300320277 - Bộ quả lọc máu hấp phụ nội độc tố | 718,200,000 | 1.292.760.000 | 9018 | 502.740.000 | 7 |
| 333 | PP2300320278 - Bộ quả lọc máu liên tục kèm dây máu | 3,066,000,000 | 5.518.800.000 | 9018 | 2.146.200.000 | 69 |
| 334 | PP2300320279 - Màng Polysulfone khả năng hấp thụ cao, có khả năng loại bỏ vi khuẩn và nội độc tố >10IU/ml | 30,870,000 | 55.566.000 | 9018 | 21.609.000 | 2 |
| 335 | PP2300320280 - Chất nhầy phẫu thuật có tính phân tán | 34,300,000 | 61.740.000 | 3006 | 24.010.000 | 12 |
| 336 | PP2300320281 - Dụng cụ khâu nối vòng dùng pin các cỡ 23mm, 25mm, 29mm và 31mm | 214,487,700 | 386.077.860 | 9018 | 150.141.390 | 2 |
| 337 | PP2300320282 - Dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ mở GIA cỡ 80mm công nghệ Tri-staple. | 92,400,000 | 166.320.000 | 9018 | 64.680.000 | 2 |
| 338 | PP2300320283 - Rọ lấy sỏi 4 dây hình xoắn | 245,000,000 | 441.000.000 | 9018 | 171.500.000 | 12 |
| 339 | PP2300320284 - Nẹp ngoài lưng | 45,500,000 | 81.900.000 | 9021 | 31.850.000 | 58 |
| 340 | PP2300320285 - Nẹp cẳng chân | 125,400,000 | 225.720.000 | 9021 | 87.780.000 | 125 |
| 341 | PP2300320286 - Nẹp ngoài cánh cẳng tay | 68,000,000 | 122.400.000 | 9018 | 47.600.000 | 66 |
| 342 | PP2300320287 - Nẹp đùi chống xoay | 145,750,000 | 262.350.000 | 9021 | 102.025.000 | 90 |
| 343 | PP2300320288 - Nẹp cổ cứng | 45,500,000 | 81.900.000 | 9021 | 31.850.000 | 58 |
| 344 | PP2300320289 - Nẹp ngoài đùi các cỡ | 168,000,000 | 302.400.000 | 9021 | 117.600.000 | 230 |
| 345 | PP2300320290 - Nẹp ngoài ngón tay | 24,000,000 | 43.200.000 | 9018 | 16.800.000 | 132 |
| 346 | PP2300320291 - Nẹp vải treo tay | 6,400,000 | 11.520.000 | 9018 | 4.480.000 | 33 |
| 347 | PP2300320292 - Dụng cụ khâu cắt nối tròn các cỡ EEA công nghệ Tri- staple, 3 hàng ghim dập đôi | 417,200,000 | 750.960.000 | 9018 | 292.040.000 | 5 |
| 348 | PP2300320293 - Dụng cụ khâu nối vòng các cỡ điều chỉnh được chiều cao | 137,200,000 | 246.960.000 | 9018 | 96.040.000 | 2 |
| 349 | PP2300320294 - Clip polymer các cỡ | 257,740,000 | 463.932.000 | 9021 | 180.418.000 | 605 |
| 350 | PP2300320295 - Dụng cụ phẫu thuật cầm máu polymer các cỡ | 76,916,000 | 138.448.800 | 9018 | 53.841.200 | 189 |
| 351 | PP2300320296 - Bao chi đùi | 567,000,000 | 1.020.600.000 | 9033 | 396.900.000 | 49 |
| 352 | PP2300320297 - Mũi phẫu thuật cắt xương | 28,224,000 | 50.803.200 | 9018 | 19.756.800 | 18 |
| 353 | PP2300320298 - Giấy điện tim 3 bút 80 x 20 | 2,500,000 | 4.500.000 | 9018 | 1.750.000 | 16 |
| 354 | PP2300320299 - Dung dịch hỗ trợ phẫu thuật nhãn khoa | 5,695,074 | 10.251.133 | 3006 | 3.986.552 | 2 |
| 355 | PP2300320300 - Dung dịch xịt ngừa loét do tì đè 20ml | 6,182,400 | 11.128.320 | 5525 | 4.327.680 | 7 |
| 356 | PP2300320301 - Dụng cụ thắt polyp | 1,800,000 | 3.240.000 | 9018 | 1.260.000 | 0 |
| 357 | PP2300320302 - Bộ mở thông dạ dày qua da dạng kéo 24 Fr các loại, các cỡ | 35,000,000 | 63.000.000 | 9018 | 24.500.000 | 2 |
| 358 | PP2300320303 - Bóng nong thực quản. Chiều dài bóng 5.5cm. | 50,400,000 | 90.720.000 | 9018 | 35.280.000 | 1 |
| 359 | PP2300320304 - Dây dẫn hướng, sử dụng 1 lần, đường kính 0,035inch, dài 460cm, | 95,760,000 | 172.368.000 | 9018 | 67.032.000 | 4 |
| 360 | PP2300320305 - Miếng ghép tạo hình cân cơ thái dương các cỡ trái/phải | 386,000,000 | 694.800.000 | 9021 | 270.200.000 | 3 |
| 361 | PP2300320306 - Miếng ghép tạo hình gò má các cỡ | 264,000,000 | 475.200.000 | 9021 | 184.800.000 | 3 |
| 362 | PP2300320307 - Miếng lót sàn ổ mắt dày 0.3 3 cánh nẹp | 227,400,000 | 409.320.000 | 9021 | 159.180.000 | 5 |
| 363 | PP2300320308 - Nẹp cong 7 lỗ | 168,150,000 | 302.670.000 | 9021 | 117.705.000 | 8 |
| 364 | PP2300320309 - Nẹp titan L trái, phải; dày 0.6mm | 42,000,000 | 75.600.000 | 9021 | 29.400.000 | 5 |
| 365 | PP2300320310 - Vít titan 2.0x6-12mm | 56,250,000 | 101.250.000 | 9021 | 39.375.000 | 25 |
| 366 | PP2300320311 - Vít titan tự khoan, tự taro, đường kính 2.0mm dài 4-8mm | 1,125,000,000 | 2.025.000.000 | 9021 | 787.500.000 | 493 |
| 367 | PP2300320312 - Tạp dề dùng 1 lần | 5,355,000 | 9.639.000 | 3926 | 3.748.500 | 247 |
| 368 | PP2300320313 - Áo choàng bảo hộ dùng 1 lần ( cổ tay có lỗ xỏ ngón cái) | 37,840,000 | 68.112.000 | 3926 | 26.488.000 | 362 |
| 369 | PP2300320314 - Kìm Kocher các cỡ | 38,745,000 | 69.741.000 | 9018 | 27.121.500 | 5 |
| 370 | PP2300320315 - Kìm Kellly thẳng | 525,000,000 | 945.000.000 | 9018 | 367.500.000 | 82 |
| 371 | PP2300320316 - Kìm Kellly cong | 653,940,000 | 1.177.092.000 | 9018 | 457.758.000 | 99 |
| 372 | PP2300320317 - Kìm kẹp kim | 145,845,000 | 262.521.000 | 9018 | 102.091.500 | 16 |
| 373 | PP2300320318 - Bồn hạt đậu | 73,395,000 | 132.111.000 | 9018 | 51.376.500 | 16 |
| 374 | PP2300320319 - Cán dao | 15,172,500 | 27.310.500 | 9018 | 10.620.750 | 8 |
| 375 | PP2300320320 - Kìm Mosquito cong đầu nhỏ | 48,982,500 | 88.168.500 | 9018 | 34.287.750 | 8 |
| 376 | PP2300320321 - Kéo các loại | 226,800,000 | 408.240.000 | 9018 | 158.760.000 | 33 |
| 377 | PP2300320322 - Nhíp có mấu, không mấu các loại | 75,757,500 | 136.363.500 | 9018 | 53.030.250 | 25 |
| 378 | PP2300320323 - Kìm hình tim | 47,848,500 | 86.127.300 | 9018 | 33.493.950 | 5 |
| 379 | PP2300320324 - Chén chung | 329,700,000 | 593.460.000 | 9018 | 230.790.000 | 164 |
| 380 | PP2300320325 - Hộp gòn | 297,360,000 | 535.248.000 | 9018 | 208.152.000 | 25 |
| 381 | PP2300320326 - Bình đựng kìm | 85,491,000 | 153.883.800 | 9018 | 59.843.700 | 5 |
| 382 | PP2300320327 - Test chỉ thị 1243 cho gói dụng cụ tiệt khuẩn | 105,000,000 | 189.000.000 | 3822 | 73.500.000 | 4932 |
| 383 | PP2300320328 - Test chỉ thị gói tiệt khuẩn | 15,285,000 | 27.513.000 | 3822 | 10.699.500 | 1233 |
| 384 | PP2300320329 - Test vi sinh tiệt khuẩn | 350,028,000 | 630.050.400 | 3822 | 245.019.600 | 329 |
| 385 | PP2300320330 - Bộ bảo dưỡng Kit 1 cho máy tiệt khuẩn | 114,180,000 | 205.524.000 | 8421 | 79.926.000 | 1 |
| 386 | PP2300320331 - Bộ bảo dưỡng Kit 2 cho máy tiệt khuẩn | 116,193,000 | 209.147.400 | 3926 | 81.335.100 | 1 |
| 387 | PP2300320332 - Giấy in máy tiệt khuẩn | 19,958,400 | 35.925.120 | 4811 | 13.970.880 | 10 |
| 388 | PP2300320333 - Cuộn Tyvek đựng dụng cụ tiệt khuẩn với chỉ thị hóa học STERRAD 75 mm x 70 m | 54,789,000 | 98.620.200 | 6307 | 38.352.300 | 8 |
| 389 | PP2300320334 - Cuộn Tyvek đựng dụng cụ tiệt khuẩn với chỉ thị hóa học STERRAD 250 mm x 70 m | 302,000,000 | 543.600.000 | 3926 | 211.400.000 | 16 |
| 390 | PP2300320335 - Túi, bao gói DẸP tiệt trùng sử dụng cho tiệt trùng hơi nước, EO kích thướ150 x 200 | 157,840,000 | 284.112.000 | 4819 | 110.488.000 | 33 |
| 391 | PP2300320336 - Túi, bao gói DẸP tiệt trùng sử dụng cho tiệt trùng hơi nước, EO 250 x 200 | 394,560,000 | 710.208.000 | 4819 | 276.192.000 | 49 |
| 392 | PP2300320337 - Túi, bao gói DẸP tiệt trùng sử dụng cho tiệt trùng hơi nước, EO 300 x 200 | 189,420,000 | 340.956.000 | 4819 | 132.594.000 | 20 |
| 393 | PP2300320338 - Túi, bao gói DẸP tiệt trùng sử dụng cho tiệt trùng hơi nước, EO 350 x 200. | 197,400,000 | 355.320.000 | 3926 | 138.180.000 | 20 |
| 394 | PP2300320339 - Túi, bao gói DẸP tiệt trùng sử dụng cho tiệt trùng hơi nước, EO 400 x 200 | 63,138,000 | 113.648.400 | 4819 | 44.196.600 | 5 |
| 395 | PP2300320340 - Túi, bao gói PHỒNG tiệt trùng sử dụng cho tiệt trùng hơi nước, EO 200 x 100. | 216,240,000 | 389.232.000 | 4819 | 151.368.000 | 49 |
| 396 | PP2300320341 - Túi, bao gói PHỒNG tiệt trùng sử dụng cho tiệt trùng hơi nước, EO 250 x 100 | 135,120,000 | 243.216.000 | 4819 | 94.584.000 | 25 |
| 397 | PP2300320342 - Túi, bao gói PHỒNG tiệt trùng sử dụng cho tiệt trùng hơi nước, EO 300 x 100. | 64,848,000 | 116.726.400 | 4819 | 45.393.600 | 10 |
| 398 | PP2300320343 - Túi ép dẹt sử dụng cho tiệt trùng hơi nước, EO và Formaldehyde 10cm x200m | 31,572,000 | 56.829.600 | 4819 | 22.100.400 | 10 |
| 399 | PP2300320344 - Túi ép dẹt sử dụng cho tiệt trùng hơi nước, EO và Formaldehyde 15cm x200m | 47,352,000 | 85.233.600 | 4819 | 33.146.400 | 10 |
| 400 | PP2300320345 - Túi ép dẹt sử dụng cho tiệt trùng hơi nước, EO và Formaldehyde 20cm x200m | 105,230,000 | 189.414.000 | 4819 | 73.661.000 | 16 |
| 401 | PP2300320346 - Túi ép dẹt sử dụng cho tiệt trùng hơi nước, EO và Formaldehyde25cm x200m | 131,520,000 | 236.736.000 | 4819 | 92.064.000 | 16 |
| 402 | PP2300320347 - Túi ép dẹt sử dụng cho tiệt trùng hơi nước, EO và Formaldehyde 30cm x200m | 94,710,000 | 170.478.000 | 4819 | 66.297.000 | 10 |
| 403 | PP2300320348 - Túi ép PHỒNG sử dụng cho tiệt trùng hơi nước, EO và Formaldehyde 20cm x100m | 34,800,000 | 62.640.000 | 3926 | 24.360.000 | 10 |
| 404 | PP2300320349 - Túi ép PHỒNG sử dụng cho tiệt trùng hơi nước, EO và Formaldehyde 25cm x100m | 54,048,000 | 97.286.400 | 4819 | 37.833.600 | 10 |
| 405 | PP2300320350 - Túi ép PHỒNG sử dụng cho tiệt trùng hơi nước, EO và Formaldehyde 30cm x100m | 64,848,000 | 116.726.400 | 4819 | 45.393.600 | 10 |
| 406 | PP2300320351 - Túi épPHỒNG sử dụng cho tiệt trùng hơi nước, EO và Formaldehyde35cm x100m | 40,775,000 | 73.395.000 | 3926 | 28.542.500 | 6 |
| 407 | PP2300320352 - Túi ép PHỒNG sử dụng cho tiệt trùng hơi nước, EO và Formaldehyde15cm x200m | 35,250,000 | 63.450.000 | 3926 | 24.675.000 | 8 |
| 408 | PP2300320353 - Khay đựng dụng cụ cho tiệt khuẩn kèm tấm lót cho tiệt khuẩn nhiệt độ thấp ( 300 x 100 x 50MM) | 63,212,500 | 113.782.500 | 3926 | 44.248.750 | 2 |
| 409 | PP2300320354 - Khay đựng dụng cụ cho tiệt khuẩn kèm tấm lót cho tiệt khuẩn nhiệt độ thấp (600x 100x 50mm) | 80,180,000 | 144.324.000 | 3926 | 56.126.000 | 2 |
| 410 | PP2300320355 - Khay đựng dụng cụ cho tiệt khuẩn kèm tấm lót cho tiệt khuẩn nhiệt độ thấp (170 x 70 x 30MM) | 35,887,500 | 64.597.500 | 3926 | 25.121.250 | 2 |
| 411 | PP2300320356 - Khay đựng dụng cụ cho tiệt khuẩn kèm tấm lót cho tiệt khuẩn nhiệt độ thấp (250 x 150 x 30mm) | 69,850,000 | 125.730.000 | 3926 | 48.895.000 | 3 |
| 412 | PP2300320357 - Khay đựng dụng cụ cho tiệt khuẩn kèm tấm lót cho tiệt khuẩn nhiệt độ thấp ( 380x 150x 30mm) | 138,733,650 | 249.720.570 | 3926 | 97.113.555 | 2 |
| 413 | PP2300320358 - Khay đựng dụng cụ cho tiệt khuẩn kèm tấm lót cho tiệt khuẩn nhiệt độ thấp ( 380 x 250 x 30MM) | 96,305,000 | 173.349.000 | 3926 | 67.413.500 | 2 |
| 414 | PP2300320359 - Khay đựng dụng cụ cho tiệt khuẩn kèm tấm lót cho tiệt khuẩn nhiệt độ thấp (580 x 270 x 100mm) | 99,660,000 | 179.388.000 | 3926 | 69.762.000 | 2 |
| 415 | PP2300320360 - Hộp đựng dụng cụ phẫu thuật tiệt trùng. 600x285 | 609,000,000 | 1.096.200.000 | 7326 | 426.300.000 | 3 |
| 416 | PP2300320361 - Thùng hấp dụng cụ 3/4 (Chiều cao 135 mm) | 529,200,000 | 952.560.000 | 7326 | 370.440.000 | 3 |
| 417 | PP2300320362 - Hộp đựng dụng cụ phẫu thuật tiệt trùng 310x280 | 462,000,000 | 831.600.000 | 7326 | 323.400.000 | 3 |
| 418 | PP2300320363 - Hộp đựng dụng cụ hấp tiệt khuẩn | 370,125,000 | 666.225.000 | 7326 | 259.087.500 | 2 |
| 419 | PP2300320364 - Filter lọc khuẩn dùng 1 lần tương thích các Hộp đựng dụng cụ phẫu thuật tiệt trùng. 600x285, 480x285, 310x280 | 1,115,625,000 | 2.008.125.000 | 4823 | 780.937.500 | 411 |
| 420 | PP2300320365 - Filter lọc khuẩn dùng nhiều lần tương thích các Hộp đựng dụng cụ phẫu thuật tiệt trùng. 600x285, 480x285, 310x280 | 2,625,000,000 | 4.725.000.000 | 3926 | 1.837.500.000 | 164 |
| 421 | PP2300320366 - Khóa seal có chỉ thị màu tưng thích cho các hộp đựng dụng cụ tiệt khuẩn | 1,115,625,000 | 2.008.125.000 | 3926 | 780.937.500 | 411 |
| 422 | PP2300320367 - Khóa tự động có chỉ thị màu tưng thích cho các hộp đựng dụng cụ tiệt khuẩn | 7,612,500,000 | 13.702.500.000 | 7326 | 5.328.750.000 | 411 |
| 423 | PP2300320368 - Test Protein | 73,200,000 | 131.760.000 | 51.240.000 | 197 | |
| 424 | PP2300320369 - Tấm lót silicone màu xanh | 357,000,000 | 642.600.000 | 3926 | 249.900.000 | 16 |
| 425 | PP2300320370 - Nhãn giấy ghi thông tin tiệt khuẩn nhiều kích cỡ (tương thích các hộp đóng gói chuyên dụng) | 25,740,000 | 46.332.000 | 18.018.000 | 5 | |
| 426 | PP2300320371 - Khay rửa, tiệt khuẩn dụng cụ | 108,000,000 | 194.400.000 | 7616 | 75.600.000 | 3 |
| 427 | PP2300320372 - Máy giám sát vệ sinh bệnh viện | 77,000,000 | 138.600.000 | 53.900.000 | 0 | |
| 428 | PP2300320373 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 4-0 dài 90, 2 kim tròn đầu nhọn CV-25, 1/2C, 22mm | 13,912,500 | 25.042.500 | 3006 | 9.738.750 | 16 |
| 429 | PP2300320374 - Chỉ không tan tổng hợp sợi bên số 2-0 dài 75, 2 kim tròn đầu nhọn CV-316, 1/2C, 20mm. Đóng gói Multipack | 37,590,000 | 67.662.000 | 3006 | 26.313.000 | 8 |
| 430 | PP2300320375 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 2-0 dài 75cm, kim tròn đầu nhọn V-20 1/2C, 26mm | 6,350,000 | 11.430.000 | 3006 | 4.445.000 | 16 |
| 431 | PP2300320376 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 3-0 dài 75cm, kim tròn đầu nhọn V-20 1/2C, 26mm | 12,800,000 | 23.040.000 | 3006 | 8.960.000 | 33 |
| 432 | PP2300320377 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 4-0 dài 75cm, kim tròn đầu nhọn V-20 1/2C, 26mm | 6,982,500 | 12.568.500 | 3006 | 4.887.750 | 12 |
| 433 | PP2300320378 - Clip titanium kẹp mạch máu các cỡ Micro, S, S Wide | 2,500,000 | 4.500.000 | 9018 | 1.750.000 | 8 |
| 434 | PP2300320379 - Bóc tách | 98,000,000 | 176.400.000 | 9018 | 68.600.000 | 8 |
| 435 | PP2300320380 - Bộ chốt ống tủy | 32,500,000 | 58.500.000 | 9018 | 22.750.000 | 1 |
| 436 | PP2300320381 - Bộ đánh bóng Snap composite | 5,000,000 | 9.000.000 | 9018 | 3.500.000 | 1 |
| 437 | PP2300320382 - Bộ đánh bóng Snap sứ 6 màu | 2,000,000 | 3.600.000 | 9018 | 1.400.000 | 0 |
| 438 | PP2300320383 - Cán dao mổ | 2,300,000 | 4.140.000 | 9018 | 1.610.000 | 2 |
| 439 | PP2300320384 - Cán gương nha | 2,000,000 | 3.600.000 | 9018 | 1.400.000 | 16 |
| 440 | PP2300320385 - Cây lấy cao bằng máy | 39,800,000 | 71.640.000 | 9018 | 27.860.000 | 3 |
| 441 | PP2300320386 - Côn chính các số | 79,000,000 | 142.200.000 | 9018 | 55.300.000 | 16 |
| 442 | PP2300320387 - Chỉ co nướu | 11,000,000 | 19.800.000 | 9018 | 7.700.000 | 2 |
| 443 | PP2300320388 - Chổi đánh bóng | 1,350,000 | 2.430.000 | 9018 | 945.000 | 49 |
| 444 | PP2300320389 - Dầu tra tay khoan | 2,634,000 | 4.741.200 | 9018 | 1.843.800 | 1 |
| 445 | PP2300320390 - Đài đánh bóng ngọn lửa | 13,120,000 | 23.616.000 | 9018 | 9.184.000 | 2 |
| 446 | PP2300320391 - Giấy cắn 80μm | 8,920,000 | 16.056.000 | 9018 | 6.244.000 | 3 |
| 447 | PP2300320392 - Giấy sát trùng tay khoan | 32,500,000 | 58.500.000 | 9018 | 22.750.000 | 16 |
| 448 | PP2300320393 - Giữ khuôn trám | 42,050,000 | 75.690.000 | 9018 | 29.435.000 | 2 |
| 449 | PP2300320394 - Kẹp gắp | 4,000,000 | 7.200.000 | 9018 | 2.800.000 | 16 |
| 450 | PP2300320395 - Kềm nha khoa 150, 151 | 1,400,000 | 2.520.000 | 9018 | 980.000 | 2 |
| 451 | PP2300320396 - Kềm nha khoa R8 | 1,400,000 | 2.520.000 | 9018 | 980.000 | 2 |
| 452 | PP2300320397 - Kềm nhổ răng HD | 1,400,000 | 2.520.000 | 9018 | 980.000 | 2 |
| 453 | PP2300320398 - Kềm nhổ răng HT | 1,400,000 | 2.520.000 | 9018 | 980.000 | 2 |
| 454 | PP2300320399 - Kềm sừng bò | 1,400,000 | 2.520.000 | 9018 | 980.000 | 2 |
| 455 | PP2300320400 - Kim tiêm nha | 276,000 | 496.800 | 9018 | 193.200 | 20 |
| 456 | PP2300320401 - Khay đồ khám | 35,000,000 | 63.000.000 | 9018 | 24.500.000 | 16 |
| 457 | PP2300320402 - Lèn nha khoa | 1,050,000 | 1.890.000 | 9018 | 735.000 | 2 |
| 458 | PP2300320403 - Lentulo | 4,750,000 | 8.550.000 | 9018 | 3.325.000 | 8 |
| 459 | PP2300320404 - Mũi cắt cầu mão | 19,900,000 | 35.820.000 | 9018 | 13.930.000 | 16 |
| 460 | PP2300320405 - Mũi đánh bóng sứ | 9,950,000 | 17.910.000 | 9018 | 6.965.000 | 8 |
| 461 | PP2300320406 - Mũi Gates | 7,250,000 | 13.050.000 | 9018 | 5.075.000 | 8 |
| 462 | PP2300320407 - Mũi khoan cắt xương | 126,000,000 | 226.800.000 | 9018 | 88.200.000 | 82 |
| 463 | PP2300320408 - Mũi khoan mở tủy | 19,900,000 | 35.820.000 | 9018 | 13.930.000 | 16 |
| 464 | PP2300320409 - Mũi mài cùi | 19,000,000 | 34.200.000 | 9018 | 13.300.000 | 33 |
| 465 | PP2300320410 - Mũi khoan tròn | 47,500,000 | 85.500.000 | 9018 | 33.250.000 | 82 |
| 466 | PP2300320411 - Mũi mài nhựa | 1,900,000 | 3.420.000 | 9018 | 1.330.000 | 3 |
| 467 | PP2300320412 - Mũi cắt răng | 99,500,000 | 179.100.000 | 9018 | 69.650.000 | 82 |
| 468 | PP2300320413 - Nạo ngà | 1,400,000 | 2.520.000 | 9018 | 980.000 | 3 |
| 469 | PP2300320414 - Nạo ổ răng | 6,100,000 | 10.980.000 | 9018 | 4.270.000 | 2 |
| 470 | PP2300320415 - Nạy khuỷu | 85,800,000 | 154.440.000 | 9018 | 60.060.000 | 16 |
| 471 | PP2300320416 - Ống hút nước bọt | 34,500,000 | 62.100.000 | 9018 | 24.150.000 | 4932 |
| 472 | PP2300320417 - Ống hút PT nhựa | 800,000 | 1.440.000 | 9018 | 560.000 | 33 |
| 473 | PP2300320418 - Phim nha rửa liền | 30,000,000 | 54.000.000 | 9018 | 21.000.000 | 329 |
| 474 | PP2300320419 - Tay khoan khuỷu | 44,400,000 | 79.920.000 | 9018 | 31.080.000 | 1 |
| 475 | PP2300320420 - Tay khoan thẳng | 32,500,000 | 58.500.000 | 9018 | 22.750.000 | 1 |
| 476 | PP2300320421 - Tay khoan nhanh | 166,000,000 | 298.800.000 | 9018 | 116.200.000 | 3 |
| 477 | PP2300320422 - Thước nội nha | 31,736,250 | 57.125.250 | 9018 | 22.215.375 | 8 |
| 478 | PP2300320423 - Đèn trám thẩm mỹ | 126,150,000 | 227.070.000 | 9018 | 88.305.000 | 1 |
| 479 | PP2300320424 - Máy lấy cao | 40,444,000 | 72.799.200 | 9018 | 28.310.800 | 0 |
| 480 | PP2300320425 - Kenly cong | 1,400,000 | 2.520.000 | 9018 | 980.000 | 3 |
| 481 | PP2300320426 - Pen kẹp kim | 6,600,000 | 11.880.000 | 9018 | 4.620.000 | 3 |
| 482 | PP2300320427 - Kéo cắt chỉ tiểu phẫu | 3,200,000 | 5.760.000 | 9018 | 2.240.000 | 3 |
| 483 | PP2300320428 - Nhíp có mấu | 8,778,000 | 15.800.400 | 9018 | 6.144.600 | 3 |
| 484 | PP2300320429 - Quả lọc thận diện tích 1.3 m2 (sợi Cellulose Triacetate) | 720,000,000 | 1.296.000.000 | 9018 | 504.000.000 | 395 |
| 485 | PP2300320430 - Màng lọc diện tích lớn 1,9 hoặc 2,1 m2 | 195,000,000 | 351.000.000 | 9018 | 136.500.000 | 82 |
| 486 | PP2300320431 - Catheter đường hầm dùng trong lọc máu | 1,080,000,000 | 1.944.000.000 | 9018 | 756.000.000 | 33 |
| 487 | PP2300320432 - Vật liệu nút mạch tắc tạm thời chất liệu gelatin, kích thước hạt 150-3500μm | 125,000,000 | 225.000.000 | 87.500.000 | 8 | |
| 488 | PP2300320433 - Hạt nhựa tải thuốc điều trị u gan | 1,575,000,000 | 2.835.000.000 | 9021 | 1.102.500.000 | 8 |
| 489 | PP2300320434 - Băng xốp 10cm x 10cm | 6,300,000 | 11.340.000 | 3005 | 4.410.000 | 12 |
| 490 | PP2300320435 - Chỉ tan đa sợi polyglycolic acid số 3/0, dài 75 , kim tròn 26mm,1/2C | 700,000 | 1.260.000 | 3006 | 490.000 | 2 |
| 491 | PP2300320436 - Chỉ tan đa sợi Polyglactin 910 số 3/0, dài 75cm, kim tròn 26 mm, 1/2C | 14,000,000 | 25.200.000 | 3006 | 9.800.000 | 33 |
| 492 | PP2300320437 - Chỉ tan đa sợi Polyglactin 910 số 2/0, dài 75cm, kim tròn 26 mm, 1/2C | 14,238,000 | 25.628.400 | 3006 | 9.966.600 | 33 |
| 493 | PP2300320438 - Chỉ tan đa sợi polyglycolic acid số 1/0 dài 90cm, kim tròn 1/2C 40mm. | 11,352,250 | 20.434.050 | 3006 | 7.946.575 | 21 |
| 494 | PP2300320439 - Chỉ tan đơn sợi Polydioxanone số 3/0, 70cm, kim tròn 20mm, 1/2 C. | 6,505,650 | 11.710.170 | 3006 | 4.553.955 | 8 |
| 495 | PP2300320440 - Chỉ tan đơn sợi Polydioxanonesố 4/0, 75cm, kim tròn 20mm, 1/2 C. | 6,695,200 | 12.051.360 | 3006 | 4.686.640 | 8 |
| 496 | PP2300320441 - Chỉ tan đơn sợi Polydioxanone số 5/0, 75cm, kim tròn 17mm, 1/2 C. | 21,863,300 | 39.353.940 | 3006 | 15.304.310 | 16 |
| 497 | PP2300320442 - Dẫn lưu vết mổ dung tích 100ml | 67,195,800 | 120.952.440 | 9018 | 47.037.060 | 33 |
| 498 | PP2300320443 - Thanh nâng ngực (thuộc Bộ cố định và chỉnh hình lồng ngực) | 1,490,000,000 | 2.682.000.000 | 9021 | 1.043.000.000 | 16 |
| 499 | PP2300320444 - Trocar nhựa không dao, mềm, dùng trong phẫu thuật nội soi lồng ngực, dài 60mm, đường kính 12mm | 140,000,000 | 252.000.000 | 9018 | 98.000.000 | 16 |
| 500 | PP2300320445 - Trocar nhựa không dao, mềm, dùng trong phẫu thuật nội soi lồng ngực, dài 60mm, đường kính 15mm | 140,000,000 | 252.000.000 | 9018 | 98.000.000 | 16 |
| 501 | PP2300320446 - Trocar nhựa không dao, mềm, dùng trong phẫu thuật nội soi lồng ngực, dài 60mm, đường kính 5.5mm | 140,000,000 | 252.000.000 | 9018 | 98.000.000 | 16 |
| 502 | PP2300320447 - Van Heimlich | 10,499,800 | 18.899.640 | 9018 | 7.349.860 | 3 |
| 503 | PP2300320448 - Vít xương ức dài 8-16mm | 156,000,000 | 280.800.000 | 9021 | 109.200.000 | 33 |
| 504 | PP2300320449 - Nẹp xương ức, 8 lỗ thẳng | 55,000,000 | 99.000.000 | 9021 | 38.500.000 | 2 |
| 505 | PP2300320450 - Nẹp xương ức, chữ L, cong 100 độ, 4 lỗ | 46,000,000 | 82.800.000 | 9021 | 32.200.000 | 2 |
| 506 | PP2300320451 - Nẹp xương ức, chữ X, 8 lỗ | 55,000,000 | 99.000.000 | 9021 | 38.500.000 | 2 |
| 507 | PP2300320452 - Nẹp xương sườn thẳng 12 lỗ | 159,000,000 | 286.200.000 | 9021 | 111.300.000 | 5 |
| 508 | PP2300320453 - Que gạc theo tiêu chuẩn vàng để làm sạch vết thương cơ học | 25,000,000 | 45.000.000 | 3005 | 17.500.000 | 16 |
| 509 | PP2300320454 - Gạc cân bằng ẩm diệt trùng 9cm x 9cm | 18,550,000 | 33.390.000 | 3005 | 12.985.000 | 12 |
| 510 | PP2300320455 - Gạc hút dịch tạo gel diệt trùng , 10cm x 10cm | 20,400,000 | 36.720.000 | 3005 | 14.280.000 | 28 |
| 511 | PP2300320456 - Gạc hút dịch thẳng đứng, 10cm x 10cm | 36,000,000 | 64.800.000 | 3005 | 25.200.000 | 66 |
| 512 | PP2300320457 - Kìm kẹp clip nội soi cỡ 300, 400 | 65,066,400 | 117.119.520 | 9018 | 45.546.480 | 0 |
| 513 | PP2300320458 - Dụng cụ bảo vệ thành vết mổ, có đường kính 2.5-6cm | 185,000,000 | 333.000.000 | 9018 | 129.500.000 | 16 |
| 514 | PP2300320459 - Dụng cụ bảo vệ thành vết mổ có đường kính 2-4cm | 277,500,000 | 499.500.000 | 9018 | 194.250.000 | 25 |
| 515 | PP2300320460 - Dụng cụ kẹp clip đơn mổ mở cỡ nhỏ | 38,124,450 | 68.624.010 | 9018 | 26.687.115 | 0 |
| 516 | PP2300320461 - Dụng cụ kẹp mạch máu tự động dùng trong mổ nội soi | 61,000,000 | 109.800.000 | 9018 | 42.700.000 | 2 |
| 517 | PP2300320462 - Dao siêu âm mổ mở ,lưỡi hook, cán dài 4-9cm | 215,915,000 | 388.647.000 | 9018 | 151.140.500 | 3 |
| 518 | PP2300320463 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số5/0 | 6,838,668 | 12.309.602 | 3006 | 4.787.068 | 6 |
| 519 | PP2300320464 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số6/0 | 9,815,424 | 17.667.763 | 3006 | 6.870.797 | 8 |
| 520 | PP2300320465 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số8/0 | 8,375,868 | 15.076.562 | 3006 | 5.863.108 | 6 |
| 521 | PP2300320466 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide 6&66 số 10/0 | 11,818,800 | 21.273.840 | 3006 | 8.273.160 | 8 |
| 522 | PP2300320467 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide 6&66 số 5/0 | 3,625,668 | 6.526.202 | 3006 | 2.537.968 | 6 |
| 523 | PP2300320468 - Chỉkhông tan tổng hợp đơn sợi Polyamide 6 số 6/0 | 1,656,000 | 2.980.800 | 3006 | 1.159.200 | 8 |
| 524 | PP2300320469 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm ba tiêu cự, điều chỉnh lão thị và loạn thị, một mảnh, chất liệu Acrylic kỵ nước | 528,000,000 | 950.400.000 | 9021 | 369.600.000 | 3 |
| 525 | PP2300320470 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu, một mảnh, điều chỉnh loạn thị. | 357,000,000 | 642.600.000 | 9021 | 249.900.000 | 5 |
| 526 | PP2300320471 - Kim quang dẫn laser nội mạch | 33,600,000 | 60.480.000 | 9018 | 23.520.000 | 164 |
| 527 | PP2300320472 - Kim bút 22G | 6,300,000 | 11.340.000 | 9018 | 4.410.000 | 164 |
| 528 | PP2300320473 - Lọng thắt Polyp tay cầm lắp sẵn | 54,000,000 | 97.200.000 | 9018 | 37.800.000 | 5 |
| 529 | PP2300320474 - Cannula ECMO động mạch 1 nòng các cỡ | 115,000,000 | 207.000.000 | 9018 | 80.500.000 | 2 |
| 530 | PP2300320475 - Cannula ECMO tĩnh mạch 1 nòng các cỡ | 168,000,000 | 302.400.000 | 9018 | 117.600.000 | 2 |
| 531 | PP2300320476 - Phổi hỗ trợ tim phổi nhân tạo cấp cứu kèm dây dẫn dùng cho bệnh nhân trên 20kg ECMO | 392,000,000 | 705.600.000 | 9021 | 274.400.000 | 1 |
| 532 | PP2300320477 - Tay dao hàn mạch dùng cho mổ nội soi | 1,050,000,000 | 1.890.000.000 | 9018 | 735.000.000 | 8 |
| 533 | PP2300320478 - Thông Foley 2 nhánh bằng Silicon 100% | 25,158,000 | 45.284.400 | 9018 | 17.610.600 | 33 |
| 534 | PP2300320479 - Thông Foley 3 nhánh bằng Silicon 100% | 27,300,000 | 49.140.000 | 9018 | 19.110.000 | 33 |
| 535 | PP2300320480 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng | 31,500,000 | 56.700.000 | 9018 | 22.050.000 | 8 |
| 536 | PP2300320481 - Băng dán cố định tĩnh mạch trung tâm 9x11 cm | 21,000,000 | 37.800.000 | 3005 | 14.700.000 | 164 |
| 537 | PP2300320482 - Dây garo | 10,584,000 | 19.051.200 | 5212 | 7.408.800 | 592 |
Miếng gạc cầm máu đường kính 0.8 inches x 1.5 inches tẩm Kaolin dùng trong can thiệp qua da đường quay kèm dải đeo áp lực ( 2 cm x 3.8 cm) |
|
| Mã phần lô | PP2300319946 |
| Giá từng phần lô | 198,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 356.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 138.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
Ống chống cắn lưỡi các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300319947 |
| Giá từng phần lô | 58,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 105.840.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.160.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1315 |
Áo phẫu thuật các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300319948 |
| Giá từng phần lô | 10,395,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.711.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 6211 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.276.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49 |
Bộphận kết nối 2 hoặc 3 cổng |
|
| Mã phần lô | PP2300319949 |
| Giá từng phần lô | 294,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 529.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 205.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 403 |
Băng bó bột 4" |
|
| Mã phần lô | PP2300319950 |
| Giá từng phần lô | 34,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.640.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 197 |
Băng bó bột 6" |
|
| Mã phần lô | PP2300319951 |
| Giá từng phần lô | 46,620,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 83.916.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.634.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 197 |
Băng bó bột sợi thủy tinh 4" |
|
| Mã phần lô | PP2300319952 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 270.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 197 |
Băng bó bột sợi thủy tinh 5" |
|
| Mã phần lô | PP2300319953 |
| Giá từng phần lô | 174,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 313.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 121.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 197 |
Băng bó bột sợi thủy tinh 3" |
|
| Mã phần lô | PP2300319954 |
| Giá từng phần lô | 126,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 226.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 197 |
Băng keo cố định 10x10 m |
|
| Mã phần lô | PP2300319955 |
| Giá từng phần lô | 180,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 324.216.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.084.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 187 |
Băng cuộn y tế 0.09 x 2.5 |
|
| Mã phần lô | PP2300319956 |
| Giá từng phần lô | 25,515,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.927.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.860.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1479 |
Băng đạn (ghim khâu) cắt khâu nội soi màu đen dùng cho mô dày công nghệ Tri-Staple dài 45mm, 60mm, lưỡi dao mới trong mỗi băng đạn. |
|
| Mã phần lô | PP2300319957 |
| Giá từng phần lô | 1,264,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.275.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 884.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 26 |
Băng đạn cắt khâu nối nội soi đầu cong với công nghệ Tri-Staple 3 hàng ghim chiều cao khác nhau, lưỡi dao mới trong mỗi lần bắn |
|
| Mã phần lô | PP2300319958 |
| Giá từng phần lô | 1,529,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.753.640.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.070.860.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
Băng đạn loại nghiêng các cỡ 30-60 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300319959 |
| Giá từng phần lô | 3,719,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.695.280.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.603.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 112 |
Băng đạn cắt khâu nối nội soi có vật liệu cầm máu tăng cường, công nghệ Tri-Staple dài 30mm, 45mm, 60mm, |
|
| Mã phần lô | PP2300319960 |
| Giá từng phần lô | 1,238,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.228.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 866.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
Băng đạn (ghim khâu) cắt khâu nối thẳng mổ mở cỡ 80mm công nghệ Tri-staple |
|
| Mã phần lô | PP2300319961 |
| Giá từng phần lô | 323,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 581.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 226.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 28 |
Băng đựng hóa chất cho máy STERRAD 100S |
|
| Mã phần lô | PP2300319962 |
| Giá từng phần lô | 577,905,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.040.229.540 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3808 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 404.533.710 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49 |
Băng đạn của dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi 45mm - 60mm |
|
| Mã phần lô | PP2300319963 |
| Giá từng phần lô | 1,697,115,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.054.807.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.187.980.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 99 |
Băng đạn khâu cắt cho mổ hở 55 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300319964 |
| Giá từng phần lô | 79,667,910 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 143.402.238 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.767.537 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
Băng đạn khâu cắt cho mổ hở 75 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300319965 |
| Giá từng phần lô | 247,537,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 445.567.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 173.276.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
Băng thun 10x 4.5 m |
|
| Mã phần lô | PP2300319966 |
| Giá từng phần lô | 208,026,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 374.446.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 145.618.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1346 |
Nẹp cố định gối |
|
| Mã phần lô | PP2300319967 |
| Giá từng phần lô | 3,696,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.652.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.587.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
Bao giầy |
|
| Mã phần lô | PP2300319968 |
| Giá từng phần lô | 5,712,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.281.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | 6307 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.998.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 559 |
Bao camera nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2300319969 |
| Giá từng phần lô | 34,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.370.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.255.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 822 |
Bộ khí dung có ống chữ T |
|
| Mã phần lô | PP2300319970 |
| Giá từng phần lô | 17,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.752.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.348.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 92 |
Bộ cảm biến đo huyết áp động mạch xâm lấn |
|
| Mã phần lô | PP2300319971 |
| Giá từng phần lô | 52,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 95.256.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.044.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 23 |
Bộchăm sóc Catheter |
|
| Mã phần lô | PP2300319972 |
| Giá từng phần lô | 187,110,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 336.798.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 130.977.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1332 |
Bộ chèn dưới da |
|
| Mã phần lô | PP2300319973 |
| Giá từng phần lô | 62,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 111.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
Bộ chuyển tiếp (Transfer set) |
|
| Mã phần lô | PP2300319974 |
| Giá từng phần lô | 93,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 167.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49 |
Bộ đặt nội khí quản người lớn (3 lưỡi: số 2, 3, 4 ) |
|
| Mã phần lô | PP2300319975 |
| Giá từng phần lô | 123,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 222.264.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 86.436.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
Dây chạy thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2300319976 |
| Giá từng phần lô | 2,160,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.888.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.512.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6575 |
Dây truyền dịch 20 giọt/ml |
|
| Mã phần lô | PP2300319977 |
| Giá từng phần lô | 554,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 997.920.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 388.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 21699 |
Bộ đo và đựng nước tiểu theo từng ml |
|
| Mã phần lô | PP2300319978 |
| Giá từng phần lô | 5,586,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.054.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.910.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
Bộ ghim tan cố định lưới thoát vị, mảnh ghép thoát vị (thành bụng, bẹn...), dùng trong phẫu thuật nội soi. |
|
| Mã phần lô | PP2300319979 |
| Giá từng phần lô | 113,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 203.616.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 79.184.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
Bộ ghim khâu cố định lưới thoát vị (thành bụng, bẹn...) dùng trong phẫu thuật nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2300319980 |
| Giá từng phần lô | 82,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 148.680.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
Bộhút đàm kín |
|
| Mã phần lô | PP2300319981 |
| Giá từng phần lô | 101,745,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 183.141.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 71.221.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 84 |
Bộ kết nối (cassette) máy thẩm phân phúc mạc tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300319982 |
| Giá từng phần lô | 2,280,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.104.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.596.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1644 |
Kim thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2300319983 |
| Giá từng phần lô | 399,308,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 718.754.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 279.515.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10098 |
Mask khí dung ( mask + dây + bầu) |
|
| Mã phần lô | PP2300319984 |
| Giá từng phần lô | 270,106,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 486.191.160 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 189.074.340 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1913 |
Bộ mở bàng quang qua da các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300319985 |
| Giá từng phần lô | 35,191,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.345.240 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.634.260 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
Bộ ống mẫu cho máy đo độ đông máu ACT |
|
| Mã phần lô | PP2300319986 |
| Giá từng phần lô | 65,356,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 117.641.160 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.749.340 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 87 |
Đầu máy không dây tạo xung động siêu âm |
|
| Mã phần lô | PP2300319987 |
| Giá từng phần lô | 116,646,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 209.962.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 81.652.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
Bộ rửa dạ dày |
|
| Mã phần lô | PP2300319988 |
| Giá từng phần lô | 8,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.120.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
Bơm cho ăn 50ml |
|
| Mã phần lô | PP2300319989 |
| Giá từng phần lô | 204,892,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 368.807.040 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 143.424.960 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7017 |
Bơm tiêm 50ml dùng cho máy bơm tiêm điện |
|
| Mã phần lô | PP2300319990 |
| Giá từng phần lô | 73,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 133.056.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.744.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 723 |
Bơm tiêm đầu xoắn 10ml (Luer-Lok) |
|
| Mã phần lô | PP2300319991 |
| Giá từng phần lô | 33,390,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.102.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.373.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 871 |
Bơm tiêm Insulin 100UI, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300319992 |
| Giá từng phần lô | 71,904,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 129.427.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.332.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8795 |
Bơm tiêm 10ml |
|
| Mã phần lô | PP2300319993 |
| Giá từng phần lô | 548,419,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 987.154.560 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 383.893.440 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 75126 |
Bơm tiêm 20ml |
|
| Mã phần lô | PP2300319994 |
| Giá từng phần lô | 475,662,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 856.192.680 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 332.963.820 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 37234 |
Bơm tiêm 5ml, loại liền kim |
|
| Mã phần lô | PP2300319995 |
| Giá từng phần lô | 187,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 337.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 131.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41096 |
Bơm tiêm nhựa tiệt trùng dùng 1 lần 10ml |
|
| Mã phần lô | PP2300319996 |
| Giá từng phần lô | 360,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 648.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 252.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49315 |
Bơm tiêm nhựa tiệt trùng dùng 1 lần 3ml |
|
| Mã phần lô | PP2300319997 |
| Giá từng phần lô | 67,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.960.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16438 |
Bơm tiêm 5ml |
|
| Mã phần lô | PP2300319998 |
| Giá từng phần lô | 375,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 675.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 262.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82192 |
Bơm tiêm 3ml |
|
| Mã phần lô | PP2300319999 |
| Giá từng phần lô | 36,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8219 |
Bóng bóp giúp thở |
|
| Mã phần lô | PP2300320000 |
| Giá từng phần lô | 364,235,130 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 655.623.234 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 254.964.591 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 144 |
Bông hút nước 3x3 cm, vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300320001 |
| Giá từng phần lô | 434,125,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 781.425.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 303.887.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 822 |
Bóng kéo sỏi đường mật loại 3 kênh |
|
| Mã phần lô | PP2300320002 |
| Giá từng phần lô | 135,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 243.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
Bông thấm nước y tế |
|
| Mã phần lô | PP2300320003 |
| Giá từng phần lô | 12,753,720 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.956.696 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.927.604 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14 |
Bông viên y tế |
|
| Mã phần lô | PP2300320004 |
| Giá từng phần lô | 482,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 869.256.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 338.044.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 822 |
Catheter động mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300320005 |
| Giá từng phần lô | 192,666,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 346.799.880 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 134.866.620 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 89 |
Catheter động mạch đùi có đầu nhận cảm biến áp lực và nhiệt độ |
|
| Mã phần lô | PP2300320006 |
| Giá từng phần lô | 540,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 972.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 378.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
Catheter đầu cong |
|
| Mã phần lô | PP2300320007 |
| Giá từng phần lô | 144,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 259.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 100.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
Catheter tĩnh mạch trung tâm dùng trong lọc máu Kflow-Epic cho đường cổ và đường đùi |
|
| Mã phần lô | PP2300320008 |
| Giá từng phần lô | 369,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 665.280.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9019 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 258.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 101 |
Catheter đường hầm lọc máu 2 nòng |
|
| Mã phần lô | PP2300320009 |
| Giá từng phần lô | 264,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 476.280.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 185.220.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng (đùi) |
|
| Mã phần lô | PP2300320010 |
| Giá từng phần lô | 175,812,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 316.461.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 123.068.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 53 |
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng (Cổ)7F x 15/20cm. |
|
| Mã phần lô | PP2300320011 |
| Giá từng phần lô | 69,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 124.740.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9019 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.510.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 23 |
Cây đè lưỡi gỗ |
|
| Mã phần lô | PP2300320012 |
| Giá từng phần lô | 30,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.432.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.168.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19726 |
Catheter tĩnh mạch trung tâm có định vị bằng ECG |
|
| Mã phần lô | PP2300320013 |
| Giá từng phần lô | 720,776,960 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.297.398.528 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 504.543.872 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 155 |
Chất nhầy phẫu thuật có tính kết dính, độ nhớt thấp |
|
| Mã phần lô | PP2300320014 |
| Giá từng phần lô | 460,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 828.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 322.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164 |
Chỉ Nylon 2/0, dài 75 cm, kim tam giác ngược 26 mm 3/8C |
|
| Mã phần lô | PP2300320015 |
| Giá từng phần lô | 26,989,632 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.581.338 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.892.743 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 284 |
Chỉ không tan tổng hợp Nylon đơn sợi 5/0, 45 cm, kim tam giác 16 mm, 3/8C, kim bằng thép 301 bọc Silicon |
|
| Mã phần lô | PP2300320016 |
| Giá từng phần lô | 17,199,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.958.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.039.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 85 |
Chỉ không tan đơn sợi 5-0 3/8C17mm 90cm |
|
| Mã phần lô | PP2300320017 |
| Giá từng phần lô | 66,780,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.204.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.746.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 69 |
Chỉ không tan đơn sợi 6-0 75cm 2xCV-11 3/8C 13mm |
|
| Mã phần lô | PP2300320018 |
| Giá từng phần lô | 58,167,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 104.702.220 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.717.530 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 69 |
Chỉ không tan đơn sợi 7-0 60CM 2xCV-351 3/8C 8mm |
|
| Mã phần lô | PP2300320019 |
| Giá từng phần lô | 60,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 109.620.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.630.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 69 |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi 2/0, 90 cm, 2 kim tròn 25 mm, 1/2C, kim bằng thép 301 bọc Silicon |
|
| Mã phần lô | PP2300320020 |
| Giá từng phần lô | 121,130,625 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 218.035.125 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.791.438 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 136 |
Chỉ không tan tổng hợp đa sợi 2/0, 75 cm, kim tam giác 26 mm, 3/8C, kim bằng thép 302 bọc Silicon |
|
| Mã phần lô | PP2300320021 |
| Giá từng phần lô | 37,044,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.679.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.930.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 414 |
Chỉ không tan tổng hợp Nylon đơn sợi 3/0, 75cm, kim tam giác 26mm, 3/8C, kim bằng thép 301 bọc Silicon |
|
| Mã phần lô | PP2300320022 |
| Giá từng phần lô | 260,190,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 468.342.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 182.133.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1940 |
Chỉ không tan tổng hợp Nylon đơn sợi 4/0, 75cm, kim tam giác 20mm, 3/8C, kim bằng thép 301 bọc Silicon |
|
| Mã phần lô | PP2300320023 |
| Giá từng phần lô | 8,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.580.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.670.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49 |
Chỉ Nylon 5/0, 75 cm, kim 25 mm tam giác |
|
| Mã phần lô | PP2300320024 |
| Giá từng phần lô | 2,675,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.816.440 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.873.060 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 28 |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi 5/0, 2 kim tròn đầu tròn 13 mm 1/2C |
|
| Mã phần lô | PP2300320025 |
| Giá từng phần lô | 30,164,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.295.920 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.115.080 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41 |
Chỉ Nylon 3/0, dài 70 cm, kim tam giác 26 mm, 3/8C |
|
| Mã phần lô | PP2300320026 |
| Giá từng phần lô | 258,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 464.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 180.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 986 |
Chỉ không tan tổng hợp sợi bênsố 2-0, 2 kim tròn đầu nhọn CV-316 |
|
| Mã phần lô | PP2300320027 |
| Giá từng phần lô | 71,805,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 129.250.080 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.263.920 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
Chỉ không tan thiên nhiên đa sợi số 1 kim tam giác |
|
| Mã phần lô | PP2300320028 |
| Giá từng phần lô | 29,496,240 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.093.232 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.647.368 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 280 |
Chỉ không tan thiên nhiên đa sợi 2/0 kim tam giác |
|
| Mã phần lô | PP2300320029 |
| Giá từng phần lô | 20,662,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.192.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.463.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 187 |
Chỉ không tan thiên nhiên đa sợi 2/0 kim tròn |
|
| Mã phần lô | PP2300320030 |
| Giá từng phần lô | 10,536,120 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.965.016 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.375.284 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 146 |
Chỉ không tan thiên nhiên đa sợi 3/0 không kim |
|
| Mã phần lô | PP2300320031 |
| Giá từng phần lô | 40,051,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.092.160 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.035.840 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 294 |
Chỉ không tan thiên nhiên đa sợi 3/0 kim tam giác |
|
| Mã phần lô | PP2300320032 |
| Giá từng phần lô | 3,058,992 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.506.186 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.141.295 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 36 |
Chỉ không tan thiên nhiên đa sợi 3/0 kim tròn |
|
| Mã phần lô | PP2300320033 |
| Giá từng phần lô | 66,414,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 119.546.280 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.490.220 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 495 |
Chỉ nha |
|
| Mã phần lô | PP2300320034 |
| Giá từng phần lô | 5,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi 2/0, 90 cm, 2 kim tròn 25 mm, 1/2C, kim bằng thép 302 bọc Silicon |
|
| Mã phần lô | PP2300320035 |
| Giá từng phần lô | 127,575,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 229.635.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 89.302.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 247 |
Chỉ không tan thiên nhiên đa sợi số 1/0 kim tam giác |
|
| Mã phần lô | PP2300320036 |
| Giá từng phần lô | 14,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.920.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 197 |
Chỉ thép số 5 |
|
| Mã phần lô | PP2300320037 |
| Giá từng phần lô | 85,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 153.090.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.535.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49 |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi có chất kháng khuẩn số 1, dài 70 cm, kim tròn đầu tròn 31 mm, 1/2C |
|
| Mã phần lô | PP2300320038 |
| Giá từng phần lô | 31,438,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.589.840 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.007.160 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49 |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi 4/0,75 cm, kim tròn đầu tròn SH-2 plus 20 mm, 1/2C |
|
| Mã phần lô | PP2300320039 |
| Giá từng phần lô | 12,257,076 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.062.737 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.579.954 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 26 |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi 4/0, 75 cm, kim tam giác 16 mm, 3/8C |
|
| Mã phần lô | PP2300320040 |
| Giá từng phần lô | 26,561,920 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.811.456 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.593.344 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 64 |
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi 4/0, 70cm, kim tròn đầu tròn 20 mm, 1/2C |
|
| Mã phần lô | PP2300320041 |
| Giá từng phần lô | 306,907,968 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 552.434.342 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 214.835.578 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 377 |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi 2/0, 75 cm, kim tròn 25 mm,1/2C, bằng thép 302 kim bọc silicon. Tan hoàn toàn 56-70 ngày |
|
| Mã phần lô | PP2300320042 |
| Giá từng phần lô | 157,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 283.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 370 |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi 3/0, dài 75 cm, kim tròn 25 mm,1/2C, bằng thép 302 kim bọc silicon. Tan hoàn toàn 60-90 ngày |
|
| Mã phần lô | PP2300320043 |
| Giá từng phần lô | 21,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49 |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi 6/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2C 12 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300320044 |
| Giá từng phần lô | 33,999,120 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.198.416 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.799.384 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 39 |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi có chất kháng khuẩn, số1, dài 90 cm,kim tròn đầu tròn 40 mm, 1/2C |
|
| Mã phần lô | PP2300320045 |
| Giá từng phần lô | 39,285,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.713.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.499.850 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82 |
Chỉ tan đơn sợi có gai 180 0 30cm 1/2C GS-21 37mm |
|
| Mã phần lô | PP2300320046 |
| Giá từng phần lô | 274,125,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 493.426.080 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 191.887.920 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 85 |
Chỉ tan đơn sợi có gai 3-0 15cm 1/2C V-20 26mm |
|
| Mã phần lô | PP2300320047 |
| Giá từng phần lô | 102,249,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 184.048.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 71.574.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 |
Chỉ tan đơn sợi có gai 3-0 30cm 1/2C V-20 26mm |
|
| Mã phần lô | PP2300320048 |
| Giá từng phần lô | 102,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 184.032.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 71.568.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 |
Chỉ tan đơn sợi có gai 4-0 15cm 3/8C CV-15 17mm |
|
| Mã phần lô | PP2300320049 |
| Giá từng phần lô | 102,249,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 184.048.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 71.574.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 |
Chỉ tan đơn sợi có gai Vloc-90 4-0 15cm 3/8C CV-15 17mm |
|
| Mã phần lô | PP2300320050 |
| Giá từng phần lô | 68,166,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 122.698.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.716.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi 4/0, 75 cm, kim tròn đầu tròn 20 mm, 1/2C |
|
| Mã phần lô | PP2300320051 |
| Giá từng phần lô | 73,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 131.544.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.156.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 114 |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 1, 90cm, kim tròn 1/2C 40mm |
|
| Mã phần lô | PP2300320052 |
| Giá từng phần lô | 86,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 155.232.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.368.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164 |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi 2/0, 75 cm, 25 mm, 1/2C, bằng thép 302 kim bọc silicon |
|
| Mã phần lô | PP2300320053 |
| Giá từng phần lô | 152,145,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 273.861.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 106.501.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 318 |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 1, 90cm, kim tròn đầu tròn 40mm, 1/2C. Tan hoàn toàn 56 - 72 ngày |
|
| Mã phần lô | PP2300320054 |
| Giá từng phần lô | 181,104,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 325.987.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.772.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 345 |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi 3/0, 75 cm, kim tròn 25 mm, 1/2C, bằng thép 302 kim bọc silicon. Tan hoàn toàn 56-70 ngày |
|
| Mã phần lô | PP2300320055 |
| Giá từng phần lô | 44,596,440 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 80.273.592 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.217.508 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 104 |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi 3/0, 75 cm, kim tròn đầu tròn 26 mm, 1/2C. Tan hoàn toàn 56-72 ngày |
|
| Mã phần lô | PP2300320056 |
| Giá từng phần lô | 45,304,320 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.547.776 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.713.024 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 105 |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi 3/0, 75 cm, kim tròn 25 mm, 1/2C, bằng thép 302 kim bọc silicon |
|
| Mã phần lô | PP2300320057 |
| Giá từng phần lô | 30,084,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.152.820 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.059.430 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 70 |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi 4/0, kim tròn đầu tròn 20 mm,1/2C. Tan hoàn toàn 56-72 ngày |
|
| Mã phần lô | PP2300320058 |
| Giá từng phần lô | 31,641,960 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.955.528 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.149.372 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 69 |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 1, 90 cm, kim tròn 1/2C 40 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300320059 |
| Giá từng phần lô | 153,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 277.056.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 107.744.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 658 |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi 2/0, 75cm, 25mm, 1/2C, bằng thép 301 kim bọc silicon. Tan hoàn toàn 60-90 ngày |
|
| Mã phần lô | PP2300320060 |
| Giá từng phần lô | 55,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 99.792.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.808.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 174 |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi 3/0, 75cm, 25mm, 1/2C, bằng thép 301 kim bọc silicon. Tan hoàn toàn 60-90 ngày |
|
| Mã phần lô | PP2300320061 |
| Giá từng phần lô | 226,521,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 407.738.880 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 158.565.120 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 526 |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 1, 90 cm, kim tròn 40 mm, 1/2C, bằng thép 301 kim bọc silicon. Tan hoàn toàn 56-70 ngày |
|
| Mã phần lô | PP2300320062 |
| Giá từng phần lô | 408,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 734.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 285.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 789 |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi 2/0, 75 cm, kim tròn 1/2C 26 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300320063 |
| Giá từng phần lô | 213,570,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 384.426.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 149.499.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 493 |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi 3/0, 75 cm, kim tròn 25 mm, 1/2C, bằng thép 301 kim bọc silicon. Tan hoàn toàn 56-70 ngày |
|
| Mã phần lô | PP2300320064 |
| Giá từng phần lô | 115,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 207.792.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.808.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 493 |
Chỉ tan trung bình sợi bện Polysorb 1 90cm GS-24 1/2C 40mm |
|
| Mã phần lô | PP2300320065 |
| Giá từng phần lô | 16,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.240.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi 4/0, 75 cm, kim tròn 20 mm, 1/2C, kim bằng thép 301, kim bọc silion |
|
| Mã phần lô | PP2300320066 |
| Giá từng phần lô | 133,904,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 241.027.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 93.732.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164 |
Chỉ thép điện cực dùng trong phẫu thuật tim, 2 cực, 2 kim, dài 60cm, đầu cố định loại đầu thẳng |
|
| Mã phần lô | PP2300320067 |
| Giá từng phần lô | 14,521,520 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.138.736 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.165.064 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
Chỉ không tiêu số 3/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300320068 |
| Giá từng phần lô | 115,894,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 208.610.640 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 81.126.360 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 720 |
Clip cầm máu chất liệu polymer các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300320069 |
| Giá từng phần lô | 57,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
Co nối nội khí quản 22F-15F/22M |
|
| Mã phần lô | PP2300320070 |
| Giá từng phần lô | 390,801,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 703.442.880 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 273.561.120 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1912 |
Côn phụ A, B, C, D |
|
| Mã phần lô | PP2300320071 |
| Giá từng phần lô | 3,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 395 |
côn gutta máy |
|
| Mã phần lô | PP2300320072 |
| Giá từng phần lô | 94,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 170.640.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
Dao cắt cơ vòng, 3 kênh |
|
| Mã phần lô | PP2300320073 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 324.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
Dao tiền phòng 15 độ |
|
| Mã phần lô | PP2300320074 |
| Giá từng phần lô | 13,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.192.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.408.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18 |
Dao mổ phaco các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300320075 |
| Giá từng phần lô | 44,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 80.640.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 37 |
Dao mổ phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2300320076 |
| Giá từng phần lô | 10,426,460 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.767.628 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.298.522 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1877 |
Dao siêu âm dùng mổ hở 23 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300320077 |
| Giá từng phần lô | 932,029,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.677.652.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 652.420.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
Dao siêu âm dùng mổ nội soi 36 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300320078 |
| Giá từng phần lô | 1,016,985,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.830.573.360 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 711.889.640 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
Dao siêu âm dùng mổ hở bướu cổ 9cm |
|
| Mã phần lô | PP2300320079 |
| Giá từng phần lô | 368,119,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 662.615.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 257.683.650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
Đầu nối titanium |
|
| Mã phần lô | PP2300320080 |
| Giá từng phần lô | 101,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 182.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 71.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
Đầu thắt tĩnh mạch thực quản |
|
| Mã phần lô | PP2300320081 |
| Giá từng phần lô | 78,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 140.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
Trục dẫn thông 3 chiều |
|
| Mã phần lô | PP2300320082 |
| Giá từng phần lô | 82,012,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 147.621.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.408.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4603 |
Thông dạ dày số 16 |
|
| Mã phần lô | PP2300320083 |
| Giá từng phần lô | 136,136,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 245.046.060 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 95.295.690 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1692 |
Dây dẫn thông 3 chiều 100cm, áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2300320084 |
| Giá từng phần lô | 685,510,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.233.918.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 479.857.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8055 |
Dây dao màu xám dùng mổ nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2300320085 |
| Giá từng phần lô | 751,772,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.353.190.860 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 526.240.890 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
Dây dao màu xanh dùng mổ hở |
|
| Mã phần lô | PP2300320086 |
| Giá từng phần lô | 729,722,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.313.500.860 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 510.805.890 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
Dây thở dùng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2300320087 |
| Giá từng phần lô | 420,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 756.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 294.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 329 |
Dây hút đàm kín |
|
| Mã phần lô | PP2300320088 |
| Giá từng phần lô | 191,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 343.980.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 133.770.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 150 |
Dây hút đàm nhớt có khóa các số |
|
| Mã phần lô | PP2300320089 |
| Giá từng phần lô | 234,573,010 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 422.231.418 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 164.201.107 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13005 |
Dây hút đàm có nắp các số |
|
| Mã phần lô | PP2300320090 |
| Giá từng phần lô | 61,289,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 110.320.560 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.902.440 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3415 |
Dây hút đàm có nắp |
|
| Mã phần lô | PP2300320091 |
| Giá từng phần lô | 61,289,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 110.320.560 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.902.440 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3415 |
Dây hút dịch phẫu thuật 2m |
|
| Mã phần lô | PP2300320092 |
| Giá từng phần lô | 376,775,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 678.196.260 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 263.742.990 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4435 |
Dây hút dịch phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2300320093 |
| Giá từng phần lô | 25,137,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.246.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.595.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 296 |
Dây lọc thận dùng cho máy HDF online 5008 hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300320094 |
| Giá từng phần lô | 81,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 145.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49 |
Dây nối bơm tiêm điện |
|
| Mã phần lô | PP2300320095 |
| Giá từng phần lô | 106,279,236 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 191.302.625 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 74.395.466 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2085 |
Dây nối bơm tiêm điện, dài ≥140cm |
|
| Mã phần lô | PP2300320096 |
| Giá từng phần lô | 128,919,294 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 232.054.729 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90.243.506 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2529 |
Dây oxy 1 nhánh |
|
| Mã phần lô | PP2300320097 |
| Giá từng phần lô | 49,061,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 88.310.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.342.875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 863 |
Vi dây dẫn can thiệp TOCE, phủ lớp ái nước đường kính 0.016" |
|
| Mã phần lô | PP2300320098 |
| Giá từng phần lô | 590,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.062.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 413.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
Dây thở 1 nhánh cho người lớn, dùng nhiều lần (dùng cho máy thở BiPAP) |
|
| Mã phần lô | PP2300320099 |
| Giá từng phần lô | 88,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 158.760.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.740.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
Dây máy thở sử dụng một lần dùng cho người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300320100 |
| Giá từng phần lô | 198,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 356.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 138.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164 |
Dây Oxy 2 nhánh |
|
| Mã phần lô | PP2300320101 |
| Giá từng phần lô | 294,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 529.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 205.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4603 |
Dây truyền dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300320102 |
| Giá từng phần lô | 1,423,511,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.562.320.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 996.457.875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 36534 |
Dây truyền dịch 20 giọt/ml, đầu nối dạng xoắn, màng lọc cuối dây |
|
| Mã phần lô | PP2300320103 |
| Giá từng phần lô | 798,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.436.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 558.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12493 |
Dây truyền máu |
|
| Mã phần lô | PP2300320104 |
| Giá từng phần lô | 192,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 347.328.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 135.072.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2643 |
Điện cực cắt đốt dạng vòng cắt gập góc, 24Fr |
|
| Mã phần lô | PP2300320105 |
| Giá từng phần lô | 199,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 358.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 139.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
Điện cực dán đo dẫn truyền |
|
| Mã phần lô | PP2300320106 |
| Giá từng phần lô | 10,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41 |
Điện cực dán trung tính dùng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2300320107 |
| Giá từng phần lô | 52,206,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 93.970.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9033 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.544.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 260 |
Điện cực tim dùng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2300320108 |
| Giá từng phần lô | 544,762,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 980.572.320 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 381.333.680 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 34442 |
Clip cầm máu |
|
| Mã phần lô | PP2300320109 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 162.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 |
Dụng cụ cắt nối nội soi đa năng 30 mm-60 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300320110 |
| Giá từng phần lô | 101,830,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 183.294.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 71.281.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
Dụng cụ khâu nối mổ hở 55 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300320111 |
| Giá từng phần lô | 71,701,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 129.063.060 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.191.190 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
Dụng cụ khâu nối mổ hở 75 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300320112 |
| Giá từng phần lô | 79,664,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 143.395.560 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.764.940 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi 45mm- 60 mm, chạy bằng pin |
|
| Mã phần lô | PP2300320113 |
| Giá từng phần lô | 257,328,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 463.191.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 180.130.125 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
Dụng cụ cắt trĩ tự động, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300320114 |
| Giá từng phần lô | 1,176,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.116.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 823.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
Dụng cụ khâu nối vòng các cỡ điều chỉnh được chiều cao kim đóng |
|
| Mã phần lô | PP2300320115 |
| Giá từng phần lô | 208,646,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 375.564.420 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 146.052.830 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
Dụng cụ cắt nối tự động sử dụng trong kỹ thuật Longo |
|
| Mã phần lô | PP2300320116 |
| Giá từng phần lô | 110,302,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 198.544.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.211.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
Lọ hút dịch phế quản các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300320117 |
| Giá từng phần lô | 37,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.860.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.390.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 620 |
Túi hậu môn nhân tạo khử mùi loại xả |
|
| Mã phần lô | PP2300320118 |
| Giá từng phần lô | 36,424,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.563.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.496.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 95 |
gạc 10 x 10 x16 lớp, có cản quang |
|
| Mã phần lô | PP2300320119 |
| Giá từng phần lô | 8,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 822 |
Miếng cầm máu mũi các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300320120 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 108.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49 |
Miếng cầm máu mũi có chỉ nhỏ 8cm x 1,5cm x 2cm |
|
| Mã phần lô | PP2300320121 |
| Giá từng phần lô | 21,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.808.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.092.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 36 |
Gạc ép sọ não 2cm x 8cm x 4 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2300320122 |
| Giá từng phần lô | 12,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.680.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2877 |
Gạc phẫu thuật (8x8)cm x 12 lớp, không cản quang, vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300320123 |
| Giá từng phần lô | 207,512,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 373.521.960 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 145.258.540 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 40131 |
Gạc mổ (10x10)cm x8 lớp, có cản quang |
|
| Mã phần lô | PP2300320124 |
| Giá từng phần lô | 42,871,080 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 77.167.944 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.009.756 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10213 |
Gạc mổ (10x10)cm x 8 lớp, không cản quang |
|
| Mã phần lô | PP2300320125 |
| Giá từng phần lô | 1,045,395,120 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.881.711.216 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 731.776.584 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 260372 |
Gạc 10x10x8 lớp, tiệt trùng, không cản quang |
|
| Mã phần lô | PP2300320126 |
| Giá từng phần lô | 1,044,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.879.416.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 730.884.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 260055 |
Gạc phẫu thuật 30x30 cm x 8 lớp, không cản quang |
|
| Mã phần lô | PP2300320127 |
| Giá từng phần lô | 15,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.620.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.130.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 493 |
Gạc mổ (5x7)cm x 12 lớp, không cản quang |
|
| Mã phần lô | PP2300320128 |
| Giá từng phần lô | 97,578,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 175.640.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 68.304.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 44556 |
Gạc phẫu thuật ổ bụng (30x40)cm x 6 lớp, có cản quang |
|
| Mã phần lô | PP2300320129 |
| Giá từng phần lô | 402,232,278 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 724.018.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 281.562.595 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9162 |
Găng tay khám, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300320130 |
| Giá từng phần lô | 4,468,432,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.043.178.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4015 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.127.902.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 95178 |
Găng tay khám các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300320131 |
| Giá từng phần lô | 5,580,766,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.045.380.240 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4015 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.906.536.760 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 218425 |
Găng tay vô trùng, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300320132 |
| Giá từng phần lô | 4,641,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.353.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4015 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.248.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32877 |
Găng tay khám không bột các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300320133 |
| Giá từng phần lô | 266,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 480.060.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4015 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 186.690.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8351 |
Găng tay phẫu thuật không bột |
|
| Mã phần lô | PP2300320134 |
| Giá từng phần lô | 84,930,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 152.874.540 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4015 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.451.210 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 602 |
Giấy điện tim 3 bút 63 x 30 |
|
| Mã phần lô | PP2300320135 |
| Giá từng phần lô | 100,588,180 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 181.058.724 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4823 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.411.726 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 499 |
Giấy in kết quả siêu âm 110x20 |
|
| Mã phần lô | PP2300320136 |
| Giá từng phần lô | 207,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 373.968.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 145.432.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 244 |
Giấy in y tế - máy điện tim 6 cần 110mm x 140mm x 200 tờ |
|
| Mã phần lô | PP2300320137 |
| Giá từng phần lô | 13,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4823 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49 |
Catheter Lọc máu 2 nòng, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300320138 |
| Giá từng phần lô | 1,323,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.381.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 926.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 247 |
Hạt Nút mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300320139 |
| Giá từng phần lô | 109,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 196.560.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 76.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
Hạt tắc mạch chất liệu Poly Copolymer tải thuốc chống ung thư gan |
|
| Mã phần lô | PP2300320140 |
| Giá từng phần lô | 1,176,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.116.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 823.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
Bơm tiêm insulin 100UI, kim ngắn, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300320141 |
| Giá từng phần lô | 30,870,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.566.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.609.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2416 |
clip kẹp mạch Titan cỡ 300 |
|
| Mã phần lô | PP2300320142 |
| Giá từng phần lô | 87,714,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 157.886.820 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.400.430 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 373 |
clip kẹp mạch Titan cỡ 400 |
|
| Mã phần lô | PP2300320143 |
| Giá từng phần lô | 31,957,758 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.523.964 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.370.431 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 124 |
clip kẹp mạch Titan cỡ 200 |
|
| Mã phần lô | PP2300320144 |
| Giá từng phần lô | 48,720,406 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 87.696.731 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.104.285 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 226 |
clip kẹp mạch Titan cỡ 100 |
|
| Mã phần lô | PP2300320145 |
| Giá từng phần lô | 29,165,794 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.498.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.416.056 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 122 |
Khay hấp tiệt trùng dùng cho dao siêu âm không dây |
|
| Mã phần lô | PP2300320146 |
| Giá từng phần lô | 34,096,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.372.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4202 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.867.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
Khay hỗ trợ thay lắp pin dùng cho dao siêu âm không dây |
|
| Mã phần lô | PP2300320147 |
| Giá từng phần lô | 3,230,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.814.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.261.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
Dây dẫn thông 3 chiều 100cm |
|
| Mã phần lô | PP2300320148 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 216.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3288 |
Dây dẫn thông 3 chiều 25-50 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300320149 |
| Giá từng phần lô | 12,684,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.831.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.878.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 348 |
Kim chích cầm máu dài 5 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300320150 |
| Giá từng phần lô | 72,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 129.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
Kim chọc dò |
|
| Mã phần lô | PP2300320151 |
| Giá từng phần lô | 13,216,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.788.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.251.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 115 |
Kim chọc tủy sống các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300320152 |
| Giá từng phần lô | 14,139,720 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.451.496 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.897.804 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 119 |
Kim chọc tủy xương |
|
| Mã phần lô | PP2300320153 |
| Giá từng phần lô | 31,290,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.322.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.903.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
Kim dẫn đường 17G |
|
| Mã phần lô | PP2300320154 |
| Giá từng phần lô | 44,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 79.380.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.870.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 23 |
kim điện cơ đồng tâm dùng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2300320155 |
| Giá từng phần lô | 201,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 362.880.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 141.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 197 |
Kìm gắp dị vật ngàm cá sấu, răng chuột |
|
| Mã phần lô | PP2300320156 |
| Giá từng phần lô | 168,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 302.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 117.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
Kim gây tê tủy sống các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300320157 |
| Giá từng phần lô | 31,248,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.246.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.873.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 263 |
Kim tiêm 18Gx1 1/2" |
|
| Mã phần lô | PP2300320158 |
| Giá từng phần lô | 23,940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.092.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.758.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9863 |
Kim luồn có cánh có cổng 24G có cản quang |
|
| Mã phần lô | PP2300320159 |
| Giá từng phần lô | 390,915,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 703.647.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 273.640.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3600 |
Kim luồn tĩnh mạch, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300320160 |
| Giá từng phần lô | 1,194,375,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.149.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 836.062.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14384 |
Kim nha |
|
| Mã phần lô | PP2300320161 |
| Giá từng phần lô | 18,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.020.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.230.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1973 |
Kim sinh thiết vú, gan, phổi tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300320162 |
| Giá từng phần lô | 13,230,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.814.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.261.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
Bộ sinh thiết sử dụng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2300320163 |
| Giá từng phần lô | 168,315,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 302.967.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 117.820.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 38 |
Kim dùng cho buồng tiêm truyền cấy dưới da 20Gx19mm |
|
| Mã phần lô | PP2300320164 |
| Giá từng phần lô | 19,845,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.721.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.891.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 35 |
Kim dùng cho buồng tiêm truyền cấy dưới da các số |
|
| Mã phần lô | PP2300320165 |
| Giá từng phần lô | 7,938,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.288.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.556.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14 |
Kim tiêm 18Gx1 1/2'' |
|
| Mã phần lô | PP2300320166 |
| Giá từng phần lô | 180,747,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 325.344.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.522.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 74466 |
Kim tiêm 26Gx1/2" |
|
| Mã phần lô | PP2300320167 |
| Giá từng phần lô | 19,467,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.040.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.626.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10159 |
Kim châm cứu 13mm |
|
| Mã phần lô | PP2300320168 |
| Giá từng phần lô | 30,335,760 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.604.368 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.235.032 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9590 |
Kim châm cứu 25mm |
|
| Mã phần lô | PP2300320169 |
| Giá từng phần lô | 156,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 280.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 109.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49315 |
Kim châm cứu 30mm |
|
| Mã phần lô | PP2300320170 |
| Giá từng phần lô | 78,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 140.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24658 |
Kim châm cứu 40mm |
|
| Mã phần lô | PP2300320171 |
| Giá từng phần lô | 39,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12329 |
Tay dao hàn mạch kèm cắt dùng trong mổ mở, được phủ nano chống dính, sử dụng cho máy hàn mạch ForceTriad, Valleylab LS10, Valleylab FT10 |
|
| Mã phần lô | PP2300320172 |
| Giá từng phần lô | 733,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.320.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 513.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
Lọc khuẩn 3 chức năng |
|
| Mã phần lô | PP2300320173 |
| Giá từng phần lô | 390,432,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 702.777.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 273.302.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1910 |
Lọc đo chức năng hô hấp |
|
| Mã phần lô | PP2300320174 |
| Giá từng phần lô | 168,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 302.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 117.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 822 |
Lọc đo chức năng hô hấp |
|
| Mã phần lô | PP2300320175 |
| Giá từng phần lô | 70,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 127.008.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.392.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 345 |
Lưới chống dính hình chữ nhật 20x15cm |
|
| Mã phần lô | PP2300320176 |
| Giá từng phần lô | 575,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.035.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 402.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
Lưới chống dính hình chữ nhật 20x20cm |
|
| Mã phần lô | PP2300320177 |
| Giá từng phần lô | 625,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.125.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 437.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
Lưỡi dao mổ các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300320178 |
| Giá từng phần lô | 64,312,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 115.762.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.018.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2014 |
Lưới phẳng 11x6cm |
|
| Mã phần lô | PP2300320179 |
| Giá từng phần lô | 234,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 421.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 163.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 |
Lưới phẳng 15x10cm |
|
| Mã phần lô | PP2300320180 |
| Giá từng phần lô | 261,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 469.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 182.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 |
Kim sinh thiết Magnum phù hợp với súng Magnum hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300320181 |
| Giá từng phần lô | 79,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 142.560.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18 |
Màng lọc bạch cầu cho hồng cầu |
|
| Mã phần lô | PP2300320182 |
| Giá từng phần lô | 33,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.670.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.205.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
Mảnh ghép điều trị thoát vị loại 15x15 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300320183 |
| Giá từng phần lô | 48,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 87.930.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.195.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
Mảnh ghép điều trị thoát vị loại 6x11 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300320184 |
| Giá từng phần lô | 94,626,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 170.326.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.238.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
Mask thở không xâm lấn người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300320185 |
| Giá từng phần lô | 136,290,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 245.322.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 95.403.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
Mask xông khí dung người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300320186 |
| Giá từng phần lô | 40,608,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.095.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.426.125 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 288 |
Mặt gương |
|
| Mã phần lô | PP2300320187 |
| Giá từng phần lô | 6,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49 |
Kim sinh thiết vú, gan, phổi tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300320188 |
| Giá từng phần lô | 45,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
Máy điện châm 6 cọc |
|
| Mã phần lô | PP2300320189 |
| Giá từng phần lô | 35,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
Lọ vô trùng lấy mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2300320190 |
| Giá từng phần lô | 14,141,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.454.520 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.898.980 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1496 |
Miếng dán điện cực đất đo điện cơ |
|
| Mã phần lô | PP2300320191 |
| Giá từng phần lô | 20,475,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.855.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.332.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49 |
Mở khí quản không bóng có cửa sổ sử dụng nhiều lần, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300320192 |
| Giá từng phần lô | 16,140,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.053.080 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.298.420 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
Mở khí quản 2 nòng có bóng không cửa sổ, sử dụng nhiều lần, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300320193 |
| Giá từng phần lô | 279,545,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 503.181.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 195.681.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 40 |
Bao tóc tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300320194 |
| Giá từng phần lô | 77,175,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 138.915.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 6505 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.022.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17260 |
Mũi khoan răng kim cương các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300320195 |
| Giá từng phần lô | 190,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 342.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 133.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 329 |
Nắp đậy |
|
| Mã phần lô | PP2300320196 |
| Giá từng phần lô | 735,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.323.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 514.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24658 |
Bơm đàn hồi tự động truyền thuốc hóa chất hay thuốc gây tê, thuốc giảm đau liên tục 2 ngày Tốc độ cố định. Thể tích 100ml. Dùng một lần |
|
| Mã phần lô | PP2300320197 |
| Giá từng phần lô | 98,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 176.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 68.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
Nút chặn kim luồn |
|
| Mã phần lô | PP2300320198 |
| Giá từng phần lô | 222,411,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 400.339.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 155.687.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19562 |
Dây dẫn đường mềm dùng cho niệu |
|
| Mã phần lô | PP2300320199 |
| Giá từng phần lô | 189,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 340.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 132.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
Ống dẫn lưu qua da có khóa |
|
| Mã phần lô | PP2300320200 |
| Giá từng phần lô | 229,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 412.776.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 160.524.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 |
Ống đặt nội khí quản các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300320201 |
| Giá từng phần lô | 143,707,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 258.672.960 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 100.595.040 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 865 |
Ống nội khí quản có lò xo các số |
|
| Mã phần lô | PP2300320202 |
| Giá từng phần lô | 35,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.675.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
Ống thông phế quản/ ống đặt nội khí quản 2 nòng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300320203 |
| Giá từng phần lô | 123,410,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 222.138.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 86.387.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
Ống thông túi mật (Sonde Pezzer) |
|
| Mã phần lô | PP2300320204 |
| Giá từng phần lô | 16,170,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.106.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.319.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 115 |
Pin sạc dùng cho dao siêu âm không dây |
|
| Mã phần lô | PP2300320205 |
| Giá từng phần lô | 161,512,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 290.721.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | 8507 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 113.058.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Băng bó bột 3" |
|
| Mã phần lô | PP2300320206 |
| Giá từng phần lô | 1,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.024.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.176.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 23 |
Bộ micro catheter 3 lớp có phủ Tungstent hoặc tương đương, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300320207 |
| Giá từng phần lô | 1,000,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.800.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 700.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
Màng lọc siêu sạch Diasafe plus hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300320208 |
| Giá từng phần lô | 135,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 243.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
Màng lọc máu High flux, 1.8m2 hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300320209 |
| Giá từng phần lô | 260,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 468.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 182.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82 |
Màng Plasma hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300320210 |
| Giá từng phần lô | 628,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.130.940.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 439.810.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
Màng lọc thận highflux 1.5m² hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300320211 |
| Giá từng phần lô | 2,175,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.915.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.522.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 822 |
Màng lọc thận highflux 1.5m²sợi Cellulose Triacetate hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300320212 |
| Giá từng phần lô | 826,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.486.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 578.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 329 |
Màng lọc thận middle flux 1.5m², sợi Polynephron hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300320213 |
| Giá từng phần lô | 1,896,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.412.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.327.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 986 |
Quả lọc thận nhân tạo Lowflux 160 hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300320214 |
| Giá từng phần lô | 313,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 563.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 219.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164 |
Remer các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300320215 |
| Giá từng phần lô | 75,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82 |
Rọ kéo sỏi đường mật |
|
| Mã phần lô | PP2300320216 |
| Giá từng phần lô | 100,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 181.440.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
Rọ lấy sỏi |
|
| Mã phần lô | PP2300320217 |
| Giá từng phần lô | 700,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.260.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 490.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
Rọ tán sỏi đường mật có tay cầm tháo được |
|
| Mã phần lô | PP2300320218 |
| Giá từng phần lô | 98,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 176.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 68.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
Sáp xương |
|
| Mã phần lô | PP2300320219 |
| Giá từng phần lô | 18,334,134 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.001.441 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.833.894 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 90 |
Sonde foley 2 nhánh các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300320220 |
| Giá từng phần lô | 292,956,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 527.321.340 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 205.069.410 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2184 |
sonde jj số 6 Fr, dài 26 cm (3 tháng) |
|
| Mã phần lô | PP2300320221 |
| Giá từng phần lô | 46,457,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 83.623.680 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.520.320 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18 |
Stent nhựa đường mật thẳng, đk 7Fr dài 12cm |
|
| Mã phần lô | PP2300320222 |
| Giá từng phần lô | 67,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.960.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
Kim chọc động mạch, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300320223 |
| Giá từng phần lô | 8,008,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.414.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.605.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 101 |
Tay cầm điện cực sử dụng 1 lần dùng cho máy cắt đốt |
|
| Mã phần lô | PP2300320224 |
| Giá từng phần lô | 58,435,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 105.183.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.904.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 296 |
Tay dao siêu âm không dây đầu cong các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300320225 |
| Giá từng phần lô | 705,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.269.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 493.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
Dây truyền máu, đầu kết nối kiểu B |
|
| Mã phần lô | PP2300320226 |
| Giá từng phần lô | 18,522,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.339.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.965.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 145 |
Bơm tiêm Luer lock 20ml, chịu áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2300320227 |
| Giá từng phần lô | 5,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.072.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.528.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66 |
Test chỉ thị hóa học 1250 |
|
| Mã phần lô | PP2300320228 |
| Giá từng phần lô | 44,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 79.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3288 |
Thám trâm |
|
| Mã phần lô | PP2300320229 |
| Giá từng phần lô | 7,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.104.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.096.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 |
Ống thông hậu môn số 28 |
|
| Mã phần lô | PP2300320230 |
| Giá từng phần lô | 764,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.375.920 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 535.080 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 |
Ống thông tiểu 1 nhánh |
|
| Mã phần lô | PP2300320231 |
| Giá từng phần lô | 10,495,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.892.440 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.347.060 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 145 |
Thuỷ tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu, một mảnh, phi cầu, chất liệu Acrylic kỵ nước, nhuộm vàng |
|
| Mã phần lô | PP2300320232 |
| Giá từng phần lô | 698,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.257.120.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 488.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
Thuỷ tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu, một mảnh, phi cầu, chất liệu Acrylic kỵ nước, trong suốt, chỉ số khúc xạ thấp |
|
| Mã phần lô | PP2300320233 |
| Giá từng phần lô | 500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 900.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 350.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, một mảnh, chất liệu Acrylic kỵ nước không Glistening, lọc tia UV, chỉ số khúc xạ cao |
|
| Mã phần lô | PP2300320234 |
| Giá từng phần lô | 900,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.620.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 630.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49 |
Thủy tinh thể nhân tạo mềm ba tiêu cự, điều chỉnh lão thị, một mảnh, chất liệu Acrylic. |
|
| Mã phần lô | PP2300320235 |
| Giá từng phần lô | 825,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.485.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 577.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, một mảnh, chất liệu Acrylic kỵ nước, trong suốt, chỉ số khúc xạ cao |
|
| Mã phần lô | PP2300320236 |
| Giá từng phần lô | 680,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.224.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 476.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
Thủy tinh thể nhân tạo mềm một mảnh, đơn tiêu, Acrylic ngậm nước, lắp sẵn trong dụng cụ đặt kính. |
|
| Mã phần lô | PP2300320237 |
| Giá từng phần lô | 620,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.116.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 434.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
Thủy tinh thể nhân tạo mềm kéo dài hoặc tăng cường dải tiêu cự (EDOF), một mảnh. |
|
| Mã phần lô | PP2300320238 |
| Giá từng phần lô | 885,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.593.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 619.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
Trâm gai Mani |
|
| Mã phần lô | PP2300320239 |
| Giá từng phần lô | 11,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
Trâm Protapper |
|
| Mã phần lô | PP2300320240 |
| Giá từng phần lô | 1,930,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.474.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.351.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164 |
Trocar nhựa các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300320241 |
| Giá từng phần lô | 7,074,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.734.820.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.952.430.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 395 |
Túi chườm thảo dược |
|
| Mã phần lô | PP2300320242 |
| Giá từng phần lô | 38,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
Túi đóng thuốc đông y |
|
| Mã phần lô | PP2300320243 |
| Giá từng phần lô | 11,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.420.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.330.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
Túi đựng dịch xả 15 L |
|
| Mã phần lô | PP2300320244 |
| Giá từng phần lô | 603,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.085.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 422.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1479 |
Túi đựng nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2300320245 |
| Giá từng phần lô | 72,729,720 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 130.913.496 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.910.804 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1224 |
Túi ép dẹp 200 x 200 |
|
| Mã phần lô | PP2300320246 |
| Giá từng phần lô | 318,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 573.480.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4819 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 223.020.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66 |
Túi ép tiệt trùng 100mm x 70m |
|
| Mã phần lô | PP2300320247 |
| Giá từng phần lô | 105,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 189.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
Túi ép tiệt trùng 150mm x 70m |
|
| Mã phần lô | PP2300320248 |
| Giá từng phần lô | 157,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 283.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
Băng dính cá nhân 2x6 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300320249 |
| Giá từng phần lô | 124,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 224.640.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 34192 |
Băng giãn dính 10x4.5m |
|
| Mã phần lô | PP2300320250 |
| Giá từng phần lô | 237,510,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 427.518.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 166.257.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 269 |
Băng keo lụa 2.5x5 m |
|
| Mã phần lô | PP2300320251 |
| Giá từng phần lô | 743,652,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.338.573.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 520.556.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6269 |
Gạc đắp phỏng, không dính vết thương, kích thước 10 x 12cm) |
|
| Mã phần lô | PP2300320252 |
| Giá từng phần lô | 275,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 495.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 5513 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 192.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 822 |
Kim luồn tĩnh mạch, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300320253 |
| Giá từng phần lô | 2,890,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.202.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.023.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 27945 |
Vi ống thông can thiệp TOCE dùng cho các mạch máu siêu chọn lọc cỡ 1.9F |
|
| Mã phần lô | PP2300320254 |
| Giá từng phần lô | 1,720,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.096.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.204.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
Vít đóng sọ hàm mặt các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300320255 |
| Giá từng phần lô | 420,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 756.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 294.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164 |
Vít titan buộc hàm (thuộc Vít đóng sọ hàm mặt) |
|
| Mã phần lô | PP2300320256 |
| Giá từng phần lô | 588,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.058.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 411.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 99 |
Vít titan 1.65 - 2.6 mm x 5 - 6 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300320257 |
| Giá từng phần lô | 142,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 256.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 99.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82 |
Vít titan các cỡ dạng tự taro, tự khoan |
|
| Mã phần lô | PP2300320258 |
| Giá từng phần lô | 68,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 122.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.775.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 |
Vít xương xườn các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300320259 |
| Giá từng phần lô | 240,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 432.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 168.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
Nẹp xương xườn thẳng 8 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2300320260 |
| Giá từng phần lô | 380,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 684.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 266.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
Băng dán vết thương 10x10cm |
|
| Mã phần lô | PP2300320261 |
| Giá từng phần lô | 7,820,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.076.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.474.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
Miếng dán vô trùng Ioban, kích thước 5x35 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300320262 |
| Giá từng phần lô | 375,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 675.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 262.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 411 |
Xốp cầm máu tự tiêu |
|
| Mã phần lô | PP2300320263 |
| Giá từng phần lô | 2,351,412 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.232.542 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.645.989 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
Bình chứa dịch, kèm dây dẫn và đầu lọc vi khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300320264 |
| Giá từng phần lô | 225,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 405.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 157.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49 |
Kim sinh thiết tủy xương |
|
| Mã phần lô | PP2300320265 |
| Giá từng phần lô | 20,895,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.611.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.626.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
Kim châm cứu 11.6 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300320266 |
| Giá từng phần lô | 3,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.552.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.548.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1151 |
Kim châm cứu 4.5 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300320267 |
| Giá từng phần lô | 32,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.968.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.932.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10356 |
Sonde JJ 12 tháng |
|
| Mã phần lô | PP2300320268 |
| Giá từng phần lô | 59,858,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 107.745.120 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.900.880 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
Sonde JJ 3 tháng |
|
| Mã phần lô | PP2300320269 |
| Giá từng phần lô | 235,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 423.360.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 164.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 110 |
Ống dẫn lưu màng phổi các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300320270 |
| Giá từng phần lô | 12,495,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.491.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.746.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 29 |
Catheter lấy huyết khối các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300320271 |
| Giá từng phần lô | 13,965,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.137.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.775.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
Chỉ điện cực tim 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300320272 |
| Giá từng phần lô | 6,272,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.289.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.390.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi 4/0, kim tròn đầu tròn 20 mm,1/2C. Tan hoàn toàn 56-72 ngày |
|
| Mã phần lô | PP2300320273 |
| Giá từng phần lô | 47,914,968 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 86.246.942 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.540.478 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 105 |
Chỉ thép khâu xương ức số 5 |
|
| Mã phần lô | PP2300320274 |
| Giá từng phần lô | 5,572,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.029.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.900.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
Dây dẫn đường mềm dùng cho niệu |
|
| Mã phần lô | PP2300320275 |
| Giá từng phần lô | 146,970,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 264.547.080 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 102.879.420 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 23 |
Bộ quả lọc huyết tương kèm dây máu |
|
| Mã phần lô | PP2300320276 |
| Giá từng phần lô | 1,166,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.099.160.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 816.340.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
Bộ quả lọc máu hấp phụ nội độc tố |
|
| Mã phần lô | PP2300320277 |
| Giá từng phần lô | 718,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.292.760.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 502.740.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
Bộ quả lọc máu liên tục kèm dây máu |
|
| Mã phần lô | PP2300320278 |
| Giá từng phần lô | 3,066,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.518.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.146.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 69 |
Màng Polysulfone khả năng hấp thụ cao, có khả năng loại bỏ vi khuẩn và nội độc tố >10IU/ml |
|
| Mã phần lô | PP2300320279 |
| Giá từng phần lô | 30,870,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.566.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.609.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
Chất nhầy phẫu thuật có tính phân tán |
|
| Mã phần lô | PP2300320280 |
| Giá từng phần lô | 34,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.740.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.010.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
Dụng cụ khâu nối vòng dùng pin các cỡ 23mm, 25mm, 29mm và 31mm |
|
| Mã phần lô | PP2300320281 |
| Giá từng phần lô | 214,487,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 386.077.860 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 150.141.390 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ mở GIA cỡ 80mm công nghệ Tri-staple. |
|
| Mã phần lô | PP2300320282 |
| Giá từng phần lô | 92,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 166.320.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
Rọ lấy sỏi 4 dây hình xoắn |
|
| Mã phần lô | PP2300320283 |
| Giá từng phần lô | 245,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 441.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 171.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
Nẹp ngoài lưng |
|
| Mã phần lô | PP2300320284 |
| Giá từng phần lô | 45,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 58 |
Nẹp cẳng chân |
|
| Mã phần lô | PP2300320285 |
| Giá từng phần lô | 125,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 225.720.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.780.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 125 |
Nẹp ngoài cánh cẳng tay |
|
| Mã phần lô | PP2300320286 |
| Giá từng phần lô | 68,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 122.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66 |
Nẹp đùi chống xoay |
|
| Mã phần lô | PP2300320287 |
| Giá từng phần lô | 145,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 262.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 102.025.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 90 |
Nẹp cổ cứng |
|
| Mã phần lô | PP2300320288 |
| Giá từng phần lô | 45,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 58 |
Nẹp ngoài đùi các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300320289 |
| Giá từng phần lô | 168,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 302.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 117.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 230 |
Nẹp ngoài ngón tay |
|
| Mã phần lô | PP2300320290 |
| Giá từng phần lô | 24,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 132 |
Nẹp vải treo tay |
|
| Mã phần lô | PP2300320291 |
| Giá từng phần lô | 6,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.520.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
Dụng cụ khâu cắt nối tròn các cỡ EEA công nghệ Tri- staple, 3 hàng ghim dập đôi |
|
| Mã phần lô | PP2300320292 |
| Giá từng phần lô | 417,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 750.960.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 292.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
Dụng cụ khâu nối vòng các cỡ điều chỉnh được chiều cao |
|
| Mã phần lô | PP2300320293 |
| Giá từng phần lô | 137,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 246.960.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 96.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
Clip polymer các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300320294 |
| Giá từng phần lô | 257,740,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 463.932.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 180.418.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 605 |
Dụng cụ phẫu thuật cầm máu polymer các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300320295 |
| Giá từng phần lô | 76,916,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 138.448.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.841.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 189 |
Bao chi đùi |
|
| Mã phần lô | PP2300320296 |
| Giá từng phần lô | 567,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.020.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9033 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 396.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49 |
Mũi phẫu thuật cắt xương |
|
| Mã phần lô | PP2300320297 |
| Giá từng phần lô | 28,224,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.803.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.756.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18 |
Giấy điện tim 3 bút 80 x 20 |
|
| Mã phần lô | PP2300320298 |
| Giá từng phần lô | 2,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
Dung dịch hỗ trợ phẫu thuật nhãn khoa |
|
| Mã phần lô | PP2300320299 |
| Giá từng phần lô | 5,695,074 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.251.133 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.986.552 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
Dung dịch xịt ngừa loét do tì đè 20ml |
|
| Mã phần lô | PP2300320300 |
| Giá từng phần lô | 6,182,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.128.320 |
| Mã hàng hóa (HS) | 5525 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.327.680 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
Dụng cụ thắt polyp |
|
| Mã phần lô | PP2300320301 |
| Giá từng phần lô | 1,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.240.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.260.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
Bộ mở thông dạ dày qua da dạng kéo 24 Fr các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300320302 |
| Giá từng phần lô | 35,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
Bóng nong thực quản. Chiều dài bóng 5.5cm. |
|
| Mã phần lô | PP2300320303 |
| Giá từng phần lô | 50,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.720.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Dây dẫn hướng, sử dụng 1 lần, đường kính 0,035inch, dài 460cm, |
|
| Mã phần lô | PP2300320304 |
| Giá từng phần lô | 95,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 172.368.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.032.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
Miếng ghép tạo hình cân cơ thái dương các cỡ trái/phải |
|
| Mã phần lô | PP2300320305 |
| Giá từng phần lô | 386,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 694.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 270.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
Miếng ghép tạo hình gò má các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300320306 |
| Giá từng phần lô | 264,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 475.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 184.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
Miếng lót sàn ổ mắt dày 0.3 3 cánh nẹp |
|
| Mã phần lô | PP2300320307 |
| Giá từng phần lô | 227,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 409.320.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 159.180.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
Nẹp cong 7 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2300320308 |
| Giá từng phần lô | 168,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 302.670.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 117.705.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
Nẹp titan L trái, phải; dày 0.6mm |
|
| Mã phần lô | PP2300320309 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
Vít titan 2.0x6-12mm |
|
| Mã phần lô | PP2300320310 |
| Giá từng phần lô | 56,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 101.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
Vít titan tự khoan, tự taro, đường kính 2.0mm dài 4-8mm |
|
| Mã phần lô | PP2300320311 |
| Giá từng phần lô | 1,125,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.025.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 787.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 493 |
Tạp dề dùng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2300320312 |
| Giá từng phần lô | 5,355,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.639.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.748.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 247 |
Áo choàng bảo hộ dùng 1 lần ( cổ tay có lỗ xỏ ngón cái) |
|
| Mã phần lô | PP2300320313 |
| Giá từng phần lô | 37,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.112.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.488.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 362 |
Kìm Kocher các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300320314 |
| Giá từng phần lô | 38,745,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.741.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.121.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
Kìm Kellly thẳng |
|
| Mã phần lô | PP2300320315 |
| Giá từng phần lô | 525,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 945.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 367.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82 |
Kìm Kellly cong |
|
| Mã phần lô | PP2300320316 |
| Giá từng phần lô | 653,940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.177.092.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 457.758.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 99 |
Kìm kẹp kim |
|
| Mã phần lô | PP2300320317 |
| Giá từng phần lô | 145,845,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 262.521.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 102.091.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
Bồn hạt đậu |
|
| Mã phần lô | PP2300320318 |
| Giá từng phần lô | 73,395,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 132.111.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.376.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
Cán dao |
|
| Mã phần lô | PP2300320319 |
| Giá từng phần lô | 15,172,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.310.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.620.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
Kìm Mosquito cong đầu nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300320320 |
| Giá từng phần lô | 48,982,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 88.168.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.287.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
Kéo các loại |
|
| Mã phần lô | PP2300320321 |
| Giá từng phần lô | 226,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 408.240.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 158.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
Nhíp có mấu, không mấu các loại |
|
| Mã phần lô | PP2300320322 |
| Giá từng phần lô | 75,757,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 136.363.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.030.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
Kìm hình tim |
|
| Mã phần lô | PP2300320323 |
| Giá từng phần lô | 47,848,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 86.127.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.493.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
Chén chung |
|
| Mã phần lô | PP2300320324 |
| Giá từng phần lô | 329,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 593.460.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 230.790.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164 |
Hộp gòn |
|
| Mã phần lô | PP2300320325 |
| Giá từng phần lô | 297,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 535.248.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 208.152.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
Bình đựng kìm |
|
| Mã phần lô | PP2300320326 |
| Giá từng phần lô | 85,491,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 153.883.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.843.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
Test chỉ thị 1243 cho gói dụng cụ tiệt khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300320327 |
| Giá từng phần lô | 105,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 189.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4932 |
Test chỉ thị gói tiệt khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300320328 |
| Giá từng phần lô | 15,285,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.513.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.699.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1233 |
Test vi sinh tiệt khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300320329 |
| Giá từng phần lô | 350,028,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 630.050.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 245.019.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 329 |
Bộ bảo dưỡng Kit 1 cho máy tiệt khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300320330 |
| Giá từng phần lô | 114,180,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 205.524.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 8421 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 79.926.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Bộ bảo dưỡng Kit 2 cho máy tiệt khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300320331 |
| Giá từng phần lô | 116,193,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 209.147.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 81.335.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Giấy in máy tiệt khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300320332 |
| Giá từng phần lô | 19,958,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.925.120 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4811 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.970.880 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
Cuộn Tyvek đựng dụng cụ tiệt khuẩn với chỉ thị hóa học STERRAD 75 mm x 70 m |
|
| Mã phần lô | PP2300320333 |
| Giá từng phần lô | 54,789,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 98.620.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | 6307 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.352.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
Cuộn Tyvek đựng dụng cụ tiệt khuẩn với chỉ thị hóa học STERRAD 250 mm x 70 m |
|
| Mã phần lô | PP2300320334 |
| Giá từng phần lô | 302,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 543.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 211.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
Túi, bao gói DẸP tiệt trùng sử dụng cho tiệt trùng hơi nước, EO kích thướ150 x 200 |
|
| Mã phần lô | PP2300320335 |
| Giá từng phần lô | 157,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 284.112.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4819 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110.488.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
Túi, bao gói DẸP tiệt trùng sử dụng cho tiệt trùng hơi nước, EO 250 x 200 |
|
| Mã phần lô | PP2300320336 |
| Giá từng phần lô | 394,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 710.208.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4819 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 276.192.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49 |
Túi, bao gói DẸP tiệt trùng sử dụng cho tiệt trùng hơi nước, EO 300 x 200 |
|
| Mã phần lô | PP2300320337 |
| Giá từng phần lô | 189,420,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 340.956.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4819 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 132.594.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
Túi, bao gói DẸP tiệt trùng sử dụng cho tiệt trùng hơi nước, EO 350 x 200. |
|
| Mã phần lô | PP2300320338 |
| Giá từng phần lô | 197,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 355.320.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 138.180.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
Túi, bao gói DẸP tiệt trùng sử dụng cho tiệt trùng hơi nước, EO 400 x 200 |
|
| Mã phần lô | PP2300320339 |
| Giá từng phần lô | 63,138,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 113.648.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4819 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.196.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
Túi, bao gói PHỒNG tiệt trùng sử dụng cho tiệt trùng hơi nước, EO 200 x 100. |
|
| Mã phần lô | PP2300320340 |
| Giá từng phần lô | 216,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 389.232.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4819 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 151.368.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49 |
Túi, bao gói PHỒNG tiệt trùng sử dụng cho tiệt trùng hơi nước, EO 250 x 100 |
|
| Mã phần lô | PP2300320341 |
| Giá từng phần lô | 135,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 243.216.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4819 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.584.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
Túi, bao gói PHỒNG tiệt trùng sử dụng cho tiệt trùng hơi nước, EO 300 x 100. |
|
| Mã phần lô | PP2300320342 |
| Giá từng phần lô | 64,848,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 116.726.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4819 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.393.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
Túi ép dẹt sử dụng cho tiệt trùng hơi nước, EO và Formaldehyde 10cm x200m |
|
| Mã phần lô | PP2300320343 |
| Giá từng phần lô | 31,572,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.829.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4819 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.100.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
Túi ép dẹt sử dụng cho tiệt trùng hơi nước, EO và Formaldehyde 15cm x200m |
|
| Mã phần lô | PP2300320344 |
| Giá từng phần lô | 47,352,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.233.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4819 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.146.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
Túi ép dẹt sử dụng cho tiệt trùng hơi nước, EO và Formaldehyde 20cm x200m |
|
| Mã phần lô | PP2300320345 |
| Giá từng phần lô | 105,230,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 189.414.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4819 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.661.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
Túi ép dẹt sử dụng cho tiệt trùng hơi nước, EO và Formaldehyde25cm x200m |
|
| Mã phần lô | PP2300320346 |
| Giá từng phần lô | 131,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 236.736.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4819 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 92.064.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
Túi ép dẹt sử dụng cho tiệt trùng hơi nước, EO và Formaldehyde 30cm x200m |
|
| Mã phần lô | PP2300320347 |
| Giá từng phần lô | 94,710,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 170.478.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4819 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.297.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
Túi ép PHỒNG sử dụng cho tiệt trùng hơi nước, EO và Formaldehyde 20cm x100m |
|
| Mã phần lô | PP2300320348 |
| Giá từng phần lô | 34,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.640.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
Túi ép PHỒNG sử dụng cho tiệt trùng hơi nước, EO và Formaldehyde 25cm x100m |
|
| Mã phần lô | PP2300320349 |
| Giá từng phần lô | 54,048,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 97.286.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4819 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.833.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
Túi ép PHỒNG sử dụng cho tiệt trùng hơi nước, EO và Formaldehyde 30cm x100m |
|
| Mã phần lô | PP2300320350 |
| Giá từng phần lô | 64,848,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 116.726.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4819 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.393.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
Túi épPHỒNG sử dụng cho tiệt trùng hơi nước, EO và Formaldehyde35cm x100m |
|
| Mã phần lô | PP2300320351 |
| Giá từng phần lô | 40,775,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.395.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.542.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
Túi ép PHỒNG sử dụng cho tiệt trùng hơi nước, EO và Formaldehyde15cm x200m |
|
| Mã phần lô | PP2300320352 |
| Giá từng phần lô | 35,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.675.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
Khay đựng dụng cụ cho tiệt khuẩn kèm tấm lót cho tiệt khuẩn nhiệt độ thấp ( 300 x 100 x 50MM) |
|
| Mã phần lô | PP2300320353 |
| Giá từng phần lô | 63,212,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 113.782.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.248.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
Khay đựng dụng cụ cho tiệt khuẩn kèm tấm lót cho tiệt khuẩn nhiệt độ thấp (600x 100x 50mm) |
|
| Mã phần lô | PP2300320354 |
| Giá từng phần lô | 80,180,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 144.324.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.126.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
Khay đựng dụng cụ cho tiệt khuẩn kèm tấm lót cho tiệt khuẩn nhiệt độ thấp (170 x 70 x 30MM) |
|
| Mã phần lô | PP2300320355 |
| Giá từng phần lô | 35,887,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.597.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.121.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
Khay đựng dụng cụ cho tiệt khuẩn kèm tấm lót cho tiệt khuẩn nhiệt độ thấp (250 x 150 x 30mm) |
|
| Mã phần lô | PP2300320356 |
| Giá từng phần lô | 69,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 125.730.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.895.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
Khay đựng dụng cụ cho tiệt khuẩn kèm tấm lót cho tiệt khuẩn nhiệt độ thấp ( 380x 150x 30mm) |
|
| Mã phần lô | PP2300320357 |
| Giá từng phần lô | 138,733,650 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 249.720.570 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 97.113.555 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
Khay đựng dụng cụ cho tiệt khuẩn kèm tấm lót cho tiệt khuẩn nhiệt độ thấp ( 380 x 250 x 30MM) |
|
| Mã phần lô | PP2300320358 |
| Giá từng phần lô | 96,305,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 173.349.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.413.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
Khay đựng dụng cụ cho tiệt khuẩn kèm tấm lót cho tiệt khuẩn nhiệt độ thấp (580 x 270 x 100mm) |
|
| Mã phần lô | PP2300320359 |
| Giá từng phần lô | 99,660,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 179.388.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.762.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
Hộp đựng dụng cụ phẫu thuật tiệt trùng. 600x285 |
|
| Mã phần lô | PP2300320360 |
| Giá từng phần lô | 609,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.096.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 7326 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 426.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
Thùng hấp dụng cụ 3/4 (Chiều cao 135 mm) |
|
| Mã phần lô | PP2300320361 |
| Giá từng phần lô | 529,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 952.560.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 7326 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 370.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
Hộp đựng dụng cụ phẫu thuật tiệt trùng 310x280 |
|
| Mã phần lô | PP2300320362 |
| Giá từng phần lô | 462,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 831.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 7326 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 323.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
Hộp đựng dụng cụ hấp tiệt khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300320363 |
| Giá từng phần lô | 370,125,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 666.225.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 7326 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 259.087.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
Filter lọc khuẩn dùng 1 lần tương thích các Hộp đựng dụng cụ phẫu thuật tiệt trùng. 600x285, 480x285, 310x280 |
|
| Mã phần lô | PP2300320364 |
| Giá từng phần lô | 1,115,625,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.008.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4823 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 780.937.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 411 |
Filter lọc khuẩn dùng nhiều lần tương thích các Hộp đựng dụng cụ phẫu thuật tiệt trùng. 600x285, 480x285, 310x280 |
|
| Mã phần lô | PP2300320365 |
| Giá từng phần lô | 2,625,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.725.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.837.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164 |
Khóa seal có chỉ thị màu tưng thích cho các hộp đựng dụng cụ tiệt khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300320366 |
| Giá từng phần lô | 1,115,625,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.008.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 780.937.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 411 |
Khóa tự động có chỉ thị màu tưng thích cho các hộp đựng dụng cụ tiệt khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300320367 |
| Giá từng phần lô | 7,612,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.702.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 7326 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.328.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 411 |
Test Protein |
|
| Mã phần lô | PP2300320368 |
| Giá từng phần lô | 73,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 131.760.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 197 |
Tấm lót silicone màu xanh |
|
| Mã phần lô | PP2300320369 |
| Giá từng phần lô | 357,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 642.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 249.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
Nhãn giấy ghi thông tin tiệt khuẩn nhiều kích cỡ (tương thích các hộp đóng gói chuyên dụng) |
|
| Mã phần lô | PP2300320370 |
| Giá từng phần lô | 25,740,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.332.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.018.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
Khay rửa, tiệt khuẩn dụng cụ |
|
| Mã phần lô | PP2300320371 |
| Giá từng phần lô | 108,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 194.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 7616 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
Máy giám sát vệ sinh bệnh viện |
|
| Mã phần lô | PP2300320372 |
| Giá từng phần lô | 77,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 138.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 4-0 dài 90, 2 kim tròn đầu nhọn CV-25, 1/2C, 22mm |
|
| Mã phần lô | PP2300320373 |
| Giá từng phần lô | 13,912,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.042.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.738.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
Chỉ không tan tổng hợp sợi bên số 2-0 dài 75, 2 kim tròn đầu nhọn CV-316, 1/2C, 20mm. Đóng gói Multipack |
|
| Mã phần lô | PP2300320374 |
| Giá từng phần lô | 37,590,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.662.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.313.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 2-0 dài 75cm, kim tròn đầu nhọn V-20 1/2C, 26mm |
|
| Mã phần lô | PP2300320375 |
| Giá từng phần lô | 6,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.430.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.445.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 3-0 dài 75cm, kim tròn đầu nhọn V-20 1/2C, 26mm |
|
| Mã phần lô | PP2300320376 |
| Giá từng phần lô | 12,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.040.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.960.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 4-0 dài 75cm, kim tròn đầu nhọn V-20 1/2C, 26mm |
|
| Mã phần lô | PP2300320377 |
| Giá từng phần lô | 6,982,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.568.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.887.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
Clip titanium kẹp mạch máu các cỡ Micro, S, S Wide |
|
| Mã phần lô | PP2300320378 |
| Giá từng phần lô | 2,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
Bóc tách |
|
| Mã phần lô | PP2300320379 |
| Giá từng phần lô | 98,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 176.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 68.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
Bộ chốt ống tủy |
|
| Mã phần lô | PP2300320380 |
| Giá từng phần lô | 32,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Bộ đánh bóng Snap composite |
|
| Mã phần lô | PP2300320381 |
| Giá từng phần lô | 5,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Bộ đánh bóng Snap sứ 6 màu |
|
| Mã phần lô | PP2300320382 |
| Giá từng phần lô | 2,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
Cán dao mổ |
|
| Mã phần lô | PP2300320383 |
| Giá từng phần lô | 2,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.140.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.610.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
Cán gương nha |
|
| Mã phần lô | PP2300320384 |
| Giá từng phần lô | 2,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
Cây lấy cao bằng máy |
|
| Mã phần lô | PP2300320385 |
| Giá từng phần lô | 39,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.640.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.860.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
Côn chính các số |
|
| Mã phần lô | PP2300320386 |
| Giá từng phần lô | 79,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 142.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
Chỉ co nướu |
|
| Mã phần lô | PP2300320387 |
| Giá từng phần lô | 11,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
Chổi đánh bóng |
|
| Mã phần lô | PP2300320388 |
| Giá từng phần lô | 1,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.430.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 945.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49 |
Dầu tra tay khoan |
|
| Mã phần lô | PP2300320389 |
| Giá từng phần lô | 2,634,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.741.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.843.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Đài đánh bóng ngọn lửa |
|
| Mã phần lô | PP2300320390 |
| Giá từng phần lô | 13,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.616.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.184.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
Giấy cắn 80μm |
|
| Mã phần lô | PP2300320391 |
| Giá từng phần lô | 8,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.056.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.244.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
Giấy sát trùng tay khoan |
|
| Mã phần lô | PP2300320392 |
| Giá từng phần lô | 32,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
Giữ khuôn trám |
|
| Mã phần lô | PP2300320393 |
| Giá từng phần lô | 42,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.690.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.435.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
Kẹp gắp |
|
| Mã phần lô | PP2300320394 |
| Giá từng phần lô | 4,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
Kềm nha khoa 150, 151 |
|
| Mã phần lô | PP2300320395 |
| Giá từng phần lô | 1,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.520.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 980.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
Kềm nha khoa R8 |
|
| Mã phần lô | PP2300320396 |
| Giá từng phần lô | 1,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.520.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 980.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
Kềm nhổ răng HD |
|
| Mã phần lô | PP2300320397 |
| Giá từng phần lô | 1,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.520.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 980.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
Kềm nhổ răng HT |
|
| Mã phần lô | PP2300320398 |
| Giá từng phần lô | 1,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.520.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 980.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
Kềm sừng bò |
|
| Mã phần lô | PP2300320399 |
| Giá từng phần lô | 1,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.520.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 980.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
Kim tiêm nha |
|
| Mã phần lô | PP2300320400 |
| Giá từng phần lô | 276,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 496.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 193.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
Khay đồ khám |
|
| Mã phần lô | PP2300320401 |
| Giá từng phần lô | 35,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
Lèn nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2300320402 |
| Giá từng phần lô | 1,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.890.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 735.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
Lentulo |
|
| Mã phần lô | PP2300320403 |
| Giá từng phần lô | 4,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.325.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
Mũi cắt cầu mão |
|
| Mã phần lô | PP2300320404 |
| Giá từng phần lô | 19,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.820.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.930.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
Mũi đánh bóng sứ |
|
| Mã phần lô | PP2300320405 |
| Giá từng phần lô | 9,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.965.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
Mũi Gates |
|
| Mã phần lô | PP2300320406 |
| Giá từng phần lô | 7,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.075.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
Mũi khoan cắt xương |
|
| Mã phần lô | PP2300320407 |
| Giá từng phần lô | 126,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 226.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82 |
Mũi khoan mở tủy |
|
| Mã phần lô | PP2300320408 |
| Giá từng phần lô | 19,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.820.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.930.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
Mũi mài cùi |
|
| Mã phần lô | PP2300320409 |
| Giá từng phần lô | 19,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
Mũi khoan tròn |
|
| Mã phần lô | PP2300320410 |
| Giá từng phần lô | 47,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82 |
Mũi mài nhựa |
|
| Mã phần lô | PP2300320411 |
| Giá từng phần lô | 1,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.420.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.330.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
Mũi cắt răng |
|
| Mã phần lô | PP2300320412 |
| Giá từng phần lô | 99,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 179.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82 |
Nạo ngà |
|
| Mã phần lô | PP2300320413 |
| Giá từng phần lô | 1,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.520.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 980.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
Nạo ổ răng |
|
| Mã phần lô | PP2300320414 |
| Giá từng phần lô | 6,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.980.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.270.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
Nạy khuỷu |
|
| Mã phần lô | PP2300320415 |
| Giá từng phần lô | 85,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 154.440.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.060.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
Ống hút nước bọt |
|
| Mã phần lô | PP2300320416 |
| Giá từng phần lô | 34,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4932 |
Ống hút PT nhựa |
|
| Mã phần lô | PP2300320417 |
| Giá từng phần lô | 800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.440.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
Phim nha rửa liền |
|
| Mã phần lô | PP2300320418 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 329 |
Tay khoan khuỷu |
|
| Mã phần lô | PP2300320419 |
| Giá từng phần lô | 44,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 79.920.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Tay khoan thẳng |
|
| Mã phần lô | PP2300320420 |
| Giá từng phần lô | 32,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Tay khoan nhanh |
|
| Mã phần lô | PP2300320421 |
| Giá từng phần lô | 166,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 298.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 116.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
Thước nội nha |
|
| Mã phần lô | PP2300320422 |
| Giá từng phần lô | 31,736,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.125.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.215.375 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
Đèn trám thẩm mỹ |
|
| Mã phần lô | PP2300320423 |
| Giá từng phần lô | 126,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 227.070.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88.305.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Máy lấy cao |
|
| Mã phần lô | PP2300320424 |
| Giá từng phần lô | 40,444,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.799.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.310.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
Kenly cong |
|
| Mã phần lô | PP2300320425 |
| Giá từng phần lô | 1,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.520.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 980.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
Pen kẹp kim |
|
| Mã phần lô | PP2300320426 |
| Giá từng phần lô | 6,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.880.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.620.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
Kéo cắt chỉ tiểu phẫu |
|
| Mã phần lô | PP2300320427 |
| Giá từng phần lô | 3,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.760.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
Nhíp có mấu |
|
| Mã phần lô | PP2300320428 |
| Giá từng phần lô | 8,778,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.800.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.144.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
Quả lọc thận diện tích 1.3 m2 (sợi Cellulose Triacetate) |
|
| Mã phần lô | PP2300320429 |
| Giá từng phần lô | 720,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.296.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 504.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 395 |
Màng lọc diện tích lớn 1,9 hoặc 2,1 m2 |
|
| Mã phần lô | PP2300320430 |
| Giá từng phần lô | 195,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 351.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 136.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82 |
Catheter đường hầm dùng trong lọc máu |
|
| Mã phần lô | PP2300320431 |
| Giá từng phần lô | 1,080,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.944.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 756.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
Vật liệu nút mạch tắc tạm thời chất liệu gelatin, kích thước hạt 150-3500μm |
|
| Mã phần lô | PP2300320432 |
| Giá từng phần lô | 125,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 225.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
Hạt nhựa tải thuốc điều trị u gan |
|
| Mã phần lô | PP2300320433 |
| Giá từng phần lô | 1,575,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.835.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.102.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
Băng xốp 10cm x 10cm |
|
| Mã phần lô | PP2300320434 |
| Giá từng phần lô | 6,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.340.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.410.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
Chỉ tan đa sợi polyglycolic acid số 3/0, dài 75 , kim tròn 26mm,1/2C |
|
| Mã phần lô | PP2300320435 |
| Giá từng phần lô | 700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.260.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 490.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
Chỉ tan đa sợi Polyglactin 910 số 3/0, dài 75cm, kim tròn 26 mm, 1/2C |
|
| Mã phần lô | PP2300320436 |
| Giá từng phần lô | 14,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
Chỉ tan đa sợi Polyglactin 910 số 2/0, dài 75cm, kim tròn 26 mm, 1/2C |
|
| Mã phần lô | PP2300320437 |
| Giá từng phần lô | 14,238,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.628.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.966.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
Chỉ tan đa sợi polyglycolic acid số 1/0 dài 90cm, kim tròn 1/2C 40mm. |
|
| Mã phần lô | PP2300320438 |
| Giá từng phần lô | 11,352,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.434.050 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.946.575 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 21 |
Chỉ tan đơn sợi Polydioxanone số 3/0, 70cm, kim tròn 20mm, 1/2 C. |
|
| Mã phần lô | PP2300320439 |
| Giá từng phần lô | 6,505,650 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.710.170 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.553.955 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
Chỉ tan đơn sợi Polydioxanonesố 4/0, 75cm, kim tròn 20mm, 1/2 C. |
|
| Mã phần lô | PP2300320440 |
| Giá từng phần lô | 6,695,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.051.360 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.686.640 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
Chỉ tan đơn sợi Polydioxanone số 5/0, 75cm, kim tròn 17mm, 1/2 C. |
|
| Mã phần lô | PP2300320441 |
| Giá từng phần lô | 21,863,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.353.940 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.304.310 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
Dẫn lưu vết mổ dung tích 100ml |
|
| Mã phần lô | PP2300320442 |
| Giá từng phần lô | 67,195,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.952.440 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.037.060 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
Thanh nâng ngực (thuộc Bộ cố định và chỉnh hình lồng ngực) |
|
| Mã phần lô | PP2300320443 |
| Giá từng phần lô | 1,490,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.682.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.043.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
Trocar nhựa không dao, mềm, dùng trong phẫu thuật nội soi lồng ngực, dài 60mm, đường kính 12mm |
|
| Mã phần lô | PP2300320444 |
| Giá từng phần lô | 140,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 252.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 98.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
Trocar nhựa không dao, mềm, dùng trong phẫu thuật nội soi lồng ngực, dài 60mm, đường kính 15mm |
|
| Mã phần lô | PP2300320445 |
| Giá từng phần lô | 140,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 252.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 98.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
Trocar nhựa không dao, mềm, dùng trong phẫu thuật nội soi lồng ngực, dài 60mm, đường kính 5.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2300320446 |
| Giá từng phần lô | 140,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 252.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 98.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
Van Heimlich |
|
| Mã phần lô | PP2300320447 |
| Giá từng phần lô | 10,499,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.899.640 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.349.860 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
Vít xương ức dài 8-16mm |
|
| Mã phần lô | PP2300320448 |
| Giá từng phần lô | 156,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 280.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 109.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
Nẹp xương ức, 8 lỗ thẳng |
|
| Mã phần lô | PP2300320449 |
| Giá từng phần lô | 55,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 99.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
Nẹp xương ức, chữ L, cong 100 độ, 4 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2300320450 |
| Giá từng phần lô | 46,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
Nẹp xương ức, chữ X, 8 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2300320451 |
| Giá từng phần lô | 55,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 99.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
Nẹp xương sườn thẳng 12 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2300320452 |
| Giá từng phần lô | 159,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 286.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 111.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
Que gạc theo tiêu chuẩn vàng để làm sạch vết thương cơ học |
|
| Mã phần lô | PP2300320453 |
| Giá từng phần lô | 25,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
Gạc cân bằng ẩm diệt trùng 9cm x 9cm |
|
| Mã phần lô | PP2300320454 |
| Giá từng phần lô | 18,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.390.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.985.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
Gạc hút dịch tạo gel diệt trùng , 10cm x 10cm |
|
| Mã phần lô | PP2300320455 |
| Giá từng phần lô | 20,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.720.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 28 |
Gạc hút dịch thẳng đứng, 10cm x 10cm |
|
| Mã phần lô | PP2300320456 |
| Giá từng phần lô | 36,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66 |
Kìm kẹp clip nội soi cỡ 300, 400 |
|
| Mã phần lô | PP2300320457 |
| Giá từng phần lô | 65,066,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 117.119.520 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.546.480 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
Dụng cụ bảo vệ thành vết mổ, có đường kính 2.5-6cm |
|
| Mã phần lô | PP2300320458 |
| Giá từng phần lô | 185,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 333.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 129.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
Dụng cụ bảo vệ thành vết mổ có đường kính 2-4cm |
|
| Mã phần lô | PP2300320459 |
| Giá từng phần lô | 277,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 499.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 194.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
Dụng cụ kẹp clip đơn mổ mở cỡ nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300320460 |
| Giá từng phần lô | 38,124,450 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.624.010 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.687.115 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
Dụng cụ kẹp mạch máu tự động dùng trong mổ nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2300320461 |
| Giá từng phần lô | 61,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 109.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
Dao siêu âm mổ mở ,lưỡi hook, cán dài 4-9cm |
|
| Mã phần lô | PP2300320462 |
| Giá từng phần lô | 215,915,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 388.647.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 151.140.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số5/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300320463 |
| Giá từng phần lô | 6,838,668 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.309.602 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.787.068 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số6/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300320464 |
| Giá từng phần lô | 9,815,424 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.667.763 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.870.797 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số8/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300320465 |
| Giá từng phần lô | 8,375,868 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.076.562 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.863.108 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide 6&66 số 10/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300320466 |
| Giá từng phần lô | 11,818,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.273.840 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.273.160 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide 6&66 số 5/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300320467 |
| Giá từng phần lô | 3,625,668 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.526.202 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.537.968 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
Chỉkhông tan tổng hợp đơn sợi Polyamide 6 số 6/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300320468 |
| Giá từng phần lô | 1,656,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.980.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.159.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
Thủy tinh thể nhân tạo mềm ba tiêu cự, điều chỉnh lão thị và loạn thị, một mảnh, chất liệu Acrylic kỵ nước |
|
| Mã phần lô | PP2300320469 |
| Giá từng phần lô | 528,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 950.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 369.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu, một mảnh, điều chỉnh loạn thị. |
|
| Mã phần lô | PP2300320470 |
| Giá từng phần lô | 357,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 642.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 249.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
Kim quang dẫn laser nội mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300320471 |
| Giá từng phần lô | 33,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.480.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164 |
Kim bút 22G |
|
| Mã phần lô | PP2300320472 |
| Giá từng phần lô | 6,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.340.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.410.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164 |
Lọng thắt Polyp tay cầm lắp sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2300320473 |
| Giá từng phần lô | 54,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 97.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
Cannula ECMO động mạch 1 nòng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300320474 |
| Giá từng phần lô | 115,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 207.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
Cannula ECMO tĩnh mạch 1 nòng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300320475 |
| Giá từng phần lô | 168,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 302.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 117.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
Phổi hỗ trợ tim phổi nhân tạo cấp cứu kèm dây dẫn dùng cho bệnh nhân trên 20kg ECMO |
|
| Mã phần lô | PP2300320476 |
| Giá từng phần lô | 392,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 705.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 274.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Tay dao hàn mạch dùng cho mổ nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2300320477 |
| Giá từng phần lô | 1,050,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.890.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 735.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
Thông Foley 2 nhánh bằng Silicon 100% |
|
| Mã phần lô | PP2300320478 |
| Giá từng phần lô | 25,158,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.284.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.610.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
Thông Foley 3 nhánh bằng Silicon 100% |
|
| Mã phần lô | PP2300320479 |
| Giá từng phần lô | 27,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.140.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.110.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng |
|
| Mã phần lô | PP2300320480 |
| Giá từng phần lô | 31,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
Băng dán cố định tĩnh mạch trung tâm 9x11 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300320481 |
| Giá từng phần lô | 21,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164 |
Dây garo |
|
| Mã phần lô | PP2300320482 |
| Giá từng phần lô | 10,584,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.051.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | 5212 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.408.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 592 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi