Gói thầu: Vật tư y tế thông thường

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300259582-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/10/2023 09:03:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Mắt Trung ương
Tên gói thầu Vật tư y tế thông thường
Số hiệu KHLCNT PL2300170303
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 3,267,059,320 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 48.988.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300358631 - Băng dính thử tiệt khuẩn hơi nước 6,985,000 9.979.000 3822 4.890.000 17
2 PP2300358632 - Test chỉ thị hóa học tiệt trùng nhiệt độ thấp 25,853,750 36.934.000 3822 18.098.000 4009
3 PP2300358633 - Test hóa học đa thông số tiệt khuẩn hơi nước 244,000,000 348.572.000 3822 170.800.000 41667
4 PP2300358634 - Test thử kiểm soát chất lượng lò hấp hơi nước 32,400,000 46.286.000 3822 22.680.000 200
5 PP2300358635 - Túi dẹt dùng hấp tiệt trùng hơi, kích thước 200mm x 200m 91,420,000 130.600.000 3926 63.994.000 24
6 PP2300358636 - Túi dẹt dùng hấp tiệt trùng hơi, kích thước 100mm x 200m 7,860,000 11.229.000 3926 5.502.000 5
7 PP2300358637 - Túi dẹt dùng hấp tiệt trùng hơi, kích thước 250mm x 200m 114,400,000 163.429.000 3926 80.080.000 22
8 PP2300358638 - Túi dẹt dùng hấp tiệt trùng hơi, kích thước 150mm x 200m 39,120,000 55.886.000 3926 27.384.000 14
9 PP2300358639 - Túi Tyvek dùng tiệt trùng nhiệt độ thấp, kích thước 150mm x 70m có chỉ thị hóa học 33,757,500 48.225.000 3926 23.631.000 5
10 PP2300358640 - Túi Tyvek dùng tiệt trùng nhiệt độ thấp, kích thước 200mm x 70m có chỉ thị hóa học 62,475,000 89.250.000 3926 43.733.000 6
11 PP2300358641 - Túi phồng dùng hấp tiệt trùng, kích thước 250mm x 100m 52,267,500 74.668.000 3926 36.588.000 13
12 PP2300358642 - Túi phồng dùng hấp tiệt trùng, kích thước 350mm x 100m 2,080,000 2.972.000 3926 1.456.000 1
13 PP2300358643 - Túi Tyvek dùng tiệt trùng nhiệt độ thấp, kích thước 75mm x 70m có chỉ thị hóa học 3,412,500 4.875.000 3926 2.389.000 1
14 PP2300358644 - Túi Tyvek dùng tiệt trùng nhiệt độ thấp, kích thước 250mm x 70m có chỉ thị hóa học 55,650,000 79.500.000 3926 38.955.000 5
15 PP2300358645 - Túi Tyvek dùng tiệt trùng nhiệt độ thấp, kích thước 350mm x 70m có chỉ thị hóa học 77,962,500 111.375.000 3926 54.574.000 5
16 PP2300358646 - Băng dính cá nhân 19mm x 72mm 10,098,000 14.426.000 3005 7.069.000 92
17 PP2300358647 - Băng dính lụa 5cmx5m 51,000,000 72.858.000 3005 35.700.000 567
18 PP2300358648 - Bông hút 285,600,000 408.000.000 3005 199.920.000 350
19 PP2300358649 - Bông mỡ 1,725,270 2.465.000 3005 1.208.000 3
20 PP2300358650 - Gạc mét 145,911,300 208.445.000 3005 102.138.000 7550
21 PP2300358651 - Bơm tiêm 20ml + kim 23Gx1 2,759,000 3.942.000 9018 1.932.000 259
22 PP2300358652 - Bơm tiêm 10ml + kim 23Gx1 980,000 1.400.000 9018 686.000 167
23 PP2300358653 - Bơm tiêm 10ml + kim 25Gx1 48,167,000 68.810.000 9018 33.717.000 8192
24 PP2300358654 - Bơm tiêm 5ml + kim 23Gx1 50,052,000 71.503.000 9018 35.037.000 12934
25 PP2300358655 - Bơm tiêm 5ml + kim 25Gx1 27,606,000 39.438.000 9018 19.325.000 7134
26 PP2300358656 - Dây nối cho bơm tiêm điện 73,080,000 104.400.000 9018 51.156.000 2000
27 PP2300358657 - Dây thở oxy có Mask các cỡ 88,165,000 125.950.000 9018 61.716.000 1336
28 PP2300358658 - Dây truyền dịch 89,617,500 128.025.000 9018 62.733.000 4742
29 PP2300358659 - Dung dịch sát khuẩn dùng cho máy phun sương khửkhuẩn 144,585,000 206.550.000 3808 101.210.000 15
30 PP2300358660 - Dung dịch bôi trơn dụng cụ y tế 22,440,000 32.058.000 9018 15.708.000 7
31 PP2300358661 - Dung dịch ngâm khử khuẩn mức độ cao 6,240,000 8.915.000 3808 4.368.000 2
32 PP2300358662 - Dung dịch tan chất bám vô cơ 11,136,000 15.909.000 3808 7.796.000 4
33 PP2300358663 - Dung dịch tan chất bám hữu cơ 11,700,000 16.715.000 3808 8.190.000 4
34 PP2300358664 - Dung dịch tẩy rửa dụng cụ y tế hoạt tính Enzyme 33,300,000 47.572.000 3808 23.310.000 17
35 PP2300358665 - Găng mổ vô trùng 701,242,500 1.001.775.000 4015 490.870.000 30084
36 PP2300358666 - Găng tay khám 251,160,000 358.800.000 4015 175.812.000 43334
37 PP2300358667 - Lưỡi dao ngoại khoa 11 1,386,000 1.980.000 9018 971.000 220
38 PP2300358668 - Lưỡi dao ngoại khoa 15 2,520,000 3.600.000 9018 1.764.000 400
39 PP2300358669 - Áo giấy phẫu thuật viên vô trùng 67,200,000 96.000.000 9018 47.040.000 667
40 PP2300358670 - Săng mổ vô trùng, kích thước 1.2x1.4m 189,000,000 270.000.000 9018 132.300.000 3000
41 PP2300358671 - Khẩu trang 03 lớp 17,512,000 25.018.000 6307 12.259.000 7334
42 PP2300358672 - Khẩu trang 03 lớp tiệt trùng 48,216,000 68.880.000 6307 33.752.000 13667
43 PP2300358673 - Mũ y tế tiệt trùng 34,744,000 49.635.000 9018 24.321.000 8417
44 PP2300358674 - Ống nội khí quản các cỡ 273,000 390.000 9018 192.000 4
Băng dính thử tiệt khuẩn hơi nước
Mã phần lô PP2300358631
Giá từng phần lô 6,985,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.979.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Bệnh viện Mắt Trung ương
Test chỉ thị hóa học tiệt trùng nhiệt độ thấp
Mã phần lô PP2300358632
Giá từng phần lô 25,853,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.934.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.098.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4009
Thời gian thực hiện HĐ Bệnh viện Mắt Trung ương
Test hóa học đa thông số tiệt khuẩn hơi nước
Mã phần lô PP2300358633
Giá từng phần lô 244,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 348.572.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 170.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41667
Thời gian thực hiện HĐ Bệnh viện Mắt Trung ương
Test thử kiểm soát chất lượng lò hấp hơi nước
Mã phần lô PP2300358634
Giá từng phần lô 32,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.286.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ Bệnh viện Mắt Trung ương
Túi dẹt dùng hấp tiệt trùng hơi, kích thước 200mm x 200m
Mã phần lô PP2300358635
Giá từng phần lô 91,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.600.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.994.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24
Thời gian thực hiện HĐ Bệnh viện Mắt Trung ương
Túi dẹt dùng hấp tiệt trùng hơi, kích thước 100mm x 200m
Mã phần lô PP2300358636
Giá từng phần lô 7,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.229.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.502.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Bệnh viện Mắt Trung ương
Túi dẹt dùng hấp tiệt trùng hơi, kích thước 250mm x 200m
Mã phần lô PP2300358637
Giá từng phần lô 114,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.429.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22
Thời gian thực hiện HĐ Bệnh viện Mắt Trung ương
Túi dẹt dùng hấp tiệt trùng hơi, kích thước 150mm x 200m
Mã phần lô PP2300358638
Giá từng phần lô 39,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.886.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.384.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ Bệnh viện Mắt Trung ương
Túi Tyvek dùng tiệt trùng nhiệt độ thấp, kích thước 150mm x 70m có chỉ thị hóa học
Mã phần lô PP2300358639
Giá từng phần lô 33,757,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.225.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.631.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Bệnh viện Mắt Trung ương
Túi Tyvek dùng tiệt trùng nhiệt độ thấp, kích thước 200mm x 70m có chỉ thị hóa học
Mã phần lô PP2300358640
Giá từng phần lô 62,475,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.250.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.733.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Bệnh viện Mắt Trung ương
Túi phồng dùng hấp tiệt trùng, kích thước 250mm x 100m
Mã phần lô PP2300358641
Giá từng phần lô 52,267,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.668.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.588.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Bệnh viện Mắt Trung ương
Túi phồng dùng hấp tiệt trùng, kích thước 350mm x 100m
Mã phần lô PP2300358642
Giá từng phần lô 2,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.972.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.456.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Bệnh viện Mắt Trung ương
Túi Tyvek dùng tiệt trùng nhiệt độ thấp, kích thước 75mm x 70m có chỉ thị hóa học
Mã phần lô PP2300358643
Giá từng phần lô 3,412,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.875.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.389.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Bệnh viện Mắt Trung ương
Túi Tyvek dùng tiệt trùng nhiệt độ thấp, kích thước 250mm x 70m có chỉ thị hóa học
Mã phần lô PP2300358644
Giá từng phần lô 55,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.955.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Bệnh viện Mắt Trung ương
Túi Tyvek dùng tiệt trùng nhiệt độ thấp, kích thước 350mm x 70m có chỉ thị hóa học
Mã phần lô PP2300358645
Giá từng phần lô 77,962,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.375.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.574.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Bệnh viện Mắt Trung ương
Băng dính cá nhân 19mm x 72mm
Mã phần lô PP2300358646
Giá từng phần lô 10,098,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.426.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.069.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 92
Thời gian thực hiện HĐ Bệnh viện Mắt Trung ương
Băng dính lụa 5cmx5m
Mã phần lô PP2300358647
Giá từng phần lô 51,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.858.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 567
Thời gian thực hiện HĐ Bệnh viện Mắt Trung ương
Bông hút
Mã phần lô PP2300358648
Giá từng phần lô 285,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 408.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 199.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 350
Thời gian thực hiện HĐ Bệnh viện Mắt Trung ương
Bông mỡ
Mã phần lô PP2300358649
Giá từng phần lô 1,725,270
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.465.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.208.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Bệnh viện Mắt Trung ương
Gạc mét
Mã phần lô PP2300358650
Giá từng phần lô 145,911,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 208.445.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.138.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7550
Thời gian thực hiện HĐ Bệnh viện Mắt Trung ương
Bơm tiêm 20ml + kim 23Gx1
Mã phần lô PP2300358651
Giá từng phần lô 2,759,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.942.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.932.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 259
Thời gian thực hiện HĐ Bệnh viện Mắt Trung ương
Bơm tiêm 10ml + kim 23Gx1
Mã phần lô PP2300358652
Giá từng phần lô 980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 686.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ Bệnh viện Mắt Trung ương
Bơm tiêm 10ml + kim 25Gx1
Mã phần lô PP2300358653
Giá từng phần lô 48,167,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.810.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.717.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8192
Thời gian thực hiện HĐ Bệnh viện Mắt Trung ương
Bơm tiêm 5ml + kim 23Gx1
Mã phần lô PP2300358654
Giá từng phần lô 50,052,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.503.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.037.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12934
Thời gian thực hiện HĐ Bệnh viện Mắt Trung ương
Bơm tiêm 5ml + kim 25Gx1
Mã phần lô PP2300358655
Giá từng phần lô 27,606,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.438.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7134
Thời gian thực hiện HĐ Bệnh viện Mắt Trung ương
Dây nối cho bơm tiêm điện
Mã phần lô PP2300358656
Giá từng phần lô 73,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.156.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2000
Thời gian thực hiện HĐ Bệnh viện Mắt Trung ương
Dây thở oxy có Mask các cỡ
Mã phần lô PP2300358657
Giá từng phần lô 88,165,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.950.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.716.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1336
Thời gian thực hiện HĐ Bệnh viện Mắt Trung ương
Dây truyền dịch
Mã phần lô PP2300358658
Giá từng phần lô 89,617,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.025.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.733.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4742
Thời gian thực hiện HĐ Bệnh viện Mắt Trung ương
Dung dịch sát khuẩn dùng cho máy phun sương khửkhuẩn
Mã phần lô PP2300358659
Giá từng phần lô 144,585,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 206.550.000
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.210.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ Bệnh viện Mắt Trung ương
Dung dịch bôi trơn dụng cụ y tế
Mã phần lô PP2300358660
Giá từng phần lô 22,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.058.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.708.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Bệnh viện Mắt Trung ương
Dung dịch ngâm khử khuẩn mức độ cao
Mã phần lô PP2300358661
Giá từng phần lô 6,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.915.000
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.368.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Bệnh viện Mắt Trung ương
Dung dịch tan chất bám vô cơ
Mã phần lô PP2300358662
Giá từng phần lô 11,136,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.909.000
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.796.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Bệnh viện Mắt Trung ương
Dung dịch tan chất bám hữu cơ
Mã phần lô PP2300358663
Giá từng phần lô 11,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.715.000
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.190.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Bệnh viện Mắt Trung ương
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ y tế hoạt tính Enzyme
Mã phần lô PP2300358664
Giá từng phần lô 33,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.572.000
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.310.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Bệnh viện Mắt Trung ương
Găng mổ vô trùng
Mã phần lô PP2300358665
Giá từng phần lô 701,242,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.001.775.000
Mã hàng hóa (HS) 4015
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 490.870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30084
Thời gian thực hiện HĐ Bệnh viện Mắt Trung ương
Găng tay khám
Mã phần lô PP2300358666
Giá từng phần lô 251,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 358.800.000
Mã hàng hóa (HS) 4015
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.812.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 43334
Thời gian thực hiện HĐ Bệnh viện Mắt Trung ương
Lưỡi dao ngoại khoa 11
Mã phần lô PP2300358667
Giá từng phần lô 1,386,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.980.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 971.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 220
Thời gian thực hiện HĐ Bệnh viện Mắt Trung ương
Lưỡi dao ngoại khoa 15
Mã phần lô PP2300358668
Giá từng phần lô 2,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.764.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 400
Thời gian thực hiện HĐ Bệnh viện Mắt Trung ương
Áo giấy phẫu thuật viên vô trùng
Mã phần lô PP2300358669
Giá từng phần lô 67,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 667
Thời gian thực hiện HĐ Bệnh viện Mắt Trung ương
Săng mổ vô trùng, kích thước 1.2x1.4m
Mã phần lô PP2300358670
Giá từng phần lô 189,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3000
Thời gian thực hiện HĐ Bệnh viện Mắt Trung ương
Khẩu trang 03 lớp
Mã phần lô PP2300358671
Giá từng phần lô 17,512,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.018.000
Mã hàng hóa (HS) 6307
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.259.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7334
Thời gian thực hiện HĐ Bệnh viện Mắt Trung ương
Khẩu trang 03 lớp tiệt trùng
Mã phần lô PP2300358672
Giá từng phần lô 48,216,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.880.000
Mã hàng hóa (HS) 6307
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.752.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13667
Thời gian thực hiện HĐ Bệnh viện Mắt Trung ương
Mũ y tế tiệt trùng
Mã phần lô PP2300358673
Giá từng phần lô 34,744,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.635.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.321.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8417
Thời gian thực hiện HĐ Bệnh viện Mắt Trung ương
Ống nội khí quản các cỡ
Mã phần lô PP2300358674
Giá từng phần lô 273,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 390.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 192.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Bệnh viện Mắt Trung ương
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->