Gói thầu: Vật tư y tế thông thường
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300314858-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/11/2023 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Thống Nhất |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Vật tư y tế thông thường |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300209061 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh |
| Giá gói thầu | 9,095,721,900 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 136.435.826 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300432483 - Gói thử kiểm tra chất lượng lò tiệt khuẩn hơi nước | 106,800,000 | 160.200.000 | 3822 | 74.760.000 | 200 |
| 2 | PP2300432484 - Chỉ thị sinh học | 67,825,800 | 101.738.700 | 3822 | 47.478.060 | 147 |
| 3 | PP2300432485 - Băng keo chỉ thị nhiệt kích thước 1,8cm x 55m | 14,208,000 | 21.312.000 | 3822 | 9.945.600 | 20 |
| 4 | PP2300432486 - Băng keo chỉ thị nhiệt 24mm x 55m | 15,028,800 | 22.543.200 | 3822 | 10.520.160 | 20 |
| 5 | PP2300432487 - Băng dính cá nhân | 46,800,000 | 70.200.000 | 3005 | 32.760.000 | 50000 |
| 6 | PP2300432488 - Băng thun 10x4,5m | 477,774,000 | 716.661.000 | 5604 | 334.441.800 | 3135 |
| 7 | PP2300432489 - Băng thun 7.5x4.5 m | 12,495,000 | 18.742.500 | 5604 | 8.746.500 | 175 |
| 8 | PP2300432490 - Ống bơm tiêm cản quang 150ml | 5,500,000 | 8.250.000 | 9018 | 3.850.000 | 3 |
| 9 | PP2300432491 - Bơm cản quang 200ml | 252,000,000 | 378.000.000 | 9018 | 176.400.000 | 67 |
| 10 | PP2300432492 - Bộ dây nối dài tiêm tĩnh mạch | 13,650,000 | 20.475.000 | 9018 | 9.555.000 | 350 |
| 11 | PP2300432493 - Bơm tiêm 50ml | 262,953,600 | 394.430.400 | 9018 | 184.067.520 | 9130 |
| 12 | PP2300432494 - Bơm tiêm 1ml | 104,045,760 | 156.068.640 | 9018 | 72.832.032 | 24085 |
| 13 | PP2300432495 - Bơm tiêm nhựa tiệt trùng dùng 1 lần 20ml | 420,000,000 | 630.000.000 | 9018 | 294.000.000 | 33333 |
| 14 | PP2300432496 - Bơm tiêm nhựa tiệt trùng dùng 1 lần 50ml | 42,000,000 | 63.000.000 | 9018 | 29.400.000 | 1458 |
| 15 | PP2300432497 - Cathetertĩnh mạch trung tâm 2 nòng (Cổ)7Fr x 16cm/20cm | 225,788,640 | 338.682.960 | 9018 | 158.052.048 | 109 |
| 16 | PP2300432498 - Cathetertĩnh mạch trung tâm 2 nòng (đùi) 7F x 20cm | 69,700,000 | 104.550.000 | 9018 | 48.790.000 | 34 |
| 17 | PP2300432499 - Đai kim loại | 720,000 | 1.080.000 | 9018 | 504.000 | 20 |
| 18 | PP2300432500 - Huyết Áp Kế Đồng Hồ | 66,000,000 | 99.000.000 | 9018 | 46.200.000 | 20 |
| 19 | PP2300432501 - Dây cưa xương | 29,400,000 | 44.100.000 | 9018 | 20.580.000 | 14 |
| 20 | PP2300432502 - Dây nối bơm tiêm điện, dài ≥100cm | 11,375,000 | 17.062.500 | 9018 | 7.962.500 | 292 |
| 21 | PP2300432503 - Gạc tẩm cồn 5x6 cm, 4 lớp | 193,000,000 | 289.500.000 | 3005 | 135.100.000 | 166667 |
| 22 | PP2300432504 - Giấy điện tim | 55,000,000 | 82.500.000 | 4823 | 38.500.000 | 167 |
| 23 | PP2300432505 - Kim cấy chỉ khâu phẫu thuật khử trùng liền kim 31G 30mm | 250,800 | 376.200 | 3006 | 175.560 | 1 |
| 24 | PP2300432506 - Kim cấy chỉ khâu phẫu thuật khử trùng liền kim 29G 40mm | 83,600 | 125.400 | 3006 | 58.520 | 1 |
| 25 | PP2300432507 - Kim chích hậu cầu | 2,677,500 | 4.016.250 | 9018 | 1.874.250 | 525 |
| 26 | PP2300432508 - Bao camera nội soi 3D | 58,100,000 | 87.150.000 | 9018 | 40.670.000 | 5 |
| 27 | PP2300432509 - Mask khí dung | 55,125,000 | 82.687.500 | 9018 | 38.587.500 | 292 |
| 28 | PP2300432510 - Mũi khoan bằng thép không gi | 9,500,000 | 14.250.000 | 9018 | 6.650.000 | 17 |
| 29 | PP2300432511 - Nắp bình dẫn lưu màng phổi | 10,800,000 | 16.200.000 | 9018 | 7.560.000 | 30 |
| 30 | PP2300432512 - Nạy răng | 11,000,000 | 16.500.000 | 9018 | 7.700.000 | 8 |
| 31 | PP2300432513 - Bơm đàn hồi tự động truyền thuốc hóa chất hay thuốc gây tê, thuốc giảm đau liên tục 5 ngày Tốc độ cố định. Thể tích 250ml. Dùng một lần | 144,000,000 | 216.000.000 | 9018 | 100.800.000 | 33 |
| 32 | PP2300432514 - Ống nghe | 25,800,000 | 38.700.000 | 9018 | 18.060.000 | 20 |
| 33 | PP2300432515 - Sonde JJ 12 tháng, các cỡ | 88,200,000 | 132.300.000 | 9018 | 61.740.000 | 17 |
| 34 | PP2300432516 - Sleeve và buồng thử | 7,000,000 | 10.500.000 | 9018 | 4.900.000 | 2 |
| 35 | PP2300432517 - Stent đường mật bằng Nitinol, lõi bạch kim, mắt đóng dạng bện. Tương thích catheter 8.5F, dây dẫn đường 0.035'' | 392,000,000 | 588.000.000 | 9021 | 274.400.000 | 2 |
| 36 | PP2300432518 - Bơm tiêm Luer lock 10ml, chịu áp lực cao | 75,600,000 | 113.400.000 | 9018 | 52.920.000 | 2000 |
| 37 | PP2300432519 - Bơm tiêm luer lock 50ml, chịu áp lực cao | 12,000,000 | 18.000.000 | 9018 | 8.400.000 | 200 |
| 38 | PP2300432520 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, ba mảnh. | 132,000,000 | 198.000.000 | 9021 | 92.400.000 | 7 |
| 39 | PP2300432521 - Túi ép tiệt trùng 200mm x 70m | 94,500,000 | 141.750.000 | 3926 | 66.150.000 | 11 |
| 40 | PP2300432522 - Túi ép tiệt trùng 350mm x 70m | 122,000,000 | 183.000.000 | 3926 | 85.400.000 | 7 |
| 41 | PP2300432523 - Van thở ra 1 chiều dùng cho máy Bipap | 47,040,000 | 70.560.000 | 9018 | 32.928.000 | 19 |
| 42 | PP2300432524 - Xông mũi nhựa | 23,688,000 | 35.532.000 | 9018 | 16.581.600 | 439 |
| 43 | PP2300432525 - Kim hút dịch tủy xương mào chậu/ xương ức 18G, 15G | 168,000,000 | 252.000.000 | 9018 | 117.600.000 | 67 |
| 44 | PP2300432526 - Kim chọc tùy xương | 57,750,000 | 86.625.000 | 9018 | 40.425.000 | 21 |
| 45 | PP2300432527 - Chỉ khâu nhãn khoa Nylon 10/0 | 20,682,900 | 31.024.350 | 3006 | 14.478.030 | 14 |
| 46 | PP2300432528 - Nẹp vải desault | 66,500,000 | 99.750.000 | 9018 | 46.550.000 | 117 |
| 47 | PP2300432529 - Nẹp đai xương đòn | 29,400,000 | 44.100.000 | 9018 | 20.580.000 | 117 |
| 48 | PP2300432530 - Kim phaco | 23,800,000 | 35.700.000 | 9018 | 16.660.000 | 2 |
| 49 | PP2300432531 - Dao cắt hớt dưới niêm hình núm có tưới rửa , chiều dài dao 1.5mm | 10,940,000 | 16.410.000 | 9018 | 7.658.000 | 1 |
| 50 | PP2300432532 - Kẹp cầm máu nóng | 5,441,000 | 8.161.500 | 9018 | 3.808.700 | 1 |
| 51 | PP2300432533 - Đầu gắn ống soi | 8,393,000 | 12.589.500 | 9033 | 5.875.100 | 1 |
| 52 | PP2300432534 - Dao cắt hớt dưới niêm mạc loại móc đốt | 10,940,000 | 16.410.000 | 9018 | 7.658.000 | 1 |
| 53 | PP2300432535 - Dao cắt hớt dưới niêm hình núm có tưới rửa , chiều dài dao 2.0mm | 10,940,000 | 16.410.000 | 9018 | 7.658.000 | 1 |
| 54 | PP2300432536 - Dao cắt cầm máu | 4,978,000 | 7.467.000 | 9018 | 3.484.600 | 1 |
| 55 | PP2300432537 - Dao cắt hớt niêm mạc đầu cách điện | 11,519,000 | 17.278.500 | 9018 | 8.063.300 | 1 |
| 56 | PP2300432538 - Tay cầm gắn kẹp cầm máu xoay được | 24,436,000 | 36.654.000 | 9033 | 17.105.200 | 1 |
| 57 | PP2300432539 - Tay cầm FG | 2,485,000 | 3.727.500 | 9033 | 1.739.500 | 1 |
| 58 | PP2300432540 - Nẹp 3D | 325,000,000 | 487.500.000 | 9021 | 227.500.000 | 17 |
| 59 | PP2300432541 - Nẹp chữ Y 2 đầu | 325,000,000 | 487.500.000 | 9021 | 227.500.000 | 17 |
| 60 | PP2300432542 - Nẹp chữ Z | 325,000,000 | 487.500.000 | 9021 | 227.500.000 | 17 |
| 61 | PP2300432543 - Nẹp góc L 2 lỗ & 3 lỗ (đầu 2 lỗ), Phải & Trái | 305,000,000 | 457.500.000 | 9021 | 213.500.000 | 17 |
| 62 | PP2300432544 - Nẹp góc L 2 lỗ & 3 lỗ (đầu 3 lỗ) , Phải & Trái | 305,000,000 | 457.500.000 | 9021 | 213.500.000 | 17 |
| 63 | PP2300432545 - Nẹp góc mắc xích 2.4mm trái & phải | 325,000,000 | 487.500.000 | 9021 | 227.500.000 | 17 |
| 64 | PP2300432546 - Nẹp xương hàm dưới | 305,000,000 | 457.500.000 | 9021 | 213.500.000 | 17 |
| 65 | PP2300432547 - Nẹp xương hàm dưới với center space | 305,000,000 | 457.500.000 | 9021 | 213.500.000 | 17 |
| 66 | PP2300432548 - Nẹp xương trán | 152,500,000 | 228.750.000 | 9021 | 106.750.000 | 8 |
| 67 | PP2300432549 - Vít xương cứng (tự taro) đầu khía | 570,000,000 | 855.000.000 | 9021 | 399.000.000 | 167 |
| 68 | PP2300432550 - Áo choàng bảo hộ dùng 1 lần ( cổ tay có thun co giãn) | 97,500,000 | 146.250.000 | 6211 | 68.250.000 | 250 |
| 69 | PP2300432551 - Giấy gói tiệt khuẩn | 20,820,000 | 31.230.000 | 4819 | 14.574.000 | 250 |
| 70 | PP2300432552 - Băng keo chỉ thị cho tiệt trùng Formaldehyde | 147,000,000 | 220.500.000 | 3822 | 102.900.000 | 50 |
| 71 | PP2300432553 - Chỉ thị sinh học cho tiệt trùng nhiệt độ thấp Formaldehyde | 264,660,000 | 396.990.000 | 3822 | 185.262.000 | 200 |
| 72 | PP2300432554 - Chỉ thị loại 4 cho tiệt trùng nhiệt độ thấp Formaldehyde | 43,650,000 | 65.475.000 | 3822 | 30.555.000 | 1667 |
| 73 | PP2300432555 - Cây cọ lòng ống các cỡ | 119,040,000 | 178.560.000 | 9603 | 83.328.000 | 67 |
| 74 | PP2300432556 - Que chỉ thị hóa học phù hợp quá trình tiệt trùng bằng khí EO ( Class 4) | 3,100,000 | 4.650.000 | 3822 | 2.170.000 | 167 |
| 75 | PP2300432557 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 5-0 dài 90, 2 kim tròn đầu nhọn CV-15, 3/8C, 17mm | 63,600,000 | 95.400.000 | 3006 | 44.520.000 | 67 |
| 76 | PP2300432558 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 6-0 dài 75, 2 kim tròn đầu nhọn CV-11, 3/8C, 13mm | 55,398,000 | 83.097.000 | 3006 | 38.778.600 | 67 |
| 77 | PP2300432559 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 7-0 dài 60, 2 kim tròn đầu nhọn CV-351,3/8C, 8mm | 69,562,500 | 104.343.750 | 3006 | 48.693.750 | 83 |
| 78 | PP2300432560 - Chỉ không tan tổng hợp sợi bên số 2-0 dài 75, 2 kim tròn đầu nhọn CV-316,1/2C, 20mm. Chỉ kèm miếng đệm Pledget 7x3x1,5mm. Đóng gói Multipack | 49,865,000 | 74.797.500 | 3006 | 34.905.500 | 8 |
| 79 | PP2300432561 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 1 dài 90cm, kim tròn đầu nhọn GS-24 1/2C, 40mm | 8,400,000 | 12.600.000 | 3006 | 5.880.000 | 17 |
| 80 | PP2300432562 - Bộ phẫu thuật nhổ chóp | 1,450,000 | 2.175.000 | 9018 | 1.015.000 | 1 |
| 81 | PP2300432563 - Cây đo nướu | 1,450,000 | 2.175.000 | 9018 | 1.015.000 | 1 |
| 82 | PP2300432564 - Cây nhét chỉ co nướu | 1,450,000 | 2.175.000 | 9018 | 1.015.000 | 1 |
| 83 | PP2300432565 - Đai Celluloid | 600,000 | 900.000 | 9018 | 420.000 | 50 |
| 84 | PP2300432566 - Đai nhám kim loại | 4,000,000 | 6.000.000 | 9018 | 2.800.000 | 3 |
| 85 | PP2300432567 - Kính bảo hộ | 800,000 | 1.200.000 | 9018 | 560.000 | 3 |
| 86 | PP2300432568 - Sáp lá | 3,000,000 | 4.500.000 | 9018 | 2.100.000 | 3 |
| 87 | PP2300432569 - Tăm bông thấm keo ( 100C/H ) | 6,000,000 | 9.000.000 | 9018 | 4.200.000 | 8 |
| 88 | PP2300432570 - Thước đo mão | 4,900,000 | 7.350.000 | 9018 | 3.430.000 | 1 |
| 89 | PP2300432571 - Thuốc sát ống tủy | 1,450,000 | 2.175.000 | 9018 | 1.015.000 | 1 |
| 90 | PP2300432572 - Dao trám | 9,500,000 | 14.250.000 | 9018 | 6.650.000 | 8 |
| 91 | PP2300432573 - Nhíp không mấu | 3,800,000 | 5.700.000 | 9018 | 2.660.000 | 3 |
| 92 | PP2300432574 - Trocar xâm nhập thành ngực đường kính 10.5mm | 140,000,000 | 210.000.000 | 9018 | 98.000.000 | 17 |
| 93 | PP2300432575 - Bộ dây tưới hút dùng một lần (Cassette), dùng với máy phaco | 228,000,000 | 342.000.000 | 9018 | 159.600.000 | 20 |
| 94 | PP2300432576 - Bộ tay cầm cắt dịch kính dùng với máy phaco Signature Pro | 110,000,000 | 165.000.000 | 9018 | 77.000.000 | 3 |
| 95 | PP2300432577 - Bộ sạc pin dao siêu âm không dây | 134,592,000 | 201.888.000 | 8504 | 94.214.400 | 1 |
Gói thử kiểm tra chất lượng lò tiệt khuẩn hơi nước |
|
| Mã phần lô | PP2300432483 |
| Giá từng phần lô | 106,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 160.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 74.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chỉ thị sinh học |
|
| Mã phần lô | PP2300432484 |
| Giá từng phần lô | 67,825,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 101.738.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.478.060 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 147 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Băng keo chỉ thị nhiệt kích thước 1,8cm x 55m |
|
| Mã phần lô | PP2300432485 |
| Giá từng phần lô | 14,208,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.312.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.945.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Băng keo chỉ thị nhiệt 24mm x 55m |
|
| Mã phần lô | PP2300432486 |
| Giá từng phần lô | 15,028,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.543.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.520.160 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Băng dính cá nhân |
|
| Mã phần lô | PP2300432487 |
| Giá từng phần lô | 46,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Băng thun 10x4,5m |
|
| Mã phần lô | PP2300432488 |
| Giá từng phần lô | 477,774,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 716.661.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 5604 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 334.441.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3135 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Băng thun 7.5x4.5 m |
|
| Mã phần lô | PP2300432489 |
| Giá từng phần lô | 12,495,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.742.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 5604 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.746.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 175 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Ống bơm tiêm cản quang 150ml |
|
| Mã phần lô | PP2300432490 |
| Giá từng phần lô | 5,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bơm cản quang 200ml |
|
| Mã phần lô | PP2300432491 |
| Giá từng phần lô | 252,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 378.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 176.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bộ dây nối dài tiêm tĩnh mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300432492 |
| Giá từng phần lô | 13,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.475.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.555.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 350 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bơm tiêm 50ml |
|
| Mã phần lô | PP2300432493 |
| Giá từng phần lô | 262,953,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 394.430.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 184.067.520 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9130 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bơm tiêm 1ml |
|
| Mã phần lô | PP2300432494 |
| Giá từng phần lô | 104,045,760 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 156.068.640 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.832.032 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24085 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bơm tiêm nhựa tiệt trùng dùng 1 lần 20ml |
|
| Mã phần lô | PP2300432495 |
| Giá từng phần lô | 420,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 630.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 294.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bơm tiêm nhựa tiệt trùng dùng 1 lần 50ml |
|
| Mã phần lô | PP2300432496 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1458 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Cathetertĩnh mạch trung tâm 2 nòng (Cổ)7Fr x 16cm/20cm |
|
| Mã phần lô | PP2300432497 |
| Giá từng phần lô | 225,788,640 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 338.682.960 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 158.052.048 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 109 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Cathetertĩnh mạch trung tâm 2 nòng (đùi) 7F x 20cm |
|
| Mã phần lô | PP2300432498 |
| Giá từng phần lô | 69,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 104.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.790.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Đai kim loại |
|
| Mã phần lô | PP2300432499 |
| Giá từng phần lô | 720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.080.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 504.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Huyết Áp Kế Đồng Hồ |
|
| Mã phần lô | PP2300432500 |
| Giá từng phần lô | 66,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 99.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dây cưa xương |
|
| Mã phần lô | PP2300432501 |
| Giá từng phần lô | 29,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.580.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dây nối bơm tiêm điện, dài ≥100cm |
|
| Mã phần lô | PP2300432502 |
| Giá từng phần lô | 11,375,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.062.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.962.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 292 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Gạc tẩm cồn 5x6 cm, 4 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2300432503 |
| Giá từng phần lô | 193,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 289.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 135.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 166667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Giấy điện tim |
|
| Mã phần lô | PP2300432504 |
| Giá từng phần lô | 55,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4823 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Kim cấy chỉ khâu phẫu thuật khử trùng liền kim 31G 30mm |
|
| Mã phần lô | PP2300432505 |
| Giá từng phần lô | 250,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 376.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 175.560 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Kim cấy chỉ khâu phẫu thuật khử trùng liền kim 29G 40mm |
|
| Mã phần lô | PP2300432506 |
| Giá từng phần lô | 83,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 125.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.520 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Kim chích hậu cầu |
|
| Mã phần lô | PP2300432507 |
| Giá từng phần lô | 2,677,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.016.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.874.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 525 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bao camera nội soi 3D |
|
| Mã phần lô | PP2300432508 |
| Giá từng phần lô | 58,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 87.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.670.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Mask khí dung |
|
| Mã phần lô | PP2300432509 |
| Giá từng phần lô | 55,125,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.687.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.587.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 292 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Mũi khoan bằng thép không gi |
|
| Mã phần lô | PP2300432510 |
| Giá từng phần lô | 9,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Nắp bình dẫn lưu màng phổi |
|
| Mã phần lô | PP2300432511 |
| Giá từng phần lô | 10,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Nạy răng |
|
| Mã phần lô | PP2300432512 |
| Giá từng phần lô | 11,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bơm đàn hồi tự động truyền thuốc hóa chất hay thuốc gây tê, thuốc giảm đau liên tục 5 ngày Tốc độ cố định. Thể tích 250ml. Dùng một lần |
|
| Mã phần lô | PP2300432513 |
| Giá từng phần lô | 144,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 216.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 100.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Ống nghe |
|
| Mã phần lô | PP2300432514 |
| Giá từng phần lô | 25,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.060.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Sonde JJ 12 tháng, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300432515 |
| Giá từng phần lô | 88,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 132.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.740.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Sleeve và buồng thử |
|
| Mã phần lô | PP2300432516 |
| Giá từng phần lô | 7,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Stent đường mật bằng Nitinol, lõi bạch kim, mắt đóng dạng bện. Tương thích catheter 8.5F, dây dẫn đường 0.035'' |
|
| Mã phần lô | PP2300432517 |
| Giá từng phần lô | 392,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 588.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 274.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bơm tiêm Luer lock 10ml, chịu áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2300432518 |
| Giá từng phần lô | 75,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 113.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bơm tiêm luer lock 50ml, chịu áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2300432519 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, ba mảnh. |
|
| Mã phần lô | PP2300432520 |
| Giá từng phần lô | 132,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 198.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 92.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Túi ép tiệt trùng 200mm x 70m |
|
| Mã phần lô | PP2300432521 |
| Giá từng phần lô | 94,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 141.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Túi ép tiệt trùng 350mm x 70m |
|
| Mã phần lô | PP2300432522 |
| Giá từng phần lô | 122,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 183.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 85.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Van thở ra 1 chiều dùng cho máy Bipap |
|
| Mã phần lô | PP2300432523 |
| Giá từng phần lô | 47,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.560.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.928.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Xông mũi nhựa |
|
| Mã phần lô | PP2300432524 |
| Giá từng phần lô | 23,688,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.532.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.581.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 439 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Kim hút dịch tủy xương mào chậu/ xương ức 18G, 15G |
|
| Mã phần lô | PP2300432525 |
| Giá từng phần lô | 168,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 252.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 117.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Kim chọc tùy xương |
|
| Mã phần lô | PP2300432526 |
| Giá từng phần lô | 57,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 86.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.425.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 21 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chỉ khâu nhãn khoa Nylon 10/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300432527 |
| Giá từng phần lô | 20,682,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.024.350 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.478.030 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Nẹp vải desault |
|
| Mã phần lô | PP2300432528 |
| Giá từng phần lô | 66,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 99.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 117 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Nẹp đai xương đòn |
|
| Mã phần lô | PP2300432529 |
| Giá từng phần lô | 29,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.580.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 117 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Kim phaco |
|
| Mã phần lô | PP2300432530 |
| Giá từng phần lô | 23,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.660.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dao cắt hớt dưới niêm hình núm có tưới rửa , chiều dài dao 1.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2300432531 |
| Giá từng phần lô | 10,940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.410.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.658.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Kẹp cầm máu nóng |
|
| Mã phần lô | PP2300432532 |
| Giá từng phần lô | 5,441,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.161.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.808.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Đầu gắn ống soi |
|
| Mã phần lô | PP2300432533 |
| Giá từng phần lô | 8,393,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.589.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9033 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.875.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dao cắt hớt dưới niêm mạc loại móc đốt |
|
| Mã phần lô | PP2300432534 |
| Giá từng phần lô | 10,940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.410.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.658.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dao cắt hớt dưới niêm hình núm có tưới rửa , chiều dài dao 2.0mm |
|
| Mã phần lô | PP2300432535 |
| Giá từng phần lô | 10,940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.410.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.658.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dao cắt cầm máu |
|
| Mã phần lô | PP2300432536 |
| Giá từng phần lô | 4,978,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.467.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.484.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dao cắt hớt niêm mạc đầu cách điện |
|
| Mã phần lô | PP2300432537 |
| Giá từng phần lô | 11,519,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.278.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.063.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Tay cầm gắn kẹp cầm máu xoay được |
|
| Mã phần lô | PP2300432538 |
| Giá từng phần lô | 24,436,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.654.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9033 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.105.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Tay cầm FG |
|
| Mã phần lô | PP2300432539 |
| Giá từng phần lô | 2,485,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.727.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9033 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.739.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Nẹp 3D |
|
| Mã phần lô | PP2300432540 |
| Giá từng phần lô | 325,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 487.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 227.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Nẹp chữ Y 2 đầu |
|
| Mã phần lô | PP2300432541 |
| Giá từng phần lô | 325,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 487.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 227.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Nẹp chữ Z |
|
| Mã phần lô | PP2300432542 |
| Giá từng phần lô | 325,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 487.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 227.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Nẹp góc L 2 lỗ & 3 lỗ (đầu 2 lỗ), Phải & Trái |
|
| Mã phần lô | PP2300432543 |
| Giá từng phần lô | 305,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 457.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 213.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Nẹp góc L 2 lỗ & 3 lỗ (đầu 3 lỗ) , Phải & Trái |
|
| Mã phần lô | PP2300432544 |
| Giá từng phần lô | 305,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 457.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 213.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Nẹp góc mắc xích 2.4mm trái & phải |
|
| Mã phần lô | PP2300432545 |
| Giá từng phần lô | 325,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 487.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 227.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Nẹp xương hàm dưới |
|
| Mã phần lô | PP2300432546 |
| Giá từng phần lô | 305,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 457.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 213.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Nẹp xương hàm dưới với center space |
|
| Mã phần lô | PP2300432547 |
| Giá từng phần lô | 305,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 457.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 213.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Nẹp xương trán |
|
| Mã phần lô | PP2300432548 |
| Giá từng phần lô | 152,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 228.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 106.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Vít xương cứng (tự taro) đầu khía |
|
| Mã phần lô | PP2300432549 |
| Giá từng phần lô | 570,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 855.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 399.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Áo choàng bảo hộ dùng 1 lần ( cổ tay có thun co giãn) |
|
| Mã phần lô | PP2300432550 |
| Giá từng phần lô | 97,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 146.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 6211 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 68.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Giấy gói tiệt khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300432551 |
| Giá từng phần lô | 20,820,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.230.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4819 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.574.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Băng keo chỉ thị cho tiệt trùng Formaldehyde |
|
| Mã phần lô | PP2300432552 |
| Giá từng phần lô | 147,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 220.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 102.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chỉ thị sinh học cho tiệt trùng nhiệt độ thấp Formaldehyde |
|
| Mã phần lô | PP2300432553 |
| Giá từng phần lô | 264,660,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 396.990.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 185.262.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chỉ thị loại 4 cho tiệt trùng nhiệt độ thấp Formaldehyde |
|
| Mã phần lô | PP2300432554 |
| Giá từng phần lô | 43,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.475.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.555.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Cây cọ lòng ống các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300432555 |
| Giá từng phần lô | 119,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 178.560.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9603 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 83.328.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Que chỉ thị hóa học phù hợp quá trình tiệt trùng bằng khí EO ( Class 4) |
|
| Mã phần lô | PP2300432556 |
| Giá từng phần lô | 3,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.170.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 5-0 dài 90, 2 kim tròn đầu nhọn CV-15, 3/8C, 17mm |
|
| Mã phần lô | PP2300432557 |
| Giá từng phần lô | 63,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 95.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 6-0 dài 75, 2 kim tròn đầu nhọn CV-11, 3/8C, 13mm |
|
| Mã phần lô | PP2300432558 |
| Giá từng phần lô | 55,398,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 83.097.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.778.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 7-0 dài 60, 2 kim tròn đầu nhọn CV-351,3/8C, 8mm |
|
| Mã phần lô | PP2300432559 |
| Giá từng phần lô | 69,562,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 104.343.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.693.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chỉ không tan tổng hợp sợi bên số 2-0 dài 75, 2 kim tròn đầu nhọn CV-316,1/2C, 20mm. Chỉ kèm miếng đệm Pledget 7x3x1,5mm. Đóng gói Multipack |
|
| Mã phần lô | PP2300432560 |
| Giá từng phần lô | 49,865,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.797.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.905.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 1 dài 90cm, kim tròn đầu nhọn GS-24 1/2C, 40mm |
|
| Mã phần lô | PP2300432561 |
| Giá từng phần lô | 8,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bộ phẫu thuật nhổ chóp |
|
| Mã phần lô | PP2300432562 |
| Giá từng phần lô | 1,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.175.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.015.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Cây đo nướu |
|
| Mã phần lô | PP2300432563 |
| Giá từng phần lô | 1,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.175.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.015.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Cây nhét chỉ co nướu |
|
| Mã phần lô | PP2300432564 |
| Giá từng phần lô | 1,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.175.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.015.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Đai Celluloid |
|
| Mã phần lô | PP2300432565 |
| Giá từng phần lô | 600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 420.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Đai nhám kim loại |
|
| Mã phần lô | PP2300432566 |
| Giá từng phần lô | 4,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Kính bảo hộ |
|
| Mã phần lô | PP2300432567 |
| Giá từng phần lô | 800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Sáp lá |
|
| Mã phần lô | PP2300432568 |
| Giá từng phần lô | 3,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Tăm bông thấm keo ( 100C/H ) |
|
| Mã phần lô | PP2300432569 |
| Giá từng phần lô | 6,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Thước đo mão |
|
| Mã phần lô | PP2300432570 |
| Giá từng phần lô | 4,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.430.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Thuốc sát ống tủy |
|
| Mã phần lô | PP2300432571 |
| Giá từng phần lô | 1,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.175.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.015.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dao trám |
|
| Mã phần lô | PP2300432572 |
| Giá từng phần lô | 9,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Nhíp không mấu |
|
| Mã phần lô | PP2300432573 |
| Giá từng phần lô | 3,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.660.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Trocar xâm nhập thành ngực đường kính 10.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2300432574 |
| Giá từng phần lô | 140,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 210.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 98.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bộ dây tưới hút dùng một lần (Cassette), dùng với máy phaco |
|
| Mã phần lô | PP2300432575 |
| Giá từng phần lô | 228,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 342.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 159.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bộ tay cầm cắt dịch kính dùng với máy phaco Signature Pro |
|
| Mã phần lô | PP2300432576 |
| Giá từng phần lô | 110,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 165.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bộ sạc pin dao siêu âm không dây |
|
| Mã phần lô | PP2300432577 |
| Giá từng phần lô | 134,592,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 201.888.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 8504 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.214.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi