Gói thầu: Vật tư y tế thông thường

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300314858-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/11/2023 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Thống Nhất
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Vật tư y tế thông thường
Số hiệu KHLCNT PL2300209061
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 9,095,721,900 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 136.435.826 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300432483 - Gói thử kiểm tra chất lượng lò tiệt khuẩn hơi nước 106,800,000 160.200.000 3822 74.760.000 200
2 PP2300432484 - Chỉ thị sinh học 67,825,800 101.738.700 3822 47.478.060 147
3 PP2300432485 - Băng keo chỉ thị nhiệt kích thước 1,8cm x 55m 14,208,000 21.312.000 3822 9.945.600 20
4 PP2300432486 - Băng keo chỉ thị nhiệt 24mm x 55m 15,028,800 22.543.200 3822 10.520.160 20
5 PP2300432487 - Băng dính cá nhân 46,800,000 70.200.000 3005 32.760.000 50000
6 PP2300432488 - Băng thun 10x4,5m 477,774,000 716.661.000 5604 334.441.800 3135
7 PP2300432489 - Băng thun 7.5x4.5 m 12,495,000 18.742.500 5604 8.746.500 175
8 PP2300432490 - Ống bơm tiêm cản quang 150ml 5,500,000 8.250.000 9018 3.850.000 3
9 PP2300432491 - Bơm cản quang 200ml 252,000,000 378.000.000 9018 176.400.000 67
10 PP2300432492 - Bộ dây nối dài tiêm tĩnh mạch 13,650,000 20.475.000 9018 9.555.000 350
11 PP2300432493 - Bơm tiêm 50ml 262,953,600 394.430.400 9018 184.067.520 9130
12 PP2300432494 - Bơm tiêm 1ml 104,045,760 156.068.640 9018 72.832.032 24085
13 PP2300432495 - Bơm tiêm nhựa tiệt trùng dùng 1 lần 20ml 420,000,000 630.000.000 9018 294.000.000 33333
14 PP2300432496 - Bơm tiêm nhựa tiệt trùng dùng 1 lần 50ml 42,000,000 63.000.000 9018 29.400.000 1458
15 PP2300432497 - Cathetertĩnh mạch trung tâm 2 nòng (Cổ)7Fr x 16cm/20cm 225,788,640 338.682.960 9018 158.052.048 109
16 PP2300432498 - Cathetertĩnh mạch trung tâm 2 nòng (đùi) 7F x 20cm 69,700,000 104.550.000 9018 48.790.000 34
17 PP2300432499 - Đai kim loại 720,000 1.080.000 9018 504.000 20
18 PP2300432500 - Huyết Áp Kế Đồng Hồ 66,000,000 99.000.000 9018 46.200.000 20
19 PP2300432501 - Dây cưa xương 29,400,000 44.100.000 9018 20.580.000 14
20 PP2300432502 - Dây nối bơm tiêm điện, dài ≥100cm 11,375,000 17.062.500 9018 7.962.500 292
21 PP2300432503 - Gạc tẩm cồn 5x6 cm, 4 lớp 193,000,000 289.500.000 3005 135.100.000 166667
22 PP2300432504 - Giấy điện tim 55,000,000 82.500.000 4823 38.500.000 167
23 PP2300432505 - Kim cấy chỉ khâu phẫu thuật khử trùng liền kim 31G 30mm 250,800 376.200 3006 175.560 1
24 PP2300432506 - Kim cấy chỉ khâu phẫu thuật khử trùng liền kim 29G 40mm 83,600 125.400 3006 58.520 1
25 PP2300432507 - Kim chích hậu cầu 2,677,500 4.016.250 9018 1.874.250 525
26 PP2300432508 - Bao camera nội soi 3D 58,100,000 87.150.000 9018 40.670.000 5
27 PP2300432509 - Mask khí dung 55,125,000 82.687.500 9018 38.587.500 292
28 PP2300432510 - Mũi khoan bằng thép không gi 9,500,000 14.250.000 9018 6.650.000 17
29 PP2300432511 - Nắp bình dẫn lưu màng phổi 10,800,000 16.200.000 9018 7.560.000 30
30 PP2300432512 - Nạy răng 11,000,000 16.500.000 9018 7.700.000 8
31 PP2300432513 - Bơm đàn hồi tự động truyền thuốc hóa chất hay thuốc gây tê, thuốc giảm đau liên tục 5 ngày Tốc độ cố định. Thể tích 250ml. Dùng một lần 144,000,000 216.000.000 9018 100.800.000 33
32 PP2300432514 - Ống nghe 25,800,000 38.700.000 9018 18.060.000 20
33 PP2300432515 - Sonde JJ 12 tháng, các cỡ 88,200,000 132.300.000 9018 61.740.000 17
34 PP2300432516 - Sleeve và buồng thử 7,000,000 10.500.000 9018 4.900.000 2
35 PP2300432517 - Stent đường mật bằng Nitinol, lõi bạch kim, mắt đóng dạng bện. Tương thích catheter 8.5F, dây dẫn đường 0.035'' 392,000,000 588.000.000 9021 274.400.000 2
36 PP2300432518 - Bơm tiêm Luer lock 10ml, chịu áp lực cao 75,600,000 113.400.000 9018 52.920.000 2000
37 PP2300432519 - Bơm tiêm luer lock 50ml, chịu áp lực cao 12,000,000 18.000.000 9018 8.400.000 200
38 PP2300432520 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, ba mảnh. 132,000,000 198.000.000 9021 92.400.000 7
39 PP2300432521 - Túi ép tiệt trùng 200mm x 70m 94,500,000 141.750.000 3926 66.150.000 11
40 PP2300432522 - Túi ép tiệt trùng 350mm x 70m 122,000,000 183.000.000 3926 85.400.000 7
41 PP2300432523 - Van thở ra 1 chiều dùng cho máy Bipap 47,040,000 70.560.000 9018 32.928.000 19
42 PP2300432524 - Xông mũi nhựa 23,688,000 35.532.000 9018 16.581.600 439
43 PP2300432525 - Kim hút dịch tủy xương mào chậu/ xương ức 18G, 15G 168,000,000 252.000.000 9018 117.600.000 67
44 PP2300432526 - Kim chọc tùy xương 57,750,000 86.625.000 9018 40.425.000 21
45 PP2300432527 - Chỉ khâu nhãn khoa Nylon 10/0 20,682,900 31.024.350 3006 14.478.030 14
46 PP2300432528 - Nẹp vải desault 66,500,000 99.750.000 9018 46.550.000 117
47 PP2300432529 - Nẹp đai xương đòn 29,400,000 44.100.000 9018 20.580.000 117
48 PP2300432530 - Kim phaco 23,800,000 35.700.000 9018 16.660.000 2
49 PP2300432531 - Dao cắt hớt dưới niêm hình núm có tưới rửa , chiều dài dao 1.5mm 10,940,000 16.410.000 9018 7.658.000 1
50 PP2300432532 - Kẹp cầm máu nóng 5,441,000 8.161.500 9018 3.808.700 1
51 PP2300432533 - Đầu gắn ống soi 8,393,000 12.589.500 9033 5.875.100 1
52 PP2300432534 - Dao cắt hớt dưới niêm mạc loại móc đốt 10,940,000 16.410.000 9018 7.658.000 1
53 PP2300432535 - Dao cắt hớt dưới niêm hình núm có tưới rửa , chiều dài dao 2.0mm 10,940,000 16.410.000 9018 7.658.000 1
54 PP2300432536 - Dao cắt cầm máu 4,978,000 7.467.000 9018 3.484.600 1
55 PP2300432537 - Dao cắt hớt niêm mạc đầu cách điện 11,519,000 17.278.500 9018 8.063.300 1
56 PP2300432538 - Tay cầm gắn kẹp cầm máu xoay được 24,436,000 36.654.000 9033 17.105.200 1
57 PP2300432539 - Tay cầm FG 2,485,000 3.727.500 9033 1.739.500 1
58 PP2300432540 - Nẹp 3D 325,000,000 487.500.000 9021 227.500.000 17
59 PP2300432541 - Nẹp chữ Y 2 đầu 325,000,000 487.500.000 9021 227.500.000 17
60 PP2300432542 - Nẹp chữ Z 325,000,000 487.500.000 9021 227.500.000 17
61 PP2300432543 - Nẹp góc L 2 lỗ & 3 lỗ (đầu 2 lỗ), Phải & Trái 305,000,000 457.500.000 9021 213.500.000 17
62 PP2300432544 - Nẹp góc L 2 lỗ & 3 lỗ (đầu 3 lỗ) , Phải & Trái 305,000,000 457.500.000 9021 213.500.000 17
63 PP2300432545 - Nẹp góc mắc xích 2.4mm trái & phải 325,000,000 487.500.000 9021 227.500.000 17
64 PP2300432546 - Nẹp xương hàm dưới 305,000,000 457.500.000 9021 213.500.000 17
65 PP2300432547 - Nẹp xương hàm dưới với center space 305,000,000 457.500.000 9021 213.500.000 17
66 PP2300432548 - Nẹp xương trán 152,500,000 228.750.000 9021 106.750.000 8
67 PP2300432549 - Vít xương cứng (tự taro) đầu khía 570,000,000 855.000.000 9021 399.000.000 167
68 PP2300432550 - Áo choàng bảo hộ dùng 1 lần ( cổ tay có thun co giãn) 97,500,000 146.250.000 6211 68.250.000 250
69 PP2300432551 - Giấy gói tiệt khuẩn 20,820,000 31.230.000 4819 14.574.000 250
70 PP2300432552 - Băng keo chỉ thị cho tiệt trùng Formaldehyde 147,000,000 220.500.000 3822 102.900.000 50
71 PP2300432553 - Chỉ thị sinh học cho tiệt trùng nhiệt độ thấp Formaldehyde 264,660,000 396.990.000 3822 185.262.000 200
72 PP2300432554 - Chỉ thị loại 4 cho tiệt trùng nhiệt độ thấp Formaldehyde 43,650,000 65.475.000 3822 30.555.000 1667
73 PP2300432555 - Cây cọ lòng ống các cỡ 119,040,000 178.560.000 9603 83.328.000 67
74 PP2300432556 - Que chỉ thị hóa học phù hợp quá trình tiệt trùng bằng khí EO ( Class 4) 3,100,000 4.650.000 3822 2.170.000 167
75 PP2300432557 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 5-0 dài 90, 2 kim tròn đầu nhọn CV-15, 3/8C, 17mm 63,600,000 95.400.000 3006 44.520.000 67
76 PP2300432558 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 6-0 dài 75, 2 kim tròn đầu nhọn CV-11, 3/8C, 13mm 55,398,000 83.097.000 3006 38.778.600 67
77 PP2300432559 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 7-0 dài 60, 2 kim tròn đầu nhọn CV-351,3/8C, 8mm 69,562,500 104.343.750 3006 48.693.750 83
78 PP2300432560 - Chỉ không tan tổng hợp sợi bên số 2-0 dài 75, 2 kim tròn đầu nhọn CV-316,1/2C, 20mm. Chỉ kèm miếng đệm Pledget 7x3x1,5mm. Đóng gói Multipack 49,865,000 74.797.500 3006 34.905.500 8
79 PP2300432561 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 1 dài 90cm, kim tròn đầu nhọn GS-24 1/2C, 40mm 8,400,000 12.600.000 3006 5.880.000 17
80 PP2300432562 - Bộ phẫu thuật nhổ chóp 1,450,000 2.175.000 9018 1.015.000 1
81 PP2300432563 - Cây đo nướu 1,450,000 2.175.000 9018 1.015.000 1
82 PP2300432564 - Cây nhét chỉ co nướu 1,450,000 2.175.000 9018 1.015.000 1
83 PP2300432565 - Đai Celluloid 600,000 900.000 9018 420.000 50
84 PP2300432566 - Đai nhám kim loại 4,000,000 6.000.000 9018 2.800.000 3
85 PP2300432567 - Kính bảo hộ 800,000 1.200.000 9018 560.000 3
86 PP2300432568 - Sáp lá 3,000,000 4.500.000 9018 2.100.000 3
87 PP2300432569 - Tăm bông thấm keo ( 100C/H ) 6,000,000 9.000.000 9018 4.200.000 8
88 PP2300432570 - Thước đo mão 4,900,000 7.350.000 9018 3.430.000 1
89 PP2300432571 - Thuốc sát ống tủy 1,450,000 2.175.000 9018 1.015.000 1
90 PP2300432572 - Dao trám 9,500,000 14.250.000 9018 6.650.000 8
91 PP2300432573 - Nhíp không mấu 3,800,000 5.700.000 9018 2.660.000 3
92 PP2300432574 - Trocar xâm nhập thành ngực đường kính 10.5mm 140,000,000 210.000.000 9018 98.000.000 17
93 PP2300432575 - Bộ dây tưới hút dùng một lần (Cassette), dùng với máy phaco 228,000,000 342.000.000 9018 159.600.000 20
94 PP2300432576 - Bộ tay cầm cắt dịch kính dùng với máy phaco Signature Pro 110,000,000 165.000.000 9018 77.000.000 3
95 PP2300432577 - Bộ sạc pin dao siêu âm không dây 134,592,000 201.888.000 8504 94.214.400 1
Gói thử kiểm tra chất lượng lò tiệt khuẩn hơi nước
Mã phần lô PP2300432483
Giá từng phần lô 106,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 160.200.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ thị sinh học
Mã phần lô PP2300432484
Giá từng phần lô 67,825,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.738.700
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.478.060
Năng lực sản xuất hàng hóa 147
Thời gian thực hiện HĐ 365
Băng keo chỉ thị nhiệt kích thước 1,8cm x 55m
Mã phần lô PP2300432485
Giá từng phần lô 14,208,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.312.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.945.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 365
Băng keo chỉ thị nhiệt 24mm x 55m
Mã phần lô PP2300432486
Giá từng phần lô 15,028,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.543.200
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.520.160
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 365
Băng dính cá nhân
Mã phần lô PP2300432487
Giá từng phần lô 46,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.200.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Băng thun 10x4,5m
Mã phần lô PP2300432488
Giá từng phần lô 477,774,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 716.661.000
Mã hàng hóa (HS) 5604
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 334.441.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 3135
Thời gian thực hiện HĐ 365
Băng thun 7.5x4.5 m
Mã phần lô PP2300432489
Giá từng phần lô 12,495,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.742.500
Mã hàng hóa (HS) 5604
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.746.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 175
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống bơm tiêm cản quang 150ml
Mã phần lô PP2300432490
Giá từng phần lô 5,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bơm cản quang 200ml
Mã phần lô PP2300432491
Giá từng phần lô 252,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 378.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ dây nối dài tiêm tĩnh mạch
Mã phần lô PP2300432492
Giá từng phần lô 13,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.475.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.555.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 350
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bơm tiêm 50ml
Mã phần lô PP2300432493
Giá từng phần lô 262,953,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 394.430.400
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 184.067.520
Năng lực sản xuất hàng hóa 9130
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bơm tiêm 1ml
Mã phần lô PP2300432494
Giá từng phần lô 104,045,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.068.640
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.832.032
Năng lực sản xuất hàng hóa 24085
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bơm tiêm nhựa tiệt trùng dùng 1 lần 20ml
Mã phần lô PP2300432495
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 630.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33333
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bơm tiêm nhựa tiệt trùng dùng 1 lần 50ml
Mã phần lô PP2300432496
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1458
Thời gian thực hiện HĐ 365
Cathetertĩnh mạch trung tâm 2 nòng (Cổ)7Fr x 16cm/20cm
Mã phần lô PP2300432497
Giá từng phần lô 225,788,640
Yêu cầu doanh thu bình quân 338.682.960
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 158.052.048
Năng lực sản xuất hàng hóa 109
Thời gian thực hiện HĐ 365
Cathetertĩnh mạch trung tâm 2 nòng (đùi) 7F x 20cm
Mã phần lô PP2300432498
Giá từng phần lô 69,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.550.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.790.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ 365
Đai kim loại
Mã phần lô PP2300432499
Giá từng phần lô 720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.080.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 504.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 365
Huyết Áp Kế Đồng Hồ
Mã phần lô PP2300432500
Giá từng phần lô 66,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dây cưa xương
Mã phần lô PP2300432501
Giá từng phần lô 29,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.100.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dây nối bơm tiêm điện, dài ≥100cm
Mã phần lô PP2300432502
Giá từng phần lô 11,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.062.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.962.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 292
Thời gian thực hiện HĐ 365
Gạc tẩm cồn 5x6 cm, 4 lớp
Mã phần lô PP2300432503
Giá từng phần lô 193,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 289.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 135.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166667
Thời gian thực hiện HĐ 365
Giấy điện tim
Mã phần lô PP2300432504
Giá từng phần lô 55,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.500.000
Mã hàng hóa (HS) 4823
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kim cấy chỉ khâu phẫu thuật khử trùng liền kim 31G 30mm
Mã phần lô PP2300432505
Giá từng phần lô 250,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 376.200
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.560
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kim cấy chỉ khâu phẫu thuật khử trùng liền kim 29G 40mm
Mã phần lô PP2300432506
Giá từng phần lô 83,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.400
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.520
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kim chích hậu cầu
Mã phần lô PP2300432507
Giá từng phần lô 2,677,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.016.250
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.874.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 525
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bao camera nội soi 3D
Mã phần lô PP2300432508
Giá từng phần lô 58,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.150.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.670.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365
Mask khí dung
Mã phần lô PP2300432509
Giá từng phần lô 55,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.687.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.587.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 292
Thời gian thực hiện HĐ 365
Mũi khoan bằng thép không gi
Mã phần lô PP2300432510
Giá từng phần lô 9,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nắp bình dẫn lưu màng phổi
Mã phần lô PP2300432511
Giá từng phần lô 10,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nạy răng
Mã phần lô PP2300432512
Giá từng phần lô 11,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bơm đàn hồi tự động truyền thuốc hóa chất hay thuốc gây tê, thuốc giảm đau liên tục 5 ngày Tốc độ cố định. Thể tích 250ml. Dùng một lần
Mã phần lô PP2300432513
Giá từng phần lô 144,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 216.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống nghe
Mã phần lô PP2300432514
Giá từng phần lô 25,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.700.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.060.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 365
Sonde JJ 12 tháng, các cỡ
Mã phần lô PP2300432515
Giá từng phần lô 88,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.300.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365
Sleeve và buồng thử
Mã phần lô PP2300432516
Giá từng phần lô 7,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Stent đường mật bằng Nitinol, lõi bạch kim, mắt đóng dạng bện. Tương thích catheter 8.5F, dây dẫn đường 0.035''
Mã phần lô PP2300432517
Giá từng phần lô 392,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 588.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 274.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bơm tiêm Luer lock 10ml, chịu áp lực cao
Mã phần lô PP2300432518
Giá từng phần lô 75,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bơm tiêm luer lock 50ml, chịu áp lực cao
Mã phần lô PP2300432519
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ 365
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, ba mảnh.
Mã phần lô PP2300432520
Giá từng phần lô 132,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 198.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 365
Túi ép tiệt trùng 200mm x 70m
Mã phần lô PP2300432521
Giá từng phần lô 94,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.750.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ 365
Túi ép tiệt trùng 350mm x 70m
Mã phần lô PP2300432522
Giá từng phần lô 122,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 183.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 365
Van thở ra 1 chiều dùng cho máy Bipap
Mã phần lô PP2300432523
Giá từng phần lô 47,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.560.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.928.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Thời gian thực hiện HĐ 365
Xông mũi nhựa
Mã phần lô PP2300432524
Giá từng phần lô 23,688,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.532.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.581.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 439
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kim hút dịch tủy xương mào chậu/ xương ức 18G, 15G
Mã phần lô PP2300432525
Giá từng phần lô 168,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 252.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kim chọc tùy xương
Mã phần lô PP2300432526
Giá từng phần lô 57,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.625.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ khâu nhãn khoa Nylon 10/0
Mã phần lô PP2300432527
Giá từng phần lô 20,682,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.024.350
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.478.030
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nẹp vải desault
Mã phần lô PP2300432528
Giá từng phần lô 66,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 117
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nẹp đai xương đòn
Mã phần lô PP2300432529
Giá từng phần lô 29,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.100.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 117
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kim phaco
Mã phần lô PP2300432530
Giá từng phần lô 23,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.700.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dao cắt hớt dưới niêm hình núm có tưới rửa , chiều dài dao 1.5mm
Mã phần lô PP2300432531
Giá từng phần lô 10,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.410.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.658.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kẹp cầm máu nóng
Mã phần lô PP2300432532
Giá từng phần lô 5,441,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.161.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.808.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Đầu gắn ống soi
Mã phần lô PP2300432533
Giá từng phần lô 8,393,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.589.500
Mã hàng hóa (HS) 9033
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.875.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dao cắt hớt dưới niêm mạc loại móc đốt
Mã phần lô PP2300432534
Giá từng phần lô 10,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.410.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.658.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dao cắt hớt dưới niêm hình núm có tưới rửa , chiều dài dao 2.0mm
Mã phần lô PP2300432535
Giá từng phần lô 10,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.410.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.658.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dao cắt cầm máu
Mã phần lô PP2300432536
Giá từng phần lô 4,978,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.467.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.484.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dao cắt hớt niêm mạc đầu cách điện
Mã phần lô PP2300432537
Giá từng phần lô 11,519,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.278.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.063.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Tay cầm gắn kẹp cầm máu xoay được
Mã phần lô PP2300432538
Giá từng phần lô 24,436,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.654.000
Mã hàng hóa (HS) 9033
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.105.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Tay cầm FG
Mã phần lô PP2300432539
Giá từng phần lô 2,485,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.727.500
Mã hàng hóa (HS) 9033
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.739.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nẹp 3D
Mã phần lô PP2300432540
Giá từng phần lô 325,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 487.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 227.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nẹp chữ Y 2 đầu
Mã phần lô PP2300432541
Giá từng phần lô 325,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 487.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 227.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nẹp chữ Z
Mã phần lô PP2300432542
Giá từng phần lô 325,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 487.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 227.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nẹp góc L 2 lỗ & 3 lỗ (đầu 2 lỗ), Phải & Trái
Mã phần lô PP2300432543
Giá từng phần lô 305,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 457.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 213.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nẹp góc L 2 lỗ & 3 lỗ (đầu 3 lỗ) , Phải & Trái
Mã phần lô PP2300432544
Giá từng phần lô 305,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 457.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 213.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nẹp góc mắc xích 2.4mm trái & phải
Mã phần lô PP2300432545
Giá từng phần lô 325,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 487.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 227.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nẹp xương hàm dưới
Mã phần lô PP2300432546
Giá từng phần lô 305,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 457.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 213.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nẹp xương hàm dưới với center space
Mã phần lô PP2300432547
Giá từng phần lô 305,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 457.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 213.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nẹp xương trán
Mã phần lô PP2300432548
Giá từng phần lô 152,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 228.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vít xương cứng (tự taro) đầu khía
Mã phần lô PP2300432549
Giá từng phần lô 570,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 855.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 399.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ 365
Áo choàng bảo hộ dùng 1 lần ( cổ tay có thun co giãn)
Mã phần lô PP2300432550
Giá từng phần lô 97,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 146.250.000
Mã hàng hóa (HS) 6211
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Thời gian thực hiện HĐ 365
Giấy gói tiệt khuẩn
Mã phần lô PP2300432551
Giá từng phần lô 20,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.230.000
Mã hàng hóa (HS) 4819
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.574.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Thời gian thực hiện HĐ 365
Băng keo chỉ thị cho tiệt trùng Formaldehyde
Mã phần lô PP2300432552
Giá từng phần lô 147,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 220.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ thị sinh học cho tiệt trùng nhiệt độ thấp Formaldehyde
Mã phần lô PP2300432553
Giá từng phần lô 264,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 396.990.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 185.262.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ thị loại 4 cho tiệt trùng nhiệt độ thấp Formaldehyde
Mã phần lô PP2300432554
Giá từng phần lô 43,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.475.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.555.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1667
Thời gian thực hiện HĐ 365
Cây cọ lòng ống các cỡ
Mã phần lô PP2300432555
Giá từng phần lô 119,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.560.000
Mã hàng hóa (HS) 9603
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.328.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ 365
Que chỉ thị hóa học phù hợp quá trình tiệt trùng bằng khí EO ( Class 4)
Mã phần lô PP2300432556
Giá từng phần lô 3,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.650.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.170.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 5-0 dài 90, 2 kim tròn đầu nhọn CV-15, 3/8C, 17mm
Mã phần lô PP2300432557
Giá từng phần lô 63,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.400.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 6-0 dài 75, 2 kim tròn đầu nhọn CV-11, 3/8C, 13mm
Mã phần lô PP2300432558
Giá từng phần lô 55,398,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.097.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.778.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 7-0 dài 60, 2 kim tròn đầu nhọn CV-351,3/8C, 8mm
Mã phần lô PP2300432559
Giá từng phần lô 69,562,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.343.750
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.693.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ không tan tổng hợp sợi bên số 2-0 dài 75, 2 kim tròn đầu nhọn CV-316,1/2C, 20mm. Chỉ kèm miếng đệm Pledget 7x3x1,5mm. Đóng gói Multipack
Mã phần lô PP2300432560
Giá từng phần lô 49,865,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.797.500
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.905.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 1 dài 90cm, kim tròn đầu nhọn GS-24 1/2C, 40mm
Mã phần lô PP2300432561
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.600.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ phẫu thuật nhổ chóp
Mã phần lô PP2300432562
Giá từng phần lô 1,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.175.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.015.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Cây đo nướu
Mã phần lô PP2300432563
Giá từng phần lô 1,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.175.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.015.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Cây nhét chỉ co nướu
Mã phần lô PP2300432564
Giá từng phần lô 1,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.175.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.015.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Đai Celluloid
Mã phần lô PP2300432565
Giá từng phần lô 600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 900.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 365
Đai nhám kim loại
Mã phần lô PP2300432566
Giá từng phần lô 4,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kính bảo hộ
Mã phần lô PP2300432567
Giá từng phần lô 800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365
Sáp lá
Mã phần lô PP2300432568
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365
Tăm bông thấm keo ( 100C/H )
Mã phần lô PP2300432569
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 365
Thước đo mão
Mã phần lô PP2300432570
Giá từng phần lô 4,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.350.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.430.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Thuốc sát ống tủy
Mã phần lô PP2300432571
Giá từng phần lô 1,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.175.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.015.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dao trám
Mã phần lô PP2300432572
Giá từng phần lô 9,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nhíp không mấu
Mã phần lô PP2300432573
Giá từng phần lô 3,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.700.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365
Trocar xâm nhập thành ngực đường kính 10.5mm
Mã phần lô PP2300432574
Giá từng phần lô 140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 210.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ dây tưới hút dùng một lần (Cassette), dùng với máy phaco
Mã phần lô PP2300432575
Giá từng phần lô 228,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 342.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 159.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ tay cầm cắt dịch kính dùng với máy phaco Signature Pro
Mã phần lô PP2300432576
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ sạc pin dao siêu âm không dây
Mã phần lô PP2300432577
Giá từng phần lô 134,592,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 201.888.000
Mã hàng hóa (HS) 8504
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.214.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->