Gói thầu: Vật tư y tế thông thường (Bổ sung)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300273477-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/11/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Mắt Trung ương
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Vật tư y tế thông thường (Bổ sung)
Số hiệu KHLCNT PL2300186837
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 4,869,693,660 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 73.045.403 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300392894 - Băng dán cố định kim luồn 55,860,000 83.790.000 3005 39.102.000 3167
2 PP2300392895 - Băng keo dán mắt 10cmx 12cm 151,200,000 226.800.000 3005 105.840.000 2000
3 PP2300392896 - Băng keo dán mắt 6cm x7cm 26,460,000 39.690.000 3005 18.522.000 1000
4 PP2300392897 - Bông viên tiệt trùng 13,650,000 20.475.000 3005 9.555.000 8
5 PP2300392898 - Bơm tiêm 1ml + kim 26Gx1/2 24,218,800 36.328.200 9018 16.953.160 6367
6 PP2300392899 - Bơm tiêm 1ml + kim 30G1/2 4,786,700 7.180.050 9018 3.350.690 1258
7 PP2300392900 - Bơm tiêm 3ml +kim 25Gx1 51,544,200 77.316.300 9018 36.080.940 13550
8 PP2300392901 - Bơm tiêm tĩnh mạch 50ml 110,500 165.750 9018 77.350 4
9 PP2300392902 - Dây hút dịch các số 30,492,000 45.738.000 9018 21.344.400 2200
10 PP2300392903 - Phim X-Quang KTS cỡ 10x12inch (25x30cm) 390,000,000 585.000.000 3701 273.000.000 25
11 PP2300392904 - Phim X-Quang KTS cỡ 8x10inch(20x25cm) 340,000,000 510.000.000 3701 238.000.000 33
12 PP2300392905 - Ống nghiệm (Tube) Citrate 3,2% chân không 71,400,000 107.100.000 9018 49.980.000 6667
13 PP2300392906 - Ông nghiệm ( Tube) EDTA K2 chân không 63,000,000 94.500.000 9018 44.100.000 6667
14 PP2300392907 - Ống máu lắng 1,890,000 2.835.000 3926 1.323.000 17
15 PP2300392908 - Lam kính 6,168,960 9.253.440 7017 4.318.272 3360
16 PP2300392909 - Lammen 8,820,000 13.230.000 7017 6.174.000 2500
17 PP2300392910 - Pipet (Micropipette) loại 10-100μl 1,500,000 2.250.000 3926 1.050.000 0
18 PP2300392911 - Pipet (Micropipette) 100-1000μl 1,800,000 2.700.000 3926 1.260.000 0
19 PP2300392912 - Bộlọc ẩm dành cho máy thở 388,500,000 582.750.000 9018 271.950.000 1667
20 PP2300392913 - Kim luồn tĩnh mạch các số 242,392,500 363.588.750 9018 169.674.750 4050
21 PP2300392914 - Mask thanh quản các cỡ 1,230,600,000 1.845.900.000 9018 861.420.000 33
22 PP2300392915 - Đè lưỡi gỗ tiệt trùng 1,300,000 1.950.000 9018 910.000 833
23 PP2300392916 - Săng mổ vô trùng có lỗ 7,5x6,5cm kích thước 1,2x1,4m có túi nylon, có băng keo 1,470,000,000 2.205.000.000 9018 1.029.000.000 5.000
24 PP2300392917 - Dung dịch bảo quản giác mạc 294,000,000 441.000.000 9018 205.800.000 17
Băng dán cố định kim luồn
Mã phần lô PP2300392894
Giá từng phần lô 55,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.790.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.102.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3167
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Băng keo dán mắt 10cmx 12cm
Mã phần lô PP2300392895
Giá từng phần lô 151,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 226.800.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Băng keo dán mắt 6cm x7cm
Mã phần lô PP2300392896
Giá từng phần lô 26,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.690.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.522.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bông viên tiệt trùng
Mã phần lô PP2300392897
Giá từng phần lô 13,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.475.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.555.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bơm tiêm 1ml + kim 26Gx1/2
Mã phần lô PP2300392898
Giá từng phần lô 24,218,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.328.200
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.953.160
Năng lực sản xuất hàng hóa 6367
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bơm tiêm 1ml + kim 30G1/2
Mã phần lô PP2300392899
Giá từng phần lô 4,786,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.180.050
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.350.690
Năng lực sản xuất hàng hóa 1258
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bơm tiêm 3ml +kim 25Gx1
Mã phần lô PP2300392900
Giá từng phần lô 51,544,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.316.300
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.080.940
Năng lực sản xuất hàng hóa 13550
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bơm tiêm tĩnh mạch 50ml
Mã phần lô PP2300392901
Giá từng phần lô 110,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.750
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây hút dịch các số
Mã phần lô PP2300392902
Giá từng phần lô 30,492,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.738.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.344.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 2200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phim X-Quang KTS cỡ 10x12inch (25x30cm)
Mã phần lô PP2300392903
Giá từng phần lô 390,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 585.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3701
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 273.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phim X-Quang KTS cỡ 8x10inch(20x25cm)
Mã phần lô PP2300392904
Giá từng phần lô 340,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 510.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3701
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 238.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống nghiệm (Tube) Citrate 3,2% chân không
Mã phần lô PP2300392905
Giá từng phần lô 71,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.100.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6667
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ông nghiệm ( Tube) EDTA K2 chân không
Mã phần lô PP2300392906
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6667
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống máu lắng
Mã phần lô PP2300392907
Giá từng phần lô 1,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.835.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.323.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Lam kính
Mã phần lô PP2300392908
Giá từng phần lô 6,168,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.253.440
Mã hàng hóa (HS) 7017
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.318.272
Năng lực sản xuất hàng hóa 3360
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Lammen
Mã phần lô PP2300392909
Giá từng phần lô 8,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.230.000
Mã hàng hóa (HS) 7017
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.174.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Pipet (Micropipette) loại 10-100μl
Mã phần lô PP2300392910
Giá từng phần lô 1,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.250.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Pipet (Micropipette) 100-1000μl
Mã phần lô PP2300392911
Giá từng phần lô 1,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.700.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộlọc ẩm dành cho máy thở
Mã phần lô PP2300392912
Giá từng phần lô 388,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 582.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 271.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1667
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kim luồn tĩnh mạch các số
Mã phần lô PP2300392913
Giá từng phần lô 242,392,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 363.588.750
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 169.674.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 4050
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Mask thanh quản các cỡ
Mã phần lô PP2300392914
Giá từng phần lô 1,230,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.845.900.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 861.420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đè lưỡi gỗ tiệt trùng
Mã phần lô PP2300392915
Giá từng phần lô 1,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.950.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 910.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 833
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Săng mổ vô trùng có lỗ 7,5x6,5cm kích thước 1,2x1,4m có túi nylon, có băng keo
Mã phần lô PP2300392916
Giá từng phần lô 1,470,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.205.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.029.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5.000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch bảo quản giác mạc
Mã phần lô PP2300392917
Giá từng phần lô 294,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 441.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 205.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->