Gói thầu: Vật tư y tế trong phẫu thuật

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300259593-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/10/2023 09:03:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Mắt Trung ương
Tên gói thầu Vật tư y tế trong phẫu thuật
Số hiệu KHLCNT PL2300170300
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 9,861,309,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 147.911.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300358607 - Chất nhuộm bao thể thủy tinh 189,000,000 270.000.000 9018 132.300.000 250
2 PP2300358608 - Chất nhuộm màng ngăn trong 693,000,000 990.000.000 9018 485.100.000 50
3 PP2300358609 - Chất nhuộm màng trước võng mạc 360,000,000 514.286.000 9018 252.000.000 100
4 PP2300358610 - Dây Silicone xốp dùng mổ bong võng mạc loại oval 1,228,500,000 1.755.000.000 9018 859.950.000 150
5 PP2300358611 - Dây Silicone xốp dùng mổ bong võng mạc loại tròn 136,500,000 195.000.000 9018 95.550.000 17
6 PP2300358612 - Dầu nặng 969,300,000 1.384.715.000 9018 678.510.000 45
7 PP2300358613 - Dầu Silicone 1000 100,000,000 142.858.000 9018 70.000.000 7
8 PP2300358614 - Dầu Silicone 5000 3,412,500,000 4.875.000.000 9018 2.388.750.000 209
9 PP2300358615 - Nút điểm lệ Silicon chữa khô mắt 84,000,000 120.000.000 9018 58.800.000 9
10 PP2300358616 - Bút đánh dấu giác mạc 495,000 708.000 9018 347.000 1
11 PP2300358617 - Que thấm hút dịch 13,230,000 18.900.000 9018 9.261.000 250
12 PP2300358618 - Khí nở nội nhãn C3F8 578,820,000 826.886.000 9018 405.174.000 2
13 PP2300358619 - Khí nở nội nhãn SF6 258,984,000 369.978.000 9018 181.289.000 2
14 PP2300358620 - Kim silicone 23G 126,900,000 181.286.000 9018 88.830.000 79
15 PP2300358621 - Trao đổi khí dịch Backflush 26,125,000 37.322.000 9018 18.288.000 5
16 PP2300358622 - Backflush 23G 10,450,000 14.929.000 9018 7.315.000 2
17 PP2300358623 - Backflush 25G 10,450,000 14.929.000 9018 7.315.000 2
18 PP2300358624 - Kẹp bóc màng trước võng mạc 23G đầu thẳng có khía 178,500,000 255.000.000 9018 124.950.000 9
19 PP2300358625 - Kẹp bóc màng trước võng mạc 23G đầu vát 171,675,000 245.250.000 9018 120.173.000 9
20 PP2300358626 - Kẹp bóc màng ngăn trong 23G, đầu hình càng cua (End-Grasping/end - gripping) 550,000,000 785.715.000 9018 385.000.000 34
21 PP2300358627 - Kẹp bóc màng trước võng mạc 25G đầu thẳng có khía 170,500,000 243.572.000 9018 119.350.000 9
22 PP2300358628 - Kẹp bóc màng trước võng mạc 25G đầu vát 174,900,000 249.858.000 9018 122.430.000 9
23 PP2300358629 - Kẹp bóc màng ngăn trong 25G, đầu hình càng cua (End-Grasping/end - gripping) 330,000,000 471.429.000 9018 231.000.000 17
24 PP2300358630 - Kéo nội nhãn 23G, đầu cong 87,480,000 124.972.000 9018 61.236.000 4
Chất nhuộm bao thể thủy tinh
Mã phần lô PP2300358607
Giá từng phần lô 189,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chất nhuộm màng ngăn trong
Mã phần lô PP2300358608
Giá từng phần lô 693,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 990.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 485.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chất nhuộm màng trước võng mạc
Mã phần lô PP2300358609
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 514.286.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây Silicone xốp dùng mổ bong võng mạc loại oval
Mã phần lô PP2300358610
Giá từng phần lô 1,228,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.755.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 859.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 150
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây Silicone xốp dùng mổ bong võng mạc loại tròn
Mã phần lô PP2300358611
Giá từng phần lô 136,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 195.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dầu nặng
Mã phần lô PP2300358612
Giá từng phần lô 969,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.384.715.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 678.510.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 45
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dầu Silicone 1000
Mã phần lô PP2300358613
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.858.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dầu Silicone 5000
Mã phần lô PP2300358614
Giá từng phần lô 3,412,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.875.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.388.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 209
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nút điểm lệ Silicon chữa khô mắt
Mã phần lô PP2300358615
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bút đánh dấu giác mạc
Mã phần lô PP2300358616
Giá từng phần lô 495,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 708.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 347.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Que thấm hút dịch
Mã phần lô PP2300358617
Giá từng phần lô 13,230,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.900.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.261.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khí nở nội nhãn C3F8
Mã phần lô PP2300358618
Giá từng phần lô 578,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 826.886.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 405.174.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khí nở nội nhãn SF6
Mã phần lô PP2300358619
Giá từng phần lô 258,984,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 369.978.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 181.289.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kim silicone 23G
Mã phần lô PP2300358620
Giá từng phần lô 126,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 181.286.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.830.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 79
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Trao đổi khí dịch Backflush
Mã phần lô PP2300358621
Giá từng phần lô 26,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.322.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.288.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Backflush 23G
Mã phần lô PP2300358622
Giá từng phần lô 10,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.929.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.315.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Backflush 25G
Mã phần lô PP2300358623
Giá từng phần lô 10,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.929.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.315.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kẹp bóc màng trước võng mạc 23G đầu thẳng có khía
Mã phần lô PP2300358624
Giá từng phần lô 178,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 255.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 124.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kẹp bóc màng trước võng mạc 23G đầu vát
Mã phần lô PP2300358625
Giá từng phần lô 171,675,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 245.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.173.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kẹp bóc màng ngăn trong 23G, đầu hình càng cua (End-Grasping/end - gripping)
Mã phần lô PP2300358626
Giá từng phần lô 550,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 785.715.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 385.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kẹp bóc màng trước võng mạc 25G đầu thẳng có khía
Mã phần lô PP2300358627
Giá từng phần lô 170,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 243.572.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kẹp bóc màng trước võng mạc 25G đầu vát
Mã phần lô PP2300358628
Giá từng phần lô 174,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 249.858.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.430.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kẹp bóc màng ngăn trong 25G, đầu hình càng cua (End-Grasping/end - gripping)
Mã phần lô PP2300358629
Giá từng phần lô 330,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 471.429.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 231.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kéo nội nhãn 23G, đầu cong
Mã phần lô PP2300358630
Giá từng phần lô 87,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 124.972.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.236.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->