Gói thầu: Vật tư y tế xét nghiệm năm 2023

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300044071-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/04/2023 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Thống Nhất
Tên gói thầu Vật tư y tế xét nghiệm năm 2023
Số hiệu KHLCNT PL2300034136
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh (Bao gồm nguồn thu từ bảo hiểm y tế)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 2,306,872,080 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 34.603.081 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300072136 - Ống nghiệm Heparin 187,500,000 253.125.000 131.250.000 49315
2 PP2300072137 - Ống xét nghiệm EDTA có nắp cao su 287,680,000 388.368.000 201.376.000 52602
3 PP2300072138 - Que lấy mẫu bệnh phẩm tỵ hầu 18,000,000 24.300.000 12.600.000 1643
4 PP2300072139 - Lam kính mỏng 22 mm x 22 mm 14,400,000 19.440.000 10.080.000 1972
5 PP2300072140 - Lọ đựng nước tiểu 119,700,000 161.595.000 83.790.000 12493
6 PP2300072141 - Ống lấy mẫu xét nghiệm Falcon 15ml 190,000,000 256.500.000 133.000.000 8219
7 PP2300072142 - Que gòn xét nghiệm 4,500,000 6.075.000 3.150.000 1643
8 PP2300072143 - Lam kính dày đầu nhám 41,878,080 56.535.408 29.314.656 17516
9 PP2300072144 - Dao cắt vi phẫu 180,000,000 243.000.000 126.000.000 410
10 PP2300072145 - Cassette nhựa 138,000,000 186.300.000 96.600.000 4931
11 PP2300072146 - Ống ly tâm 50ml 96,000,000 129.600.000 67.200.000 3287
12 PP2300072147 - Ống nghiệm eppendof 1.5ml 825,000 1.113.750 577.500 493
13 PP2300072148 - Ống nghiệm eppendof 2ml 825,000 1.113.750 577.500 493
14 PP2300072149 - Đầu ART típ 200 µl có màng lọc, tiệt trùng, giảm bám dính 189,000,000 255.150.000 132.300.000 4931
15 PP2300072150 - Đầu côn QDP bằng nhựa giảm bám dính, không lọc, không tiệt trùng 1000ul 26,250,000 35.437.500 18.375.000 8219
16 PP2300072151 - Đầu côn QDP bằng nhựa giảm bám dính, không lọc, không tiệt trùng 10ul 27,900,000 37.665.000 19.530.000 9863
17 PP2300072152 - Đầu côn QDP bằng nhựa giảm bám dính, không lọc, không tiệt trùng 200ul 13,950,000 18.832.500 9.765.000 4931
18 PP2300072153 - Đầu típ 10 µl có lọc 117,420,000 158.517.000 82.194.000 9863
19 PP2300072154 - Đầu típ 1000 µl có lọc 97,850,000 132.097.500 68.495.000 8219
20 PP2300072155 - Đầu côn vàng có khía 6,231,000 8.411.850 4.361.700 11013
21 PP2300072156 - Đầu côn xanh 2,420,000 3.267.000 1.694.000 3287
22 PP2300072157 - Lọ vô trùng lấy mẫu 83,700,000 112.995.000 58.590.000 7397
23 PP2300072158 - Ống nghiệm serum có bi 55,335,000 74.702.250 38.734.500 13972
24 PP2300072159 - MDL Test Tube PP/PS 12*75 30,880,000 41.688.000 21.616.000 13150
25 PP2300072160 - Ống nghiệm Citrate 3.8% -2ml 93,744,000 126.554.400 65.620.800 23671
26 PP2300072161 - Ống nghiệm Citrate 3.2% -2ml 93,744,000 126.554.400 65.620.800 23671
27 PP2300072162 - Ống nghiệm PS/PS 16*100, có nắp 52,500,000 70.875.000 36.750.000 8219
28 PP2300072163 - Ống xét nghiệm Chimie 129,600,000 174.960.000 90.720.000 31561
29 PP2300072164 - Ống nghiệm nhựa PS 5ml nắp trắng, không nhãn 7,040,000 9.504.000 4.928.000 2630
Ống nghiệm Heparin
Mã phần lô PP2300072136
Giá từng phần lô 187,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 253.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 131.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49315
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống xét nghiệm EDTA có nắp cao su
Mã phần lô PP2300072137
Giá từng phần lô 287,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 388.368.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 201.376.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 52602
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Que lấy mẫu bệnh phẩm tỵ hầu
Mã phần lô PP2300072138
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1643
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lam kính mỏng 22 mm x 22 mm
Mã phần lô PP2300072139
Giá từng phần lô 14,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.440.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1972
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lọ đựng nước tiểu
Mã phần lô PP2300072140
Giá từng phần lô 119,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 161.595.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.790.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12493
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống lấy mẫu xét nghiệm Falcon 15ml
Mã phần lô PP2300072141
Giá từng phần lô 190,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 256.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8219
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Que gòn xét nghiệm
Mã phần lô PP2300072142
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.075.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1643
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lam kính dày đầu nhám
Mã phần lô PP2300072143
Giá từng phần lô 41,878,080
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.535.408
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.314.656
Năng lực sản xuất hàng hóa 17516
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dao cắt vi phẫu
Mã phần lô PP2300072144
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 243.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 410
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cassette nhựa
Mã phần lô PP2300072145
Giá từng phần lô 138,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 186.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4931
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống ly tâm 50ml
Mã phần lô PP2300072146
Giá từng phần lô 96,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 129.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3287
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm eppendof 1.5ml
Mã phần lô PP2300072147
Giá từng phần lô 825,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.113.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 577.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 493
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm eppendof 2ml
Mã phần lô PP2300072148
Giá từng phần lô 825,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.113.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 577.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 493
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu ART típ 200 µl có màng lọc, tiệt trùng, giảm bám dính
Mã phần lô PP2300072149
Giá từng phần lô 189,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 255.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4931
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu côn QDP bằng nhựa giảm bám dính, không lọc, không tiệt trùng 1000ul
Mã phần lô PP2300072150
Giá từng phần lô 26,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.437.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8219
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu côn QDP bằng nhựa giảm bám dính, không lọc, không tiệt trùng 10ul
Mã phần lô PP2300072151
Giá từng phần lô 27,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.665.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.530.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9863
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu côn QDP bằng nhựa giảm bám dính, không lọc, không tiệt trùng 200ul
Mã phần lô PP2300072152
Giá từng phần lô 13,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.832.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.765.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4931
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu típ 10 µl có lọc
Mã phần lô PP2300072153
Giá từng phần lô 117,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 158.517.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.194.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9863
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu típ 1000 µl có lọc
Mã phần lô PP2300072154
Giá từng phần lô 97,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.097.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.495.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8219
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu côn vàng có khía
Mã phần lô PP2300072155
Giá từng phần lô 6,231,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.411.850
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.361.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 11013
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu côn xanh
Mã phần lô PP2300072156
Giá từng phần lô 2,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.267.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.694.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3287
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lọ vô trùng lấy mẫu
Mã phần lô PP2300072157
Giá từng phần lô 83,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.995.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.590.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7397
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm serum có bi
Mã phần lô PP2300072158
Giá từng phần lô 55,335,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.702.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.734.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 13972
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
MDL Test Tube PP/PS 12*75
Mã phần lô PP2300072159
Giá từng phần lô 30,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.688.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.616.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13150
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm Citrate 3.8% -2ml
Mã phần lô PP2300072160
Giá từng phần lô 93,744,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.554.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.620.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 23671
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm Citrate 3.2% -2ml
Mã phần lô PP2300072161
Giá từng phần lô 93,744,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.554.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.620.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 23671
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm PS/PS 16*100, có nắp
Mã phần lô PP2300072162
Giá từng phần lô 52,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8219
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống xét nghiệm Chimie
Mã phần lô PP2300072163
Giá từng phần lô 129,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 174.960.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 31561
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm nhựa PS 5ml nắp trắng, không nhãn
Mã phần lô PP2300072164
Giá từng phần lô 7,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.504.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.928.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2630
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->