Gói thầu: Xây dựng nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ (bao gồm: nhà làm việc; sân đường; phá dỡ công trình cũ và gia cố công trình lân cận; hệ thống điện ngoài nhà; hệ thống cấp thoát nước ngoài nhà; hệ thống ĐHKK; hệ thống PCCC và tăng áp hút khói; thang máy; điện nhẹ; đường dây và trạm biến áp; máy phát điện dự phòng; nội thất văn phòng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300260682-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/10/2023 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành thuộc Tổng cục Thuế | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành thuộc Tổng cục Thuế |
| Tên gói thầu | Xây dựng nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ (bao gồm: nhà làm việc; sân đường; phá dỡ công trình cũ và gia cố công trình lân cận; hệ thống điện ngoài nhà; hệ thống cấp thoát nước ngoài nhà; hệ thống ĐHKK; hệ thống PCCC và tăng áp hút khói; thang máy; điện nhẹ; đường dây và trạm biến áp; máy phát điện dự phòng; nội thất văn phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300184590 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 86,926,177,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2.000.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu. (2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 120.000.000.000 VND (5) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao (6) , hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 17.000.000.000 (7) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện: - Giá trị: Tối thiểu 17.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực đến ngày 31/01/2025 - Được đại diện hợp pháp của tổ chức |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (8)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành (10) tối thiểu 2 công trình có: loại kết cấu : Là công trình dân dụng cấp II trở lên. Quy mô ≥ 1.800 m2 sàn xây dựng. Công trình loại kết cấu dạng nhà khung bê tông cốt thép và bao gồm cung cấp và lắp đặt thiết bị các hạng mục điều hòa không khí, thang máy, phòng cháy chữa cháy, tăng áp hút khói, điện nhẹ, nội thất văn phòng, trạm biến áp và máy phát điện dự phòng. Trong đó có ít nhất 01 công trình có thi công móng cọc khoan nhồi, tường vây bê tông cốt thép, có 02 tầng hầm trở lên, cấp: II (11) , trong đó ít nhất một công trình có giá trị là (V) 41.500.000.000 VND (12) và tổng giá trị của tất cả các công trình >= 83.000.000.000 VND (X) , với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 7 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Chỉ huy phó |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chỉ huy phó phụ trách xây dựng: + Bằng tốt nghiệp đại |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Nhân sự khác về xây dựng |
| - Số lượng | 9 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với công việc đảm nhận. - Kinh nghiệm đã làm trong các công trình ≥ 01 công trình xây dựng cấp II hoặc 02 công trình cấp III. - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc kiến trúc hoặc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình ≥ 03 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Nhân sự an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng/ cử nhân bảo hộ lao động. - Kinh nghiệm liên quan đến lĩnh vực xây dựng ≥ 3 năm. - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách về an toàn lao |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách thang máy, điều hoà không khí, trạm biến áp, Máy phát điện dự phòng, điện nhẹ |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với công việc đảm nhận. - Kinh nghiệm đã làm trong các công trình ≥ 01 công trình xây dựng cấp II hoặc 02 công trình cấp III. - Kỹ sư điện (chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến hệ thống kỹ thuật điện) ≥ 03 người. - Kỹ sư điện lạnh/ nhiệt lạnh ≥ 01 người. - Kỹ sư điện nhẹ (điện- điện tử, điện tử viễn thông, công nghệ thông tin) ≥ 01 người. - Có ít nhất 01 kỹ sư điện lạnh/ nhiệt lạnh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phòng cháy chữa cháy. - Có Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH theo quy định còn hiệu lực hoặc Chứng chỉ được phép hành nghề tư vấn trong lĩnh vực PCCC do cơ quan có thẩm quyền theo quy định cấp còn hiệu lực. - Kinh nghiệm đã làm trong các công trình ≥ 01 công trình xây dựng cấp II hoặc 02 công trình cấp III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng nghề hoặc chứng chỉ hoặc chứng nhận bậc thợ, chứng chỉ huấn luyện ATLĐ hoặc thẻ ATLĐ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 1 năm hoặc 1 Hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan hạ cọc cho loại cọc đường kính ≥ 800mm | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy thủy bình | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy vận thăng chở hàng | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào ≥0,8m3 | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tự đổ ≥ 2,5T | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Cần trục bánh xích ≥50T | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe bơm bê tông 50 m3/ h | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe vận chuyển bê tông | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Máy ủi công suất ≥110CV | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Trạm trộn bê tông thương phẩm | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy nén khí | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy phát điện công suất ≥100KVA | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt uốn cốt thép các loại | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 15-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy hàn các loại | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 17-Máy cắt gạch đá các loại | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 18-Máy đầm các loại | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 19-Máy bơm nước ≥50m3/ h | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 20-Giàn giáo nêm (đổ bê tông sàn, dầm, cột) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2000 |
| 21-Giàn giáo khung (bao che công trình) | |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 22-Máy cưa bàn trượt | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy dán màng (dán cạnh) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 24-Máy khoan bản lề | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Máy ép thuỷ lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 26-Máy cắt CNC | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 27-- Các thiết bị từ số thứ tự 1,2,3 phải có kiểm định chất lượng thiết bị. - Các thiết bị có số thứ tự 4,11 nhà thầu phải có cam kết được cơ quan có chức năng kiểm định khi lắp đặt xong trên công trường. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi