Gói thầu: Xây dựng nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ (Phạm vi gói thầu: Xây dựng, lắp đặt thiết bị nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ; phá dỡ công trình cũ và gia cố công trình lân cận; cung cấp và lắp đặt hệ thống điều hòa không khí, phòng cháy chữa cháy và tăng áp hút khói, điện nhẹ, nội thất văn phòng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400015772-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/02/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành thuộc Tổng cục Thuế | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành thuộc Tổng cục Thuế |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Xây dựng nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ (Phạm vi gói thầu: Xây dựng, lắp đặt thiết bị nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ; phá dỡ công trình cũ và gia cố công trình lân cận; cung cấp và lắp đặt hệ thống điều hòa không khí, phòng cháy chữa cháy và tăng áp hút khói, điện nhẹ, nội thất văn phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400009650 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Kạn |
| Giá gói thầu | 28,209,371,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 40.000.000.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.650.000.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 5.650.000.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 450 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 30/06/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 02 công trình có: loại kết cấu : dạng nhà khung bê tông cốt thép (- Là công trình dân dụng cấp III trở lên. - Quy mô ≥ 500 m2 sàn xây dựng. - Trong đó có ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình có kết cấu nhà khung BTCT và bao gồm cung cấp và lắp đặt thiết bị các hạng mục điều hòa không khí, phòng cháy chữa cháy, điện nhẹ, nội thất...), cấp: III(12), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là (V) 14.200.000.000 VND(13) và tổng giá trị tất cả các công trình >= 28.400.000.000 VND (X), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong đó X= 2 x V. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X thì được coi là đáp ứng.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc kiến trúc hoặc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ/chứngnhận huấn luyện an toàn VSLĐ còn hiệu lực.- Đã từng làm chỉ huy trưởng của Ít nhất 02 công trình cấp III cùng loại trở lên đã hoàn thành |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 7 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Chỉ huy phó |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện/ điện tử/ cơ khí/ cấp thoát nước hoặc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạng III còn hiệu lực và chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy theo quy định còn hiệu lực; Hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát/chỉ huy thi công về phòng cháy chữa cháy |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Nhân sự khác về xây dựng |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với công việc đảm nhận.- Kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật trong các công trình ≥ 01 công trình xây dựng cấp III cùng loại trở lên đã hoàn thành.- Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc kiến trúc hoặc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình (trong đó tối thiếu có 01 kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp) ≥ 02 người.- Kỹ sư điện (chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến hệ thống kỹ thuật điện) ≥ 01 người.- Kỹ sư nước (chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến cấp thoát nước) ≥ 01 người |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Nhân sự an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc cử nhân bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ/chứngnhận huấn luyện an toàn VSLĐ còn hiệu lực.- Kinh nghiệm liên quan đến lĩnh vực xây dựng ≥ 3 năm.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III trở lên đã hoàn thành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách nội thất |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với công việc đảm nhận.+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành thiết kế nội thất hoặc kiến trúc sư thiết kế nội thất: ≥ 01 người.+ Kỹ sư cơ khí: ≥ 01 người.- Kinh nghiệm đã làm trong các công trình lắp đặt nội thất (hoặc công trình thi công có hạng mục lắp đặt nội thất/ giá kệ) ≥ 01 công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc chuyên ngành kỹ thuật điện/ điện tử/ cơ khí/ cấp thoát nước hoặc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình.- Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH theo quy định (hoặc bồi dưỡng kiến thức phòng cháy và chữa cháy về chỉ huy thi công PCCC) còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy chữa cháy hoặc chỉ huy thi công về phòng cháy chữa cháy.- Kinh nghiệm đã thi công các công trình PCCC (hoặc công trình thi công có hạng mục PCCC) ≥ 01 công trình cấp III trở lên đã hoàn thành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 25 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng nghề hoặc chứng chỉ/chứng nhận đào tạo nghề: kỹ thuật xây dựng, xây dựng hoàn thiện, điện nước, cơ khí, hàn, mộc,... phù hợp với gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 1 năm hoặc 1 Hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ép cọc | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy thủy bình | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Cần trục | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe bơm bê tông | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe vận chuyển bê tông | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy phát điện | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn vữa | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt gạch đá | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy bơm nước | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Búa căn nén khí | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy khoan | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy đầm cóc | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy đầm bàn | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy đầm dùi | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy hàn ống nhựa | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Giàn giáo thép | |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| 23-Máy cưa bàn trượt | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 24-Máy đánh phào chỉ | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Máy phay trục đứng | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 26-Máy bào gỗ | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 27-Máy bào cuốn 2 mặt | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 28-- Các thiết bị phải có tài liệu chứng minh ở hữu thiết bị của nhà thầu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh ở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Đối với thiết bị máy đào phải có chứng nhận đăng ký xe máy và chứng nhận kiểm tra kỹ thuật xe máy | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi