Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2200012829-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/10/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đơn Dương | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đơn Dương |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | PL2200017298 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện năm 2022-2023 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Giá gói thầu | 14,999,950,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu. (2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 13.518.154.000 VND (5) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao (6) , hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.253.026.000 (7) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện: - Giá trị: Tối thiểu 2.253.026.000 VND - Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực đến ngày 31/12/2023 - Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (8)
|
|
| Yêu cầu | 3. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm các hạng mục công việc A1, A2, A3... (không phải là công trình theo pháp luật xây dựng): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành (10) tối thiểu: - 1 hạng mục có tính chất tương tự với hạng mục 01 Công trình dân dụng cấp IV , có giá trị là: 250.000.000 trong đó ít nhất một công trình có giá trị là (V) (12) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. - 1 hạng mục có tính chất tương tự với hạng mục 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật dân dụng hoặc giao thông (Sân đường, vỉa hè, bãi xe) cấp IV , có giá trị là: 5.300.000.000 trong đó ít nhất một công trình có giá trị là (V) (12) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. - 1 hạng mục có tính chất tương tự với hạng mục 01 Hạ tầng kỹ thuật công viên cây xanh (Trồng và chăm sóc cây xanh) , có giá trị là: 520.000.000 trong đó ít nhất một công trình có giá trị là (V) (12) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. - 1 hạng mục có tính chất tương tự với hạng mục 01 Hạ tầng kỹ thuật điện hoặc giao thông (Điện chiếu sáng công cộng) , có giá trị là: 690.000.000 trong đó ít nhất một công trình có giá trị là (V) (12) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. - 1 hạng mục có tính chất tương tự với hạng mục 01 Một công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV , có giá trị là: 6.760.000.000 trong đó ít nhất một công trình có giá trị là (V) (12) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng dân dụng hoặc giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 7 năm hoặc 5 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng. 01 kỹ sư giao thông. 01 kỹ sư trắc đạc hoặc kỹ sư có chứng chỉ khảo sát địa hình. 01 kỹ sư điện. 01 kỹ sư cấp thoát nước (Tốt nghiệp đại học trở lên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 5 Hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu >=8 Tấn (Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê; Kiểm định cơ giới còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe nâng người >=9m (Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê; Kiểm định cơ giới còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ >=7T (Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê; Kiểm định cơ giới còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào 0,4m3 (Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê; Kiểm định cơ giới còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào >=0,8m3 (Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê; Kiểm định cơ giới còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy ủi >=110CV (Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê; Kiểm định cơ giới còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy san >=110CV (Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê; Kiểm định cơ giới còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh thép >=9T (Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê; Kiểm định cơ giới còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy lu rung 25T (Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê; Kiểm định cơ giới còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu bánh hơi 16T (Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê; Kiểm định cơ giới còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy rải 50-60m3/ h (Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê; Kiểm định cơ giới còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tưới nước 5m3 (Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê; Kiểm định cơ giới còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Các thiết bị thủ công: Máy mài, máy cắt, máy trộn vữa, đầm dùi, đầm cóc, máy đục (mỗi loại 03 cái) | |
| - Số lượng tối thiểu | 18 |
| 14-Máy toàn đạc (có team kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thủy bình (có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi