Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400533937-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/12/2024 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ KHẢO SÁT XÂY DỰNG SỐ 5 | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Ninh |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400277212 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Huyện Phú Ninh, Tỉnh Quảng Nam |
| Giá gói thầu | 14,613,827,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 19.927.946.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.385.000.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 4.385.000.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 300 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 31/10/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 02 công trình có: loại kết cấu : Công trình dân dụng (Kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu liên quan chứng minh tính tương tự, loại, cấp; giá trị khối lượng hoàn thành; nội dung; quy mô công trình: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng, Hợp đồng xây dựng và phụ lục giá trị kèm theo, Hóa đơn, Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình hoặc phê duyệt TKBVTC), cấp: III(12), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là (V) 7.306.913.500 VND(13) và tổng giá trị tất cả các công trình >= 14.613.827.000 VND (X), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong đó X= 2 x V. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X thì được coi là đáp ứng.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | chuyên ngành xây dựng dân ứng điều kiện hành nghề Chỉ Hạng III theo Nghị định - Có hợp đồng lao động hoặc năng huy động nhân sự - Đã trưởng phần việc thuộc nội nhất 01 công trình từ cấp III cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. nghiệm nhân sự gồm: Bằng đầu tư hoặc biên bản bàn giao dụng hoặc các tài liệu khác có có tên nhân sự đảm nhận vị liệu kèm theo tài liệu chứng liệu chứng minh khả năng huy để thực hiện gói thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 Có bằng đại học trở lên, dụng và công nghiệp; Đáp huy trưởng công trình 15/2021/NĐ-CP, cụ thể: tài liệu chứng minh khả làm chỉ huy trưởng công dung hành nghề của ít hoặc 02 công trình từ (Tài liệu chứng minh kinh cấp, xác nhận của chủ công trình đưa vào sử tính pháp lý tương đương trí chỉ huy trưởng và tài minh cấp công trình. Tài động nhân sự |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công3Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | chuyên ngành xây dựng dân Có hợp đồng lao động hoặc tài huy động nhân sự; - Đã tham công trình dân dụng của ít III hoặc 02 công trình từ cấp minh kinh nghiệm nhân sự của chủ đầu tư hoặc biên bản vào sử dụng hoặc các tài liệu đương có tên nhân sự đảm và tài liệu kèm theo tài liệu trình. Tài liệu chứng minh khả sự để thực hiện gói thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Có bằng đại học trở lên, dụng và công nghiệp; - liệu chứng minh khả năng gia vị trí kỹ thuật thi công nhất 01 công trình từ cấp IV trở lên. (Tài liệu chứng gồm: Bằng cấp, xác nhận bàn giao công trình đưa khác có tính pháp lý tương nhận vị trí kỹ thuật thi công chứng minh cấp công năng huy động nhân |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công điện1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | chuyên ngành điện; - Có hợp liệu chứng minh khả năng huy gia vị trí kỹ thuật thi công dụng của ít nhất 01 công trình trình từ cấp IV trở lên. (Tài nhân sự gồm: Bằng cấp, hoặc biên bản bàn giao công hoặc các tài liệu khác có tính tên nhân sự đảm nhận vị trí kỹ liệu kèm theo tài liệu chứng liệu chứng minh khả năng huy để thực hiện gói thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Có bằng đại học trở lên, đồng lao động hoặc tài động nhân sự; - Đã tham phần điện công trình dân từ cấp III hoặc 02 công liệu chứng minh kinh nghiệm xác nhận của chủ đầu tư trình đưa vào sử dụng pháp lý tương đương có thuật thi công điện và tài minh cấp công trình. Tài động nhân sự |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công cấp thoát nước1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên, chuyên ngành cấp thoát động hoặc tài liệu chứng minh sự; - Đã tham gia vị trí kỹ thoát nước công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình liệu chứng minh kinh nghiệm xác nhận của chủ đầu tư hoặc trình đưa vào sử dụng hoặc các lý tương đương có tên nhân thi công cấp thoát nước và chứng minh cấp công trình. năng huy động nhân sự để gói thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Có bằng đại học trở nước; - Có hợp đồng lao khả năng huy động nhân thuật thi công phần cấp của ít nhất 01 công trình từ cấp IV trở lên. (Tài nhân sự gồm: Bằng cấp, biên bản bàn giao công tài liệu khác có tính pháp sự đảm nhận vị trí kỹ thuật tài liệu kèm theo tài liệu Tài liệu chứng minh khả thực hiện |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | chuyên ngành xây dựng hoặc đồng lao động hoặc tài liệu huy động nhân sự; - Có chứng vệ sinh lao động còn hiệu lực - Đã tham gia vị trí Cán bộ công trình dân dụng của ít III hoặc 02 công trình từ cấp minh kinh nghiệm nhân sự của chủ đầu tư hoặc biên bản vào sử dụng hoặc các tài liệu đương có tên nhân sự đảm an toàn lao động và tài liệu minh cấp công trình. Tài liệu động nhân sự để thực hiện thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Có bằng đại học trở lên, an toàn lao động; - Có hợp chứng minh khả năng nhận huấn luyện An toàn, đến thời điểm đóng thầu; phụ trách an toàn lao động nhất 01 công trình từ cấp IV trở lên. (Tài liệu chứng gồm: Bằng cấp, xác nhận bàn giao công trình đưa khác có tính pháp lý tương nhận vị trí cán bộ phụ trách kèm theo tài liệu chứng chứng minh khả năng huy gói |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn, có giấy tờ đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào ≥ 0,8 m3, có giấy tờ đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông loại 250 lít, có hóa đơn kèm theo | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy vận thăng 2T (có hóa đơn mua bán thiết bị để chứng minh) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi