Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300017952-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/02/2023 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Chủ đầu tư | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | PL2200071809 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn vốn đầu tư công ngân sách tỉnh, giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Giá gói thầu | 10,257,627,985 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 104.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | lỗi Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu. (2) Phải cầu |
| - Nhà thầu độc lập | thỏa mãn yêu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này Mẫu |
| - Tài liệu cần nộp | số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. Phải cầu |
| - Nhà thầu độc lập | thỏa mãn yêu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này Cam đơn |
| - Tài liệu cần nộp | kết trong dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động chính
|
|
| Yêu cầu | tài Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) Phải cầu |
| - Nhà thầu độc lập | thỏa mãn yêu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này Mẫu |
| - Tài liệu cần nộp | số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | bao Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 18.793.736.000 VND (5) Phải cầu |
| - Nhà thầu độc lập | thỏa mãn yêu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng Mẫu |
| - Tài liệu cần nộp | số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | lực Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao (6) , hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.584.139.000 (7) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện: - Giá trị: Tối thiểu 2.584.139.000 VND - Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực đến ngày 23/02/2024 - Được đại diện hợp pháp của tổ chức Phải cầu tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu |
| - Nhà thầu độc lập | thỏa mãn yêu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng Mẫu |
| - Tài liệu cần nộp | số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây tương tự (8)
|
|
| Yêu cầu | lắp 2. Trường hợp gói thầu gồm tổ hợp nhiều công trình: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 (9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành (10) tối thiểu: - 1 công trình có: loại kết cấu Công trình dân dụng có các hạng mục Sơn, trát tường, hệ thống điện, cấp: II (11) , có giá trị là (V3): 4.781.000.000 (12) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. - 1 công trình có: loại kết cấu công trình phòng cháy chữa cháy: trong đó thi công hạng mục lắp đặt mới hệ thống Phòng cháy chữa cháy hoặc bảo trì, cải tạo hệ thống Phòng cháy chữa cháy, cấp: II (11) có giá trị là: 387.294.000 (12) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. Phải cầu Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | thỏa mãn yêu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) Mẫu |
| - Tài liệu cần nộp | số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp. - Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp II trở lên. - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp từ hạng II trở lên còn hiệu lực. - Nhà thầu cung cấp cấp tài liệu hợp đồng lao động hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh khả năng huy động cho gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương; - Đã là cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp II trở lên. - Nhà thầu cung cấp cấp tài liệu hợp đồng lao động hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh khả năng huy động cho gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 1 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên nghành PCCC hoặc chuyên nghành phù hợp, có chứng chỉ hành nghề giám sát/ chỉ huy trưởng về PCCC. - Đã là cán bộ kỹ thuật thi công phần PCCC ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên - Nhà thầu cung cấp cấp tài liệu hợp đồng lao động hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh khả năng huy động cho gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 1 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực; - Nhà thầu cung cấp cấp tài liệu hợp đồng lao động hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh khả năng huy động cho gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ định giá hạng II trở lên còn hiệu lực); - Nhà thầu cung cấp cấp tài liệu hợp đồng lao động hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh khả năng huy động cho gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc 1 Hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ +Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu hợp đồng thuê; + Hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn gói thầu (trường hợp thiết bị do nhà thầu | |
| - Số lượng tối thiểu | 0 |
| 2-Cần cẩu + Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu hợp đồng thuê; + Hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn gói thầu (trường hợp thiết bị do nhà thầu | |
| - Số lượng tối thiểu | 0 |
| 3-Máy đào + có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu hợp đồng thuê; + Hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn gói thầu (trường hợp thiết bị do nhà thầu | |
| - Số lượng tối thiểu | 0 |
| 4-Máy đầm bàn + Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu hợp đồng thuê; + Hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn gói thầu (trường hợp thiết bị do nhà thầu | |
| - Số lượng tối thiểu | 0 |
| 5-Máy đầm dùi + có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu hợp đồng thuê; + Hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn gói thầu (trường hợp thiết bị do nhà thầu | |
| - Số lượng tối thiểu | 0 |
| 6-Máy cắt uốn thép + có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu hợp đồng thuê; + Hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn gói thầu (trường hợp thiết bị do nhà thầu | |
| - Số lượng tối thiểu | 0 |
| 7-Máy hàn + có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu hợp đồng thuê; + Hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn gói thầu (trường hợp thiết bị do nhà thầu | |
| - Số lượng tối thiểu | 0 |
| 8-Máy trộn bê tông + có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu hợp đồng thuê; + Hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn gói thầu (trường hợp thiết bị do nhà thầu | |
| - Số lượng tối thiểu | 0 |
| 9-Máy cắt gạch đá + có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu hợp đồng thuê; + Hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn gói thầu (trường hợp thiết bị do nhà thầu | |
| - Số lượng tối thiểu | 0 |
| 10-Máy khoan + có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu hợp đồng thuê; + Hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn gói thầu (trường hợp thiết bị do nhà thầu | |
| - Số lượng tối thiểu | 0 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi