Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300206951-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải tỉnh Hậu Giang | Chủ đầu tư | Sở Giao thông vận tải tỉnh Hậu Giang |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300145508 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hậu Giang |
| Giá gói thầu | 10,314,053,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 154.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu. (2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 14.100.000.000 VND (5) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao (6) , hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.100.000.000 (7) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện: - Giá trị: Tối thiểu 3.100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực đến ngày 30/01/2024 - Được đại diện hợp pháp của tổ chức |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (8)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 (9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành (10) tối thiểu 1 công trình có: loại kết cấu : Công trình giao thông đường bộ có hạng mục sửa chữa cục bộ nền, mặt đường, thảm bê tông nhựa nóng, sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt trên đường quốc lộ đang khai thác, cấp: III (11) có giá trị là (V): 5.160.000.000 (12) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành đường bộ. - Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông được cơ quan có thẩm quyền cấp và còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành đường bộ. - Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông được cơ quan có thẩm quyền cấp và còn hiệu lực - Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- vệ sinh môi trường. - Đã trực tiếp phụ trách anh toàn lao động, vệ sinh môi trường 01 công trình giao thông đường bộ (nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành đường bộ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Co ́ giâ ́ y chư ́ ng nhâ ̣ n đào tạo bậc cao đẳng hoặc công nhân về xây dựng đường bộ do các trung tâm đào tạo, trường trung cấp, cao đẳng nghề trở lên câ ́ p. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn: Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn (là phòng thí nghiệm có giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng hoặc quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS- XD theo quy định còn hiệu lực, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Trạm trộn BTN đáp ứng các quy định của TCVN 13567-1-2022 và các quy định khác nếu có của Nhà nước. - Trạm bê tông nhựa đã được lắp đặt, đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để sản xuất. Trường hợp mua bê tông nhựa thương phẩm: phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cung cấp bê tông nhựa t | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy rải bê tông nhựa nóng: - Máy rải BTN có hệ thống điều chỉnh cao độ tự động. - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Lu bánh thép 6-8 tấn - Lu bánh thép có tổng trọng lượng ≥ 6-8 tấn; - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Lu bánh thép 10-12 tấn - Lu bánh thép có tổng trọng lượng ≥ 10-12 tấn; - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Lu bánh hơi có lốp nhẵn, lu bánh hơi phải có tối thiểu 7 bánh, các lốp nhẵn đồng đều có khả năng hoạt động với áp lực lốp đến 0,85Mpa: | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Thiết bị thi công vạch sơn đường: - Là máy tự động (dạng phun hoặc ép đẩy sơn dẻo nhiệt, phun áp lực hạt thủy tinh) đáp ứng yêu cầu: + Hệ thống kiểm soát nhiệt độ tự động trong thùng đốt và ở cửa phun. + Hệ thống điều khiển mẫu kẻ đường điện tử và có thể lập trình hoặc hệ thống điều khiển cơ học để | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Lu bánh thép nhẹ (60-80)kN. - Lu bánh thép có tổng trọng lượng ≥ 60-80kN. - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Lu rung (100-120)kN hoặc lu bánh lốp có tải trọng bánh (25- 40)kN: - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Lu bánh thép nặng (80-100)kN: - Lu bánh thép có tổng trọng lượng ≥ 80-100kN - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huyđộng; | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tưới nhựa ≥4T - Ô tô tưới nhựa, trọng tải hàng hóa ≥4T - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; - Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; - Có giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm về cháy nổ; | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Xe tưới nước chuyên dụng, dung ti ́ ch thu ̀ ng chư ́ a ≥ 5m3 - Xe tưới nước chuyên dụng, dung ti ́ ch thu ̀ ng chư ́ a ≥ 5m3 | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô vận tải thùng, trọng tải 2,5T - Ô tô vận tải thùng, trọng tải hàng hóa 2,5T; - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; - Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ủi, công suất ≥ 110CV - Máy ủi, công suất ≥ 110CV; - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; - Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,8m3 - Máy đào, dung tích gàu ≥ 0,8m3; - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; - Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô vận tải, trọng tải ≥12T - Ô tô vận tải thùng, trọng tải hàng hóa ≥12T; - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; - Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi