Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300345455-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2023 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Quản lý hạ tầng giao thông thành phố Đà Nẵng | Chủ đầu tư | SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300240450 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Giá gói thầu | 13,780,540,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 138.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 06B và 06C chương IV. Đối với chứng minh tối thiểu 02 năm: Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương chứng minh số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm nhân sự bắt đầu thực hiện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc 1 Hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Trạm trộn BTN: - Đáp ứng các quy định của TCVN 13567-1-2022 và các quy định khác nếu có của Nhà nước: - Trạm bê tông nhựa đã được lắp đặt, đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để sản xuất. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy rải bê tông nhựa nóng: - Có tính năng kỹ thuật đáp ứng yêu cầu kỹ thuật công việc của gói thầu. - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Lu bánh thép: | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Lu bánh thép: - Lu bánh thép có tổng trọng lượng: 10-12 tấn; - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cào bóc mặt đường: - Có tính năng kỹ thuật đáp ứng yêu cầu kỹ thuật công việc của gói thầu. - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Thiết bị sơn dẻo nhiệt phản quang: - Có tính năng kỹ thuật đáp ứng yêu cầu kỹ thuật công việc của gói thầu. - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tưới nhựa, nhũ tương: - Có tính năng kỹ thuật đáp ứng yêu cầu kỹ thuật công việc của gói thầu. - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh hơi: - Lu bánh hơi có tổng trọng lượng ≥ 16 tấn; - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh hơi: - Lu bánh hơi có tổng trọng lượng ≥ 25 tấn; - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ: - Có khối lượng hàng chuyên chở ≥7 tấn. - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động | |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 11-Máy nén khí: - Có tính năng kỹ thuật đáp ứng yêu cầu kỹ thuật công việc của gói thầu. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào: - Có dung tích gàu ≥ 0,8m3. - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt bê tông: - Có tính năng kỹ thuật đáp ứng yêu cầu kỹ thuật công việc của gói thầu. - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy lu rung: - Có lực rung ≥25T - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tưới nước - Dung tích thùng chứa ≥ 5m3; - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi