Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400010781-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/02/2024 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Quản lý hạ tầng giao thông thành phố Đà Nẵng | Chủ đầu tư | SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400006368 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Giá gói thầu | 216,671,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2.167.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 301.000.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 66.000.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 66.000.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 30/06/2024- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 01 công trình có: loại kết cấu : Công trình giao thông đường bộ (có hạng mục thảm bê tông nhựa mặt đường), cấp: IV(12) có giá trị là (V): 109.000.000(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông (đường bộ); Có chứng chỉ hành nghề TVGS thi công xây dựng lĩnh vực giao thông (đường bộ) hoặc đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình giao thông (đường bộ) (quy định tại Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP). Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh các nội dung kê khai tại Mẫu 06B, 06C của E-HSDT. Để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự: Nếu chứng minh bằng số năm kinh nghiệm: Được tính từ khi nhân sự bắt đầu công việc (là Chỉ huy trưởng công trình có loại kết cấu theo yêu cầu tại Mục 2.1, Chương III, E-HSMT) đến thời điểm đóng thầu. Nếu chứng minh bằng số hợp đồng: Hợp đồng có loại kết cấu theo yêu cầu tại Mục 2.1, Chương III, E-HSMT.Với cả 2 trường hợp, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu: Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng/Xác nhận của chủ đầu tư dự án (có tên nhân sự này đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng) hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông (đường bộ). Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh các nội dung kê khai tại Mẫu 06B, 06C của E-HSDT. Để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự: Nếu chứng minh bằng số năm kinh nghiệm: Được tính từ khi nhân sự bắt đầu công việc (là kỹ thuật thi công công trình có loại kết cấu theo yêu cầu tại Mục 2.1, Chương III, E-HSMT) đến thời điểm đóng thầu. Nếu chứng minh bằng số hợp đồng: Hợp đồng có loại kết cấu theo yêu cầu tại Mục 2.1, Chương III, E-HSMT.Với cả 2 trường hợp, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu: Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng/Xác nhận của chủ đầu tư dự án (có tên nhân sự này đảm nhận vị trí kỹ thuật thi công) hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc 1 Hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Trạm trộn BTN:- Đáp ứng các quy định của TCVN 13567-1-2022 và các quy định khác nếu có của Nhà nước:- Trạm bê tông nhựa đã được lắp đặt, đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để sản xuất. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy rải bê tông nhựa nóng:- Có tính năng kỹ thuật đáp ứng yêu cầu kỹ thuật công việc của gói thầu.- Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Lu bánh thép:- Lu bánh thép có tổng trọng lượng: 6-8 tấn;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Lu bánh thép:- Có tổng trọng lượng: 10-12 tấn;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh hơi:- Có tổng trọng lượng ≥ 16 tấn;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh hơi:- Lu bánh hơi có tổng trọng lượng ≥ 25 tấn;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào:- Có dung tích gàu ≥ 0,4m3.- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ:- Có khối lượng hàng chuyên chở ≥7 tấn.- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tưới nhựa, nhũ tương:- Có tính năng kỹ thuật đáp ứng yêu cầu kỹ thuật công việc của gói thầu.- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Thiết bị sơn dẻo nhiệt phản quang:- Có tính năng kỹ thuật đáp ứng yêu cầu kỹ thuật công việc của gói thầu.- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy nén khí:- Có tính năng kỹ thuật đáp ứng yêu cầu kỹ thuật công việc của gói thầu.- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt bê tông:- Có tính năng kỹ thuật đáp ứng yêu cầu kỹ thuật công việc của gói thầu.- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu rung:- Có lực rung ≥25T- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tưới nước- Dung tích thùng chứa ≥ 5m3;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Quạt thông gió:- Công suất ≥7 tấn. - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy bơm nước:- Công suất ≥7 tấn. - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
Thông tin gia hạn
| STT | Thời điểm gia hạn thành công | Thời điểm đóng thầu cũ | Thời điểm đóng thầu sau gia hạn | Lý do gia hạn |
|---|---|---|---|---|
| Lần 1 | 05/03/2024 08:03:00 | 19/02/2024 08:00:00 | 14/03/2024 10:00:00 | Không có nhà thầu tham dự |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi