Gói thầu: XL-01: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500416971-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/11/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TỔNG CÔNG TY TÂN CẢNG SÀI GÒN | Chủ đầu tư | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TỔNG CÔNG TY TÂN CẢNG SÀI GÒN |
| Quy trình áp dụng | Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu |
| Tên gói thầu | XL-01: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500038241 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 250 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh |
| Giá gói thầu | 23,304,936,263 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 32.500.000.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Chủ đầu tư đưa ra yêu cầu về cam kết cung cấp tín dụng hoặc không yêu cầu về cam kết cung cấp tín dụng.Có yêu cầu"Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.099.760.103(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị tối thiểu: 7.099.760.103 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 250 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 31/12/2026- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu." |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | Áp dụng1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 02 công trình có: loại kết cấu : công trình giao thông đường bộ, cấp: III(12), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là (V) 11.832.933.505 VND(13) và tổng giá trị tất cả các công trình >= 23.665.867.010 VND (X), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý(14) hoặc nhà thầu phụ trong đó X= 2 x V. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X thì được coi là đáp ứng.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không yêu cầu |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường (CHT) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp (Công trình giao thông). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạng III trở lên; có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ. - Nhà thầu phải kèm các tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc sao y chứng thực): Bằng tốt nghiệp Đại học; Các chứng chỉ theo yêu cầu còn hiệu lực; Các tài liệu chứng minh nhân sự có tối thiểu 3 năm trong công việc CHT công trình tương tự: Công trình giao thông đường bộ, cấp III trở lên (kê khai kinh nghiệm tính từ thời điểm nhân sự bắt đầu thực hiện công việc tương tự đó đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã làm CHT tối thiểu 01 hợp đồng tương tự (Quyết định bổ nhiệm CHT công trình đã tham gia có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc BBNT bàn giao công trình đưa vào sử dụng có chữ ký của nhân sự đề xuất là CHT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp (Công trình giao thông); có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ. - Đã có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm trong công việc kỹ thuật thi công mới hoặc sửa chữa Công trình giao thông đường bộ. - Nhà thầu phải kèm các tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc sao y chứng thực): Bằng tốt nghiệp Đại học, các chứng chỉ theo yêu cầu còn hiệu lực; Các tài liệu chứng minh nhân sự đã có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm trong công việc cán bộ kỹ thuật thi Công trình giao thông đường bộ (kê khai năng lực kinh nghiệm tính từ thời điểm nhân sự bắt đầu thực hiện công việc tương tự đó đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã làm cán bộ kỹ thuật thi Công trình giao thông đường bộ tối thiểu 01 hợp đồng (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành phù hợp (Công trình giao thông đường bộ); có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ nhóm II. (Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp Đại học, chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm II, các loại giấy tờ chứng minh phải là bản gốc hoặc sao y công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ - trọng tải: 07t(Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (nếu đi thuê phải kèm tài liệu chứng minh đi thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê), tài liệu chứng minh tính năng, công suất, kiểm định còn thời hạn) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Búa căn khí nén (chưa tính khí nén) - tiêu hao khí nén: 3,0 m3/ph(Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (nếu đi thuê phải kèm tài liệu chứng minh đi thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê), tài liệu chứng minh tính năng, công suất, kiểm định còn thời hạn) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 360 m3/h(Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (nếu đi thuê phải kèm tài liệu chứng minh đi thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê), tài liệu chứng minh tính năng, công suất, kiểm định còn thời hạn) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: 130 cv - 140 cv(Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (nếu đi thuê phải kèm tài liệu chứng minh đi thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê), tài liệu chứng minh tính năng, công suất, kiểm định còn thời hạn) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phun nhựa đường - công suất: 190 cv(Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (nếu đi thuê phải kèm tài liệu chứng minh đi thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê), tài liệu chứng minh tính năng, công suất, kiểm định còn thời hạn) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh: 10 t(Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (nếu đi thuê phải kèm tài liệu chứng minh đi thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê), tài liệu chứng minh tính năng, công suất, kiểm định còn thời hạn) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh: 25 t(Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (nếu đi thuê phải kèm tài liệu chứng minh đi thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê), tài liệu chứng minh tính năng, công suất, kiểm định còn thời hạn) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh: 12 t(Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (nếu đi thuê phải kèm tài liệu chứng minh đi thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê), tài liệu chứng minh tính năng, công suất, kiểm định còn thời hạn) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3(Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (nếu đi thuê phải kèm tài liệu chứng minh đi thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê), tài liệu chứng minh tính năng, công suất, kiểm định còn thời hạn) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,40 m3(Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (nếu đi thuê phải kèm tài liệu chứng minh đi thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê), tài liệu chứng minh tính năng, công suất, kiểm định còn thời hạn) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Các máy móc khác phục vụ thi công (máy uốn cắt thép, máy đầm bê tông đầm dùi, đầm bàn, máy khoan, máy mài, máy hàn...)Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (nếu đi thuê phải kèm tài liệu chứng minh đi thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi