Gói thầu: XL-TB01/2025: Cung cấp và thi công, lắp đặt hệ thống điều hòa không khí, khí y tế, phòng cháy chữa cháy
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500400495-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/10/2025 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa Trung ương Huế | Chủ đầu tư | Bệnh viện đa khoa Trung ương Huế |
| Quy trình áp dụng | Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu |
| Tên gói thầu | XL-TB01/2025: Cung cấp và thi công, lắp đặt hệ thống điều hòa không khí, khí y tế, phòng cháy chữa cháy |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500208958 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Phường Thuận Hóa, Thành phố Huế |
| Giá gói thầu | 43,093,758,027 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 58.764.215.492 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Chủ đầu tư đưa ra yêu cầu về cam kết cung cấp tín dụng hoặc không yêu cầu về cam kết cung cấp tín dụng.Có yêu cầu"Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 12.928.127.408(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị tối thiểu: 12.928.127.408 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 180 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 29/04/2026- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu." |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | Yêu cầu về kinh nghiệm phù hợpTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (11) tối thiểu:- 01 hạng mục có tính chất tương tự với hạng mục A1 Cung cấp và thi công lắp đặt hệ thống điều hòa không khí, có giá trị là V1(13) 7.472.385.500 VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý(14) hoặc nhà thầu phụ. - 01 hạng mục có tính chất tương tự với hạng mục A2 Cung cấp và thi công lắp đặt hệ thống khí y tế, có giá trị là V2(13) 7.588.902.000 VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý(14) hoặc nhà thầu phụ. - 01 hạng mục có tính chất tương tự với hạng mục A3 Cung cấp và thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy, có giá trị là V3(13) 6.272.256.000 VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý(14) hoặc nhà thầu phụ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không yêu cầu |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc điện hoặc điện lạnh hoặc điện tử hoặc điều khiển tự động hóa hoặc cơ khí. Đã tham gia chỉ huy trưởng hoặc thi công, lắp đặt thiết bị công trình tối thiểu 1 công trình dân dụng xây dựng mới cấp II hoặc tối thiểu 2 công trình dân dụng xây dựng mới cấp III. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau: - Bằng tốt nghiệp. - Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu trong đó có tên trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng hoặc thi công, lắp đặt thiết bị công trình. - Hợp đồng; Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc tài liệu tương đương để chứng minh quy mô, loại và cấp công trình. - Không được kiêm nhiệm với bất kỳ chức danh nào khác tại công trình này và công trình khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công phần điều hòa không khí |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện lạnh hoặc nhiệt lạnh. Đã tham gia Phụ trách thi công phần điều hòa không khí tối thiểu 1 công trình dân dụng xây dựng mới cấp II hoặc tối thiểu 2 công trình dân dụng xây dựng mới cấp III. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau: - Bằng tốt nghiệp. - Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu trong đó có tên trực tiếp tham gia Phụ trách thi công phần điều hòa không khí. - Hợp đồng; Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc tài liệu tương đương để chứng minh quy mô, loại và cấp công trình. - Không được kiêm nhiệm với bất kỳ chức danh nào khác tại công trình này và công trình khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công phần PCCC |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc chuyên ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động. Đã tham gia Phụ trách thi công phần PCCC tối thiểu 1 công trình dân dụng xây dựng mới cấp II hoặc tối thiểu 2 công trình dân dụng xây dựng mới cấp III. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau: - Bằng tốt nghiệp. - Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu trong đó có tên trực tiếp tham gia Phụ trách thi công phần PCCC. - Hợp đồng; Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc tài liệu tương đương để chứng minh quy mô, loại và cấp công trình. - Không được kiêm nhiệm với bất kỳ chức danh nào khác tại công trình này và công trình khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công phần khí y tế |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc điện tử hoặc y, dược hoặc cao đẳng kỹ thuật trang thiết bị y tế hoặc xây dựng. Đã tham gia Phụ trách thi công phần khí y tế tối thiểu 1 công trình dân dụng xây dựng mới cấp II hoặc tối thiểu 2 công trình dân dụng xây dựng mới cấp III. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau: - Bằng tốt nghiệp. - Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu trong đó có tên trực tiếp tham gia Phụ trách thi công phần khí y tế. - Hợp đồng; Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc tài liệu tương đương để chứng minh quy mô, loại và cấp công trình. - Không được kiêm nhiệm với bất kỳ chức danh nào khác tại công trình này và công trình khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn trong thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động. Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Đã tham gia Phụ trách an toàn trong thi công xây dựng tối thiểu tối thiểu 1 công trình dân dụng xây dựng mới cấp II hoặc tối thiểu 2 công trình dân dụng xây dựng mới cấp III. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau: - Bằng tốt nghiệp. - Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu trong đó có trực tiếp tham gia Phụ trách an toàn trong thi công xây dựng. - Hợp đồng; Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc tài liệu tương đương để chứng minh quy mô, loại và cấp công trình. - Không được kiêm nhiệm với bất kỳ chức danh nào khác tại công trình này và công trình khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu ≥ 5T- Đối với thiết bị thi công chủ yếu thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cần cung cấp một trong các tài liệu sau: Giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật.- Đối với thiết bị thi công chủ yếu không thuộc sở hữu của nhà | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Vận thăng lồng ≤ 3T- Đối với thiết bị thi công chủ yếu thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cần cung cấp một trong các tài liệu sau: Giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật.- Đối với thiết bị thi công chủ yếu không thuộc sở hữu | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn ≥ 23kW- Đối với thiết bị thi công chủ yếu thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cần cung cấp tài liệu sau: Hóa đơn mua hàng.- Đối với thiết bị thi công chủ yếu không thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê, đồng thời kèm theo tài liệu sau để chứng | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62KW- Đối với thiết bị thi công chủ yếu thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cần cung cấp tài liệu sau: Hóa đơn mua hàng.- Đối với thiết bị thi công chủ yếu không thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê, đồng thời kèm theo tà | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Ô tô tự đổ ≥ 5T - Đối với thiết bị thi công chủ yếu thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cần cung cấp một trong các tài liệu sau: Giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật.- Đối với thiết bị thi công chủ yếu không thuộc sở hữu của | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi