Gói thầu: XL: Thi công xây dựng (6.1) + (6.2)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500219236-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/06/2025 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM TƯ VẤN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẦU ĐƯỜNG CẢNG | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Hóc Môn |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | XL: Thi công xây dựng (6.1) + (6.2) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500105492 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh |
| Giá gói thầu | 37,787,787,513 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 53.522.000.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Chủ đầu tư đưa ra yêu cầu về cam kết cung cấp tín dụng hoặc không yêu cầu về cam kết cung cấp tín dụng.Có yêu cầu"Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 11.561.000.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị tối thiểu: 11.561.000.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 180 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 31/03/2026- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu." |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 2. Trường hợp gói thầu gồm tổ hợp nhiều công trình (ví dụ gồm tổ hợp 3 công trình: A1, A2, A3): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu: - 01 công trình có: loại kết cấu Có hạng mục Tường chắn hoặc Kè bảo vệ bờ, gia cố bờ (kênh, mương, rạch hoặc sông); (Đối với giá trị yêu cầu của hợp đồng tương tự chỉ tính cho hạng mục nêu trên; Nhà thầu tính toán xác định giá trị hạng mục, kèm bảng tính bằng File excel và kê khai giá trị hạng mục tương tự nêu trên theo mẫu số 5), cấp: IV trở lên(12), có giá trị là: V1 11.756.500.000(13)VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 công trình có: loại kết cấu Có hạng mục: Cống thoát nước. (Đối với giá trị yêu cầu của hợp đồng tương tự chỉ tính cho hạng mục nêu trên; Nhà thầu tính toán xác định giá trị hạng mục, kèm bảng tính bằng File excel và kê khai giá trị hạng mục tương tự nêu trên theo mẫu số 5), cấp: IV trở lên(12) có giá trị là: V2 3.018.000.000(13)VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 công trình có: loại kết cấu Có hạng mục: Đê bao hoặc đường bờ bao dọc rạch (hoặc mương hoặc kênh hoặc sông) hoặc đường giao thông (có mặt đê hoặc mặt đường bằng bê tông nhựa nóng). (Đối với giá trị yêu cầu của hợp đồng tương tự chỉ tính cho hạng mục nêu trên; Nhà thầu tính toán xác định giá trị hạng mục, kèm bảng tính bằng File excel và kê khai giá trị hạng mục tương tự nêu trên theo mẫu số 5), cấp: IV trở lên(12) có giá trị là: V3 1.886.500.000(13)VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 công trình có: loại kết cấu Có hạng mục: nạo vét rạch (hoặc mương hoặc kênh hoặc sông). (Đối với giá trị yêu cầu của hợp đồng tương tự chỉ tính cho hạng mục nêu trên; Nhà thầu tính toán xác định giá trị hạng mục, kèm bảng tính bằng File excel và kê khai giá trị hạng mục tương tự nêu trên theo mẫu số 5), cấp: IV trở lên(12) có giá trị là: V4 2.606.500.000(13)VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không yêu cầu |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng:* Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu để đối chiếu: Văn bằng và chứng chỉ/chứng nhận theo yêu cầu Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự Căn cước công dân hoặc CMND hoặc Hộ chiếu Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và xác nhận của Chủ đầu tư có tên của nhân sự phù hợp vị trí đảm nhận; + Tài liệu chứng minh loại kết cấu, cấp công trình tương tự như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu tương đương khác Ghi chú: -Trường hợp nhà thầu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 04 năm thì trong 04 năm đó nhân sự phải hoàn thành >= 01 công trình/ hợp đồng đáp ứng mục (1.2) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1.1 Trình độchuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành công trình thủy lợi hoặc công trình thủy hoặc kỹ thuật tài nguyên nước hoặc thủy nông cải tạo đất hoặc kỹ thuật công trình thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật chuyên ngành cấp thoát nước hoặc cấp thoát nước hoặc giao thông đường bộ hoặc cầu đường hoặc kỹ thuật công trình giao thông;1.2 Đã tham gia thực hiện hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng/công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi), với vai trò là chỉ huy trưởng, hoàn thành trong vòng 10 năm tính từ thời điểm ký biên bản nghiệm thu hoàn thành đến thời điểm đóng thầu, đáp ứng đủ: a/Có hạng mục Tường chắn hoặc Kè bảo vệ bờ, gia cố bờ (kênh, mương, rạch hoặc sông); b/có hạng mục thoát cống thoát nước; c/ có hạng mục Đê bao hoặc đường bờ bao dọc rạch (hoặc mương hoặc kênh hoặc sông) hoặc đường giao thông (có mặt đê hoặc mặt đường bằng bê tông nhựa nóng) (các hạng mục a, b, c, có thể thuộc một hoặc nhiều hợp đồng/công trình khác nhau) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 4 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần kè (phần gia cố rạch)*Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu để đối chiếu: Văn bằng và chứng chỉ/chứng nhận theo yêu cầu Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự Căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Hợp đồng thi công Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc các tài liệu khác có giá trị pháp lý tương đương) có tên của nhân sự phù hợp vị trí đảm nhận Bản chụp Tài liệu chứng minh kết cấu, loại, cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế hoặc các tài liệu của cơ quan cấp thẩm quyền (chuyên môn) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (a) Trình độchuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành công trình thủy lợi hoặc công trình thủy hoặc kỹ thuật tài nguyên nước hoặc thủy nông cải tạo đất hoặc kỹ thuật công trình thủy lợi.(b) Đã tham gia thực hiện hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng/công có hạng mục Tường chắn hoặc Kè bảo vệ bờ, gia cố bờ (kênh, mương, rạch hoặc sông), với vai trò là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành trong vòng 10 năm tính từ thời điểm ký biên bản nghiệm thu hoàn thành đến thời điểm đóng thầu; Ghi chú: (Trường hợp nhà thầu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 04 năm thì trong 04 năm đó nhân sự phải hoàn thành ít nhất 01 công trình đáp ứng mục (b) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 4 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục đường cập rạch*Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu để đối chiếu: Văn bằng và chứng chỉ/chứng nhận theo yêu cầu Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự Căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Hợp đồng thi công Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc các tài liệu khác có giá trị pháp lý tương đương) có tên của nhân sự phù hợp vị trí đảm nhận Bản chụp Tài liệu chứng minh kết cấu, loại, cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế hoặc các tài liệu của cơ quan cấp thẩm quyền (chuyên môn) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (a) Trình độchuyên môn: Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc cầu đường hoặc kỹ thuật công trình giao thông.(b) Đã tham gia thực hiện hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng/công trình (có hạng mục mặt đường bằng bê tông nhựa nóng), với vai trò là cán bộ phụ trách kỹ thuật phần đường giao thông hoàn thành trong vòng 10 năm tính từ thời điểm ký biên bản nghiệm thu hoàn thành đến thời điểm đóng thầu; Ghi chú: (Trường hợp nhà thầu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 04 năm thì trong 04 năm đó nhân sự phải hoàn thành ít nhất 01 công trình đáp ứng mục (b) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 4 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần thoát nước*Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu để đối chiếu: Văn bằng và chứng chỉ/chứng nhận theo yêu cầu Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự Căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Hợp đồng thi công Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc các tài liệu khác có giá trị pháp lý tương đương) có tên của nhân sự phù hợp vị trí đảm nhận Bản chụp Tài liệu chứng minh kết cấu, loại, cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế hoặc các tài liệu của cơ quan cấp thẩm quyền (chuyên môn) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (a) Trình độchuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành công trình thủy lợi hoặc công trình thủy hoặc kỹ thuật tài nguyên nước hoặc thủy nông cải tạo đất hoặc kỹ thuật công trình thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật chuyên ngành cấp thoát nước hoặc cấp thoát nước hoặc giao thông đường bộ hoặc cầu đường hoặc kỹ thuật công trình giao thông;(b) Đã tham gia thực hiện hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng/công trình, với vai trò là cán bộ phụ trách kỹ thuật phần thoát nước hoàn thành trong vòng 10 năm tính từ thời điểm ký biên bản nghiệm thu hoàn thành đến thời điểm đóng thầu; Ghi chú: (Trường hợp nhà thầu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 04 năm thì trong 04 năm đó nhân sự phải hoàn thành ít nhất 01 công trình đáp ứng mục (b) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 4 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn (an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng cháy chữa cháy)* Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu để đối chiếu: Văn bằng và chứng chỉ/chứng nhận theo yêu cầu Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự Căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Hợp đồng thi công Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và xác nhận của Chủ đầu tư có tên của nhân sự phù hợp vị trí đảm nhận + Tài liệu chứng minh loại kết cấu, cấp công trình tương tự như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu tương đương khác |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 5.1 Trình độchuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành “bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động” hoặc “xây dựng và có giấy chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực”.5.2 Đã tham gia thực hiện hoàn thành tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 01 hợp đồng công trình với vai trò là cán bộ phụ trách an toàn hoàn thành trong vòng 10 năm tính từ thời điểm ký biên bản nghiệm thu hoàn thành đến thời điểm đóng thầu; Ghi chú: (Trường hợp nhà thầu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 04 năm thì trong 04 năm đó nhân sự phải hoàn thành ít nhất 01 công trình đáp ứng mục (5.2) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 4 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách nghiệm thu thanh toán*Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu để đối chiếu: Văn bằng và chứng chỉ/chứng nhận theo yêu cầu Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự Căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Hợp đồng thi công Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc các tài liệu khác có giá trị pháp lý tương đương) có tên của nhân sự phù hợp vị trí đảm nhận Bản chụp Tài liệu chứng minh kết cấu, loại, cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế hoặc các tài liệu của cơ quan cấp thẩm quyền (chuyên môn) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (a) Trình độchuyên môn: Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc ngành xây dựng hoặc chuyên ngành kinh tế xây dựng.(b) Đã tham gia thực hiện hoàn thành ít nhất 01 công trình thủy lợi hoặc công trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật, với vai trò là cán bộ phụ trách nghiệm thu/ thanh toán/ phụ trách kỹ thuật thi công;Ghi chú: (Trường hợp nhà thầu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 04 năm thì trong 04 năm đó nhân sự phải hoàn thành ít nhất 01 công trình đáp ứng mục (b) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 4 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào gầu dây (hoặc cần trục có gắn gàu ngoạm) - dung tích gầu ≥ 0,4 m3 (Thi công nạo vét)Nhà thầu kê khai theo mẫu 6D và tài liệu để đối chiếu:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lư | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào dung tích gầu >= 0,65 m3 (Thi công nạo vét)Nhà thầu kê khai theo mẫu 6D và tài liệu để đối chiếu:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Sà lan >= 200 Tấn (Thi công nạo vét)Nhà thầu kê khai theo mẫu 6D và tài liệu để đối chiếu:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Phao thép (hoặc Sà lan) >= 60 Tấn (Thi công nạo vét)Nhà thầu kê khai theo mẫu 6D và tài liệu để đối chiếu:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ - trọng tải: >=5 Tấn (Thi công nạo vét)Nhà thầu kê khai theo mẫu 6D và tài liệu để đối chiếu:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Thiết bị đóng cừ Larsen (Máy ép thủy lực ≥ 130 tấn hoặc thiết bị ép thủy lực công suất lực rung ≥ 45 tấn) (Thi công đóng cừ larsen, hạng mục kè)Nhà thầu kê khai theo mẫu 6D và tài liệu để đối chiếu:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ G | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cần cẩu bánh xích/bánh hơi ≥ 25 tấn (Thi công cừ larsen, hạng mục kè)Nhà thầu kê khai theo mẫu 6D và tài liệu để đối chiếu:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào dung tích gầu >= 0,5 m3 (Thi công kè)Nhà thầu kê khai theo mẫu 6D và tài liệu để đối chiếu:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Xe lu bánh thép ≥ 8 tấn (Thi công đường)Nhà thầu kê khai theo mẫu 6D và tài liệu để đối chiếu:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe lu bánh hơi ≥ 16 tấn (Thi công đường)Nhà thầu kê khai theo mẫu 6D và tài liệu để đối chiếu:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Xe lu rung ≥ 25 tấn (Thi công đường)Nhà thầu kê khai theo mẫu 6D và tài liệu để đối chiếu:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rải bê tông nhựa >=130cv (Thi công đường)Nhà thầu kê khai theo mẫu 6D và tài liệu để đối chiếu:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy rải cấp phối đá dăm, năng suất >=50 m3/h ; (Thi công đường)Nhà thầu kê khai theo mẫu 6D và tài liệu để đối chiếu:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ủi >=50CV (Thi công đường)Nhà thầu kê khai theo mẫu 6D và tài liệu để đối chiếu:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Xe tưới/phun nhựa (Thi công đường)Nhà thầu kê khai theo mẫu 6D và tài liệu để đối chiếu:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ôtô tưới nước hoặc ô tô tải và thùng chứa nước (Thi công đường)Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy, giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực và hợp đồng thuê thiết bị (Trường hợp thiết bị do nhà thầu | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Cần cẩu bánh xích/ bánh hơi ≥ 25 tấn (Thi công cống hộp)Nhà thầu kê khai theo mẫu 6D và tài liệu để đối chiếu:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Thiết bị nhổ cừ Larsen (Búa rung công suất ≥ 170 Kw) (Thi công nhổ cừ larsen, hạng mục cống hộp)Nhà thầu kê khai theo mẫu 6D và tài liệu để đối chiếu:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn h | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy ép cọc ≥ 200 tấn (ép cọc)Nhà thầu kê khai theo mẫu 6D và tài liệu để đối chiếu:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi