Gói thầu: XL01: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400592429-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/01/2025 16:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA ĐTXD các công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Vĩnh Phúc
Chủ đầu tư Ban QLDA ĐTXD các công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Vĩnh Phúc
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu XL01: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT PL2400251578
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Lập Thạch, Tỉnh Vĩnh Phúc Huyện Tam Dương, Tỉnh Vĩnh Phúc
Giá gói thầu 76,083,510,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08A
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 120.000.000.000 VND(6)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08A
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 20.000.000.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 20.000.000.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 31/12/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08B, 08C
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
Yêu cầu 2. Trường hợp gói thầu gồm tổ hợp nhiều công trình (ví dụ gồm tổ hợp 3 công trình: A1, A2, A3): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu: - 02 công trình có: loại kết cấu Đập dâng (hoặc tràn thủy lợi- hình thức tràn tự do) kết cấu bê tông, bê tông cốt thép thuộc công trình NN&PTNT cụm đầu mối hồ, đập, cấp: II(12), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là: V1 5.700.000.000VND(13) và tổng giá trị tất cả các công trình ≥ 11.400.000.000 VND (X1), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong đó X1= 2 x V1. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X1 thì được coi là đáp ứng.- 02 công trình có: loại kết cấu Kè bảo vệ bờ sông trên hệ thống đê (Phân cấp đê theo quy định của Bộ NN&PTNT) thuộc công trình NN&PTNT, cấp: II(12), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là: V2 5.350.000.000 VND(13) vàtổng giá trị tất cả các công trình ≥ 10.700.000.000 VND (X2), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong đó X2= 2 x V2. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X2 thì được coi là đáp ứng.- 02 công trình có: loại kết cấu Cống BTCT thuộc công trình NN&PTNT, cấp: II(12), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là: V3 3.400.000.000 VND(13) và tổng giá trị tất cả các công trình ≥ 6.800.000.000 VND (X3), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong đó X3= 2 x V3. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X3 thì được coi là đáp ứng.- 02 công trình có: loại kết cấu Kênh BTCT thuộc công trình NN&PTNT, cấp: II(12), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là: V4 4.085.000.000 VND(13) và tổng giá trị tất cả các công trình ≥ 8.170.000.000 VND (X4), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong đó X4= 2 x V4. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X4 thì được coi là đáp ứng.- 02 công trình có: loại kết cấu Cầu giao thông, cấp: không yêu cầu(12), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là: V5 317.000.000 VND(13) và tổng giá trị tất cả các công trình ≥ 634.000.000 VND (X5), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong đó X5= 2 x V5. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X5 thì được coi là đáp ứng.- 02 công trình có: loại kết cấu Xây mới hoặc sửa chữa nhà dân dụng, cấp: III(12), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là: V6 2.395.000.000 VND(13) và tổng giá trị tất cả các công trình ≥ 4.790.000.000 VND (X6), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong đó X6= 2 x V6. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X6 thì được coi là đáp ứng.- 02 công trình có: loại kết cấu Khoan phụt gia cố thân đập thuộc công trình NN&PTNT cụm đầu mối hồ, đập, cấp: II(12), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là: V7 1.250.000.000 VND(13) vàtổng giá trị tất cả các công trình ≥ 2.500.000.000 VND (X7), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong đó X7= 2 x V7. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X7 thì được coi là đáp ứng.- 02 công trình có: loại kết cấu Gia công chế tạo, lắp đặt thiết bị cơ khí cống thuộc công trình NN&PTNT cụm đầu mối hồ, đập, cấp: II(12), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là: V8 4.000.000.000 VND(13) và tổng giá trị tất cả các công trình ≥ 8.000.000.000 VND (X8), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong đó X8= 2 x V8. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X8 thì được coi là đáp ứng.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình1Tối thiểu 5 năm hợp
- Số lượng 0
- Trình độ chuyên môn lên, chuyên ngành Kỹ thuật lợi, có chứng chỉ hành nghề xây dựng công trình Nông II trở lên còn hiệu lực. Đã trực trưởng ít nhất 01 (một) công PTNT cấp: II. (Tài liệu chứng Đại học; Chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực; Hợp đồng tương trình Nông nghiệp và PTNT nhận của chủ đầu tư đã hoàn tự hoặc có tên trong biên bản vào sử dụng hoặc tài liệu có tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm
- Kinh nghiệm cv tương tự u 1 Có trình độ từ đại học trở xây dựng công trình thủy tư vấn giám sát thi công nghiệp và PTNT hạng tiếp tham gia làm chỉ huy trình Nông nghiệp và minh: Bằng Tốt nghiệp giám sát hạng II trở lên tự đã thực hiện là công hạng II trở lên; có xác thành công trình tương bàn giao công trình đưa tính chất
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục thủy lợi (đập, cống, kè, kênh, khoan phụt)3Tối thiểu 3 năm hợp
- Số lượng 0
- Trình độ chuyên môn lên, chuyên ngành Kỹ thuật lợi. Đã làm cán bộ kỹ thuật trình Nông nghiệp và PTNT cấp III. Tài liệu chứng minh: có xác nhận của chủ đầu tư tương tự (công trình Nông trở lên) hoặc có tên trong biên đưa vào sử dụng hoặc tài liệu tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm
- Kinh nghiệm cv tương tự u 1 Có trình độ từ đại học trở xây dựng công trình thủy thi công ít nhất 01 công cấp: II hoặc 02 công trình Bằng Tốt nghiệp Đại học, đã hoàn thành công trình nghiệp và PTNT hạng II bản bàn giao công trình có tính chất
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục dân dụng1Tối thiểu 3 năm hợp
- Số lượng 0
- Trình độ chuyên môn lên, chuyên ngành xây dựng bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 dụng cấp: III hoặc 02 công chứng minh: Bằng Tốt nghiệp của chủ đầu tư đã hoàn thành công trình xây dựng dân dụng tên trong biên bản bàn giao dụng hoặc tài liệu có tính chất đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm
- Kinh nghiệm cv tương tự u 1 Có trình độ từ đại học trở dân dụng. Đã làm cán công trình xây dựng dân trình cấp IV. (Tài liệu Đại học, có xác nhận công trình tương tự (là cấp III trở lên) hoặc có công trình đưa vào sử tương
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục cơ khí1Tối thiểu 3 năm hợp
- Số lượng 0
- Trình độ chuyên môn lên, chuyên ngành cơ khí. Đã công ít nhất 01 công trình Nông hoặc 02 công trình cấp III. (Tài Tốt nghiệp Đại học, có xác hoàn thành công trình tương tự và PTNT hạng II trở lên bàn giao công trình đưa vào có tính chất tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm
- Kinh nghiệm cv tương tự u 1 Có trình độ từ đại học trở làm cán bộ kỹ thuật thi nghiệp và PTNT cấp: II liệu chứng minh: Bằng nhận của chủ đầu tư đã là công trình Nông nghiệp hoặc có tên trong biên bản sử dụng hoặc tài liệu
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động1Tối thiểu 3 năm hợp
- Số lượng 0
- Trình độ chuyên môn lên chuyên ngành bảo hộ lao khác có giấy chứng nhận huấn lao động còn hiệu lực. Đã làm lao động ít nhất 01 công trình cấp: II hoặc 02 công trình cấp Bằng tốt nghiệp đại học, an toàn, vệ sinh lao động của chủ đầu tư về hoàn thành trình Nông nghiệp và PTNT trong biên bản bàn giao công tài liệu có tính chất tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm
- Kinh nghiệm cv tương tự u 1 Có trình độ Đại học trở động hoặc chuyên ngành luyện an toàn, vệ sinh cán bộ phụ trách an toàn Nông nghiệp và PTNT III. (Tài liệu chứng minh: giấy chứng nhận huấn luyện còn hiệu lực, có xác nhận công trình tương tự là công hạng II trở lên hoặc có tên trình đưa vào sử dụng hoặc
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng1Tối thiểu 3 năm hợp
- Số lượng 0
- Trình độ chuyên môn lên chuyên ngành về xây dựng. tư vấn giám sát thi công xây và PTNT hạng II trở lên giám sát chất lượng thi công trình Nông nghiệp và PTNT trình cấp III. (Tài liệu chứng Đại học, có xác nhận của chủ trình tương tự là công trình II trở lên hoặc có tên trong trình đưa vào sử dụng hoặc tài chất tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm
- Kinh nghiệm cv tương tự u 1 Có trình độ Đại học trở Có chứng chỉ hành nghề dựng công trình Nông nghiệp còn hiệu lực. Đã phụ trách xây dựng ít nhất 01 công cấp: II hoặc 02 công minh: Bằng Tốt nghiệp đầu tư về hoàn thành công Nông nghiệp và PTNT hạng biên bản bàn giao công liệu có tính
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥1,6 m3
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy ủi công suất ≥ 110,0 CV
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu từ 10 tấn-:-25 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
4-Đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 6
5-Ô tô chuyển trộn bê tông ≥ 6,0 m3
- Số lượng tối thiểu 3
6-Ô tô tự đổ ≥ 10,0 T
- Số lượng tối thiểu 10
7-Cần cẩu sức nâng ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cần cẩu sức nâng ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bơm bê tông năng suất ≥ 40 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan XY-1A
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy bơm vữa
- Số lượng tối thiểu 2
12-Búa căn khí nén
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt bê tông
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy cắt tôn
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 4
17-Đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 10
18-Đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 4
19-Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 4
20-Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 4
21-Máy mài
- Số lượng tối thiểu 2
22-Máy nén khí
- Số lượng tối thiểu 1
23-Máy toàn đạc điện tử
- Số lượng tối thiểu 1
24-Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->