Gói thầu: XL01/2023: Thi công Xây lắp tòa nhà chính
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300389845-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/01/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa Trung ương Huế | Chủ đầu tư | Bệnh viện đa khoa Trung ương Huế |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | XL01/2023: Thi công Xây lắp tòa nhà chính |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300266245 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 700 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Giá gói thầu | 183,225,770,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5.490.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 4 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 130.280.661.137 VND |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao , hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 23.557.599.000 VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện: - Giá trị: Tối thiểu 23.557.599.000 VND - Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực đến ngày 31/12/2025 - Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 1 công trình có: loại kết cấu : co ́ tâ ̀ ng hâ ̀ m va ̀ co ́ ca ́ c ha ̣ ng mu ̣ c móng co ̣ c BTCT, khung BTCT, hệ thống câ ́ p thoa ́ t nươ ́ c, hệ thống điê ̣ n nhe ̣ - điện nặng, hệ thống chô ́ ng se ́ t, nối đất, bể nước PCCC, cấp: II có giá trị là (V): 91.612.885.000 VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 20 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng phâ ̀ n kê ́ t câ ́ u |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình - Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 10 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng phâ ̀ n kiến trúc - triển khai bản vẽ shop drawing |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Kiến trúc; - Có chứng chỉ hành nghề Thiết kế kiến trúc công trình còn hiệu lực; Kèm theo tài liệu chứng minh sau: + Bằng tốt nghiệp; + Chứng chỉ hành nghề. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 10 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phâ ̀ n điê ̣ n nặng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Kỹ thuật điện. Kèm theo tài liệu chứng minh sau: + Bằng tốt nghiệp; + Chứng chỉ hành nghề; + Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 10 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần điện nhẹ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện tử - Viễn thông.Kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phâ ̀ n cấp thoa ́ t nươ ́ c |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc chuyên ngành phù hợp.Kèm theo tài liệu chứng minh sau: + Bằng tốt nghiệp;Để chứng minh khả năng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 10 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách phần thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc xây dựng; - Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng tối thiểu hạng II, còn hiệu lực; Kèm theo tài liệu chứng minh sau: + Bằng tốt nghiệp; + Chứng chỉ hành |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 10 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng. - Có giấy chứng nhận/ chứng chỉ huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động, còn hiệu lực. Kèm theo tài liệu chứng minh sau: + Bằng tốt nghiệp; + Chứng nhận/ chứng chỉ huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động; + Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình trong đó trực tiếp tham gia Kỹ thuật an toàn, vệ sinh lao động 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên; Để chứng Minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu, nhân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc; Kèm theo tài liệu chứng minh sau: + Bằng tốt nghiệp; Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu, nhân sự phải có cam kết sau: + Cam kết của nhân sự không được kiêm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc điện tử: Có giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy thủy bình: Có giấy chứng nhận kiểm nghiệm - hiệu chuẩn còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay hoặc máy đầm cóc | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy đầm dùi >=1.5 KW | |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 5-Máy đầm bàn >= 1KW | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy trộn bê tông >=250l | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy trộn vữa >=150l | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy hàn >=23KW | |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 9-Máy cắt gạch >=1.7KW | |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 10-Ô tô tự đổ >= 7T: Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực và giấy chứng nhận đăng ký xe | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Vận thăng lồng >=2T: Nhà thầu phải cam kết máy phải được kiểm định khi lắp đặt tại công trường | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ván khuôn (m2) | |
| - Số lượng tối thiểu | 10000 |
| 13-Giàn giáo thép phục vụ thi công, bao che (m2) | |
| - Số lượng tối thiểu | 8000 |
| 14-Máy đào >=0.5m3. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực và giấy chứng nhận đăng ký xe. | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Vận thăng hàng >=0.5T: Nhà thầu phải cam kết máy phải được kiểm định khi lắp đặt tại công trường | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy khoan >=790W | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Xe bơm bê tông >=50m3. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực và giấy chứng nhận đăng ký xe | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Cần cẩu bánh hơi >=25T. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực và giấy chứng nhận đăng ký xe | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy cắt uốn thép >=5KW | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 20-Câ ̉ u tha ́ p co ́ chiê ̀ u da ̀ i câ ̀ n >=60m, ta ̉ i tro ̣ ng đâ ̀ u câ ̀ n >=1,5 tâ ́ n. Nhà thầu phải cam kết máy phải được kiểm định khi lắp đặt tại công trường | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Cần cẩu >=10T: Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực và giấy chứng nhận đăng ký xe | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Máy ép cọc BTCT >=200T: Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 23-Máy ép thủy lực >=130T: Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 24-Cừ Larsen (md) | |
| - Số lượng tối thiểu | 6500 |
| 25-Trạm trộn bê tông: Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi